|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2737/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
24 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
1821/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
Phương án giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm
vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính đặc thù được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần
A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử
đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2.
Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm
về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ,
Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích
hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy
trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số
596/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính đặc thù được ban hành mới và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, P.KT, TTPVHCC, TTTH&CB;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2737/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không phụ thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
1.014925
|
Hỗ trợ giải bản đối với tàu
cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2
|
1.014926
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.014927
|
Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết
bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định và duy trì kết
nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
PHẦN B. NỘI
DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA;
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên
TTHC: Hỗ trợ giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác - Mã
TTHC: 1.014925
(1) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng
Khoa học, Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị
liên quan tiến hành kiểm tra thực tế (có Biên bản xác nhận giải bản tàu cá - Mẫu
02 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp), thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định
số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo
điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - Số ĐT:
0273.3993890, địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 13 - 0277.3898962, địa
chỉ: số 10, Lê Thị Riêng, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ giải bản
tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
(Mẫu số 01 kèm theo Quyết định
số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp).
- Chứng thư thẩm định giá. b) Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 07
(bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính
Các tổ chức, cá nhân hoạt động
trong lĩnh vực khai thác thủy sản sở hữu tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất
từ 06 mét trở lên đã được đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp, thuộc nhóm nghề có xâm hại
lớn đến nguồn lợi thủy sản tự nguyện xin giải bản tàu cá, chuyển đổi nghề không
tiếp tục hoạt động khai thác đối với tàu cá xin giải bản.
(7) Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân xã, phường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Khoa học, Công nghệ, Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan
quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định về việc hỗ trợ giải
bản tàu cá (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng
02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(9) Phí, lệ phí: Không
quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
Đơn đề nghị hỗ trợ giải bản tàu
cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
(Mẫu số 01 kèm theo Quyết định
số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
a) Tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 06m trở lên đang hoạt động khai thác thủy sản thuộc nhóm nghề có xâm hại lớn
đến nguồn lợi thủy sản: lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc), lưới rập, lồng xếp (lờ
dây, bát quái, dớn, lừ), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề câu tay mực); đáy,
xăm, chấn, xiệp, xịch, te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ; nghề cào đáy bằng
khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể) ở
vùng bờ; nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào
lươn, cào nhuyễn thể, banh lông) ở vùng lộng; nghề lưới kéo, lưới rê ở vùng
khơi.
b) Tàu cá của các tổ chức, cá
nhân không có tranh chấp về quyền sở hữu tàu cá, không dùng tàu cá làm tài sản bảo
đảm thế chấp tại các tổ chức tín dụng; tàu cá không thuộc kê biên thi hành án.
(12) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Công điện số 198/CĐ-TTg ngày
17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung tháng cao điểm chống khai
thác hải sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (IUU) và phát
triển bền vững ngành thủy sản Việt Nam.
- Quyết định số 2310/QĐ-TTg
ngày 17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành “Kế hoạch hành động tháng cao
điểm chống khai thác hải sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định
(IUU) và phát triển bền vững ngành thủy sản Việt Nam.
- Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính
sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động
khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định trình tự,
thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động
khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định số 1821/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phê duyệt
Phương án giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm
vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hóa
- Đơn đề nghị hỗ trợ giải bản
tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
(Mẫu số 01 kèm theo Quyết định
số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp).
- Chứng thư thẩm định giá.
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hóa
Quyết định về việc hỗ trợ giải
bản tàu cá theo (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15
tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(15) Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 07 (bảy)
ngày làm việc, tương đương 56 giờ
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
56 giờ
* Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đến Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức TTPVHCC cấp xã
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải có văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính)
|
Công chức phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
51 giờ
|
|
3
|
Ký tắt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
* Trường hợp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến công chức TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm quyền giải quyết)
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
0,5 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức TTPVHCC (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
|
0,5 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Công chức phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
51 giờ
|
|
4
|
Ký tắt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
6
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết)
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
7
|
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
|
Công chức TTPVHCC (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
|
0,5 giờ
|
|
8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
01
(Phụ
lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Hỗ
trợ giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
|
Kính gửi:
|
- UBND xã/phường………………………………………;
-…………………………………………………………….
|
Tôi tên:……………………………………………………Năm
sinh…………….
CCCD số:…………………… ngày cấp…../…../……Nơi
cấp……….………….
Đăng ký thường trú tại:…………………………………Điện
thoại……...............
