|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1903/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
24 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng
12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15,
Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15.
Căn cứ Thông tư số
41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp
độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra
cơ bản tài nguyên nước; Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc
môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày
25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư số
94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ
môi trường; Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố
định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số
05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa
bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa
bàn tỉnh Điện Biên, gồm các nội dung sau:
1. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường không khí ngoài trời;
2. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường tiếng ồn và độ rung;
3. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường nước mặt lục địa;
4. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường đất;
5. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường nước dưới đất;
6. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường nước mưa;
7. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường nước thải;
8. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường trầm tích;
9. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường chất thải;
10. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường khí thải;
11. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;
12. Giá dịch vụ hoạt động quan
trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
(Chi
tiết lần lượt tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Quyết định này là căn cứ xây
dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm cho dịch vụ quan trắc môi trường trên địa
bàn tỉnh Điện Biên, là cơ sở để các cơ quan nhà nước lập, thẩm định, phê duyệt
dự toán và quản lý chi phí dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện
Biên.
2. Giá dịch vụ quan trắc môi
trường tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi
phí quản lý chung, chi phí cho phương tiện vận chuyển máy móc, thiết bị từ đơn
vị quan trắc đến địa điểm quan trắc.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường: Hướng dẫn việc áp dụng các Giá dịch vụ theo Quyết định này đến các cơ
quan, đơn vị có liên quan. Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá
các Giá dịch vụ đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá
trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải
quyết.
4. Giao Sở Tài chính: Bố trí
kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường định kỳ hàng năm của tỉnh; phối hợp
với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc,
phát sinh trong triển khai thực hiện.
5. Các nội dung liên quan đến
giá dịch vụ dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được
quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà
nước có thẩm quyền ban hành.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5
năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành đơn giá hoạt động quan trắc
và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh
Điện Biên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực X; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, TH, KT(LNH).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
PHỤ LỤC 1
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
NGOÀI TRỜI
(Kèm theo Quyết định số:1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
90.867
|
|
90.867
|
|
2
|
Độ ẩm
|
90.867
|
|
90.867
|
|
3
|
Tốc độ gió
|
91.541
|
|
91.541
|
|
4
|
Hướng gió
|
91.541
|
|
91.541
|
|
5
|
Áp suất khí quyển
|
91.541
|
|
91.541
|
|
6
|
TSP
|
387.261
|
87.992
|
475.253
|
|
7
|
Pb
|
387.261
|
433.225
|
820.486
|
|
8
|
PM10
|
828.976
|
192.209
|
1.021.185
|
|
9
|
PM2,5
|
828.976
|
192.209
|
1.021.185
|
|
10
|
CO (TCVN 7725:2007)
|
352.712
|
561.094
|
913.806
|
|
11
|
CO (TCVN 5972:1995)
|
235.647
|
561.094
|
796.741
|
|
12
|
CO (phương pháp phân tích so
màu)
|
246.647
|
276.862
|
523.509
|
|
13
|
NO2
|
293.334
|
275.395
|
568.729
|
|
14
|
SO2
|
240.668
|
256.424
|
497.092
|
|
15
|
O3
|
452.682
|
246.159
|
698.841
|
|
16
|
Amoniac (NH3)
|
313.413
|
259.618
|
573.031
|
|
17
|
Hydrosunfua (H2S)
|
311.430
|
267.139
|
578.569
|
|
18
|
Hơi axit (HCl)
|
314.767
|
302.313
|
617.080
|
|
19
|
Hơi axit (HF)
|
314.767
|
302.313
|
617.080
|
|
20
|
Hơi axit (HNO3)
|
314.767
|
302.313
|
617.080
|
|
21
|
Hơi axit (H2SO4)
|
314.767
|
302.313
|
617.080
|
|
22
|
Hơi axit (HCN)
|
314.767
|
302.313
|
617.080
|
|
23
|
Benzen (C6H6)
|
309.870
|
542.811
|
852.681
|
|
24
|
Toluen (C6H5CH3)
|
309.870
|
542.811
|
852.681
|
|
25
|
Xylen (C6H4(CH3)2
|
309.870
|
542.811
|
852.681
|
|
26
|
Styren (C6H5CHCH2)
|
309.870
|
542.811
|
852.681
|
PHỤ LỤC 2
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN, ĐỘ
RUNG
(Kèm theo Quyết định số:1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
A
|
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG
ỒN
|
|
|
|
a
|
Tiếng ồn giao thông
|
|
|
|
1
|
Mức ồn trung bình (LAeq)
|
137.347
|
93.748
|
231.095
|
|
2
|
Mức ồn cực đại (LAmax)
|
137.347
|
93.748
|
231.095
|
|
3
|
Cường độ dòng xe
|
355.228
|
129.119
|
484.347
|
|
b
|
Tiếng ồn Khu công nghiệp
và đô thị
|
|
|
|
1
|
Mức ồn trung bình (LAeq)
|
137.998
|
93.748
|
231.746
|
|
2
|
Mức ồn cực đại (LAmax)
|
137.998
|
93.748
|
231.746
|
|
3
|
Mức ồn phân vị (LA50)
|
137.998
|
93.748
|
231.746
|
|
4
|
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
|
197.958
|
146.084
|
344.042
|
|
B
|
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ
RUNG
|
|
|
|
1
|
Độ rung
|
191.333
|
95.791
|
287.124
|
PHỤ LỤC 3
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC
ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: 1903/BND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Nhiệt độ nước
|
113.316
|
|
113.316
|
|
2
|
pH
|
133.166
|
|
133.166
|
|
3
|
Thế oxi hóa khử (ORP)
|
107.946
|
|
107.946
|
|
4
|
Oxy hòa tan (DO)
|
133.431
|
|
133.431
|
|
5
|
Độ đục
|
168.007
|
|
168.007
|
|
6
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
207.666
|
|
207.666
|
|
7
|
Độ dẫn điện (EC)
|
207.666
|
|
207.666
|
|
8
|
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt
độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế
oxi hóa khử (ORP); Độ đục
|
677.180
|
|
677.180
|
|
9
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
119.230
|
138.446
|
257.676
|
|
10
|
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
|
118.960
|
193.361
|
312.321
|
|
11
|
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
|
118.960
|
246.251
|
365.211
|
|
12
|
Amoni (NH4+)
|
