|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1233/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
20 tháng 04 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
754/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay
thế, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Ban hành mới: 01 thủ
tục hành chính cấp tỉnh.
2. Thay thế: 02 thủ tục
hành chính cấp tỉnh.
3. Bãi bỏ: 02 thủ tục
hành chính cấp xã.
(Có phụ lục kèm theo, gồm:
Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện
tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2.
Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về
hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang
thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh cập nhật nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Giáo dục và
Đào tạo chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp,
đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội
bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và
thay thế, gồm:
1. Bãi bỏ các thủ tục
hành chính tại mục VII lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ (bao gồm danh mục thủ tục
hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố
tại Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước
của ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (02 thủ tục cấp xã).
2. Thay thế thủ tục số
1, 2 tại mục VIII lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ (bao gồm danh mục thủ tục
hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố
tại Quyết định 687/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (02 thủ tục cấp tỉnh).
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, KSTT (Uyên).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI
VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 20 tháng 04 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG
CHỈ (Theo Quyết định số 754/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
|
|
CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
|
1
|
2.002850
|
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ
|
|
1
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (cấp tỉnh)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (cấp tỉnh)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
|
1
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
PHẦN B. NỘI
DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VĂN
BẰNG, CHỨNG CHỈ
(Theo Quyết định số
754/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Cấp lại
văn bằng, chứng chỉ - 2.002850
(1) Trình tự thực hiện:
a) Người có yêu cầu cấp lại văn
bằng, chứng chỉ cung cấp thông tin yêu cầu chỉnh sửa trên cổng dịch vụ công
trực tuyến. Trường hợp không thể thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến thì
gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho cơ quan có thẩm quyền cấp lại văn
bằng, chứng chỉ hồ sơ yêu cầu gồm: Phiếu đề nghị cấp lại văn bằng, chứng chỉ
(theo Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT); giấy
tờ chứng minh cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ viết sai văn bằng, chứng chỉ;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp lại văn bằng,
chứng chỉ xem xét quyết định việc cấp lại văn bằng, chứng chỉ; nếu không cấp lại
thì phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do;
c) Cơ quan cấp lại văn bằng, chứng
chỉ sử dụng mẫu văn bằng, chứng chỉ hiện hành để cấp lại văn bằng, chứng chỉ (đối
với cấp lại dưới dạng văn bằng, chứng chỉ giấy).
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 07 - 0273.3993847 tại
địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp - 0277.3898958, tại địa chỉ: số 10,
Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Cơ sở giáo dục.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a) Phiếu đề nghị cấp lại
văn bằng, chứng chỉ (theo Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT);
b) Giấy tờ chứng minh cơ quan cấp
văn bằng, chứng chỉ viết sai văn bằng, chứng chỉ.
* Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, người nước ngoài.
(7) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục
nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động
giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
(8) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Văn bằng, chứng chỉ (cấp lại).
(9) Lệ phí, phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Phiếu đề nghị cấp lại văn bằng, chứng chỉ (theo Mẫu tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bằng, chứng chỉ đã cấp
nhưng phát hiện bị viết sai do lỗi của cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ.
(12) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế
văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hoá: Phiếu đề nghị cấp lại văn bằng, chứng chỉ.
(14) Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cần phải số hoá: Văn bằng, chứng chỉ (cấp lại).
Phụ
lục VI
MẪU
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
(Kèm
theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
PHIẾU
ĐỀ NGHỊ
Cấp
bản sao từ sổ gốc/cấp lại/chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
Kính
gửi: .........................................................(1)
Tên tôi là:
............................................................................................................................
Sinh ngày:
...........................................................................................................................
Số định danh cá nhân:
........................................................................................................
Đã được cấp (tên văn bằng, chứng
chỉ)(2) .........................................................................
Do
.....................................................................................................................................cấp(3).
Số hiệu/hoặc số vào sổ gốc (4):
..........................................................................................
