Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3638/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế Người ký: Phan Quý Phương
Ngày ban hành: 29/11/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3638/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 54/NQ-TW ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế đến năm 2023, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1745/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định 21/QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông Hương thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-TTg ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Thừa Thiên Huế đến năm 2045, tầm nhìn đến năm 2065;

Căn cứ Quyết định số 224/QĐ-TTg ngày 7 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7198/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện chương trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030 (kèm theo Quyết định này) với các nội dung chính như sau:

1. Tên Kế hoạch: Kế hoạch thực hiện chương trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030.

2. Phạm vi thực hiện: Toàn địa bàn thành phố Huế.

3. Nội dung thực hiện Kế hoạch

3.1. Mạng lưới quan trắc môi trường

Phê duyệt danh mục, vị trí, thông số và tần suất quan trắc đối với các thành phần môi trường (không khí, nước mặt, nước dưới đất, nước biển, đất, trầm tích) cho từng năm trong giai đoạn 2026-2030 theo các Phụ lục đính kèm.

3.2. Sản phẩm giao nộp

Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường theo quý và báo cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường năm:

- Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường theo quý: Trước ngày 30 tháng đầu tiên của quý tiếp theo.

- Báo cáo kết quả quan trắc chất lượng môi trường năm: Trước ngày 15 tháng 3 của năm sau.

4. Kinh phí thực hiện:

Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường được giao cho Sở Nông nghiệp và Môi trường hàng năm trong giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể:

STT

Năm

Kinh phí quan trắc hàng năm (đơn vị: đồng)

1

2026

8.014.857.000

2

2027

8.168.623.000

3

2028

8.369.216.000

4

2029

8.564.952.000

5

2030

8.700.126.000

5. Thời gian thực hiện: từ năm 2026 đến năm 2030.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai thực hiện toàn bộ Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030. Các nhiệm vụ cụ thể bao gồm:

- Lập kế hoạch và triển khai: Xây dựng kế hoạch chi tiết hàng năm để thực hiện chương trình quan trắc môi trường. Đảm bảo hoạt động quan trắc tuân thủ các quy định kỹ thuật và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan để triển khai các nội dung của Kế hoạch. Đảm bảo chất lượng sản phẩm và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện.

- Tổng hợp, quản lý và cập nhật cơ sở dữ liệu môi trường. Phân tích, đánh giá hiện trạng và diễn biến chất lượng môi trường để xây dựng báo cáo định kỳ.

- Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc môi trường cho các bộ, ngành, địa phương, đơn vị có nhu cầu để phục vụ tốt công tác quản lý môi trường và phát triển kinh tế xã hội của thành phố và công khai hóa dữ liệu này để nâng cao nhận thức cộng đồng.

- Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch. Định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về tiến độ và kết quả thực hiện, đồng thời đề xuất biến động, khó khăn, vướng mắc để kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng của thành phố.

Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về nội dung báo cáo, tính pháp lý, tính chính xác, đầy đủ về hồ sơ, nội dung thẩm định trình UBND thành phố Huế theo đúng các quy định hiện hành.

2. Sở Tài chính

Trên cơ sở căn cứ khả năng cân đối ngân sách thành phố để chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND thành phố bố trí nguồn lực thực hiện Kế hoạch phù hợp với tình hình thực tiễn địa phương và các quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Thành ủy, TT. HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố (để b/c);
- VP: CVP và các PCVP;
- Lưu: VT, CT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

PHỤ LỤC 1:

TỔNG SỐ ĐIỂM QUAN TRẮC CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG QUA CÁC NĂM 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND thành phố Huế)

1. Năm 2026: Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế bao gồm 387 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

1

Không khí, tiếng ồn

93

2

Nước mặt

117

3

Nước dưới đất

34

4

Nước biển vùng biển ven bờ

19

5

Nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)

40

6

Đất

39

7

Trầm tích

45

Tổng cộng

387

2. Năm 2027: Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế bao gồm 401 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

1

Không khí, tiếng ồn

97

2

Nước mặt

123

3

Nước dưới đất

35

4

Nước biển vùng biển ven bờ

19

5

Nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)

40

6

Đất

42

7

Trầm tích

45

Tổng cộng

401

3. Năm 2028: Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế bao gồm 419 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

1

Không khí, tiếng ồn

101

2

Nước mặt

128

3

Nước dưới đất

41

4

Nước biển vùng biển ven bờ

19

5

Nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)

40

6

Đất

45

7

Trầm tích

45

Tổng cộng

419

4. Năm 2029: Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế bao gồm 439 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