129.009
|
205.719
|
334.728
|
|
13
|
Nitrit (NO2-)
|
129.009
|
414.659
|
543.668
|
|
14
|
Nitrat (NO3-)
|
129.009
|
247.865
|
376.874
|
|
15
|
Tổng P
|
129.009
|
334.351
|
463.361
|
|
16
|
Tổng N
|
129.009
|
388.196
|
517.205
|
|
17
|
Kim loại nặng (Pb)
|
105.863
|
543.277
|
649.140
|
|
18
|
Kim loại nặng (Cd)
|
105.863
|
543.277
|
649.140
|
|
19
|
Kim loại nặng (As)
|
105.863
|
557.298
|
663.161
|
|
20
|
Kim loại nặng (Hg)
|
105.863
|
670.199
|
776.062
|
|
22
|
Kim loại (Fe)
|
105.863
|
374.386
|
480.249
|
|
23
|
Kim loại (Cu)
|
105.863
|
374.386
|
480.249
|
|
24
|
Kim loại (Zn)
|
105.863
|
374.386
|
480.249
|
|
25
|
Kim loại (Mn)
|
105.863
|
374.386
|
480.249
|
|
26
|
Kim loại (Cr)
|
105.863
|
374.386
|
480.249
|
|
27
|
Kim loại (Ni)
|
105.863
|
374.386
|
480.249
|
|
28
|
Sulphat (SO42-)
|
129.009
|
267.066
|
396.075
|
|
29
|
Photphat (PO43-)
|
129.009
|
273.814
|
402.823
|
|
30
|
Clorua (Cl-)
|
129.009
|
172.315
|
301.323
|
|
31
|
Florua (F-)
|
129.009
|
276.065
|
405.074
|
|
32
|
Crom (VI)
|
105.863
|
267.132
|
372.995
|
|
33
|
Crom (III)
|
105.863
|
267.132
|
372.995
|
|
34
|
Tổng dầu, mỡ
|
128.165
|
1.286.493
|
1.414.658
|
|
35
|
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
|
131.214
|
1.207.003
|
1.338.217
|
|
36
|
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
|
131.214
|
1.142.909
|
1.274.123
|
|
37
|
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
|
131.214
|
1.207.003
|
1.338.217
|
|
38
|
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
|
131.214
|
1.142.909
|
1.274.123
|
|
39
|
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
|
134.977
|
867.537
|
1.002.514
|
|
40
|
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
141.001
|
1.540.656
|
1.681.657
|
|
41
|
Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu
cơ
|
141.001
|
1.540.656
|
1.681.657
|
|
42
|
Xyanua (CN )
|
131.469
|
422.216
|
553.685
|
|
43
|
Chất hoạt động bề mặt
|
140.987
|
635.170
|
776.157
|
|
44
|
Phenol
|
140.987
|
597.453
|
738.440
|
|
45
|
Phân tích đồng thời các kim
loại
|
140.987
|
2.963.922
|
3.104.909
|
PHỤ LỤC 4
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Cl-
|
106.548
|
215.804
|
322.352
|
|
2
|
SO42-
|
106.548
|
265.503
|
372.051
|
|
3
|
HCO3-
|
106.548
|
265.108
|
371.656
|
|
4
|
Tổng K2O
|
106.548
|
264.978
|
371.526
|
|
5
|
Tổng N
|
106.548
|
414.741
|
521.289
|
|
6
|
Tổng P
|
106.548
|
365.497
|
472.045
|
|
7
|
Tổng các bon hữu cơ
|
106.548
|
472.065
|
578.613
|
|
8
|
Ca2+
|
106.514
|
311.903
|
418.417
|
|
9
|
Mg2+
|
106.514
|
311.553
|
418.067
|
|
10
|
K+
|
106.514
|
291.211
|
397.725
|
|
11
|
Na+
|
106.514
|
291.211
|
397.725
|
|
12
|
Al3+
|
106.514
|
282.806
|
389.320
|
|
13
|
Fe3+
|
106.514
|
246.782
|
353.296
|
|
14
|
Mn2+
|
106.514
|
262.325
|
368.839
|
|
15
|
Pb
|
106.514
|
389.661
|
496.175
|
|
16
|
Cd
|
106.514
|
389.661
|
496.175
|
|
17
|
Kim loại nặng (As)
|
106.514
|
635.218
|
741.732
|
|
18
|
Kim loại nặng (Hg)
|
106.514
|
591.345
|
697.859
|
|
19
|
Kim loại (Fe)
|
106.514
|
421.381
|
527.895
|
|
20
|
Kim loại (Cu)
|
106.514
|
421.381
|
527.895
|
|
21
|
Kim loại (Mn)
|
106.514
|
421.381
|
527.895
|
|
22
|
Kim loại (Zn)
|
106.514
|
421.381
|
527.895
|
|
23
|
Kim loại (Cr)
|
106.514
|
421.381
|
527.895
|
|
24
|
Kim loại (Ni)
|
106.514
|
421.381
|
527.895
|
|
25
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
158.931
|
1.882.983
|
2.041.914
|
|
26
|
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu
