|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3591/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3591/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 12
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU
LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
708/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
2327/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 62/TTr-KTM
ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
cấp tỉnh, lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu
kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng. (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai phải
cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ đã được phê duyệt và danh sách nhân sự
tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để
triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ban Quản lý Khu kinh tế
mở Chu Lai và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy
trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế mở
Chu Lai chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan
quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình và dữ liệu
trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc
cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ,
kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 03 quy trình nội bộ có
số thứ tự 39, 40 và 43 và bãi bỏ 02 quy trình nội bộ có số thứ tự 41 và 42 mục
I phần A ban hành kèm theo Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Phó Chủ tịch UBND thành phố - Hồ Quang Bửu;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KH&CN;
- Lưu: VT, HCC, BQL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3591/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN A.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
Mã TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
Thay thế QTNB số 39,40,43 và
bãi bỏ QTNB số 41,42 tại Quyết định số 199/QĐ- UBND ngày 12/01/2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng
|
|
01
|
Quy trình thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường.
|
1.010733.H17
|
|
02
|
Quy trình cấp giấy phép môi
trường.
|
1.010727.H17
|
|
03
|
Quy trình cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường.
|
1.010729.H17
|
PHẦN B. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG
01. Thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường (mã TTHC: 1.010733.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
- Tối đa 20 ngày (480
giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Tối đa 10 ngày (240 giờ) đối
với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
b) Quy trình thực hiện:
b.1. Đối với dự án không thuộc
dự án đầu tư công đặc biệt (tối đa 20 ngày, 480 giờ):
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ
điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau:
- Văn bản đề nghị nộp phí thẩm
định;
- Quyết định thành lập hội đồng
thẩm định.
- Giấy mời và Thông báo khảo
sát thực tế khu vực thực hiện dự án (trong trường hợp cần thiết);
- Giấy mời họp hội đồng thẩm
định;
- Văn bản lấy ý kiến của đơn
vị có liên quan (nếu có), bao gồm văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý
công trình thủy lợi trong trường hợp dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải
vào công trình thủy lợi.
- Gửi hồ sơ cho các thành
viên hội đồng thẩm định, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến;
- Tổ chức khảo sát thực tế, dự
thảo Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án trình Trưởng đoàn khảo
sát xem xét và ký (trong trường hợp cần thiết);
- Tiến hành phiên họp hội đồng
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức, dự thảo Biên bản
phiên họp của hội đồng thẩm định.
- Căn cứ kết quả phiên họp hội
đồng thẩm định chính thức, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, trình Lãnh đạo Phòng Tài
nguyên và Môi trường để trình Lãnh Ban Quản lý.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
432 giờ (18 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
24 giờ (01 ngày)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC.
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
480 giờ
(20 ngày)
|
|
b.2. Đối với dự án đầu tư công
đặc biệt (tối đa 10 ngày, 240 giờ):
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
01 giờ
|
|
|
Bước 3b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
01 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo,
chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ
điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau:
- Văn bản đề nghị nộp phí thẩm
định;
- Quyết định thành lập hội đồng
thẩm định.
- Giấy mời và Thông báo khảo
sát thực tế khu vực thực hiện dự án (trong trường hợp cần thiết);
- Giấy mời họp hội đồng thẩm
định;
- Văn bản lấy ý kiến của đơn
vị có liên quan (nếu có), bao gồm văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý
công trình thủy lợi trong trường hợp dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải
vào công trình thủy lợi.
- Gửi hồ sơ cho các thành
viên hội đồng thẩm định, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến;
- Tổ chức khảo sát thực tế, dự
thảo Biên bản khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án, trình Trưởng đoàn khảo
sát xem xét và ký (trong trường hợp cần thiết);
- Tiến hành phiên họp hội đồng
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức, dự thảo Biên bản
phiên họp của hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch hội đồng xem xét và ký.
- Căn cứ kết quả phiên họp hội
đồng thẩm định chính thức, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo, trình Lãnh đạo Phòng Tài
nguyên và Môi trường để trình Lãnh Ban Quản lý.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
216 giờ (09 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
6 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC.
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
01 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
240 giờ
(10 ngày)
|
|
b.3. Phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 15 ngày (360 giờ)
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 10
|
- Kiểm tra tiếp nhận hồ sơ đề
nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của tổ chức/cá nhân.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 11
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng phòng
Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 11a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 11b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 11b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 12
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, trình Lãnh đạo
phòng Tài nguyên và Môi trường để trình Lãnh đạo Quản lý.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
288 giờ (12 ngày)
|
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
48 giờ (02 ngày)
|
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo ban xem xét, ký duyệt
văn bản và chuyển Văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
|
Bước 15
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
Bước 16
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 17
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
360 giờ
(15 ngày)
|
|
02. Cấp giấy
phép môi trường (mã TTHC: 1.010727.H17)
a) Trường hợp 1: Dự án đầu tư, cơ
sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
(360 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của
Ban Quản lý tối đa là 05 (năm) ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 3b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ
điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau:
- Văn bản đề nghị nộp phí thẩm
định;
- Quyết định thành lập hội đồng
thẩm định cấp giấy phép môi.
- Giấy mời họp hội đồng thẩm
định;
- Văn bản lấy ý kiến đơn vị
có liên quan (nếu có).