1

Không khí, tiếng ồn

106

2

Nước mặt

132

3

Nước dưới đất

46

4

Nước biển vùng biển ven bờ

19

5

Nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)

40

6

Đất

51

7

Trầm tích

45

Tổng cộng

439

5. Năm 2030: Kế hoạch quan trắc môi trường thành phố Huế bao gồm 455 vị trí, cụ thể:

STT

Thành phần môi trường

Số lượng điểm quan trắc

1

Không khí, tiếng ồn

114

2

Nước mặt

134

3

Nước dưới đất

47

4

Nước biển vùng biển ven bờ

19

5

Nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)

40

6

Đất

56

7

Trầm tích

45

Tổng cộng

455

 

PHỤ LỤC 2:

VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND thành phố Huế)

1. Môi trường không khí, tiếng ồn

STT

Khu vực

Kiểu Quan trắc

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026 - 2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Phường Thủy Xuân

Môi trường tác động

Khu vực dân cư xung quanh đường Vành Đai 3 (Khu vực Thủy Pha, Thủy Xuân)

 

 

 

x

x

2

Phường Thuận Hóa

Môi trường nền

Khu vực khuôn viên Đàn Nam Giao

x

x

x

x

x

3

Môi trường tác động

Khu vực dân cư phường Thuận Hóa (gần đường Huyền Trân Công Chúa)

x

x

x

x

x

4

Khu vực dân cư cạnh ga Huế

x

x

x

x

x

5

Phường An Cựu

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường An Cựu (cạnh Trường mầm non An Tây, đường Nguyễn Hữu Thận)

x

x

x

x

x

6

Môi trường tác động

Khu vực bến xe phía Nam

x

x

x

x

x

7

 

x

x

x

x

x

8

 

x

x

x

x

x

9

Phường Vỹ Dạ

Môi trường nền

 

x

x

x

x

x

10

Môi trường tác động

 

x

x

x

x

x

11

 

x

x

x

x

x

12

Phường Mỹ Thượng

Môi trường tác động

 

x

x

x

x

x

13

 

 

 

 

 

x

14

Phường Dương Nỗ

Môi trường nền

 

x

x

x

x

x

15

Phường Thuận An

Môi trường tác động

Khu vực dân cư xung quanh cảng Thuận An (cạnh đường Nguyễn Văn Tuyết)

x

x

x

x

x

16

Khu vực dân cư xung quanh tuyến đường bộ ven biển đoạn qua phường Thuận An

 

 

 

 

x

17

Phường Kim Long

Môi trường nền

Khu vực phường Kim Long (Khu vực cạnh UB phường Long Hồ cũ)

x

x

x

x

x

18

Môi trường tác động

Khu vực khu du lịch sinh thái Về Nguồn

x

x

x

x

x

19

Khu vực giao của QL.1A đường tránh Huế và QL.49B, khu vực cầu Tuần (phía phường Kim Long)

x

x

x

x

x

20

Phường Phú Xuân

Môi trường nền

Khu vực quảng trường Ngọ Môn

x

x

x

x

x

21

Môi trường tác động

Khu vực chợ đầu mối Phú Hậu

x

x

x

x

x

22

Phường Hương An

Môi trường nền

Khu vực UBND phường Hương An (đường Nguyễn Văn Linh)

x

x

x

x

x

23

Môi trường tác động

Khu vực bến xe phía Bắc

x

x

x

x

x

24

Khu dân cư phía Nam CCN An Hòa (đường Tôn Thất Đàm)

x

x

x

x

x

25

Khu vực trung tâm CCN An Hòa

x

x

x

x

x

26

Phường Hóa Châu

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Hóa Châu (Khu vực chùa Thanh Phước)

x

x

x

x

x

27

Phường Phong Phú

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Phong Phú (Xóm Đình, Kế Môn)

x

x

x

x

x

28

Môi trường tác động

Khu vực dân cư xung quanh CCN Điền Lộc (nhà văn hóa TDP Mỹ Hòa)

 

 

 

 

x

29

Phường Phong Quảng

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Phong Quảng (phía sau trường THCS Điền Hải)

x

x

x

x

x

30

Phường Phong Dinh

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Phong Dinh (phía sau trường THCS Nguyễn Tri Phương, Phong Chương)

x

x

x

x

x

31

Môi trường tác động

Khu vực dân cư làng cổ Phước Tích

x

x

x

x

x

32

Phường Phong Điền

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Phong Điền (nằm cạnh trường THPT Phong Điền)

x

x

x

x

x

33

Môi trường tác động

Khu vực dân cư trên đường tỉnh lộ 6, TDP Khúc Lý-Ba Lạp, phường Phong Điền

x

x

x

x

x

34

Khu vực dân cư xung quanh nhà máy xi măng Đồng Lâm (TDP Cổ Xuân – Quảng Lộc, Phong Điền)

x

x

x

x

x

35

Khu vực dân cư xung quanh mỏ đá vôi Phong Xuân

x

x

x

x

x

36

Khu vực giao giữa ngã tư quốc lộ 1A và tỉnh lộ 9

x

x

x

x

x

37

Khu vực dân cư phía Đông Nam KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