cơ
|
158.916
|
4.316.233
|
4.475.149
|
|
27
|
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
|
158.916
|
1.891.476
|
2.050.392
|
|
28
|
PCBs
|
158.916
|
1.891.476
|
2.050.392
|
|
29
|
Phân tích đồng thời Kim loại
|
106.514
|
2.495.695
|
2.602.209
|
PHỤ LỤC 5
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI
ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
102.587
|
|
102.587
|
|
2
|
pH
|
113.987
|
|
113.987
|
|
3
|
Oxy hòa tan (DO)
|
122.594
|
|
122.594
|
|
4
|
Độ đục
|
163.569
|
|
163.569
|
|
5
|
Độ dẫn điện (EC)
|
184.220
|
|
184.220
|
|
6
|
Thế Ôxy hóa khử (ORP)
|
122.081
|
|
122.081
|
|
7
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
184.220
|
|
184.220
|
|
8
|
Lấy mẫu, phân tích đồng thời:
Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử
(ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
577.898
|
|
577.898
|
|
9
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
130.940
|
157.044
|
287.984
|
|
10
|
Chất rắn tổng số (TS)
|
130.940
|
142.911
|
273.851
|
|
11
|
Độ cứng tổng số theo CaCO3
|
130.940
|
206.454
|
337.394
|
|
12
|
Chỉ số Permanganat
|
139.353
|
202.463
|
341.816
|
|
13
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
139.353
|
190.588
|
329.941
|
|
14
|
Nitrit (NO2-)
|
139.353
|
399.311
|
538.664
|
|
15
|
Nitrat (NO3-)
|
139.353
|
232.334
|
371.687
|
|
16
|
Sulphat (SO42-)
|
139.353
|
199.123
|
338.476
|
|
17
|
Florua (F-)
|
139.353
|
249.135
|
388.488
|
|
18
|
Photphat (PO43-)
|
139.353
|
224.893
|
364.246
|
|
19
|
Oxyt Silic (SiO3)
|
139.353
|
207.231
|
346.584
|
|
20
|
Tổng N
|
139.353
|
354.800
|
494.153
|
|
21
|
Crom (Cr6+)
|
139.353
|
245.605
|
384.958
|
|
22
|
Tổng P
|
139.353
|
328.164
|
467.517
|
|
23
|
Clorua (Cl-)
|
139.353
|
168.220
|
307.573
|
|
24
|
Kim loại nặng (Pb)
|
139.353
|
541.700
|
681.053
|
|
25
|
Kim loại nặng (Cd)
|
139.353
|
541.700
|
681.053
|
|
26
|
Kim loại nặng (As)
|
139.353
|
657.822
|
797.175
|
|
27
|
Kim loại nặng (Se)
|
139.353
|
657.822
|
797.175
|
|
28
|
Kim loại nặng (Hg)
|
139.353
|
702.484
|
841.837
|
|
29
|
Sulfua
|
139.353
|
252.359
|
391.712
|
|
30
|
Kim loại (Fe)
|
139.353
|
426.757
|
566.110
|
|
31
|
Kim loại (Cu)
|
139.353
|
426.757
|
566.110
|
|
32
|
Kim loại (Zn)
|
139.353
|
426.757
|
566.110
|
|
33
|
Kim loại (Mn)
|
139.353
|
426.757
|
566.110
|
|
34
|
Kim loại (Cr)
|
139.353
|
426.757
|
566.110
|
|
35
|
Kim loại (Ni)
|
139.353
|
426.757
|
566.110
|
|
36
|
Cyanua (CN-)
|
139.353
|
416.112
|
555.465
|
|
37
|
Coliform (TCVN 6187- 1:2009)
|
139.353
|
1.133.063
|
1.272.416
|
|
38
|
Coliform (TCVN 6187- 2:2009)
|
139.353
|
1.076.950
|
1.216.303
|
|
39
|
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
|
139.353
|
1.133.063
|
1.272.416
|
|
40
|
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
|
139.353
|
1.076.950
|
1.216.303
|
|
41
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
148.871
|
1.616.898
|
1.765.769
|
|
42
|
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu
cơ
|
148.871
|
1.565.721
|
1.714.592
|
|
43
|
Phenol
|
139.353
|
526.099
|
665.452
|
|
44
|
Phân tích đồng thời các kim
loại
|
139.353
|
2.515.801
|
2.655.154
|
PHỤ LỤC 6
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
83.751
|
|
83.751
|
|
2
|
pH
|
99.801
|
|
99.801
|
|
3
|
Độ dẫn điện (EC)
|
183.245
|
|
183.245
|
|
4
|
Thế oxi hóa khử (ORP)
|
97.601
|
|
97.601
|
|
5
|
Độ đục
|
139.490
|
|
139.490
|
|
6
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