Là chủ sở hữu của tàu cá
sau:
- Số đăng
ký:…..….………….…………..TS.
- Chiều dài lớn nhất:…….….....mét.
- Công suất máy…………………… Năm
đóng/năm mua………………………
- Nghề chính:…………………………………; Nghề
phụ:………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số:……..…do…………………..……………. cấp ngày………………………………………………………………….………
Tôi làm đơn này đăng ký thực hiện
giải bản đối với tàu cá nêu trên để được hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết
số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Tháp Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không
có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Đề nghị UBND xã/phường…………………………………..chấp
thuận cho tôi thực hiện nội dung trên./.
|
|
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Mẫu
02
(Phụ
lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN
BẢN XÁC NHẬN GIẢI BẢN TÀU CÁ
Hôm nay, vào hồi……………………., tại……………………………………….
I. Thành phần tham dự:
1. Đại diện Chi cục Thủy sản:
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
2. Đại diện Ủy ban nhân dân xã,
phường:…………:……………………………
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
3. Đại diện Phòng Kinh tế hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã:…….
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
4. Đại diện khu phố/ấp (nơi cư
trú):………………………………………………
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
Họ và tên:…………………………………………; Chức
vụ:………….………
5. Chủ tàu
cá:……………………………………………………………………
II. Hiện trạng tàu cá trước
khi giải bản
Qua kiểm tra, các bên ghi nhận:
- Số đăng
ký:………………...……………..TS.
- Chiều dài lớn nhất:…….…..mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số:……..…do………………….………….… cấp ngày ………………………………………………………………….….…….
- Giấy phép khai thác thủy sản
(nếu có) số:……………, nghề khai thác ………….….……….. do ………………………………..cấp ngày…………
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá (nếu có) số:……………, nghề khai thác ….……….. do………………………………..cấp
ngày…………
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm tàu cá (nếu có) số:……………, nghề khai
thác………………………………………………… do ………..………………………….……….. cấp ngày……………....…
- Hiện trạng vỏ, thân
tàu:…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Máy
tàu:…………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Ngư cụ:…………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
- Trang thiết bị
khác:……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Kết luận:(nêu rõ tàu cá còn
khả năng/không còn khả năng khai thác thủy sản).
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
III. Giải bản
Các bên đã chứng kiến chủ tàu
cá thực hiện giải bản tàu cá như sau:
- Phần vỏ, thân
tàu:………………………………………………………………..
- Máy
tàu:…………………………………………………………………………
- Ngư cụ:………………………………………………………………………..
- Trang thiết bị
khác:……………………………………………………………
Kết luận: (nêu rõ tàu
cá không còn khả năng lắp ghép trở lại để đi khai thác).
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản được lập vào hồi………………………………..,
được tất cả các bên thông qua và nhất trí ký tên./.
|
UBND xã/phường…………………………….
(Ký tên, đóng dấu)
|
Người lập biên bản
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
|
Đại diện Chi cục Thủy sản
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Đại diện Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
|
Đại diện khu phố/ấp (nơi cư trú)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Chủ tàu cá
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Mẫu
số 04
(Phụ
lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
|
UBND XÃ/PHƯỜNG
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../QĐ-.........
|
............,
ngày .....tháng .....năm .......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hỗ trợ giải bản tàu cá/chuyển đổi nghề theo Nghị quyết số 47/2025/NQ- HĐND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với ...... (tên
cá nhân, tổ chức)….
CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có
nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số ............... ngày
................ về việc ............................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ .........
(tên cá nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số 47/2025/NQ- HĐND ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ
chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ giải bản tàu cá
- Số đăng ký:…..….….…………..TS. -
Chiều dài lớn nhất:…….……mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số:……..…do………………………….. cấp ngày………………………………………………………….…………..........
- Số tiền:..........................................................................................................
Bằng chữ:.......................................................................................................
2. Hỗ trợ chuyển đổi nghề
Hỗ trợ theo số lượng thành viên
trong hộ gia đình có tàu cá giải bản đăng ký theo thực tế, nhưng mức hỗ trợ tối
đa không quá 04 (bốn) người/hộ.
- Số tiền:..........................................................................................................
Bằng chữ:.......................................................................................................
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm
quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp phát kinh phí thực
hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước địa phương hiện
hành.