38

Khu vực dân cư phía Tây Bắc KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

39

Khu vực dân cư phía Tây Nam KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

40

Khu vực trung tâm khu A KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

41

Khu vực trung tâm khu B KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

42

Khu vực trung tâm khu C KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

43

Khu vực trung tâm KCN Viglacera Phong Điền

x

x

x

x

x

44

Phường Phong Thái

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Phong Thái (nằm cạnh trường TH Tây Bắc Hiền)

x

x

x

x

x

45

Xã Quảng Điền

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Quảng Điền (cạnh trường TH số 2 Quảng Điền đường Trần Đạo Tiềm)

x

x

x

x

x

46

Xã Đan Điền

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Đan Điền (Thôn Lai Trung)

x

x

x

x

x

47

Môi trường tác động

Khu dân cư xung quanh KCN Quảng Vinh

 

 

 

 

x

48

Phường Hương Trà

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Hương Trà (cạnh đường Thống Nhất)

x

x

x

x

x

49

Môi trường tác động

Khu vực ngã ba Quốc lộ 1A và đường Độc Lập

x

x

x

x

x

50

Khu vực dân cư nằm cạnh nhà máy xi măng Luks

x

x

x

x

x

51

Khu vực tỉnh lộ 16, gần khu vực băng tải đá vôi

x

x

x

x

x

52

Khu vực dân cư trên đường tỉnh lộ 16 (đường Độc Lập, cạnh CCN Tứ Hạ)

x

x

x

x

x

53

Khu vực dân cư xung quanh mỏ đá vôi Văn Xá

x

x

x

x

x

54

Khu vực dân cư xung quanh CCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

55

Khu vực trung tâm CCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

56

Khu vực dân cư xung quanh CCN Hương Văn

 

 

 

 

x

57

Khu vực phía Đông KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

58

Khu vực dân cư phía Tây KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

59

Khu vực trung tâm KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

60

Khu vực dân cư phía Nam KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

61

Xã Bình Điền

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Bình Điền (khu vực UBND xã)

 

 

x

x

x

62

Môi trường tác động

Khu vực dân cư xung quanh CCN Bình Thành

 

 

 

 

x

63

Phường Thanh Thủy

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Thanh Thủy (phía sau trường THPT Hương Thủy)

 

 

x

x

x

64

Môi trường tác động

Ngã tư đường Dạ Lê và đường tránh Huế

x

x

x

x

x

65

Khu vực dân cư trên đường tỉnh lộ 7 (đường lên Dương Hòa)

x

x

x

x

x

66

Khu vực dân cư xung quanh Nhà máy Dệt May Huế

x

x

x

x

x

67

Khu vực dân cư xung quanh tuyến đường Tố Hữu nối dài

 

 

 

x

x

68

Khu vực dân cư nằm phía Tây Nam CCN Thủy Phương

x

x

x

x

x

69

Khu vực dân cư nằm phía Đông Bắc CCN Thủy Phương

x

x

x

x

x

70

Khu vực trung tâm CCN Thủy Phương

x

x

x

x

x

71

Phường Phú Bài

Môi trường nền

Khu vực dân cư phường Phú Bài (giữa tòa án và nghĩa trang liệt sỹ Hương Thủy)

x

x

x

x

x

72

Môi trường tác động

Khu vực dân cư xung quanh bãi chôn lấp chất thải rắn Phú Sơn

x

x

x

x

x

73

Khu vực dân cư cạnh đường tỉnh lộ 15 đường vào bãi chôn lấp chất thải rắn Phú Sơn

x

x

x

x

x

74

Khu vực phía Tây Bắc KCN Phú Bài (giai đoạn I, II, III)

x

x

x

x

x

75

Khu vực phía Đông Nam KCN Phú Bài (giai đoạn I, II, III)

x

x

x

x

x

76

Khu vực dân cư phía Đông Bắc KCN Phú Bài (giai đoạn I, II, III)

x

x

x

x

x

77

Khu vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn I, II)

x

x

x

x

x

78

Khu vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn III)

x

x

x

x

x

79

Khu vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn IV đợt 1)

 

x

x

x

x

80

Khu vực dân cư phía Tây Bắc KCN Phú Bài (giai đoạn IV, đợt 2)