Đề nghị: Cấp(5).....
bản sao từ sổ gốc □ Cấp lại □ Chỉnh sửa nội dung □
Ghi rõ lý do cấp lại/nội dung đề
nghị chỉnh sửa (6):
............................................................
............................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo hoặc đường dẫn
trích xuất thông tin để giải quyết thủ tục hành chính(7):
.............................................................................................................................................
Thông tin khác (nếu
có):......................................................................................................
Số điện thoại, E-mail, địa chỉ
liên hệ(8):
...............................................................................
|
|
....................,
ngày .... tháng .... năm .........
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(chữ ký, họ và tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính.
(3) Ghi rõ tên văn bằng. Ví dụ:
Bằng tốt nghiệp phổ thông cơ sở
(3) Tên cơ quan đã cấp văn bằng,
chứng chỉ. Ví dụ: Phòng Giáo dục huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
(4) Ghi đầy đủ số hiệu hoặc số
vào sổ gốc văn bằng, chứng chỉ: Ví dụ: T036415XX
(5) Ghi số lượng bản sao đề nghị
cấp.
(6) Ghi rõ lý do cấp lại /nội
dung đề nghị chỉnh sửa. Ví dụ: Họ tên sai so với giấy khai sinh/Sửa ngày tháng
năm sinh từ “07/01/1990” thành “01/7/1990”.
(7) Liệt kê hồ sơ kèm theo hoặc
gắn đường dẫn trích xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết thủ tục hành chính nếu thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
(8) Thông tin để cơ quan có thẩm
quyền trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc liên hệ.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời gian thực hiện: 03
ngày làm việc.
b) Trình tự thực hiện: 24
giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải
quyết trực tuyến, trực tiếp, BCCI là Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
18 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01 giờ
|
|
5
|
Chuyển kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
cơ sở giáo dục (nơi có thẩm quyền giải quyết trực tuyến, trực tiếp, BCCI là cơ
sở giáo dục)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cơ sở giáo dục
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Công chức phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
18 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
01 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
02 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
cơ sở giáo dục
|
Văn thư cơ sở giáo dục
|
01 giờ
|
|
5
|
Chuyển kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cơ sở giáo dục
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
01 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết
hồ sơ)
|
01 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
17 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01 giờ
|
|
6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Cấp bản
sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc - 3.000465
(1) Trình tự thực hiện:
a) Người đề nghị cấp bản sao
văn bằng, chứng chỉ cung cấp thông tin trên cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc
nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính 01 (một) bộ hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc;
b) Ngay trong ngày tiếp nhận
yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ
sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu. Trong trường hợp yêu cầu cấp bản
sao từ sổ gốc được gửi qua dịch vụ bưu chính thì thời hạn được xác định từ thời
điểm cơ quan tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện
đến;
c) Đối với trường hợp cùng một
lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội
dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan tiếp nhận
yêu cầu cấp bản sao không thể đáp ứng được thời hạn quy định tại điểm b khoản 5
Điều 17 Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT thì thời hạn cấp bản sao được kéo dài thêm
không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với
người yêu cầu cấp bản sao.
d) Trường hợp không còn lưu trữ
được sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông tin về nội dung yêu cầu cấp bản
sao hoặc lý do khác không cấp bản sao cho người yêu cầu thì cơ quan tiếp nhận
yêu cầu cấp bản sao có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu và
nêu rõ lý do theo thời hạn quy định tại điểm c khoản 5 Điều 17 Thông tư số
10/2026/TT-BGDĐT.