2. ......... (cơ quan có thẩm
quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn
vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ
trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
|
UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên/đóng dấu)
|
2. Tên
TTHC: Hỗ trợ chuyển đổi nghề - Mã TTHC: 1.014926 (1) Trình tự thực
hiện
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm
phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị/Phòng Khoa học, Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các
đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ
và trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm
theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp).
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo
điều kiện hỗ trợ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - Số ĐT:
0273.3993890, địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 13 - 0277.3898962, địa
chỉ: số 10, Lê Thị Riêng, Phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Đơn đề nghị Hỗ trợ chủ tàu và
các cá nhân của hộ gia đình là thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển đổi
nghề (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
- Bản sao chứng chỉ hoàn thành
khoá học đào tạo nghề.
(5) Thời hạn giải quyết: 05
(năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Khoa học, Công nghệ, Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan
quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp.
(8) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định về việc hỗ trợ chuyển
đổi nghề (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(9) Phí, lệ phí: Không
quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
Đơn đề nghị Hỗ trợ chủ tàu và
các cá nhân của hộ gia đình là thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển đổi
nghề (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính
Chủ sở hữu tàu cá và các cá
nhân của hộ gia đình phải có đăng ký thường trú tại tỉnh Đồng Tháp, được Ủy ban
nhân dân cấp xã xác nhận đã tham gia làm thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển
đổi nghề.
(12) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Công điện số 198/CĐ-TTg ngày
17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc tập trung tháng cao điểm chống khai
thác hải sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (IUU) và phát
triển bền vững ngành thủy sản Việt Nam; Quyết định số 2310/QĐ-TTg ngày
17/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành “Kế hoạch hành động tháng cao điểm
chống khai thác hải sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định
(IUU) và phát triển bền vững ngành thủy sản Việt Nam;
- Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính
sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động
khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
- Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định trình tự,
thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động
khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định số 1821/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phê duyệt
Phương án giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm
vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hóa
- Đơn đề nghị hỗ trợ chủ tàu và
các cá nhân của hộ gia đình là thuyền viên trên tàu cá giải bản để chuyển đổi
nghề (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
- Bản sao chứng chỉ hoàn thành
khoá học đào tạo nghề.
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hóa
Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04
kèm theo Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
(15) Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05
(năm) ngày làm việc, tương đương 40 giờ
b) Quy trình nội bộ và điện từ:
40 giờ
* Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đến Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
Công chức TTPVHCC cấp xã
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải có văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính )
|
Công chức phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
35 giờ
|
|
3
|
Ký tắt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến công chức TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm quyền giải quyết)
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
0,5 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức TTPVHCC (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
|
0,5 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Công chức phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
35 giờ
|
|
4
|
Ký tắt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
6
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết)
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
7
|
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
|
Công chức TTPVHCC (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
|
0,5 giờ
|
|
8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
03
(Phụ
lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
Hỗ
trợ chủ tàu và các cá nhân của hộ gia đình là thuyền viên trên tàu cá giải bản
để chuyển đổi nghề
(Cho
thuyền viên trên tàu cá giải bản)
|
Kính gửi:
|
- UBND xã/phường…………………………….;
- ………………………………………………….
|
Tôi tên:……………………………………………………Năm
sinh……………
CCCD số:…………………… ngày cấp…../…../……Nơi
cấp……….…………
Đăng ký thường trú tại:…………………………………Điện
thoại……...............
Là chủ sở hữu của tàu cá
sau:
- Số đăng ký:…..….………….………TS. -
Chiều dài lớn nhất:…….……..mét.
- Công suất máy…………………… Năm
đóng/năm mua………………………
- Nghề chính:…………………………………; Nghề
phụ:………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số:……..…do………………….………….… cấp ngày………………………………………………………………….….……
Căn cứ Đăng ký tham gia thực hiện
chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đã được UBND xã/phường…………………………….chấp thuận,
tôi và các thành viên trong gia đình đã hoàn thành khóa học nghề sơ cấp theo
quy định (có danh sách kèm theo).
|
Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Địa chỉ thường trú
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề nghị quý cơ quan chức năng
xem xét, hỗ trợ./.
|
|
Đồng Tháp, ngày…..tháng….năm……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Mẫu
số 04
(Phụ
lục Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
|
UBND XÃ/PHƯỜNG
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ....../QĐ-.........
|
............,
ngày .....tháng .....năm .......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hỗ trợ giải bản tàu cá/chuyển đổi nghề theo Nghị quyết số 47/2025/NQ- HĐND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp đối với ...... (tên
cá nhân, tổ chức)….
CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
47/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có
nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số ............... ngày
................ về việc
............................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ .........
(tên cá nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số 47/2025/NQ- HĐND ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ trợ
chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ giải bản tàu cá
- Số đăng ký:…..….….…………..TS. -
Chiều dài lớn nhất:…….……mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số:……..…do………………………….. cấp ngày………………………………………………………….…………..........
- Số tiền:..........................................................................................................
Bằng chữ:.......................................................................................................
2. Hỗ trợ chuyển đổi nghề
Hỗ trợ theo số lượng thành viên
trong hộ gia đình có tàu cá giải bản đăng ký theo thực tế, nhưng mức hỗ trợ tối
đa không quá 04 (bốn) người/hộ.
- Số tiền:..........................................................................................................
Bằng chữ:.......................................................................................................
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm
quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp phát kinh phí thực
hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước địa phương hiện
hành.
2. ......... (cơ quan có thẩm
quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn
vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ
trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
|
UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên/đóng dấu)
|
3. Tên
TTHC: Hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều
kiện theo quy định và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu
cá - Mã TTHC: 1.014927
(1) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ
sơ đề nghị hỗ trợ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp bằng hình thức
trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trong thời gian 05 (năm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị/Phòng Khoa học, Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các
đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ
và trình Ủy ban nhân dân xã, phường ban hành quyết định hỗ trợ (Mẫu số 02 kèm
theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp).
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện hỗ trợ thì Ủy ban nhân dân xã, phường có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 14 - 0273.3993890 tại
địa chỉ: số 377, Hùng Vương, Phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 13 - 0277.3898952, số
10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ theo Mẫu số
01 kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp.
- Hợp đồng, hoá đơn giá trị gia
tăng có liên quan đến nâng cấp hoặc thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu
cá; cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05
(năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá thuộc trường hợp phải
lắp đặt thiết bị giám sát hành trình (VMS) theo quy định pháp luật.
(7) Cơ quan thực hiện thủ
tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân xã, phường
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị/Phòng Khoa học, Công nghệ, Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ
quan, đơn vị liên quan.
(8) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính
Quyết định về việc hỗ trợ nâng
cấp, thay thế và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá (Mẫu
số 02 kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ- UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp).
(9) Lệ phí, phí (nếu có):
Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
Đơn đề nghị hỗ trợ nâng cấp/thay
thế/cước phí sử dụng thiết bị giám sát hành trình tàu cá (VMS) (Mẫu số 01
kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
Tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá
được hưởng chính sách hỗ trợ khi đáp ứng các điều kiện sau:
- Tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 15 mét trở lên đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp thuộc trường hợp phải lắp đặt thiết
bị giám sát hành trình (VMS) theo quy định của pháp luật, đã lắp thiết bị giám
sát hành trình theo quy định.
- Có các loại giấy tờ còn hiệu
lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật tàu cá; Giấy phép khai thác thủy sản; Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tàu cá; Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện.
- Tàu cá không vi phạm khai
thác thuỷ sản vượt đường phân định (ranh giới) giữa vùng biển của nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nước trong khu vực; không duy trì hoặc vô hiệu
hoá thiết bị giám sát hành trình theo quy định (trừ trường hợp bất khả kháng) bị
lực lượng chức năng xử lý, xử phạt vi phạm hành chính, hình sự hoặc bị lực lượng
chấp pháp nước ngoài bắt giữ.
(12) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính
sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều
kiện theo quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP và duy trì kết nối hệ thống
thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định trình tự,
thủ tục hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng
điều kiện theo quy định và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành
trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Quyết định số 1821/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc phê duyệt
Phương án giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính đặc thù thuộc phạm
vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hoá
Đơn đề nghị hỗ trợ nâng cấp/thay
thế/cước phí sử dụng thiết bị giám sát hành trình tàu cá (VMS).
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hoá
Quyết định về việc hỗ trợ nâng
cấp, thay thế và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát hành trình tàu cá.