 

x

x

x

x

81

Khu vực dân cư phía Đông Nam KCN Phú Bài (giai đoạn IV, đợt 2)

 

x

x

x

x

82

Khu vực trung tâm KCN Phú Bài (giai đoạn IV, đợt 2)

 

x

x

x

x

83

Xã Phú Vang

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Phú Vang (đường Hồ Đông phía trước TTYT Phú Vang)

x

x

x

x

x

84

Môi trường tác động

Khu vực dân cư phía Tây Bắc KCN Phú Đa

x

x

x

x

x

85

Khu vực dân cư phía Đông Nam KCN Phú Đa

x

x

x

x

x

86

Khu vực dân cư phía Tây Nam KCN Phú Đa

x

x

x

x

x

87

Khu vực dân cư phía Đông Bắc KCN Phú Đa

x

x

x

x

x

88

Khu vực trung tâm KCN Phú Đa

x

x

x

x

x

89

Xã Khe Tre

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Khe Tre (nằm cạnh TTYT Nam Đông)

x

x

x

x

x

90

Môi trường tác động

Khu vực dân cư nằm cạnh cao tốc La Sơn - Túy Loan, xã Khe Tre

x

x

x

x

x

91

Xã Nam Đông

Môi trường tác động

Khu vực dân cư xung quanh CCN Hương Hòa

x

x

x

x

x

92

Xã Vinh Lộc

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Vinh Lộc (cạnh trường THPT Vinh Lộc)

x

x

x

x

x

93

Xã Hưng Lộc

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Hưng Lộc (cạnh trường THCS Lộc Sơn)

 

 

x

x

x

94

Môi trường tác động

Khu vực cổng chính Công ty TNHH Vitto Phú Lộc nhà máy sản xuất gạch

x

x

x

x

x

95

Khu vực trên tuyến đường giữa Công ty Hào Hưng Huế và Công ty TNHH Đinh Hương

x

x

x

x

x

96

Khu vực dân cư phía Tây Bắc KCN La Sơn

x

x

x

x

x

97

Khu vực ngã ba giữa đường đi Khe Tre và đường đi vào Công ty Vitto

x

x

x

x

x

98

Khu vực dân cư phía Đông Bắc KCN La Sơn

x

x

x

x

x

99

Khu vực khu công nghệ cao Lộc Bổn

 

 

 

 

x

100

Xã Phú Lộc

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Phú Lộc (nằm cạnh trường THCS Lộc Trì)

x

x

x

x

x

101

Xã Chây Mây – Lăng Cô

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã Chân Mây - Lăng Cô (gần đường Vi Thủ An)

x

x

x

x

x

102

Môi trường tác động

Khu vực dân cư phía Nam KKT Chân Mây - Lăng Cô

x

x

x

x

x

103

Khu vực dân cư phía Bắc KKT Chân Mây - Lăng Cô

x

x

x

x

x

104

Khu vực dân cư phía Tây KKT Chân Mây - Lăng Cô

x

x

x

x

x

105

Khu vực dân cư gần nhà máy rác Lộc Thủy

x

x

x

x

x

106

Khu vực dân cư phía Đông KKT Chân Mây - Lăng Cô (gần nhà máy One One)

x

x

x

x

x

107

Khu vực cảng Chân Mây, gần cảng vụ hàng hải

x

x

x

x

x

108

Khu vực trung tâm KKT Chân Mây - Lăng Cô (phía trước công ty Billion Max)

x

x

x

x

x

109

Khu vực dân cư gần nhà ga cao tốc Bắc-Nam, xã Chân Mây-Lăng Cô

 

 

 

 

x

110

Xã A Lưới 1

Môi trường tác động

Khu vực giáp Quảng Trị nằm cạnh đường Hồ Chí Minh

 

 

 

x

x

111

Xã A Lưới 2

Môi trường nền

Khu vực dân cư xã A Lưới 2 (cạnh TTYT A Lưới)

x

x

x

x

x

112

Xã A Lưới 4

Môi trường tác động

Khu vực dân cư KKT cửa khẩu A Đớt (Chi cục hải quan cửa khẩu A Đớt)

 

 

x

x

x

113

Khu vực dân cư xung quanh khu vực xử lý chất thải rắn thôn Loah - Ta Vai, xã A Lưới 4

 

 

 

x

x

114

Khu vực dân cư KKT cửa khẩu A Đớt (Trường tiểu học A Roàng)

 

 

 

x

x

Tổng số điểm

93

97

101

106

114

2. Môi trường nước mặt

STT

Khu vực quan trắc

Kiểu quan trắc

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026-2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Sông Hữu Trạch

