|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3318/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
27/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3318/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 27
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1629/QĐ-BYT ngày 05/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và
phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số
2868/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy
quyền thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 3834/TTr-SYT ngày 13/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở
Y tế chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính
có số thứ tự 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Phần I tại Phụ lục công bố kèm theo Quyết định
số 1969/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An.
Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy
trình điện tử các thủ tục hành chính có số thứ tự 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tại
Danh mục kèm theo Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
PHẦN I. DANH MỤC CÁC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (Thu 50% mức phí này từ 01/7/2025 - 31/12/2026); giữ
nguyên mức phí từ ngày 01/01/2027
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/
NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
- Đối với cơ sở không phải là
bệnh viện tư nhân: 20 ngày;
- Đối với cơ sở là bệnh viện
tư nhân: 10 ngày làm việc; (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
- Trường hợp 1: Trường hợp giấy
phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng: 1.500.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 2: Trường hợp
sai sót thông tin: Không quy định.
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
3
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
- Trường hợp 1: 20 ngày đối với
cơ sở không phải là bệnh viện tư nhân;
10 ngày làm việc đối với cơ sở
là bệnh viện tư nhân;
- Trường hợp 2: 54 ngày đối với
trường hợp phải thẩm định tại cơ sở;
20 ngày đối với trường hợp
không phải thẩm định tại cơ sở;
- Trường hợp 3: 64 ngày đối với
trường hợp phải thẩm định tại cơ sở;
20 ngày đối với trường hợp
không phải thẩm định tại cơ sở; (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
- Trường hợp 1: Trường hợp
thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc: 1.500.000/hồ
sơ (không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự
điều chỉnh về địa giới hành chính).
- Trường hợp 2: Trường hợp
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật:
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật.
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sĩ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sĩ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật:
Không thu phí.
- Trường hợp 3: Trường
hợp bổ sung các kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10 Điều
66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
a) Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sĩ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sĩ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ. c)
Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
4
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ,
y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
- Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: 150.000
đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông
tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người
hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước
ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: 150.000
đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp
sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so
với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp
sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so
với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do không
hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh) : 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc
trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều
20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người
hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi
theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người
hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh): 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh: 150.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều
131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị
cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều
131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: 430.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành
nghề trước ngày 01/01/2024 khi bị mất hoặc hư hỏng: 150.000 đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành
nghề trước ngày 01/ 01/ 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và
tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt
Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài: 150.000
đồng/hồ sơ;
- Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
trước ngày 01/01/2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ
hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng: 150.000
đồng/hồ sơ.
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ,
y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối thiểu 40 ngày)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
7
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ,
y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Y tế;
- Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3318/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thu hồi
giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển
hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý hành nghề y dược (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến).
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Xử lý hồ sơ; chuyển dự thảo kết
quả giải quyết TTHC cho Lãnh đạo Phòng.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thu hồi giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Cấp lại
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
a) Đối với trường hợp cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cho Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Xử lý hồ sơ; chuyển dự thảo kết
quả giải quyết TTHC cho Lãnh đạo Phòng.
|
124 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ ( 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
b) Đối với trường hợp cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cho Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Xử lý hồ sơ; chuyển dự thảo kết
quả giải quyết TTHC cho Lãnh đạo Phòng.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
3. Điều
chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
3.1. Trường hợp 1: Trường hợp
thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc
a) Đối với trường hợp cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh không phải là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
đến Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Xử lý hồ sơ; chuyển dự thảo kết
quả giải quyết TTHC cho Lãnh đạo Phòng.
|
124 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ ( 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
b) Đối với trường hợp cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh là bệnh viện tư nhân
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cho Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Xử lý hồ sơ; chuyển dự thảo kết
quả giải quyết TTHC cho Lãnh đạo Phòng.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
3.2. Trường hợp 2: Trường hợp
thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt
danh mục kỹ thuật
a) Trường hợp phải tổ chức
thẩm định tại cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cho Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược, Đoàn thẩm định
|
Tổng hợp ý kiến của các thành
viên Đoàn thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
dự thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thư ký tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
|
396 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt quyết định
điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
432 giờ (54 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
b) Trường hợp không phải tổ
chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
cho cán bộ Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Xử lý hồ sơ; chuyển dự thảo kết
quả giải quyết TTHC cho Lãnh đạo Phòng.
|
124 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt quyết định
điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ (20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
3.3. Trường hợp 3: Trường hợp
bổ sung các kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10 Điều 66
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP) quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
04/2026/TT-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế
a) Trường hợp phải tổ chức
thẩm định tại cơ sở
|
Thứ tự
công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Nghiệp
vụ Y, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cho Phòng Nghiệp
vụ Y.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y
|
Tổng hợp ý kiến của các thành
viên Đoàn thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
dự thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y,
Đoàn thẩm định
|
Tổng hợp ý kiến của các thành
viên Đoàn thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
dự thảo Quyết định điều chỉnh nội dung giấy hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
|
480 giờ
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt quyết định
điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Phòng Nghiệp vụ Y
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
512 giờ (64 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
b) Trường hợp không phải tổ
chức thẩm định thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Nghiệp
vụ Y, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC cho Chuyên viên
Phòng Nghiệp vụ Y.
|
04 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y
|
Xử lý, thẩm định hồ sơ, trình
dự thảo quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ Y
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
124 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt quyết định
điều chỉnh nội dung giấy phép phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư; Phòng Nghiệp vụ Y
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
08 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ (20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
4. Cấp mới
giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
đến Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
hành nghề y dược (Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh,
thu hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh)
|
Thư ký tổng hợp ý kiến của
các thành viên trong Tổ thư ký thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu
hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thư ký lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thư ký tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
|
124 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5. Cấp lại
giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
đến Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
hành nghề y dược (Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh,
thu hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh)
|
Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ
sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi và gia hạn
giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh lập danh sách và dự thảo giấy phép
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thư ký tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơtheo quy định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ).
|
6. Gia hạn
giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
đến Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
hành nghề y dược (Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh,
thu hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh)
|
Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ
sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh tổng hợp ý kiến của các thành viên trong Tổ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thư ký lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thư ký tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức;
- Trường hợp cần xác minh việc
cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người hành nghề do cơ quan tổ chức nước
ngoài thực hiện thì thời hạn thực hiện thủ tục gia hạn là 15 ngày kể từ ngày
có kết quả xác minh.
|
284 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Y tế.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt giấy phép
hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
320 giờ làm việc (40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
7. Điều chỉnh
giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với
các chức danh bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Chuyển hồ sơ về phòng Quản
lý hành nghề y dược, đồng thời chuyển qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
đến Phòng Quản lý hành nghề y dược.
|
04 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Xác nhận hồ sơ chuyển đến,
phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý
hành nghề y dược
|
Thư ký Tổ thư ký thẩm định hồ
sơ cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi và gia hạn giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh tổng hợp ý kiến của các thành viên trong tổ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thư ký lập danh sách và dự thảo giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Thư ký tổng hợp lý do và thông báo trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
|
44 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng Phòng Quản lý hành nghề
y dược
|
Ký nháy dự thảo giải quyết
TTHC; trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt quyết định
điều chỉnh giấy phép hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư; Chuyên viên Phòng Quản
lý hành nghề y dược
|
- Đóng dấu, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cập nhật, theo dõi, lưu trữ
hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Xác nhận Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ).
|
Quyết định 3318/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3318/QĐ-UBND ngày 27/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
61
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|