|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1165/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1165/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN
BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG
NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế
hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 705/TTr-SGDĐT ngày 09 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực văn bằng, chứng
chỉ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chịu
trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC đảm bảo
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này; kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị có liên quan,
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập,
cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên
quan theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết
TTHC có số thứ tự 07, 08 Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
1098/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, Danh mục TTHC được thay thế và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo
dục, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực
văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học
và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCVTTV.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21
tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân
(trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên
người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần
mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển đến phải ban hành Thông
báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp
phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang t rực tiếp xử lý
tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan,
đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo,
gọi tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục
cấp lại văn bằng, chứng chỉ
Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
Nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở phân công cho
Phòng chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định
|
Cán bộ, công chức phòng chuyên môn
|
18 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04, 07.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04.
- Quyết định cấp lại văn bằng,
chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Quyết định cấp lại văn bằng,
chứng chỉ (văn bằng, chứng chỉ có in chữ “cấp lại”) hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
II. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục
cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ gốc
Tổng thời gian giải quyết:
- Ngay trong ngày tiếp nhận yêu
cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau
03 (ba) giờ chiều.
- 02 ngày làm việc kể từ lúc nhận
đủ hồ sơ (đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc,
yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp
khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên
Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở phân công cho
Phòng chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định
|
Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn
|
02 giờ làm việc
(10 giờ làm việc đối với
trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng
nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra,
đối chiếu)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo bản sao bằng, chứng
chỉ.
- Mẫu số 07, 08.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo bản sao bằng, chứng
chỉ.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04.
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên
Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
2. Thủ tục
chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
Tổng thời gian giải quyết: 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên
Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Nhân viên Bưu chính công ích
tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở phân công cho
Phòng chuyên môn xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho cán bộ, công chức chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn tham mưu xử lý theo quy định
|
Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn
|
18 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04, 07.
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa
nội dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Trình phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 04.
- Dự thảo Quyết định chỉnh sửa
nội dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Mẫu số 04.
- Quyết định chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B7: Chuyển kết quả
|
- Phát hành văn bản, lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư Sở
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 04.
- Quyết định chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
Tổ chức, cá nhân; nhân viên
Bưu chính công ích tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Thu Giấy ủy quyền (nếu có).
|
Quyết định 1165/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn bằng, Chứng chỉ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1165/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Văn bằng, Chứng chỉ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
Ban hành:
05/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2024
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
52
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|