Môi trường nền

Nhánh sông Hữu Trạch, cách ngã ba Tuần 1km

x

x

x

x

x

2

Sông Hữu Trạch đoạn chảy qua xã Bình Điền

x

x

x

x

x

3

Sông Tả Trạch

Môi trường nền

Nhánh sông Tả Trạch, cách ngã ba Tuần 1km

x

x

x

x

x

4

Sông Tả Trạch, khu vực thu nước nhà máy nước Khe Tre

x

x

x

x

x

5

Sông Hương

Môi trường nền

Sông Hương, khu vực ngã 3 Tuần

x

x

x

x

x

6

Môi trường tác động

Sông Hương, khu vực Xước Dũ (Long Hồ)

x

x

x

x

x

7

Sông Hương, khu vực Điện Hòn Chén

x

x

x

x

x

8

Sông Hương, khu vực thu nước nhà máy nước Vạn Niên

x

x

x

x

x

9

Sông Hương, khu vực chợ Đông Ba

x

x

x

x

x

10

Sông Hương, khu vực cầu chợ Dinh

x

x

x

x

x

11

Sông Hương, khu vực gần ngã ba giáp với Sông Đào và Sông Đông Ba

x

x

x

x

x

12

Sông Hương, khu vực ngã ba Sình

x

x

x

x

x

13

Sông Hương, khu vực thượng nguồn đập Thảo Long

x

x

x

x

x

14

Sông Hương, khu vực hạ nguồn đập Thảo Long

x

x

x

x

x

15

Chi lưu sông Hương

Môi trường tác động

Sông Đông Ba, khu vực cầu Đông Ba

x

x

x

x

x

16

Sông Đông Ba, khu vực cầu Bãi Dâu

x

x

x

x

x

17

Sông Đào, khu vực cầu Bao Vinh

x

x

x

x

x

18

Sông Kẻ Vạn, khu vực cầu Kẻ Vạn

x

x

x

x

x

19

Sông Đào, khu vực cầu Bạch Yến

x

x

x

x

x

20

Sông Bạch Yến, khu vực cầu Chợ Thông

x

x

x

x

x

21

Sông An Cựu, phía thượng nguồn gần Sông Hương

x

x

x

x

x

22

Sông An Cựu, khu vực cầu Kho Rèn

x

x

x

x

x

23

Sông An Cựu, khu vực cầu Tam Tây

x

x

x

x

x

24

Sông Lợi Nông, khu vực cầu Lợi Nông

x

x

x

x

x

25

Sông Lợi Nông, khu vực cầu Ngang

x

x

x

x

x

26

Sông Lợi Nông, đoạn giao với sông Vực

x

x

x

x

x

27

Sông Như Ý, khu vực Đập Đá

x

x

x

x

x

28

Sông Như Ý, khu vực cầu Vỹ Dạ

x

x

x

x

x

29

Sông Như Ý, khu vực cầu Vân Dương

x

x

x

x

x

30

Sông Như Ý, đoạn giao với Hói Phát Lát

x

x

x

x

x

31

Sông Như Ý, khu vực ngã ba nhánh rẽ sông Như Ý (rẽ về cầu Như Ý 1 và cầu Như Ý 2)

x

x

x

x

x

32

Sông Như Ý, khu vực cầu Như Ý 1

x

x

x

x

x

33

Sông Như Ý, khu vực cầu Như Ý 2

x

x

x

x

x

34

Sông Như Ý, khu vực điểm rẽ chi lưu của sông Như Ý

x

x

x

x

x

35

Sông Như Ý, khu vực ngã ba nhánh rẽ Thanh Toàn và Vân Thê, cầu Thống Nhất

x

x

x

x

x

36

Sông Như Ý, khu vực ngã ba sông Như Ý vào đầm Sam

x

x

x

x

x

37

Sông Như Ý, khu vực cầu Ngói Thanh Toàn

x

x

x

x

x

38

Sông Như Ý, đoạn giao với sông Lợi Nông

x

x

x

x

x

39

Sông Phổ Lợi, khu vực Đập La Ỷ

x

x

x

x

x

40

Sông Phổ Lợi, khu vực cầu Chợ Nọ

x

x

x

x

x

41

Sông Phổ Lợi, khu vực cầu Diên Trường

x

x

x

x

x

42

Sông Ngự Hà, khu vực cống Vĩnh Lợi

x

x

x

x

x

43

Sông Ngự Hà, khu vực cống Cầu Kho

x

x

x

x

x

44

Hào quanh thành

Môi trường tác động

Cửa Thượng Tứ, khu vực giữa cầu bắt ngang hào

x

x

x

x

x

45

Cửa An Hòa, khu vực giữa cầu bắt ngang hào

x

x

x

x

x

46

Sông Đại Giang

Môi trường tác động

Sông Đại Giang, khu vực cầu Lương Lộc

x

x

x

x

x

47

Sông Đại Giang, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Đa 500 m về phía thượng nguồn

