|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3951/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
20/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3951/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 20
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC THỦY
LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An
Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải
quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính
quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1018/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời
gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và
phòng, chống thiên tai; Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng
trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm lĩnh vực Thủy lợi: Cấp tỉnh 15 TTHC, cấp xã 06
TTHC; lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai: Cấp tỉnh 01 TTHC, cấp
xã 02 TTHC; lĩnh vực Khí tượng thủy văn: Cấp tỉnh 04 TTHC).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1 tại Phần A ban hành kèm theo Quyết định số
293/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh.
2. Bãi bỏ Quyết định số
593/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải
quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15,
16, 17, 18 Phần I, Mục I và thứ tự số 13, 14, 15, 16, 17, 18 Phần I, Mục II,
ban hành kèm theo Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang.
4. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải
quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 2 Phần I, Mục I và thứ tự số 1, 2 Phần
I, Mục II ban hành kèm theo Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên
tai thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang.
Điều 3. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và
các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY
LỢI; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3951/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Ghi chú
|
|
A
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
I
|
Danh mục quy trình nội bộ
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
1.003867
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phê duyệt
|
|
11
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
|
12
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
II
|
Danh mục quy trình nội bộ
cấp xã
|
|
1
|
2.001627
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026
|
|
2
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
3
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
4
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
|
5
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
6
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
B
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và phòng, chống thiên tai
|
|
I
|
Danh mục quy trình nội bộ
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026
|
|
II
|
Danh mục quy trình nội bộ
cấp xã
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
|
C
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy
văn
|
|
1
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08/6/2026
|
|
2
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
3
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
|
4
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.
|
|
|
|
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. LĨNH VỰC
THỦY LỢI
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI CẤP TỈNH
1. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(Mã số TTHC: 1.004427). Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (thực
hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công (TTPVHCC) tỉnh kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định - Dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
40 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định +
ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
08 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
2. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001796). Tổng thời gian
giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày
làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
22 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt Chuyển
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
3. Cấp
gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001426). Tổng
thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại
5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
22 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
4. Cấp giấy
phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
2.001795). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
22 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
5. Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.003870). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian,
còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
10 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
6. Cấp giấy
phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô,
xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã
TTHC: 2.001793). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời
gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
12 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
7. Cấp giấy
phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.004385). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
11 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
05 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
8. Cấp giấy
phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.001791). Tổng
thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại
5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
22 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
9. Cấp gia
hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với hoạt động: Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã
TTHC: 1.003880). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm
50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
11 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
05 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
10. Thẩm định
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt (Mã TTHC: 1.003867). Tổng thời
gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5
ngày làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ. Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
22 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
11. Phê
duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phê duyệt (Mã TTHC: 2.001804). Tổng thời gian giải
quyết: 18 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 9 ngày làm
việc (72giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
52 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định +
ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
08 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
12. Thẩm định,
phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003232). Tổng thời gian
giải quyết: 30 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 15 ngày
làm việc (120 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
100 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
08 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
Công chức TN&TKQ Trung
tâm Phục - Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
13. Thẩm định,
phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.003221). Tổng thời gian giải
quyết: 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 7,5 ngày làm
việc (60 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả thẩm
định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
42 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
14. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Mã TTHC:
1.003211). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ. Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
62 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
15. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
tỉnh (Mã TTHC: 1.003203). Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm
việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 6,5 ngày làm việc (52 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
34 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
- Văn thư Sở quét ký số.
- Chuyển kết quả về Công chức
TN&TKQ tại TTPVHCC.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
06 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI CẤP XÃ
1. Thẩm định
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
(Mã TTHC: 2.001627). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện
cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã (Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
60 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
2. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Mã TTHC:
1.003446). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
60 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
3. Thẩm định,
phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp
xã (Mã TTHC: 1.003440). Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm
việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
60 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
4. Hỗ trợ
đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến,
tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn
vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
(Mã TTHC: 2.001621). Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (thực hiện cắt
giảm 50% thời gian, còn lại 3,5 ngày làm việc (28 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
12 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
5. Phê
duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.003347). Tổng thời gian giải
quyết: 20 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm
việc (80 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
60 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã.
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
6. Phê
duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp xã (Mã TTHC: 1.003471).
Tổng thời gian giải quyết: 10
ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
20 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
B. LĨNH VỰC
QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp
phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân tỉnh (Mã TTHC: 1.013644). Tổng thời gian giải quyết: 20
ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 10 ngày làm việc (80
giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
64 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định +
ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Hỗ trợ
khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp
xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội (Mã
TTHC: 1.010091). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm
50% thời gian, còn lại 5 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
Ngay khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
24 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ
chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
2. Trợ cấp
tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo
hiểm xã hội (Mã TTHC: 1.010092). Tổng thời gian giải quyết: 13
ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 6,5 ngày làm việc (52
giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
(Công chức TN&TKQ) kiểm
tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: (Công chức TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
(Công chức TN&TKQ) làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển đến
phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn tiếp nhận và
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Xem xét tính hợp lệ hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối (nêu rõ lý do);
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng.
|
Người xử lý hồ sơ
|
32 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thực
hiện:
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển trả xử lý lại.
- Trường hợp đồng ý thì ký
nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo Phòng
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Trường hợp đồng ý thì ký
duyệt chuyển Văn thư xã.
- Trường hợp không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý lại.
|
Lãnh đạo UBND xã
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Cho số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã
|
Văn thư xã
|
04 giờ
|
|
|
B7
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
|
C. LĨNH VỰC
KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC:
1.000987). Tổng thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian, còn lại 8,5 ngày làm việc (68 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công công
chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
52 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
2. Sửa đổi,
bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Mã số TTHC: 1.000970). Tổng thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc (thực
hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 8,5 ngày làm việc (68 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định
|
Phòng KTCN
|
52 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định +
ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
3. Cấp lại
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (Mã TTHC
1.000943). Tổng thời gian giải quyết: 5 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50%
thời gian, còn lại 2,5 ngày làm việc (20 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL).
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
04 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định
+ ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
4. Phê
duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi
khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc
tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
(Mã TTHC 1.013861). Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc (thực hiện
cắt giảm 50% thời gian, còn lại 6 ngày làm việc (48 giờ).
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Công chức Tiếp nhận và trả kết
quả (TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). Chuyển hồ
sơ đến Chi cục Thủy lợi (CCTL)
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
công chức xử lý hồ sơ Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do.
|
Phòng Kiểm tra chuyên ngành (KTCN)
|
04 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định và báo cáo kết quả
thẩm định + dự thảo Tờ trình + Quyết định.
|
Phòng KTCN
|
32 giờ
|
|
|
B4
|
Ký Báo cáo kết quả thẩm định +
ký nháy Tờ trình trình BGĐ Sở NNMT xem xét
|
Lãnh đạo CCTL
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển Văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
|
|
B6
|
Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ
sơ chuyển trên hệ thống đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở NN&MT
|
|
|
B7
|
Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Công chức TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nếu không đồng ý thì chuyển
trả xử lý lại.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
B9
|
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
|
Công chức TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Quyết định 3951/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai; Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3951/QĐ-UBND ngày 20/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Thủy lợi; Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai; Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|