98.321
|
|
98.321
|
|
7
|
Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)
|
97.601
|
|
97.601
|
|
8
|
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt
độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa
tan (TDS), DO
|
572.675
|
|
572.675
|
|
9
|
Clorua (Cl-)
|
106.457
|
230.482
|
336.939
|
|
10
|
Florua (F-)
|
106.457
|
310.907
|
417.364
|
|
11
|
Nitrit (NO2-)
|
106.457
|
461.498
|
567.955
|
|
12
|
Nitrat (NO3-)
|
106.457
|
295.178
|
401.635
|
|
13
|
Sulphat (SO42-)
|
230.482
|
302.017
|
532.499
|
|
14
|
Crom (VI) (Cr6+)
|
310.907
|
304.075
|
614.982
|
|
15
|
Na+
|
461.498
|
371.494
|
832.992
|
|
16
|
NH4+
|
295.178
|
246.615
|
541.793
|
|
17
|
K+
|
302.017
|
370.038
|
672.055
|
|
18
|
Mg2+
|
304.075
|
321.386
|
625.461
|
|
19
|
Ca2+
|
371.494
|
321.905
|
693.399
|
|
20
|
Kim loại nặng (Pb)
|
246.615
|
551.362
|
797.977
|
|
21
|
Kim loại nặng (Cd)
|
370.038
|
551.362
|
921.400
|
|
22
|
Kim loại nặng (As)
|
321.386
|
641.531
|
962.917
|
|
23
|
Kim loại nặng (Hg)
|
321.905
|
641.531
|
963.436
|
|
24
|
Kim loại (Fe)
|
551.362
|
377.345
|
928.707
|
|
25
|
Kim loại (Cu)
|
551.362
|
377.345
|
928.707
|
|
26
|
Kim loại (Zn)
|
641.531
|
377.345
|
1.018.876
|
|
27
|
Kim loại (Cr)
|
641.531
|
377.345
|
1.018.876
|
|
28
|
Kim loại (Mn)
|
377.345
|
377.345
|
754.690
|
|
29
|
Kim loại (Ni)
|
377.345
|
377.345
|
754.690
|
|
30
|
Phân tích đồng thời các Kim
loại
|
377.345
|
2.519.897
|
2.897.22
|
|
31
|
Phân tích đồng thời các
anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-
|
377.345
|
574.673
|
952.018
|
PHỤ LỤC 7
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
112.827
|
|
112.827
|
|
2
|
pH
|
131.107
|
|
131.107
|
|
3
|
Vận tốc
|
203.444
|
|
203.444
|
|
4
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
130.691
|
|
130.691
|
|
5
|
Độ màu
|
130.691
|
|
130.691
|
|
6
|
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)
|
129.341
|
202.248
|
331.589
|
|
7
|
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
|
131.752
|
265.425
|
397.177
|
|
8
|
Chất rắn lơ lửng (SS)
|
131.555
|
172.183
|
303.738
|
|
9
|
Coliform
|
141.464
|
1.175.973
|
1.317.437
|
|
10
|
E.Coli
|
150.982
|
1.119.861
|
1.270.843
|
|
11
|
Tổng dầu, mỡ khoáng
|
156.367
|
1.298.432
|
1.454.799
|
|
12
|
Cyanua (CN-)
|
149.667
|
362.852
|
512.519
|
|
13
|
Tổng P
|
143.228
|
319.327
|
462.555
|
|
14
|
Tổng N
|
143.228
|
351.011
|
494.239
|
|
15
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
143.228
|
220.507
|
363.735
|
|
16
|
Sunfua (S2-)
|
143.228
|
251.302
|
394.530
|
|
17
|
Crom (VI)
|
143.228
|
282.629
|
425.857
|
|
18
|
Nitrate (NO3)
|
143.228
|
469.956
|
613.184
|
|
19
|
Sulphat (SO42)
|
143.228
|
242.541
|
385.769
|
|
20
|
Photphat (PO43-)
|
143.228
|
265.018
|
408.246
|
|
21
|
Florua (F-)
|
143.228
|
316.401
|
459.629
|
|
22
|
Clorua (Cl-)
|
143.228
|
188.200
|
331.428
|
|
23
|
Clo dư (Cl2)
|
143.228
|
392.518
|
535.746
|
|
24
|
Kim loại nặng (Pb)
|
120.082
|
550.222
|
670.304
|
|
25
|
Kim loại nặng (Cd)
|
120.082
|
550.222
|
670.304
|
|
26
|
Kim loại nặng (As)
|
120.082
|
606.533
|
726.615
|
|
27
|
Kim loại nặng (Hg)
|
120.082
|
652.207
|
772.289
|
|
28
|
Kim loại (Cu)
|
120.082
|
431.383
|
551.465
|
|
29
|
Kim loại (Zn)
|
120.082
|
431.383
|
551.465
|
|
30
|
Kim loại (Mn)
|
120.082
|
431.383
|
551.465
|
|
31
|
Kim loại (Fe)
|
120.082
|
431.383
|
551.465
|
|
32
|
Kim loại (Cr)
|
120.082
|
431.383
|
551.465
|
|
33
|
Kim loại (Ni)
|
120.082
|