x

x

x

x

x

48

Sông Đại Giang, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Đa 500 m về phía hạ nguồn

x

x

x

x

x

49

Sông Đại Giang, khu vực Hòa Phong

x

x

x

x

x

50

Sông Đại Giang, khu vực cầu Đại Giang

x

x

x

x

x

51

Sông Đại Giang, khu vực cách điểm tiếp nhận nguồn nước từ sông Phú Bài khoảng 300m

x

x

x

x

x

52

Sông Đại Giang, khu vực hạ lưu sông gần điểm đổ vào đầm Cầu Hai

x

x

x

x

x

53

Sông Thiệu Hóa

Môi trường tác động

Sông Thiệu Hóa, khu vực cầu Thiệu Hóa

x

x

x

x

x

54

Sông Chợ Hôm

Môi trường tác động

Sông chợ Hôm, khu vực giao với kênh dẫn nước hồ Truồi

x

x

x

x

x

55

Sông chợ Hôm, khu vực cầu Chợ Hôm

x

x

x

x

x

56

Sông La Sơn

Môi trường tác động

Sông La Sơn, khu vực giao với kênh dẫn nước hồ Truồi

x

x

x

x

x

57

Sông La Sơn, khu vực cầu La Sơn

x

x

x

x

x

58

Sông Phú Bài

Môi trường tác động

Sông Phú Bài, khu vực Cầu cây Thông

x

x

x

x

x

59

Sông Phú Bài, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Bài 500 m về phía thượng nguồn

x

x

x

x

x

60

Sông Phú Bài, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu công nghiệp Phú Bài 500 m về phía hạ nguồn

x

x

x

x

x

61

Sông Phú Bài, phía trên đập Cam Thu

x

x

x

x

x

62

Sông Phú Bài, khu vực cầu chữ V

x

x

x

x

x

63

Sông Phú Bài, khu vực cầu Phú Bài

x

x

x

x

x

64

Sông Phú Bài, khu vực hạ lưu sông, gần điểm đổ vào sông Đại Giang

x

x

x

x

x

65

Sông Nong

Môi trường nền

Sông Nong, khu vực thượng nguồn

x

x

x

x

x

66

Môi trường tác động

Sông Nong, khu vực cầu Nong

x

x

x

x

x

67

Sông Nong, khu vực hạ nguồn

x

x

x

x

x

68

Sông Truồi

Môi trường nền

Sông Truồi, khu vực hồ Truồi

x

x

x

x

x

69

Môi trường tác động

Sông Truồi, khu vực thu nước nhà máy nước Lộc An

x

x

x

x

x

70

Sông Truồi, khu vực cầu Truồi

x

x

x

x

x

71

Sông Truồi, khu vực hạ nguồn

x

x

x

x

x

72

Sông Bù Lu

Môi trường tác động

Sông Bù Lu, khu vực cầu Bù Lu

x

x

x

x

x

73

Sông Bù Lu, khu vực gần cửa sông

x

x

x

x

x

74

Sông Lạch Giang

Môi trường tác động

Sông Lạch Giang, khu vực cửa sông

x

x

x

x

x

75

Sông Mỹ Gia

Môi trường tác động

Sông Mỹ Gia, khu vực thượng nguồn

x

x

x

x

x

76

Sông Mỹ Gia, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu Phi thuế quan 500 m về phía thượng nguồn

x

x

x

x

x

77

Sông Mỹ Gia, khu vực gần điểm tiếp nhận nguồn thải khu Phi thuế quan

x

x

x

x

x

78

Sông Mỹ Gia, cách điểm tiếp nhận nguồn thải khu Phi thuế quan 500 m về phía hạ nguồn

x

x

x

x

x

79

Sông Bồ

Môi trường nền

Sông Bồ, khu vực lòng hồ thủy điện Hương Điền

x

x

x

x

x

80

Sông Bồ, khu vực phía dưới thủy điện Hương Điền

x

x

x

x

x

81

Môi trường tác động

Sông Bồ, khu vực tiếp nhận nước thải từ CCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

82

Sông Bồ, đoạn giao với hói Thủ Lễ

x

x

x

x

x

83

Sông Bồ, khu vực thu nước nhà máy nước Tứ Hạ

x

x

x

x

x

84

Sông Bồ, khu vực tiếp nhận nước thải KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

