|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2119/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2119/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 03 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
việc hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong một số lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Tờ trình số 2394/TTr-SVHTTDL
ngày 29/5/2026 và đề nghị của Chánh
Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục 03 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 05 TTHC được sửa đổi,
bổ sung và 15 TTHC bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh
Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đảm bảo phù hợp với
quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập
quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước
ngày 09/6/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp
nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC
tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
Thời điểm áp dụng các thủ tục hành chính được công
bố tại Quyết định này thực hiện theo hiệu lực thi hành quy định tại Điều 7 Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH
VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày
03/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Trị)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành (03 TTHC)
|
STT
|
Tên, mã
số TTHC
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ
pháp lý
|
TTHC thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành
chính
|
Hiệu lực
từ ngày
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT UBND TỈNH (01 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với
cơ quan báo chí của địa phương)/ 1.013784.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản
phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
20/5/2026
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH (01 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương
trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo
và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố)/ 3.000575.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13;
- Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số
71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy
phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng
ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số
342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Quảng cáo;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
20/5/2026
|
|
C
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT UBND XÃ (01 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH (01 TTHC)
|
|
1
|
Khai báo hoạt động
phát hành xuất bản phẩm/ 3.000576.H50
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
- Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
01/7/2026
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung (05 TTHC)
|
STT
|
Tên, mã
số TTHC
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
TTHC
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
Hiệu lực
từ ngày
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH (03 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với
cơ quan báo chí của địa phương)/ 1.013784.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
20/5/2026
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN,
PHÁT HÀNH (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)/ 2.001740.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
01/7/2026
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)/ 2.001737.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
01/7/2026
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (02
TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận
đăng ký hoạt động in (cấp xã)/ 3.000569.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
01/7/2026
|
|
2
|
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)/ 3.000570.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
Có
|
01/7/2026
|
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
3.1. Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày
01/7/2026 đến ngày 28/02/2027 (05 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Tên văn
bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (04 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (05
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke/
1.000963.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke/
1.001029.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường/
1.001008.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường/
1.000922.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN
THÔNG CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (01
TTHC)
|
|
5
|
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke/
1.014475.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
3.2. Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày
20/5/2026 đến ngày 28/02/2027 (10 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Tên văn
bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH (10 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH (04 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh (địa phương)/
1.003725.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm/
1.003114.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
3
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm/
1.008201.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm/
1.004260.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)/
1.014861.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
III
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (05
TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương/
1.013786.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương/
1.013787.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của
địa phương/
1.013783.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
4
|
Cho phép họp báo trong nước (địa phương)/
2.001171.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
|
5
|
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)/
2.001173.H50
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
|
Quyết định 2119/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2119/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|