431.383
|
551.465
|
|
34
|
Phenol
|
141.317
|
485.121
|
626.438
|
|
35
|
Chất hoạt động bề mặt
|
141.317
|
528.245
|
669.562
|
|
36
|
HCBVTV clo hữu cơ
|
150.465
|
1.563.488
|
1.713.953
|
|
37
|
HCBVTV phot pho hữu cơ
|
150.465
|
1.568.009
|
1.718.474
|
|
38
|
PCBs
|
150.465
|
1.568.009
|
1.718.474
|
|
39
|
Phân tích đồng thời các kim
loại (giá tính cho 01 mẫu)
|
120.082
|
2.564.953
|
2.685.035
|
PHỤ LỤC 8
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
pH (H2O, KCl)
|
186.360
|
241.210
|
427.570
|
|
2
|
Tổng các bon hữu cơ
|
186.360
|
576.476
|
762.836
|
|
3
|
Dầu mỡ
|
182.250
|
827.531
|
1.009.781
|
|
4
|
Cyanua (CN-)
|
182.250
|
497.115
|
679.365
|
|
5
|
Tổng N
|
182.250
|
389.202
|
571.452
|
|
6
|
Tổng P
|
182.250
|
375.282
|
557.532
|
|
7
|
Phenol
|
182.250
|
689.510
|
871.760
|
|
8
|
KLN (Pb)
|
182.250
|
618.190
|
800.440
|
|
9
|
KLN (Cd)
|
182.250
|
618.190
|
800.440
|
|
10
|
KLN ( As)
|
182.250
|
779.023
|
961.273
|
|
11
|
KLN (Hg)
|
182.250
|
779.023
|
961.273
|
|
12
|
KLN (Zn)
|
182.250
|
529.213
|
711.463
|
|
13
|
KLN (Cu)
|
182.250
|
529.213
|
711.463
|
|
14
|
KLN (Cr)
|
182.250
|
529.213
|
711.463
|
|
15
|
KLN (Mn)
|
182.250
|
529.213
|
711.463
|
|
16
|
KLN (Ni)
|
182.250
|
529.213
|
711.463
|
|
17
|
Tổng K2O
|
165.594
|
315.918
|
481.512
|
|
18
|
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
|
181.830
|
1.482.673
|
1.664.503
|
|
19
|
Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu
cơ
|
181.830
|
1.482.673
|
1.664.503
|
|
20
|
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
|
181.830
|
1.482.673
|
1.664.503
|
|
21
|
Polycyclic aromatic
hydrocarbon (PAHs)
|
181.830
|
1.482.132
|
1.663.962
|
|
22
|
PCBs
|
181.830
|
1.482.673
|
1.664.503
|
|
23
|
Phân tích đồng thời kim loại
|
162.020
|
2.551.324
|
2.713.344
|
PHỤ LỤC 9
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
1
|
Độ ẩm (%)
|
144.063
|
160.216
|
304.279
|
|
2
|
pH
|
150.972
|
258.560
|
409.532
|
|
3
|
Cyanua (CN-)
|
159.759
|
645.050
|
804.809
|
|
4
|
Crom (VI)
|
159.759
|
330.613
|
490.372
|
|
5
|
Florua (F-)
|
159.759
|
355.877
|
515.636
|
|
6
|
Kim loại nặng (Pb)
|
159.759
|
646.768
|
806.527
|
|
7
|
Kim loại nặng (Cd)
|
159.759
|
646.768
|
806.527
|
|
8
|
Kim loại nặng (As)
|
159.759
|
720.784
|
880.543
|
|
9
|
Kim loại nặng (Hg)
|
159.759
|
770.598
|
930.357
|
|
10
|
Kim loại (Cu)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
11
|
Kim loại (Zn)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
12
|
Kim loại (Mn)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
13
|
Kim loại (Ta)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
14
|
Kim loại (Cr)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
15
|
Kim loại (Ni)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
16
|
Kim loại (Ba)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
17
|
Kim loại (Se)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
18
|
Kim loại (Mo)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
19
|
Kim loại (Be)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
20
|
Kim loại (Va)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
21
|
Kim loại (Ag)
|
159.759
|
475.567
|
635.326
|
|
22
|
Dầu mỡ
|
176.415
|
1.003.546
|
1.179.961
|
|
23
|
Phenol
|
176.415
|
679.040
|
855.455
|
|
24
|
HCBVTV clo hữu cơ
|
176.415
|
1.648.285
|
1.824.700
|
|
25
|
HCBVTV phot pho hữu cơ
|
176.415
|
1.647.070
|
1.823.485
|
|
26
|
PAH
|
176.415
|
1.876.386
|
2.052.801