85

Sông Bồ, khu vực cách điểm tiếp nhận nước thải KCN 500m về phía hạ nguồn

x

x

x

x

x

86

Sông Bồ, khu vực nuôi cá lồng xã Quảng Điền

x

x

x

x

x

87

Sông Bồ, khu vực sau khi chảy qua làng nghề bún Vân Cù

x

x

x

x

x

88

Sông Bồ, khu vực cầu Thanh Phước

x

x

x

x

x

89

Sông Bồ, khu vực cống An Xuân

x

x

x

x

x

90

Sông Vực

Môi trường tác động

Sông Vực, khu vực cầu Vực

x

x

x

x

x

91

Sông Sịa

Môi trường tác động

Sông Sịa, khu vực cầu Đan Điền

x

x

x

x

x

92

Sông Nịu

Môi trường tác động

Sông Nịu, khu vực trước khi đổ vào phá Tam Giang

x

x

x

x

x

93

Sông Ô Lâu

Môi trường nền

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Nà Mây

x

x

x

x

x

94

Môi trường tác động

Sông Ô Lâu, khu vực khe Mạ đổ vào sông Ô Lâu

x

x

x

x

x

95

Sông Ô Lâu, khu vực thu nước nhà máy nước Phong Thu

x

x

x

x

x

96

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Phò Trạch

x

x

x

x

x

97

Sông Ô Lâu, khu vực Ba Lạp - Khúc Lý

x

x

x

x

x

98

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Phước Tích

x

x

x

x

x

99

Sông Ô Lâu, khu vực thu nước nhà máy nước Hòa Bình Chương

x

x

x

x

x

100

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Vân Trình

x

x

x

x

x

101

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Hòa Xuân

x

x

x

x

x

102

Sông Ô Lâu, khu vực ngã ba phía hạ nguồn sông

x

x

x

x

x

103

Sông A Sáp

Môi trường nền

Sông A Sáp, đoạn chảy qua xã A Lưới 4

 

 

 

x

x

104

Hồ, Đập

Môi trường nền

Hồ Hòa Mỹ

x

x

x

x

x

105

Lòng hồ thủy điện Bình Điền

 

x

x

x

x

106

Lòng hồ thủy điện Thượng Lộ

 

x

x

x

x

107

Hồ Thủy Yên - Thủy Cam

 

x

x

x

x

108

Lòng hồ thủy điện Tả Trạch

 

x

x

x

x

109

Lòng hồ thủy điện A Lưới

 

x

x

x

x

110

Lòng hồ thủy điện A Roàng

 

x

x

x

x

111

Hồ Ô Lâu Thượng

 

 

 

 

x

112

Hồ Khe Triết

 

 

 

 

x

113

Môi trường tác động

Bàu Niên

x

x

x

x

x

114

Hồ Thọ Sơn

x

x

x

x

x

115

Hồ Nam Giảng

x

x

x

x

x

116

Hồ Châu Sơn

x

x

x

x

x

117

Hồ Khe Lời

x

x

x

x

x

118

Hồ Bàu Họ

x

x

x

x

x

119

Hồ Ba Cửa

x

x

x

x

x

120

Hồ Tịnh Tâm

x

x

x

x

x

121

Hồ Khe Ngang

x

x

x

x

x

122

Hồ Khe Nước

 

 

x

x

x

123

Hồ Ông Lơi

x

x

x

x

x

124

Hồ Bàu Co

 

 

x

x

x

125

Hồ Phụ Nữ

 

 

x

x

x

126

Hồ Bàu Sen

 

 

x

x

x

127

Trằm Mỹ Xuyên

 

 

 

x

x

128

Trằm Thiềm

 

 

 

x

x

129

Trằm Bàu Bàng

 

 

x

x

x

130

Hồ Cừa

 

 

 

x

x

131

Đập Hào

 

x

x

x

x

132

Đập Ba Làng

x

x

x

x

x

133

Kênh tiếp nhận nước thải

Môi trường tác động

Khu vực thượng nguồn điểm xả thải của KCN Phong Điền, cạnh Công ty TNHH B'LAO SPORT

x

x

x

x

x

134

Khu vực hạ nguồn điểm xả thải của KCN Phong Điền tại Cầu Trạch Tả

x

x

x

x

x

Tổng số điểm

117

123

128

132

134

3. Môi trường nước dưới đất

STT

Khu vực

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026-2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Phường Thủy Xuân

Giếng khoan QT5-H tại phường Thủy Xuân

x

x

x

x

x

2

Phường Thuận Hóa

Khu vực dân cư làng nghề đúc đồng

 

 

