|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2893/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
06/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2893/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 06
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1629/QĐ-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ
tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh
vực y tế;
Căn cứ Quyết định số
17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số
2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế giải quyết 07 thủ tục hành chính trong lĩnh
vực khám bệnh, chữa bệnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế theo
Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này
sửa đổi, bổ sung 07 thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế đã công bố tại Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Sở Y tế chủ trì,
phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội
bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể
từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Y tế;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
07
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2893/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được
công bố theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
1
|
Thu
hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh,
chữa bệnh
1.012276
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý
|
Không
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số
2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Gia Lai.
|
-
|
x
|
|
2
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012279
|
20
ngày (10 ngày làm việc đối với bệnh viện tư nhân) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý
|
* Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/hồ sơ. (không thu
phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp)
* Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các
Thông tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
(Thu tại thời điểm nhận hồ sơ)
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số
2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia
Lai.
|
-
|
x
|
|
3
|
Điều
chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
1.012280
|
- Trường
hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở:
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (Riêng đối với trường hợp III, cần tính thời hạn thực
hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP trước khi nộp
hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động);
-
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: thời hạn để xử lý Tổ
chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ
sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc
nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc
khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị (Riêng đối với trường hợp III, cần
tính thời hạn thực hiện theo trình tự thực hiện quy định tại khoản 10
Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP trước khi nộp hồ sơ đề
nghị điều chỉnh giấy phép hoạt động).
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý
|
* Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026, Phí:
I. Trường hợp I: 750.000
đồng/hồ sơ
II. Trường hợp II, III:
a) Thay đổi quy mô hoạt
động:
- Bệnh viện:
5.250.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa
khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 1.550.000 đồng/hồ
sơ.
- Các hình thức tổ
chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 2.150.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ
thuật: Không thu phí.
* Kể từ ngày 01/01/2027
trở đi, mức thu phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại các Thông
tư gốc và các Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có). (Không
thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
cấp, trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều
chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối
với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
(Thu tại thời điểm nhận hồ sơ)
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài.
- Quyết định số 2770/QĐ- UBND
ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.
|
-
|
x
|
|
4
|
Cấp
mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012289
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết;
- Căn cứ pháp lý
|
* Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ
* Kể từ ngày 01/01/2027
trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nhận hồ sơ)
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài.
- Quyết định số
2770/QĐ- UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.
|
-
|
x
|
|
5
|
Cấp
lại giấy phép hành nghề đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012290
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Trình tự thực hiện;
- Cơ quan giải quyết.
- Căn cứ pháp lý
|
* Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026, Phí:
-
75.000 đồng/hồ
sơ (trường
hợp 1,2,12,15,16, 17)
- 215.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
*
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí:
-
150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16, 17)
- 430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
(Thu tại thời điểm nhận hồ sơ)
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ- CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài.
- Quyết định số 2770/QĐ- UBND
ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.
|
-
|
x
|
|
6
|
Gia
hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012291
|
Kể
từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Cơ quan giải quyết.
- Căn cứ pháp lý
|
Không quy định
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài.
- Quyết định số 2770/QĐ- UBND
ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.
|
-
|
x
|
|
7
|
Điều
chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012292
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvu cong.gov.vn
hoặc Ứng dụng định danh quốc gia.
|
x
|
Toàn trình
|
- Cơ quan giải quyết.
- Căn cứ pháp lý
|
* Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026, Phí: 215.000 đồng/hồ sơ
* Kể từ ngày 01/01/2027
trở đi, Phí: 430.000 đồng/hồ sơ.
(Thu tại thời điểm nhận hồ sơ)
|
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH1 5 ngày 09/01/2023;
- Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 21/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 59/2023/TT- BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài.
- Quyết định số 2770/QĐ- UBND
ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.
|
-
|
x
|
|
|
Tổng cộng: 07 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2893/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2893/QĐ-UBND ngày 06/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
14/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
148
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|