đ) Ngay sau khi cấp bản sao
từ sổ gốc, nếu thông tin về văn bằng, chứng chỉ chưa có trong cơ sở dữ liệu về
văn bằng, chứng chỉ, cơ quan quản lý sổ gốc phải cập nhật ngay thông tin văn bằng,
chứng chỉ đó vào cơ sở dữ liệu về văn bằng, chứng chỉ.
e) Thông tin tra cứu từ cơ sở
dữ liệu về văn bằng, chứng chỉ hoặc hiển thị trên ứng dụng VNeID được sử dụng
thay cho bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc và có giá trị xác minh văn bằng,
chứng chỉ thay cho việc cơ quan quản lý sổ gốc xác minh văn bằng, chứng chỉ bằng
văn bản.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 07 - 0273.3993847 tại
địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp - 0277.3898958, tại địa chỉ: số 10,
Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Cơ sở giáo dục.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a) Phiếu đề nghị cấp bản
sao từ sổ gốc (theo Mẫu tại Phụ lục VI Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT, đính kèm
theo Quyết định này);
b) Trường hợp người yêu cầu cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc là người đại diện theo pháp luật, người đại
diện theo ủy quyền của người được cấp bản chính văn bằng, chứng chỉ thì phải có
giấy ủy quyền (đối với người được ủy quyền);
c) Trường hợp người yêu cầu cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc là cha, mẹ, con; vợ/chồng; anh, chị, em
ruột; người thừa kế khác của người được cấp văn bằng, chứng chỉ (trong trường hợp
người được cấp văn bằng, chứng chỉ đã chết hoặc mất năng lực dân sự) thì phải
có giấy tờ hoặc được dẫn trích xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu của cơ quan
có thẩm quyền chứng minh quan hệ với người được cấp văn bằng, chứng chỉ.
* Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: Ngay
trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu
tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn
bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu.
(6) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, người nước ngoài.
(7) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục
nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động
giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
(8) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc dưới dạng văn bản
giấy hoặc dạng văn bản điện tử.
(9) Lệ phí, phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Phiếu đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc (theo mẫu tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế
văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hoá: Phiếu đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc.
(14) Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cần phải số hoá: Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
dưới dạng văn bản giấy.
Phụ
lục VI
MẪU
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
(Kèm
theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
PHIẾU
ĐỀ NGHỊ
Cấp
bản sao từ sổ gốc/cấp lại/chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
Kính
gửi: .........................................................(1)
Tên tôi là:
...........................................................................................................................
Sinh ngày:
..........................................................................................................................
Số định danh cá nhân:
.......................................................................................................
Đã được cấp (tên văn bằng, chứng
chỉ)(2)
.........................................................................
Do .....................................................................................................................................cấp(3).
Số hiệu/hoặc số vào sổ gốc (4):
.........................................................................................
Đề nghị: Cấp(5).....
bản sao từ sổ gốc □ Cấp lại
□ Chỉnh sửa nội dung □
Ghi rõ lý do cấp lại/nội dung đề
nghị chỉnh sửa (6):
..........................................................
..........................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo hoặc đường dẫn
trích xuất thông tin để giải quyết thủ tục hành chính(7):
............................................................................................................................................
Thông tin khác (nếu
có):......................................................................................................
Số điện thoại, E-mail, địa chỉ
liên hệ(8): ................................................................................
|
|
....................,
ngày .... tháng .... năm .........
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(chữ ký, họ và tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính.
(3) Ghi rõ tên văn bằng. Ví dụ:
Bằng tốt nghiệp phổ thông cơ sở
(3) Tên cơ quan đã cấp văn bằng,
chứng chỉ. Ví dụ: Phòng Giáo dục huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
(4) Ghi đầy đủ số hiệu hoặc số
vào sổ gốc văn bằng, chứng chỉ: Ví dụ: T036415XX (5) Ghi số lượng bản sao đề
nghị cấp.
(6) Ghi rõ lý do cấp lại /nội
dung đề nghị chỉnh sửa. Ví dụ: Họ tên sai so với giấy khai sinh/Sửa ngày tháng
năm sinh từ “07/01/1990” thành “01/7/1990”.
