Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1903/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Lò Văn Cương
Ngày ban hành: 24/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1903/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 24 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15.

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra cơ bản tài nguyên nước; Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên, gồm các nội dung sau:

1. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời;

2. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung;

3. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;

4. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường đất;

5. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;

6. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mưa;

7. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước thải;

8. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trầm tích;

9. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường chất thải;

10. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường khí thải;

11. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;

12. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;

(Chi tiết lần lượt tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Quyết định này là căn cứ xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên, là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và quản lý chi phí dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2. Giá dịch vụ quan trắc môi trường tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý chung, chi phí cho phương tiện vận chuyển máy móc, thiết bị từ đơn vị quan trắc đến địa điểm quan trắc.

3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường: Hướng dẫn việc áp dụng các Giá dịch vụ theo Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan. Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá các Giá dịch vụ đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

4. Giao Sở Tài chính: Bố trí kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường định kỳ hàng năm của tỉnh; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.

5. Các nội dung liên quan đến giá dịch vụ dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực X; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, TH, KT(LNH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

 

PHỤ LỤC 1

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI
(Kèm theo Quyết định số:1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

90.867

 

90.867

2

Độ ẩm

90.867

 

90.867

3

Tốc độ gió

91.541

 

91.541

4

Hướng gió

91.541

 

91.541

5

Áp suất khí quyển

91.541

 

91.541

6

TSP

387.261

87.992

475.253

7

Pb

387.261

433.225

820.486

8

PM10

828.976

192.209

1.021.185

9

PM2,5

828.976

192.209

1.021.185

10

CO (TCVN 7725:2007)

352.712

561.094

913.806

11

CO (TCVN 5972:1995)

235.647

561.094

796.741

12

CO (phương pháp phân tích so màu)

246.647

276.862

523.509

13

NO2

293.334

275.395

568.729

14

SO2

240.668

256.424

497.092

15

O3

452.682

246.159

698.841

16

Amoniac (NH3)

313.413

259.618

573.031

17

Hydrosunfua (H2S)

311.430

267.139

578.569

18

Hơi axit (HCl)

314.767

302.313

617.080

19

Hơi axit (HF)

314.767

302.313

617.080

20

Hơi axit (HNO3)

314.767

302.313

617.080

21

Hơi axit (H2SO4)

314.767

302.313

617.080

22

Hơi axit (HCN)

314.767

302.313

617.080

23

Benzen (C6H6)

309.870

542.811

852.681

24

Toluen (C6H5CH3)

309.870

542.811

852.681

25

Xylen (C6H4(CH3)2

309.870

542.811

852.681

26

Styren (C6H5CHCH2)

309.870

542.811

852.681

 

PHỤ LỤC 2

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
(Kèm theo Quyết định số:1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

A

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

 

 

a

Tiếng ồn giao thông

 

 

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

137.347

93.748

231.095

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

137.347

93.748

231.095

3

Cường độ dòng xe

355.228

129.119

484.347

b

Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị

 

 

1

Mức ồn trung bình (LAeq)

137.998

93.748

231.746

2

Mức ồn cực đại (LAmax)

137.998

93.748

231.746

3

Mức ồn phân vị (LA50)

137.998

93.748

231.746

4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

197.958

146.084

344.042

B

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG

 

 

1

Độ rung

191.333

95.791

287.124

 

PHỤ LỤC 3

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: 1903/BND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ nước

113.316

 

113.316

2

pH

133.166

 

133.166

3

Thế oxi hóa khử (ORP)

107.946

 

107.946

4

Oxy hòa tan (DO)

133.431

 

133.431

5

Độ đục

168.007

 

168.007

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

207.666

 

207.666

7

Độ dẫn điện (EC)

207.666

 

207.666

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP); Độ đục

677.180

 

677.180

9

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

119.230

138.446

257.676

10

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

118.960

193.361

312.321

11

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

118.960

246.251

365.211

12

Amoni (NH4+)

129.009

205.719

334.728

13

Nitrit (NO2-)

