|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1456/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1456/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
28 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
709/QĐ-BXD ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch
đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Xây dựng tại Tờ trình số 159/TTr-SXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc đề
nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và
phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh tại Phụ lục II.
3. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính cấp xã tại Phụ lục III.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng
a) Đăng tải công khai đầy đủ
danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần
của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai thủ tục
hành chính trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
b) Gửi nội dung của thủ tục
hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại
Quyết định này.
2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
a) Đăng tải công khai đầy đủ
danh mục, nội dung của thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trên
Trang thông tin điện tử thành phần của đơn vị; thực hiện tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định
này.
b) Chủ trì, phối hợp với cơ
quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị được công
bố tại Quyết định này để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy
định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
4. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập,
cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
5. Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ danh mục, nội dung của thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải trên Trang thông tin
điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định
này.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
1. Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ
tục hành chính có số thứ tự 01, 03, 04, 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 776/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026; danh mục thủ tục hành chính có số thứ
tự 04 Mục I Phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 09
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 03, 04, 06 Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026; quy trình nội bộ
giải quyêt thủ tục hành chính có số thứ tự 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 915/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
3. Bãi bỏ danh mục thủ tục hành
chính có số thứ tự 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày
26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
4. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
824/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Khoa học và Công nghệ;
Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Thủ
trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (b/cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp (b/cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, CNXD, TTHC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.LHP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 07 TTHC.
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013699.H48
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và
truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
|
|
2
|
2.001594.H48
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (địa phương)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
|
|
3
|
2.001584.H48
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
|
|
4
|
2.001564.H48
|
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
|
|
5
|
1.003483.H48
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung
|
|
6
|
1.003114.H48
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh . * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
|
|
7
|
1.008201.H48
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số
54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản
và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh. * Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ (CẤP TỈNH): 03 TTHC.
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
1.013700.H48
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
1.013701 .H48
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
|
3
|
1.003729.H48
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục
vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Xây dựng, viết tắt
là: “Lãnh đạo Sở”.
I. LĨNH VỰC
KIẾN TRÚC
1. Thủ tục
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
Thời hạn giải quyết: 06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
04 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng
chỉ hành nghề
Thời hạn giải quyết: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
08 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ
chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
Thời hạn giải quyết: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp
nhận hồ sơ (bao gồm trường
hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Quyết định gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
4. Thủ tục
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Văn bản công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
II. LĨNH
VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
1. Thủ tục
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó, Sở Xây dựng 05
ngày làm việc, UBND tỉnh 03 ngày làm việc).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra thành phần, nội
dung hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch (Tờ trình, hồ sơ quy hoạch hoặc hồ sơ điều
chỉnh quy hoạch, báo cáo thẩm định), bảo đảm phù hợp theo quy định của pháp
luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, phù hợp báo cáo thẩm định của cơ quan
thẩm định.
- Trình lãnh đạo phòng xét
duyệt nội dung văn bản đề nghị.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Công văn tổng hợp hồ
sơ trình phê duyệt
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch
|
|
B5: Xem xét, ký duyệt hồ
sơ
|
- Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
- Lãnh đạo Sở xem xét ký ban
hành Công văn tổng hợp hồ sơ trình phê duyệt.
|
Lãnh đạo phòng Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc 0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Công văn tổng hợp hồ sơ
trình phê duyệt; dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch
|
|
B6: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Công văn tổng hợp hồ sơ
trình phê duyệt; dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch
|
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B8: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch
|
|
B9: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc Văn bản chấp thuận quy hoạch
|
|
B10: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc Văn
bản chấp thuận quy hoạch
|
|
B11: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc Văn
bản chấp thuận quy hoạch
|
|
B12: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải
xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông
tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục
vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
1. Thủ tục
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
Thời hạn giải quyết: 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng
chuyên môn thuộc UBND các xã, phường, đặc khu có thẩm quyền giải quyết. Đồng
thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường, đặc
khu có thẩm quyền giải quyết để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã: Chuyển hồ
sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
Chuyên viên kiểm tra, tham
mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Dự thảo Tờ trình đề nghị.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản chấp thuận quy hoạch.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Tờ trình đề nghị.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc văn bản chấp thuận quy hoạch.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản chấp thuận quy hoạch.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết
quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện
số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn thư UBND xã; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn
bản chấp thuận quy hoạch.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Giấy ủy quyền (nếu có)
|
Quyết định 1456/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1456/QĐ-UBND ngày 28/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
44
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|