- Gửi hồ sơ cho các thành
viên hội đồng thẩm định, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến;
- Tiến hành phiên họp hội đồng
thẩm định giấy phép môi trường, dự thảo Biên bản họp hội đồng thẩm định,
trình Chủ tịch hội đồng thẩm định xem xét và ký.
- Căn cứ kết quả phiên họp hội
đồng thẩm định chính thức, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản thông báo
hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường, trình Lãnh đạo
Phòng Tài nguyên và và Môi trường xem xét, trình Ban Quản lý.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên
và Môi trường
|
192 giờ (08 ngày)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường
|
24 giờ (01 ngày)
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên
và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo
văn bản thông báo hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường không
tính vào thời hạn thẩm định
|
|
Bước 10
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân
và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với
hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 11
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 12a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 12b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và
Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 12b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
02 giờ
|
|
Bước 13
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo,
chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo,
chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép môi trường, trình Lãnh đạo phòng
Tài nguyên và Môi trường để trình Lãnh đạo Ban.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
72 giờ (03 ngày)
|
|
|
Bước 14
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
24 giờ (01 ngày)
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
văn bản và chuyển Văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
Bước 16
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 17
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 18
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
360 giờ
(15 ngày)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Trường hợp 2: Các trường hợp
còn lại.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày
(720 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của
Ban Quản lý tối đa là 15 (mười) ngày (360 giờ) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 3b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ
điều kiện, chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ và dự thảo các văn bản sau:
- Công khai nội dung báo cáo
đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của cơ quan, trừ
thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật.
- Văn bản đề nghị nộp phí thẩm
định;
- Quyết định thành lập hội đồng
thẩm định/Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cấp giấy phép môi trường.
- Giấy mời họp hội đồng thẩm
định/đoàn kiểm tra; Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát thực tế (trường hợp cấp
giấy phép môi trường cho dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện
đánh giá tác động môi trường; Văn bản thông báo kế hoạch kiểm tra cấp giấy
phép môi trường;
- Văn bản lấy ý kiến đơn vị
có liên quan (nếu có).
- Gửi hồ sơ cho các thành
viên hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra, đại biểu dự họp và các cơ quan, đơn vị
được lấy ý kiến;
- Tiến hành phiên họp thẩm định
giấy phép môi trường/tổ chức kiểm tra cấp giấy phép môi trường; dự thảo Biên
bản họp hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch hội đồng thẩm định xem xét và ký;
hoặc dự thảo Biên bản kiểm tra cấp giấy phép môi trường, trình Trưởng Đoàn kiểm
tra xem xét và ký.
- Căn cứ kết quả thẩm định của
hội đồng thẩm định/tổ thẩm định hoặc kết quả của đoàn kiểm tra, chuyên viên xử
lý hồ sơ dự thảo Văn bản thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép môi trường, trình Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường xem xét, trình
Lãnh đạo Ban.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
312 giờ (13 ngày)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
24 giờ (01 ngày)
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
văn bản và chuyển Văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ 12 giờ (0,5 ngày)
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo
văn bản thông báo hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường không
tính vào thời hạn thẩm định
|
|
Bước 10
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 11
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 12a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và
Môi trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 12b).
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 12b
|
Phó trưởng phòng điều phối,
chuyển hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
02 giờ
|
|
Bước 17
|
Chuyên viên được giao tham
mưu xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo,
chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép môi trường theo Mẫu số 40 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, trình Lãnh đạo phòng Tài
nguyên và Môi trường, trình Lãnh đạo Ban Quản lý.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
288 giờ (12 ngày)
|
|
Bước 18
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo phòng Tài nguyên và Môi trường
|
48 giờ (02 ngày)
|
|
Bước 19
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
văn bản và chuyển Văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
Bước 20
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
Bước 21
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
Bước 22
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
720 giờ
(30 ngày)
|
|
03. Quy trình
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày
(360 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Đơn vị, cá nhân thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá
nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối
với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ:
Có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Trưởng
phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3a
|
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi
trường điều phối, chuyển hồ sơ đến Phó Phòng phụ trách theo lĩnh vực được
phân công hoặc điều phối hồ sơ đến Chuyên viên tham mưu (bỏ Bước 3b).
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3b
|
Phó trưởng phòng điều phối, chuyển
hồ sơ đến chuyên viên tham mưu
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên được giao giải
quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đảm
bảo, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo văn bản trả hồ sơ cho tổ chức, công dân.
b) Trường hợp hồ sơ đảm bảo,
chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Giấy phép môi trường điều chỉnh theo quy định.
|
Chuyên viên phòng Tài nguyên và Môi trường
|
288 giờ (12 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và
Môi trường xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
48 giờ (02 ngày)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt
hồ sơ và chuyển Văn thư Ban Quản lý ban hành.
|
Lãnh đạo Ban
|
12 giờ (0,5 ngày)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn
bản và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã; chuyển văn bản trả
kết quả về cho chuyên viên tham mưu để số hoá kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư
|
02 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ xem
xét, số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
02 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Thông báo và trả kết quả cho
tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
360 giờ
(15 ngày)
|
|
Quyết định 3591/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3591/QĐ-UBND ngày 12/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
09/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
33
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|