129.009

414.659

543.668

14

Nitrat (NO3-)

129.009

247.865

376.874

15

Tổng P

129.009

334.351

463.361

16

Tổng N

129.009

388.196

517.205

17

Kim loại nặng (Pb)

105.863

543.277

649.140

18

Kim loại nặng (Cd)

105.863

543.277

649.140

19

Kim loại nặng (As)

105.863

557.298

663.161

20

Kim loại nặng (Hg)

105.863

670.199

776.062

22

Kim loại (Fe)

105.863

374.386

480.249

23

Kim loại (Cu)

105.863

374.386

480.249

24

Kim loại (Zn)

105.863

374.386

480.249

25

Kim loại (Mn)

105.863

374.386

480.249

26

Kim loại (Cr)

105.863

374.386

480.249

27

Kim loại (Ni)

105.863

374.386

480.249

28

Sulphat (SO42-)

129.009

267.066

396.075

29

Photphat (PO43-)

129.009

273.814

402.823

30

Clorua (Cl-)

129.009

172.315

301.323

31

Florua (F-)

129.009

276.065

405.074

32

Crom (VI)

105.863

267.132

372.995

33

Crom (III)

105.863

267.132

372.995

34

Tổng dầu, mỡ

128.165

1.286.493

1.414.658

35

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

131.214

1.207.003

1.338.217

36

Coliform (TCVN 6187-2:2009)

131.214

1.142.909

1.274.123

37

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

131.214

1.207.003

1.338.217

38

E.Coli (TCVN 6187-2:2009)

131.214

1.142.909

1.274.123

39

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

134.977

867.537

1.002.514

40

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

141.001

1.540.656

1.681.657

41

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

141.001

1.540.656

1.681.657

42

Xyanua (CN )

131.469

422.216

553.685

43

Chất hoạt động bề mặt

140.987

635.170

776.157

44

Phenol

140.987

597.453

738.440

45

Phân tích đồng thời các kim loại

140.987

2.963.922

3.104.909

 

PHỤ LỤC 4

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
 (Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Cl-

106.548

215.804

322.352

2

SO42-

106.548

265.503

372.051

3

HCO3-

106.548

265.108

371.656

4

Tổng K2O

106.548

264.978

371.526

5

Tổng N

106.548

414.741

521.289

6

Tổng P

106.548

365.497

472.045

7

Tổng các bon hữu cơ

106.548

472.065

578.613

8

Ca2+

106.514

311.903

418.417

9

Mg2+

106.514

311.553

418.067

10

K+

106.514

291.211

397.725

11

Na+

106.514

291.211

397.725

12

Al3+

106.514

282.806

389.320

13

Fe3+

106.514

246.782

353.296

14

Mn2+

106.514

262.325

368.839

15

Pb

106.514

389.661

496.175

16

Cd

106.514

389.661

496.175

17

Kim loại nặng (As)

106.514

635.218

741.732

18

Kim loại nặng (Hg)

106.514

591.345

697.859

19

Kim loại (Fe)

106.514

421.381

527.895

20

Kim loại (Cu)

106.514

421.381

527.895

21

Kim loại (Mn)

106.514

421.381

527.895

22

Kim loại (Zn)

106.514

421.381

527.895

23

Kim loại (Cr)

106.514

421.381

527.895

24

Kim loại (Ni)

106.514

421.381

527.895

25

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

158.931

1.882.983

2.041.914

26

Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ

158.916

4.316.233

4.475.149

27

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

158.916

1.891.476

2.050.392

28

PCBs

158.916

1.891.476

2.050.392

29

Phân tích đồng thời Kim loại

106.514

2.495.695

2.602.209

 

PHỤ LỤC 5

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

102.587

 

102.587

2

pH

113.987

 

113.987

3

Oxy hòa tan (DO)

122.594

 

122.594

4

Độ đục

163.569

 

163.569

5

Độ dẫn điện (EC)

184.220

 

184.220

6

Thế Ôxy hóa khử (ORP)

122.081

 