(15) Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 05
(năm) ngày làm việc, tương đương 40 giờ
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
40 giờ
* Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của tổ
chức, cá nhân đến Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức TTPVHCC cấp xã
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết, phải có văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện theo quy định của từng
thủ tục hành chính )
|
Công chức phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
35 giờ
|
|
3
|
Ký tắt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức TTPVHCC
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ không
phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm quyền giải quyết)
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
0,5 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức TTPVHCC (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
|
0,5 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp
hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ
thể)
|
Công chức phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
35 giờ
|
|
4
|
Ký tắt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
01 giờ
|
|
5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
6
|
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi có thẩm quyền giải quyết)
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
7
|
Chuyển công chức TTPVHC (nơi
nhận hồ sơ)
|
Công chức TTPVHCC (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
|
0,5 giờ
|
|
8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
Giờ hành chính
|
Mẫu
số 01
(Phụ
lục Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………,
ngày ….. tháng ….. năm …….
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
HỖ
TRỢ NÂNG CẤP/THAY THẾ/CƯỚC PHÍ SỬ DỤNG THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH TÀU CÁ
(VMS)
Kính
gửi: UBND xã/phường………………………………………….........
Tôi tên:…………………………………………Năm
sinh…….........................................
CCCD số:……………… ngày cấp…../…../……Nơi
cấp……….……….........................
Đăng ký thường trú tại:………………………Điện
thoại……...........................................
Là chủ sở hữu của tàu cá sau:..
- Số đăng ký:…..….……TS. - Chiều
dài lớn nhất:…….…..mét.
- Công suất máy……………… Năm
đóng/năm mua…………………...........................
- Nghề chính: ……………………………; Nghề
phụ: ……………………......................
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số: ……..…..….…….do………………......................
…………………………………… cấp
ngày…………………………….........................
- Giấy phép khai thác thủy sản số:
……..…..….……do…………………........................
…………………………… cấp
ngày…………………………………….........................
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá số: ……..…..….……do………......................
…………………………… cấp
ngày…………………………………….........................
- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm tàu cá số: ……........................ do………………cấp
ngày…………………
- Giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện số: …………………...................... do………………….……… cấp
ngày……………………………...................................
Tôi làm đơn này để được hưởng
chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
Nội dung đề nghị hỗ trợ:…(ghi
rõ hỗ trợ nâng cấp hoặc thay thế và cước phí).......................................................................................................................
Đề nghị UBND xã/phường…………………………………..xem
xét, chấp thuận cho tôi được hưởng chính sách hỗ trợ trên./.
|
|
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Hồ sơ đính kèm:
1. Hợp đồng, hoá đơn giá trị
gia tăng đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát
hành trình tàu cá.
2. Hợp đồng, hoá đơn giá trị
gia tăng đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ cước phí thuê bao vệ tinh thiết bị
giám sát hành trình tàu cá.
Mẫu
số 02
(Phụ
lục Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 15/02/2026)
|
UBND XÃ/PHƯỜNG
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ....../QĐ-.........
|
............,
ngày .....tháng .....năm .......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hỗ trợ nâng cấp, thay thế và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát
hành trình tàu cá theo Nghị quyết số 48/2025/NQ- HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Tháp
CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
48/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định
chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng
điều kiện theo quy định tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP và duy trì kết nối hệ thống
thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số ............... ngày
................ về việc
............................................................
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ .........
(tên cá nhân, tổ chức)..... theo Nghị quyết số 48/2025/NQ- HĐND ngày
31/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định chính sách hỗ trợ nâng
cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá đáp ứng điều kiện theo quy định
tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP và duy trì kết nối hệ thống thiết bị giám sát
hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ....(ghi rõ nâng cấp
hay thay thế)...thiết bị giám sát hành trình tàu cá:
- Số đăng ký:…..….….…………..TS. -
Chiều dài lớn nhất:…….……mét.
- Giấy chứng nhận đăng ký tàu
cá số:….......do….......cấp ngày…..............................
- Số tiền:........................................................................................................................
Bằng chữ:......................................................................................................................
2. Hỗ trợ cước phí thuê bao vệ
tinh thiết bị giám sát hành trình tàu cá trong thời hạn
… năm (…. tháng)
- Số tiền:........................................................................................................................
Bằng chữ:......................................................................................................................
Điều 2. Giao trách nhiệm
1. .........(cơ quan có thẩm
quyền phân bổ kinh phí) ....... phân bổ chi tiết và cấp phát kinh phí thực
hiện theo quy định tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước địa phương hiện
hành.
2. ......... (cơ quan có thẩm
quyền thẩm định)……. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các địa phương, đơn
vị triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. ...... (Thủ
trưởng các đơn vị liên quan, tên tổ chức, cá nhân ...) chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ....................;
- Lưu: VT, .....
|
UBND XÃ/PHƯỜNG
(Ký tên/đóng dấu)
|