|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2540/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2540/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 23
tháng 7 năm 2026
|
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng
7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 2586/TTr- SCT ngày 18 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong
lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương.
(Phần I. Danh mục quy trình kèm theo)
Điều 2. Sở Công Thương có
trách nhiệm chủ trì, niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết
TTHC theo đúng trình tự thực hiện quy định.
(Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ
tự 131 đến 141. Mục XVIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại. Phần A. Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2209/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông theo phương án đơn giản hóa về cắt giảm
50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương (Quyết định số 2209/QĐ-UBND).
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 40,
41. Mục III. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại. Phần C. Phụ lục kèm theo Quyết định
số 2209/QĐ-UBND.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công
bố Danh mục TTHC
|
|
1.
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002604
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
2.
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002605
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002606
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
4.
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của
tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002607
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương
|
|
5.
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2.002608
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
6.
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
2.000033
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
7.
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại
|
2.001474
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
8.
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
2.000004
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
9.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2.000002
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương
|
|
10.
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại
nước ngoài
|
2.000026
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
11.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
2.000133
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
12.
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại
Việt Nam
|
2.000131
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
|
13.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000001
|
Quyết định số 2385/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương
|
1. Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2.002604
- Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ/ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải
xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ; xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng trong trường hợp phải xin ý kiến.
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
100 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
120 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
3.1 Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều
28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị
định số 14/2024/NĐ-CP;
- Thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
60 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề
xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
3.2 . Trường hợp theo quy định tại điểm b khoản 1a
Điều 28 Nghị định số 28/2018
- Thời hạn 13 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ
theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018
- Quy trình nội bộ điện tử
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
84 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề
xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
104 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trường hợp chấm dứt hoạt động
Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP, sau 11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm
dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu
nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy
phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút
Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
68 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
88 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (nếu có)
- Rà soát tái sử dụng thành phần hồ sơ;
- Chọn chuyển bước Chuyên viên để kiểm tra hồ sơ;
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra hồ sơ
- Không đúng thì trả lại cho DN;
- Hồ sơ đảm bảo, thì chọn Trả kết quả ra Bộ phận
một cửa
|
Không quy định
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Chọn chức năng đã trả kết quả để kết thúc hồ sơ.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
Không quy định
|
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (nếu có)
- Rà soát tái sử dụng thành phần hồ sơ;
- Chọn chuyển bước Chuyên viên để kiểm tra hồ sơ;
|
Không quy định
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra hồ sơ
- Không đúng thì trả lại cho DN;
- Hồ sơ đảm bảo, thì chọn Trả kết quả ra Bộ phận
một cửa
|
Không quy định
|
|
Bước 3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường,
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Chọn chức năng đã trả kết quả để kết thúc hồ sơ.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
Không quy định
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và đề
xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Lưu kho để tái sử dụng dữ liệu
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tuyến;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết của Bộ/TP (nếu có);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Kiểm tra nội dung, chuyển chuyên viên phụ trách để
tham mưu xử lý
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng QLTM&KTS
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
sơ;
- Dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS
|
Lãnh đạo Phòng QLTM&KTS xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bản và
đề xuất lãnh đạo cơ quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp
trên văn bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTM&KTS để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải
quyết.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư
|
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng QLTM&KTS lưu hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
Quyết định 2540/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2540/QĐ-UBND ngày 23/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
23/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
07/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2024
40
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|