122.081

7

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

184.220

 

184.220

8

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

577.898

 

577.898

9

Chất rắn lơ lửng (SS)

130.940

157.044

287.984

10

Chất rắn tổng số (TS)

130.940

142.911

273.851

11

Độ cứng tổng số theo CaCO3

130.940

206.454

337.394

12

Chỉ số Permanganat

139.353

202.463

341.816

13

Nitơ amôn (NH4+)

139.353

190.588

329.941

14

Nitrit (NO2-)

139.353

399.311

538.664

15

Nitrat (NO3-)

139.353

232.334

371.687

16

Sulphat (SO42-)

139.353

199.123

338.476

17

Florua (F-)

139.353

249.135

388.488

18

Photphat (PO43-)

139.353

224.893

364.246

19

Oxyt Silic (SiO3)

139.353

207.231

346.584

20

Tổng N

139.353

354.800

494.153

21

Crom (Cr6+)

139.353

245.605

384.958

22

Tổng P

139.353

328.164

467.517

23

Clorua (Cl-)

139.353

168.220

307.573

24

Kim loại nặng (Pb)

139.353

541.700

681.053

25

Kim loại nặng (Cd)

139.353

541.700

681.053

26

Kim loại nặng (As)

139.353

657.822

797.175

27

Kim loại nặng (Se)

139.353

657.822

797.175

28

Kim loại nặng (Hg)

139.353

702.484

841.837

29

Sulfua

139.353

252.359

391.712

30

Kim loại (Fe)

139.353

426.757

566.110

31

Kim loại (Cu)

139.353

426.757

566.110

32

Kim loại (Zn)

139.353

426.757

566.110

33

Kim loại (Mn)

139.353

426.757

566.110

34

Kim loại (Cr)

139.353

426.757

566.110

35

Kim loại (Ni)

139.353

426.757

566.110

36

Cyanua (CN-)

139.353

416.112

555.465

37

Coliform (TCVN 6187- 1:2009)

139.353

1.133.063

1.272.416

38

Coliform (TCVN 6187- 2:2009)

139.353

1.076.950

1.216.303

39

E.coli (TCVN 6187-1:2009)

139.353

1.133.063

1.272.416

40

E.coli (TCVN 6187-2:2009)

139.353

1.076.950

1.216.303

41

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

148.871

1.616.898

1.765.769

42

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

148.871

1.565.721

1.714.592

43

Phenol

139.353

526.099

665.452

44

Phân tích đồng thời các kim loại

139.353

2.515.801

2.655.154

 

PHỤ LỤC 6

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

83.751

 

83.751

2

pH

99.801

 

99.801

3

Độ dẫn điện (EC)

183.245

 

183.245

4

Thế oxi hóa khử (ORP)

97.601

 

97.601

5

Độ đục

139.490

 

139.490

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

98.321

 

98.321

7

Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)

97.601

 

97.601

8

Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO

572.675

 

572.675

9

Clorua (Cl-)

106.457

230.482

336.939

10

Florua (F-)

106.457

310.907

417.364

11

Nitrit (NO2-)

106.457

461.498

567.955

12

Nitrat (NO3-)

106.457

295.178

401.635

13

Sulphat (SO42-)

230.482

302.017

532.499

14

Crom (VI) (Cr6+)

310.907

304.075

614.982

15

Na+

461.498

371.494

832.992

16

NH4+

295.178

246.615

541.793

17

K+

302.017

370.038

672.055

18

Mg2+

304.075

321.386

625.461

19

Ca2+

371.494

321.905

693.399

20

Kim loại nặng (Pb)

246.615

551.362

797.977

21

Kim loại nặng (Cd)

370.038

551.362

921.400

22

Kim loại nặng (As)

321.386

641.531

962.917

23

Kim loại nặng (Hg)

321.905

641.531

963.436

24

Kim loại (Fe)

551.362

377.345

928.707

25

Kim loại (Cu)

551.362

377.345

928.707

26

Kim loại (Zn)