(7) Liệt kê hồ sơ kèm theo hoặc
gắn đường dẫn trích xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết thủ tục hành chính nếu thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
(8) Thông tin để cơ quan có thẩm
quyền trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc liên hệ.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời gian thực hiện: 01
ngày làm việc.
b) Trình tự thực hiện: 08
giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải
quyết trực tuyến, trực tiếp, BCCI là Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
30 phút
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
03 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
30 phút
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01 giờ
|
|
5
|
Chuyển kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
cơ sở giáo dục (nơi có thẩm quyền giải quyết trực tuyến, trực tiếp, BCCI là cơ
sở giáo dục)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cơ sở giáo dục
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
30 phút
|
|
Công chức phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
03 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
30 phút
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
02 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
cơ sở giáo dục
|
Văn thư cơ sở giáo dục
|
01 giờ
|
|
5
|
Chuyển kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cơ sở giáo dục
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
01 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết
hồ sơ)
|
01 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
30 phút
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
30 phút
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01 giờ
|
|
6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
2. Chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (cấp tỉnh) - 3.000466
(1) Trình tự thực hiện:
a) Người đề nghị chỉnh sửa nội
dung văn bằng, chứng chỉ cung cấp thông tin trên cổng dịch vụ công trực tuyến
hoặc gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính 01 (một) bộ hồ sơ cho cơ
quan có thẩm quyền chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền chỉnh sửa
nội dung văn bằng, chứng chỉ xem xét quyết định việc chỉnh sửa; nếu không chỉnh
sửa thì phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do;
c) Việc chỉnh sửa nội dung văn
bằng, chứng chỉ được thực hiện bằng quyết định chỉnh sửa; không chỉnh sửa trực
tiếp trong văn bằng, chứng chỉ. Quyết định chỉnh sửa phải được lưu trong hồ sơ
cấp văn bằng, chứng chỉ;
d) Căn cứ quyết định chỉnh sửa,
cơ quan chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ phải lập hoặc cập nhật phụ lục sổ gốc cấp
văn bằng, chứng chỉ theo quy định; cập nhật thông tin về văn bằng, chứng chỉ được
chỉnh sửa vào cơ sở dữ liệu về văn bằng, chứng chỉ, đồng thời cập nhật trạng
thái được chỉnh sửa của văn bằng, chứng chỉ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 07 - 0273.3993847 tại
địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - Chi nhánh Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp - 0277.3898958, tại địa chỉ: số 10,
Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Cơ sở giáo dục.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình (dichvucong.gov.vn).
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a) Phiếu đề nghị chỉnh sửa
nội dung văn bằng, chứng chỉ (theo Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
tư số 10/2026/TT-BGDĐT);
b) Văn bằng, chứng chỉ đề nghị chỉnh
sửa;
c) Trích lục hoặc quyết định
thay đổi hoặc cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính đối
với trường hợp chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ do thay đổi hoặc cải chính hộ tịch,
xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính;
d) Giấy khai sinh đối với trường
hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch,
đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn;
đ) Các tài liệu trong hồ sơ đề
nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ quy định tại các điểm b, c, d khoản
3 Điều 15 Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT là bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao được
chứng thực từ bản chính hoặc đường dẫn trích xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu
của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp các tài liệu là bản sao không có chứng
thực thì người đề nghị chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ phải xuất trình bản chính
để người tiếp nhận hồ sơ đối chiếu; người tiếp nhận hồ sơ phải ký xác nhận, ghi
rõ họ tên vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với
bản chính.
* Số lượng hồ sơ: 01
bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03
ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Công dân Việt Nam, người nước ngoài.
(7) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính
- Cơ quan/người có thẩm quyền
quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động giáo dục
nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục; cơ sở hoạt động
giáo dục nghề nghiệp; cơ quan quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.
(8) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
(9) Lệ phí, phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Phiếu đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (theo
Mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT).
