VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG
DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 3626/QĐ -UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Thành phần hồ sơ
|
Cơ sở dữ liệu
|
Bộ Ngành chủ quản CSDL
|
|
I
|
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
1.003901. H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
2
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
1.001822.H17
|
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
1.003738.H17
|
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
II
|
HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
|
|
|
|
|
4
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
1.003560.H17
|
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
Giấy phép đầu tư hoặc các loại giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý có giá trị
tương đương khác (nếu có)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
III
|
MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN
LÃM
|
|
|
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
1.001229.H17
|
Căn cước công dân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
|
Bộ Công an
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
|
|
|
6
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình
|
1.012080.H17
|
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
7
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng
nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
|
1.012082.H17
|
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
V
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
|
|
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
1.002001.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
9
|
Thủ tục cấp Giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098.H17
|
Giấy đăng ký hoạt động hoặc
quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
10
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
2.001765.H17
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh.
- Giấy xác nhận cư trú, hộ
khẩu
|
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
cư trú.
|
- Bộ Tài chính
- Bộ Công an
|
|
VI
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ
|
|
|
|
|
11
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
1.009374.H17
|
Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu
quyết định thành lập, giấy phép thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp
lý tương đương.
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
12
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
|
2.001098.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
13
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
|
1.009386.H17
|
Sơ yếu lý lịch của người chịu
trách nhiệm xuất bản bản tin
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
|
Bộ Công an
|
|
VII
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
|
|
|
14
|
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (địa phương)
|
2.001594.H17
|
- Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Sơ yếu lý lịch của người
đứng đầu cơ sở in
|
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư
|
Bộ Công an
|
|
15
|
Cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)
|
2.001564.H17
|
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn
sử dụng của người đặt in là người nước ngoài hoặc cá nhân được ủy quyền là
người nước ngoài
|
Cở sở dữ liệu quốc gia về
xuất nhập cảnh
|
Bộ Công an
|
|
16
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
|
2.001740.H17
|
Sơ yếu lý lịch của người đại
diện pháp luật/người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
|
Bộ Công an
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
1.013698.H17
|
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
|
|
|
18
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001628.H17
|
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp.
-Bản sao bằng tốt nghiệp
trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch
vụ lữ hành; hoặc bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác
và bản sao chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế hoặc nội địa
|
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
học bạ, văn bằng
|
- Bộ Tài chính
- Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
19
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001622. H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
20
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
1.003717. H17
|
- Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp.
- Bản sao hộ chiếu (nếu là
người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện.
|
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
- Cở sở dữ liệu quốc gia về
xuất nhập cảnh
|
- Bộ Tài chính
- Bộ Công an
|
|
21
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
1.014144.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
22
|
Thủ tục thu hồi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt
hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
|
1.014629.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/đăng ký kinh
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
23
|
Thủ tục Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
1.003002. H17
|
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài.
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
24
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
|
1.004628.H17
|
- Bản sao giấy tờ chứng minh
điều kiện về trình độ nghiệp vụ.
- Bản sao giấy tờ chứng minh
điều kiện về trình độ ngoại ngữ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về học
bạ, văn bằng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
25
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
|
1.004623.H17
|
- Bản sao giấy tờ chứng minh
điều kiện về trình độ nghiệp vụ.
- Bản sao giấy tờ chứng minh
điều kiện về trình độ ngoại ngữ
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về học
bạ, văn bằng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
26
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du
lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
1.004594.H17
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
và đào tạo
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
IX
|
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
|
|
|
|
|
27
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003948.H17
|
Giấy đăng ký hoạt động hoặc
quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
28
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003922.H17
|
Giấy tờ hợp pháp chứng minh
sự thay đổi thông tin, trong trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi thông
tin: Nếu là Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cấp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
29
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định
viên quyền tác giả, quyền liên quan
|
1.003801.H17
|
Bản gốc hoặc bản sao chứng
thực hoặc bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học. Trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp bản sao điện tử hoặc bản chứng thực điện tử.
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về học
bạ, văn bằng
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
X
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
|
|
|
30
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
|
1.002445.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
31
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
1.002396.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
32
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
1.001195.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
33
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
1.000904.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
34
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
1.000883.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
1.000830.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
36
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
2.002188.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
37
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
1.000560.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
38
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
1.000544.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
39
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
1.001213.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
40
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
1.000485.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
41
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
1.005357.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
42
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
1.001801.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
43
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
1.005162.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
44
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
1.001517.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
45
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
1.001056.H17
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|