|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2720/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
06/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2720/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 06
tháng 8 năm 2026
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 28 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 3858/TTr-SKHCN ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết
định này danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc
sau:
1. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường
thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ
Khoa học và Công nghệ đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu
chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện
tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính được
thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện
tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải
quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 110, 111, 119, 120,
121, 122, 123 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày
23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố,;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2720/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát
triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược
(1.115699)
|
Ban hành theo Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 28
tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao (1.115700)
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược (1.115701)
|
|
4
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực
hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ
cao (1.115705)
|
|
5
|
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến
khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược (1.115702)
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công
nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ chiến lược (1.115703)
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược (1.115704)
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH CỤ
THỂ
1. Thủ tục công nhận Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công
nghệ chiến lược (1.115699)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 28 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ,
12 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
16 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
16 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
208 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
128 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
16 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
96 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
16 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
16 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
320 giờ
|
2. Thủ tục xác nhận doanh
nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao (1.115700)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 28 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ,
12 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
16 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
16 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
208 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
128 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
16 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
96 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
16 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
16 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
320 giờ
|
3. Thủ tục xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
(1.115701)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 28 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ,
12 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
16 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
16 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
208 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
128 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
16 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
96 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
16 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
16 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
320 giờ
|
4. Thủ tục xác nhận dự án đầu
tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu
tư vào khu công nghệ cao (1.115705)
- Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 18 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ,
6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
4 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
140 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
88 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
48 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
8 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
8 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
8 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
192 giờ
|
5. Thủ tục xác nhận sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
(1.115702)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 28 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ,
12 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
16 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
16 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
208 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
128 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
32 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
16 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
96 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
16 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
16 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
320 giờ
|
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (1.115703)
- Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 16 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ,
6 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
4 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
124 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
84 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
16 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
8 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
48 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
8 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
8 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
8 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
176 giờ
|
7. Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược (1.115704)
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó: 7 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công nghệ, 5
ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
4 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố;
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
4 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
52 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ sơ
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
32 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
|
Lãnh đạo P. CM xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
8 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. CM để tiếp
tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
8 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Bộ phận văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ trình UBND thành phố thông qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ sơ cho P. CM lưu hồ sơ.
|
4 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
40 giờ
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ lý
|
4 giờ
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành
phố phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
|
Bước 3.3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 3.4
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
8 giờ
|
|
Bước 3.5
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
4 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu
vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
96 giờ
|
Quyết định 2720/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2720/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
39
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|