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính:
Người được cấp văn bằng, chứng
chỉ có quyền yêu cầu chỉnh sửa nội dung ghi trên văn bằng, chứng chỉ trong các
trường hợp sau:
a) Được cơ quan có thẩm quyền
quyết định thay đổi hoặc cải chính hộ tịch;
b) Được xác định lại dân tộc,
xác định lại giới tính;
c) Được bổ sung hộ tịch, điều
chỉnh hộ tịch;
d) Được đăng ký khai sinh quá hạn,
đăng ký lại khai sinh;
đ) Trường hợp thông tin ghi
trên văn bằng, chứng chỉ sai do người học cung cấp và không có lỗi của cơ quan
có thẩm quyền cấp văn bằng, chứng chỉ.
(12) Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT
ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế
văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hoá: Phiếu đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
(14) Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cần phải số hoá: Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ.
Phụ
lục VI
MẪU
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
(Kèm
theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
PHIẾU
ĐỀ NGHỊ
Cấp
bản sao từ sổ gốc/cấp lại/chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
Kính
gửi: .........................................................(1)
Tên tôi là:
...........................................................................................................................
Sinh ngày:
..........................................................................................................................
Số định danh cá nhân:
.......................................................................................................
Đã được cấp (tên văn bằng, chứng
chỉ)(2) ........................................................................
Do
.....................................................................................................................................cấp(3).
Số hiệu/hoặc số vào sổ gốc (4):
........................................................................................
Đề nghị: Cấp(5).....
bản sao từ sổ gốc □ Cấp lại
□ Chỉnh sửa nội
dung □
Ghi rõ lý do cấp lại/nội dung đề
nghị chỉnh sửa (6):
............................................................
...........................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo hoặc đường dẫn
trích xuất thông tin để giải quyết thủ tục hành chính(7):
............................................................................................................................................
Thông tin khác (nếu
có):......................................................................................................
Số điện thoại, E-mail, địa chỉ
liên hệ(8):
...............................................................................
|
|
....................,
ngày .... tháng .... năm .........
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(chữ ký, họ và tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính.
(3) Ghi rõ tên văn bằng. Ví dụ:
Bằng tốt nghiệp phổ thông cơ sở
(3) Tên cơ quan đã cấp văn bằng,
chứng chỉ. Ví dụ: Phòng Giáo dục huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
(4) Ghi đầy đủ số hiệu hoặc số
vào sổ gốc văn bằng, chứng chỉ: Ví dụ: T036415XX (5) Ghi số lượng bản sao đề
nghị cấp.
(6) Ghi rõ lý do cấp lại /nội
dung đề nghị chỉnh sửa. Ví dụ: Họ tên sai so với giấy khai sinh/Sửa ngày tháng
năm sinh từ “07/01/1990” thành “01/7/1990”.
(7) Liệt kê hồ sơ kèm theo hoặc
gắn đường dẫn trích xuất thông tin từ cơ sở dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết thủ tục hành chính nếu thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
(8) Thông tin để cơ quan có thẩm
quyền trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hoặc liên hệ.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời gian thực hiện: 03
ngày làm việc.
b) Trình tự thực hiện: 24
giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh (nơi có thẩm quyền giải
quyết trực tuyến, trực tiếp, BCCI là Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
18 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01 giờ
|
|
5
|
Chuyển kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
cơ sở giáo dục (nơi có thẩm quyền giải quyết trực tuyến, trực tiếp, BCCI là cơ
sở giáo dục)
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cơ sở giáo dục
|
01 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Công chức phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
18 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng/ tổ/ khoa chuyên môn
|
01 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở giáo dục
|
02 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
cơ sở giáo dục
|
Văn thư cơ sở giáo dục
|
01 giờ
|
|
5
|
Chuyển kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của cơ sở giáo dục
|
Giờ hành chính
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải quyết hồ sơ)
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
01 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi có thẩm quyền giải quyết
hồ sơ)
|
01 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn bản thông báo)
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
Công chức phòng chuyên môn
|
17 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo
|
01 giờ
|
|
6
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|