CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
1. Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết các TTHC sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp và Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết,
công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Xây dựng
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy
định.
1. Thay thế và bãi bỏ các TTHC tương ứng tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn
giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
2. Thay thế các TTHC tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2241/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Căn cứ pháp lý
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Địa điểm, cách thức
thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I.
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh:
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
- Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc
gia;
- Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A
có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án
nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B
có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án
nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C
có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm
C còn lại.
|
Theo quy định tại Thông
tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Ban quản lý khu kinh tế, công nghiệp
|
|
2
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
Theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Sở Xây dựng nếu được
phân cấp, ủy quyền
|
|
3
|
1.013219
|
Cấp chuyển đối chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp chuyển đối chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
11 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
Theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Sở Xây dựng nếu được
phân cấp, ủy quyền
|
|
4
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Sở Xây dựng nếu được
phân cấp, ủy quyền
|
|
5
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Sở Xây dựng nếu được
phân cấp, ủy quyền
|
|
6
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, hệ thống
thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Sở Xây dựng nếu được
phân cấp, ủy quyền
|
|
7
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
8
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh Hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
9
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án)
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
10
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng,
tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng,
tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
11
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng /theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
12
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
|
|
II.
|
Thủ tục hành chính cấp xã:
|
|
13
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh.
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
- Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc
gia;
- Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A
có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án
nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B
có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án
nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C
có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án
nhóm C còn lại.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp xã
|
|
14
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công
trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
UBND cấp xã
|
|
15
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
UBND cấp xã
|
|
16
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với
công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
(công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối
với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
UBND cấp xã
|
|
17
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp
IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không
theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp
IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không
theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với nhà ở
riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối với công trình còn
lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
UBND cấp xã
|
|
18
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình
không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
UBND cấp xã
|
|
19
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình
không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh
hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2026 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Theo quy định của Hội
đồng nhân dân
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/ cấp xã; qua dịch vụ Bưu chính công ích; trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
|
UBND cấp xã
|