641.531

377.345

1.018.876

27

Kim loại (Cr)

641.531

377.345

1.018.876

28

Kim loại (Mn)

377.345

377.345

754.690

29

Kim loại (Ni)

377.345

377.345

754.690

30

Phân tích đồng thời các Kim loại

377.345

2.519.897

2.897.22

31

Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

377.345

574.673

952.018

 

PHỤ LỤC 7

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Nhiệt độ

112.827

 

112.827

2

pH

131.107

 

131.107

3

Vận tốc

203.444

 

203.444

4

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

130.691

 

130.691

5

Độ màu

130.691

 

130.691

6

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

129.341

202.248

331.589

7

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

131.752

265.425

397.177

8

Chất rắn lơ lửng (SS)

131.555

172.183

303.738

9

Coliform

141.464

1.175.973

1.317.437

10

E.Coli

150.982

1.119.861

1.270.843

11

Tổng dầu, mỡ khoáng

156.367

1.298.432

1.454.799

12

Cyanua (CN-)

149.667

362.852

512.519

13

Tổng P

143.228

319.327

462.555

14

Tổng N

143.228

351.011

494.239

15

Nitơ amôn (NH4+)

143.228

220.507

363.735

16

Sunfua (S2-)

143.228

251.302

394.530

17

Crom (VI)

143.228

282.629

425.857

18

Nitrate (NO3)

143.228

469.956

613.184

19

Sulphat (SO42)

143.228

242.541

385.769

20

Photphat (PO43-)

143.228

265.018

408.246

21

Florua (F-)

143.228

316.401

459.629

22

Clorua (Cl-)

143.228

188.200

331.428

23

Clo dư (Cl2)

143.228

392.518

535.746

24

Kim loại nặng (Pb)

120.082

550.222

670.304

25

Kim loại nặng (Cd)

120.082

550.222

670.304

26

Kim loại nặng (As)

120.082

606.533

726.615

27

Kim loại nặng (Hg)

120.082

652.207

772.289

28

Kim loại (Cu)

120.082

431.383

551.465

29

Kim loại (Zn)

120.082

431.383

551.465

30

Kim loại (Mn)

120.082

431.383

551.465

31

Kim loại (Fe)

120.082

431.383

551.465

32

Kim loại (Cr)

120.082

431.383

551.465

33

Kim loại (Ni)

120.082

431.383

551.465

34

Phenol

141.317

485.121

626.438

35

Chất hoạt động bề mặt

141.317

528.245

669.562

36

HCBVTV clo hữu cơ

150.465

1.563.488

1.713.953

37

HCBVTV phot pho hữu cơ

150.465

1.568.009

1.718.474

38

PCBs

150.465

1.568.009

1.718.474

39

Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)

120.082

2.564.953

2.685.035

 

PHỤ LỤC 8

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

pH (H2O, KCl)

186.360

241.210

427.570

2

Tổng các bon hữu cơ

186.360

576.476

762.836

3

Dầu mỡ

182.250

827.531

1.009.781

4

Cyanua (CN-)

182.250

497.115

679.365

5

Tổng N

182.250

389.202

571.452

6

Tổng P

182.250

375.282

557.532

7

Phenol

182.250

689.510

871.760

8

KLN (Pb)

182.250

618.190

800.440

9

KLN (Cd)

182.250

618.190

800.440

10

KLN ( As)

182.250

779.023

961.273

11

KLN (Hg)

182.250

779.023

961.273

12

KLN (Zn)

182.250

529.213

711.463

13

KLN (Cu)

182.250

529.213

711.463

14

KLN (Cr)

182.250

529.213

711.463

15

KLN (Mn)

182.250

529.213

711.463

16

KLN (Ni)

182.250

529.213

711.463

17

Tổng K2O

165.594

315.918

481.512

18

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

181.830

1.482.673

1.664.503

19

Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ

181.830

1.482.673

1.664.503

20

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid

181.830

1.482.673

1.664.503

21

Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)

