|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4069/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4069/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 12
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD
ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 950/TTr-SXD ngày 29 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp
tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC Lam.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 4069/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009459
|
Công bố mở luồng đường thuỷ
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
Luồng đường thủy nội địa
chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương:
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ
sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công bố.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
2
|
1.009451
|
Cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
3
|
1.009463
|
Lấy ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
4
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
5
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
|
Trong thời hạn 02 ngày, kể từ
ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
của tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định số 123/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội
địa, đặc biệt về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng
|
|
6
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố
đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
- Chi phí thực hiện đóng
luồng đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương do ngân sách
nhà nước đảm bảo từ nguồn chi thường xuyên theo phân cấp ngân sách.
- Chi phí liên quan khi đóng
luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường
hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng
luồng chi trả.
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
|
7
|
1.009442
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng có ý kiến bằng
văn bản gửi chủ đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
|
8
|
1.009449
|
Công bố mở khu neo đậu
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
|
9
|
1.009448
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
|
10
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
|
11
|
1.004239
|
Phê duyệt đánh giá an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cảng vụ thẩm định hồ sơ và báo
cáo kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ, Sở Xây dựng phê duyệt
đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
11.000.000 đồng/lần
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
|
12
|
1.003570
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường
thủy nội địa thẩm định hồ sơ và báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ sơ
đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường
thủy nội địa, Sở Xây dựng phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận
phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
14.000.000 đồng/lần.
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
|
13
|
1.004137
|
Xác nhận hàng năm giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường
thủy nội địa thẩm định hồ sơ và báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ sơ
đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường
thủy nội địa, Sở Xây dựng xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Bằng 20% mức thu của các mục
mức thu thủ tục Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài và thủ tục Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
tương ứng.
|
Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THAY THẾ (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
- Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu
đủ điều kiện thì gửi báo cáo kết quả thẩm định và 01 (một) bộ hồ sơ về Bộ Xây
dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng lấy
ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về bảo đảm
quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng thủy nội địa.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng ban hành văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng có văn bản cho ý kiến
gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Xây dựng, Cảng vụ hàng hải
hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ, Cục Hàng hải và Đường thủy
Việt Nam, Sở Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
1009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
|
2
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
Công bố mở cảng thủy nội địa
|
- Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ,
nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành
quyết định công bố mở cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc bến thủy nội địa công bố thành
cảng thủy nội địa: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố mở cảng thủy
nội địa.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Phí thẩm tra, thẩm định:
100.000 đồng/lần.
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông
số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
3
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
|
07 ngày làm việc theo quy chế
làm việc của Chính phủ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 THỦ TỤC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
1
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
2
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
3
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
4
|
1.009457
|
Công bố cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố
hoạt động
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
5
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
6
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy
nội địa chuyên dùng
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009452
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục
Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy
hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Bến thủy nội địa trong vùng
nước cảng biển: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy
nội địa có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản của Cảng vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi
chủ đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
2
|
1.009453
|
Cho ý kiến về thông số kỹ
thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục
vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường
thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có
văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THAY THẾ (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Công bố mở bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy Ban nhân dân cấp xã
ban hành quyết định công bố mở.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Phí Thẩm tra, thẩm định công
bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần (bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh không
phải nộp phí này).
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
1
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Quyết định 4069/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4069/QĐ-UBND ngày 12/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
46
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|