|
|
27
|
PCBs
|
176.415
|
1.797.603
|
1.974.018
|
|
28
|
Lấy mẫu đồng thời các kim loại
|
176.415
|
2.607.162
|
2.783.577
|
PHỤ LỤC 10
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
A
|
Các thông số khí tượng
|
|
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
159.179
|
|
159.179
|
|
2
|
Độ ẩm
|
159.179
|
|
159.179
|
|
3
|
Vận tốc gió
|
159.179
|
|
159.179
|
|
4
|
Hướng gió
|
159.179
|
|
159.179
|
|
5
|
Áp suất khí quyển
|
173.438
|
|
173.438
|
|
B
|
Các thông số khí thải
|
|
|
|
|
b1
|
Các thông số đo tại hiện
trường
|
|
|
|
6
|
Nhiệt độ
|
396.679
|
|
396.679
|
|
7
|
Vận tốc
|
429.523
|
|
429.523
|
|
8
|
Hàm ẩm
|
223.171
|
|
223.171
|
|
9
|
Khối lượng mol phân tử khí
khô
|
238.650
|
|
238.650
|
|
10
|
Áp suất khí thải
|
324.608
|
|
324.608
|
|
11
|
Khí oxy (O2)
|
772.848
|
|
772.848
|
|
12
|
Khí CO
|
682.198
|
|
682.198
|
|
13
|
Khí NO
|
899.900
|
|
899.900
|
|
14
|
Khí Nitơ dioxit (NO2)
|
900.300
|
|
900.300
|
|
15
|
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)
|
751.629
|
|
751.629
|
|
b2
|
Lấy mẫu ngoài hiện trường
|
|
|
|
16
|
Khí NOx
|
547.072
|
363.601
|
910.673
|
|
17
|
Khí SO2
|
437.049
|
289.022
|
726.071
|
|
18
|
Khí CO
|
413.535
|
307.674
|
721.209
|
|
19
|
Bụi tổng số (TSP)
|
2.643.005
|
381.270
|
3.024.275
|
|
20
|
Bụi PM10
|
2.643.005
|
381.270
|
3.024.275
|
|
21
|
HCl
|
694.634
|
513.613
|
1.208.247
|
|
22
|
HF
|
694.634
|
513.613
|
1.208.247
|
|
23
|
H2SO4
|
694.634
|
513.613
|
1.208.247
|
|
24
|
Kim loại Pb
|
700.902
|
751.124
|
1.452.026
|
|
25
|
Kim loại Cd
|
700.902
|
751.124
|
1.452.026
|
|
26
|
Kim loại As
|
700.902
|
1.903.843
|
2.604.745
|
|
27
|
Kim loại Sb
|
700.902
|
1.903.843
|
2.604.745
|
|
28
|
Kim loại Se
|
700.902
|
1.903.843
|
2.604.745
|
|
29
|
Kim loại Hg
|
700.902
|
1.903.843
|
2.604.745
|
|
30
|
Kim loại Cu
|
700.902
|
667.482
|
1.368.384
|
|
31
|
Kim loại Cr
|
700.902
|
667.482
|
1.368.384
|
|
32
|
Kim loại Mn
|
700.902
|
667.482
|
1.368.384
|
|
33
|
Kim loại Zn
|
700.902
|
667.482
|
1.368.384
|
|
34
|
Kim loại Ni
|
700.902
|
667.482
|
1.368.384
|
|
35
|
Hg (method 30B)
|
995.592
|
1.002.757
|
1.998.349
|
|
36
|
Hợp chất hữu cơ
|
1.024.528
|
852.619
|
1.877.147
|
|
37
|
Tổng các hợp chất hữu cơ
không bao gồm Metan (TGNMO)
|
967.421
|
852.619
|
1.820.040
|
|
38
|
Phân tích đồng thời các kim
loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)
|
700.902
|
2.888.601
|
3.589.503
|
|
C
|
Các đặc tính nguồn thải
|
|
|
|
38
|
Chiều cao nguồn thải
|
470.996
|
|
470.996
|
|
39
|
Đường kính trong miệng ống
khói
|
470.996
|
|
470.996
|
|
40
|
Lưu lượng khí thải
|
647.389
|
|
647.389
|
PHỤ LỤC 11
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM
QUAN TRẤC NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
(Kèm theo Quyết định số: 1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
13
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
A
|
Hoạt động quan trắc nước mặt
của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
|
|
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
224.260
|
|
224.260
|
|
2
|
pH
|
224.260
|
|
224.260
|
|
3
|
ORP
|
224.260
|
|
224.260
|
|
4
|
Ôxy hoà tan (DO)
|
347.274
|
|
347.274
|
|
5
|
Độ dẫn điện (EC)
|
444.536
|
|
444.536
|
|
6
|
Độ đục
|
463.488
|
|
463.488
|
|
7
|
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
|
372.873
|
|
372.873
|
|
8
|
Amoni (NH4+)
|
383.063
|
|
383.063
|
|
9
|
Nitrat (NO3-)
|
375.567
|
|
375.567
|
|
10
|
Tổng nitơ (TN)