181.830

1.482.132

1.663.962

22

PCBs

181.830

1.482.673

1.664.503

23

Phân tích đồng thời kim loại

162.020

2.551.324

2.713.344

 

PHỤ LỤC 9

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

1

Độ ẩm (%)

144.063

160.216

304.279

2

pH

150.972

258.560

409.532

3

Cyanua (CN-)

159.759

645.050

804.809

4

Crom (VI)

159.759

330.613

490.372

5

Florua (F-)

159.759

355.877

515.636

6

Kim loại nặng (Pb)

159.759

646.768

806.527

7

Kim loại nặng (Cd)

159.759

646.768

806.527

8

Kim loại nặng (As)

159.759

720.784

880.543

9

Kim loại nặng (Hg)

159.759

770.598

930.357

10

Kim loại (Cu)

159.759

475.567

635.326

11

Kim loại (Zn)

159.759

475.567

635.326

12

Kim loại (Mn)

159.759

475.567

635.326

13

Kim loại (Ta)

159.759

475.567

635.326

14

Kim loại (Cr)

159.759

475.567

635.326

15

Kim loại (Ni)

159.759

475.567

635.326

16

Kim loại (Ba)

159.759

475.567

635.326

17

Kim loại (Se)

159.759

475.567

635.326

18

Kim loại (Mo)

159.759

475.567

635.326

19

Kim loại (Be)

159.759

475.567

635.326

20

Kim loại (Va)

159.759

475.567

635.326

21

Kim loại (Ag)

159.759

475.567

635.326

22

Dầu mỡ

176.415

1.003.546

1.179.961

23

Phenol

176.415

679.040

855.455

24

HCBVTV clo hữu cơ

176.415

1.648.285

1.824.700

25

HCBVTV phot pho hữu cơ

176.415

1.647.070

1.823.485

26

PAH

176.415

1.876.386

2.052.801

27

PCBs

176.415

1.797.603

1.974.018

28

Lấy mẫu đồng thời các kim loại

176.415

2.607.162

2.783.577

 

PHỤ LỤC 10

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

A

Các thông số khí tượng

 

 

1

Nhiệt độ

159.179

 

159.179

2

Độ ẩm

159.179

 

159.179

3

Vận tốc gió

159.179

 

159.179

4

Hướng gió

159.179

 

159.179

5

Áp suất khí quyển

173.438

 

173.438

B

Các thông số khí thải

 

 

 

b1

Các thông số đo tại hiện trường

 

 

6

Nhiệt độ

396.679

 

396.679

7

Vận tốc

429.523

 

429.523

8

Hàm ẩm

223.171

 

223.171

9

Khối lượng mol phân tử khí khô

238.650

 

238.650

10

Áp suất khí thải

324.608

 

324.608

11

Khí oxy (O2)

772.848

 

772.848

12

Khí CO

682.198

 

682.198

13

Khí NO

899.900

 

899.900

14

Khí Nitơ dioxit (NO2)

900.300

 

900.300

15

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

751.629

 

751.629

b2

Lấy mẫu ngoài hiện trường

 

 

16

Khí NOx

547.072

363.601

910.673

17

Khí SO2

437.049

289.022

726.071

18

Khí CO

413.535

307.674

721.209

19

Bụi tổng số (TSP)

2.643.005

381.270

3.024.275

20

Bụi PM10

2.643.005

381.270

3.024.275

21

HCl

694.634

513.613

1.208.247

22

HF

694.634

513.613

1.208.247

23

H2SO4

694.634

513.613

1.208.247

24

Kim loại Pb

700.902

751.124

1.452.026

25

Kim loại Cd

700.902

751.124

1.452.026

26

Kim loại As

700.902

1.903.843

2.604.745

27

Kim loại Sb

700.902

1.903.843

2.604.745

28

Kim loại Se

700.902

1.903.843

2.604.745

29

Kim loại Hg

700.902

1.903.843

2.604.745

30

Kim loại Cu

700.902

667.482

1.368.384

31

Kim loại Cr

700.902

667.482

1.368.384

32

Kim loại Mn

700.902

667.482

1.368.384

33

Kim loại Zn

700.902

667.482

1.368.384

34

Kim loại Ni

700.902

667.482

1.368.384

35

Hg (method 30B)