|
385.793
|
|
385.793
|
|
11
|
Tổng phốt pho (TP)
|
377.856
|
|
377.856
|
|
12
|
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
|
408.693
|
|
408.693
|
|
B
|
Hoạt động quan trắc nước mặt
của trạm quan trắc tự động di động liên tục
|
|
|
|
|
1
|
Nhiệt độ
|
276.037
|
|
276.037
|
|
2
|
pH
|
276.037
|
|
276.037
|
|
3
|
ORP
|
276.037
|
|
276.037
|
|
4
|
Ôxy hoà tan (DO)
|
342.868
|
|
342.868
|
|
5
|
Độ dẫn điện (EC)
|
524.173
|
|
524.173
|
|
6
|
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
|
524.173
|
|
524.173
|
|
7
|
Độ đục
|
459.968
|
|
459.968
|
|
8
|
Amoni (NH4+)
|
422.096
|
|
422.096
|
|
9
|
Nitrat (NO3-)
|
413.930
|
|
413.930
|
|
10
|
Photphat (PO43-)
|
452.037
|
|
452.037
|
PHỤ LỤC 12
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN
TRẤC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC (Kèm theo Quyết định số:
1903/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện
Biên)
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
|
|
Ngoài hiện trường
|
Trong phòng thí nghiệm
|
Tổng cộng
|
|
A
|
Hoạt động quan trắc không
khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
|
|
|
|
1
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology), đo thông số nhiệt độ
|
169.800
|
|
169.800
|
|
2
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology),
đo thông số độ ẩm
|
169.800
|
|
169.800
|
|
3
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology) đo thông số tốc độ gió
|
169.800
|
|
169.800
|
|
6
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển
|
169.800
|
|
169.800
|
|
7
|
Modul quan trắc Bụi TSP
|
222.119
|
|
222.119
|
|
9
|
Modul quan trắc Bụi PM-2,5
|
222.119
|
|
222.119
|
|
10
|
Modul quan trắc Bụi PM-1
|
222.119
|
|
222.119
|
|
11
|
Modul quan trắc khí NO
|
289.367
|
|
289.367
|
|
12
|
Modul quan trắc khí NO2
|
289.367
|
|
289.367
|
|
13
|
Modul quan trắc khí NOx
|
289.367
|
|
289.367
|
|
14
|
Modul quan trắc khí SO2
|
271.187
|
|
271.187
|
|
15
|
Modul quan trắc khí CO
|
283.297
|
|
283.297
|
|
16
|
Modul quan trắc O3
|
245.197
|
|
245.197
|
|
17
|
Modul quan trắc THC
|
287.131
|
|
287.131
|
|
18
|
Modul quan trắc BTEX
|
413.936
|
|
413.936
|
|
B
|
Hoạt động quan trắc không khí
của trạm quan trắc tự động di động liên tục
|
|
|
|
1
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology), đo thông số nhiệt độ
|
185.563
|
|
185.563
|
|
2
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology), đo thông số độ ẩm
|
185.563
|
|
185.563
|
|
3
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology) đo thông số tốc độ gió
|
184.843
|
|
184.843
|
|
4
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology), đo thông số hướng gió
|
185.643
|
|
185.643
|
|
5
|
Modul quan trắc khí tượng
(Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời
|
193.031
|
|
193.031
|
|
6
|
Modul quan trắc khí tượng (Meteorology),
đo thông số áp suất khí quyển
|
186.643
|
|
186.643
|
|
7
|
Modul quan trắc bụi TSP
|
259.463
|
|
259.463
|
|
8
|
Modul quan trắc bụi PM10
|
259.463
|
|
259.463
|
|
9
|
Modul quan trắc bụi PM2,5
|
259.463
|
|
259.463
|
|
10
|
Modul quan trắc khí NO
|
426.704
|
|
426.704
|
|
11
|
Modul quan trắc khí NO2
|
426.704
|
|
426.704
|
|
12
|
Modul quan trắc khí Nox
|
426.704
|
|
426.704
|
|
13
|
Modul quan trắc khí SO2
|
426.504
|
|
426.504
|
|
14
|
Modul quan trắc khí CO
|
397.052
|
|
397.052
|
|
15
|
Modul quan trắc O3
|
385.139
|
|
385.139
|
|
16
|
Modul quan trắc CxHy
|
411.617
|
|
411.617
|