995.592

1.002.757

1.998.349

36

Hợp chất hữu cơ

1.024.528

852.619

1.877.147

37

Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)

967.421

852.619

1.820.040

38

Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)

700.902

2.888.601

3.589.503

C

Các đặc tính nguồn thải

 

 

38

Chiều cao nguồn thải

470.996

 

470.996

39

Đường kính trong miệng ống khói

470.996

 

470.996

40

Lưu lượng khí thải

647.389

 

647.389

 

PHỤ LỤC 11

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẤC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

13

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

A

Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

1

Nhiệt độ

224.260

 

224.260

2

pH

224.260

 

224.260

3

ORP

224.260

 

224.260

4

Ôxy hoà tan (DO)

347.274

 

347.274

5

Độ dẫn điện (EC)

444.536

 

444.536

6

Độ đục

463.488

 

463.488

7

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

372.873

 

372.873

8

Amoni (NH4+)

383.063

 

383.063

9

Nitrat (NO3-)

375.567

 

375.567

10

Tổng nitơ (TN)

385.793

 

385.793

11

Tổng phốt pho (TP)

377.856

 

377.856

12

Tổng các bon hữu cơ (TOC)

408.693

 

408.693

B

Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

 

 

1

Nhiệt độ

276.037

 

276.037

2

pH

276.037

 

276.037

3

ORP

276.037

 

276.037

4

Ôxy hoà tan (DO)

342.868

 

342.868

5

Độ dẫn điện (EC)

524.173

 

524.173

6

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

524.173

 

524.173

7

Độ đục

459.968

 

459.968

8

Amoni (NH4+)

422.096

 

422.096

9

Nitrat (NO3-)

413.930

 

413.930

10

Photphat (PO43-)

452.037

 

452.037

 

PHỤ LỤC 12

GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẤC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC (Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

TT

Thông số quan trắc

Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.

Ngoài hiện trường

Trong phòng thí nghiệm

Tổng cộng

A

Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

 

1

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ

169.800

 

169.800

2

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm

169.800

 

169.800

3

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió

169.800

 

169.800

6

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển

169.800

 

169.800

7

Modul quan trắc Bụi TSP

222.119

 

222.119

9

Modul quan trắc Bụi PM-2,5

222.119

 

222.119

10

Modul quan trắc Bụi PM-1

222.119

 

222.119

11

Modul quan trắc khí NO

289.367

 

289.367

12

Modul quan trắc khí NO2

289.367

 

289.367

13

Modul quan trắc khí NOx

289.367

 

289.367

14

Modul quan trắc khí SO2

271.187

 

271.187

15

Modul quan trắc khí CO

283.297

 

283.297

16

Modul quan trắc O3

245.197

 

245.197

17

Modul quan trắc THC

287.131

 

287.131

18

Modul quan trắc BTEX

413.936

 

413.936

B

Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục

 

 

1

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ

185.563

 

185.563

2

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm

185.563

 

185.563

3

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió

184.843

 

184.843

4

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió

185.643

 

185.643

5

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời

193.031

 

193.031

6

Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển

186.643

 

186.643

7

Modul quan trắc bụi TSP

259.463

 

259.463

8

Modul quan trắc bụi PM10

259.463

 

259.463

9

Modul quan trắc bụi PM2,5

259.463

 

259.463

10

Modul quan trắc khí NO

426.704

 

426.704

11

Modul quan trắc khí NO2

426.704

 

426.704

12

Modul quan trắc khí Nox

426.704

 

426.704

13

Modul quan trắc khí SO2

426.504

 

426.504

14

Modul quan trắc khí CO

397.052

 

397.052

15

Modul quan trắc O3

385.139

 

385.139

16

Modul quan trắc CxHy

411.617

 

411.617

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1903/QĐ-UBND ngày 24/08/2026 về giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

38

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114