 

x

x

3

Phường Kim Long

Khu vực trang trại hộ Nguyễn Đăng Trường

x

x

x

x

x

4

Phường Hương An

Khu dân cư xung quanh nghĩa trang phía Bắc thành phố Huế

 

 

x

x

x

5

Phường Vỹ Dạ

Giếng khoan QT4a-H tại phường Vỹ Dạ

x

x

x

x

x

6

Giếng khoan QT4b-H tại phường Vỹ Dạ

x

x

x

x

x

7

Phường Phong Điền

Nước giếng khoan Hộ Nguyễn Hải Hà, TDP Khúc Lý Ba Lạp, phường Phong Điền

x

x

x

x

x

8

Phường Phong Phú

Khu dân cư tổ dân phố Trung Đồng, phường Phong Phú

 

 

x

x

x

9

Phường Phong Dinh

Khu dân cư làng nghề Phước Tích

 

 

x

x

x

10

Phường Phong Thái

Giếng khoan QT2a-H tại phường Phong Thái

x

x

x

x

x

11

Giếng khoan QT2b-H tại phường Phong Thái

x

x

x

x

x

12

Hộ Trần Trung, Tổ dân phố Hưng Long, phường Phong Thái

x

x

x

x

x

13

Khu vực trang trại Hoàng Bằng

x

x

x

x

x

14

Khu vực trang trại Agry

x

x

x

x

x

15

Phường Phong Quảng

Khu dân cư gần mỏ titan phường Phong Quảng

 

x

x

x

x

16

Xã Đan Điền

Giếng khoan QT1a-H tại xã Đan Điền

x

x

x

x

x

17

Giếng khoan QT1b-H tại xã Đan Điền

x

x

x

x

x

18

Khu vực trang trại vùng cát nội đồng (Quảng Thái cũ)

x

x

x

x

x

19

Phường Hương Trà

Khu dân cư xung quanh nhà máy xi măng Luks

x

x

x

x

x

20

Khu dân cư xung quanh KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

21

Khu vực dân cư xung quanh CCN Tứ Hạ

 

 

x

x

x

22

Phường Thanh Thủy

Khu dân cư gần bãi chôn lấp rác thải Thủy Phương

 

 

x

x

x

23

Phường Phú Bài

Khu dân cư gần bãi chôn lấp rác thải Phú Sơn

 

 

x

x

x

24

Khu dân cư gần Nghĩa trang phía Nam, phường Phú Bài

 

 

 

x

x

25

Khu vực trang trại Phú Sơn

 

 

 

x

x

26

Hộ Huỳnh Châu, tổ 7, phường Phú Bài

x

x

x

x

x

27

Hộ Lê Đình Ơn, TDP B1, phường Phú Bài

x

x

x

x

x

28

Phường Hương Thủy

Giếng khoan QT7a-H tại phường Hương Thủy

x

x

x

x

x

29

Giếng khoan QT7b-H tại phường Hương Thủy

x

x

x

x

x

30

Khu vực dân cư xung quanh CCN Thủy Phương

 

 

 

x

x

31

Xã Phú Vinh

Giếng khoan QT6a-H tại xã Phú Vinh

x

x

x

x

x

32

Giếng khoan QT6b-H tại xã Phú Vinh

x

x

x

x

x

33

Xã Phú Hồ

Giếng khoan QT3a-H tại xã Phú Hồ

x

x

x

x

x

34

Xã Phú Vang

Hộ ông Nguyễn Văn Tấn, Hòa Tây, xã Phú Vang

x

x

x

x

x

35

Khu vực trang trại Bảo Nguyên

x

x

x

x

x

36

Xã Lộc An

Giếng khoan QT9-H tại xã Lộc An

x

x

x

x

x

37

Khu vực trang trại Hoàng Vân

x

x

x

x

x

38

Xã Vinh Lộc

Giếng khoan QT8a-H tại xã Vinh Lộc

x

x

x

x

x

39

Giếng khoan QT8b-H tại xã Vinh Lộc

x

x

x

x

x

40

Xã Hưng Lộc

Hộ Nguyễn Văn Thảo, thôn Vinh Sơn, xã Lộc Sơn

x

x

x

x

x

41

Xã Chân Mây - Lăng Cô

Khu dân cư xung quanh nhà máy xử lý rác Lộc Thủy

x

x

x

x

x

42

Hộ Trần Văn Quý thôn Bình An, xã Chân Mây Lăng Cô

x

x

x

x

x

43

Xã Khe Tre

Khu dân cư gần bãi rác Hương Phú

x

x

x

x

x

44

Xã A Lưới 3

Khu dân cư xã A Lưới 3 (Phú Vinh)

x

x

x

x

x

45

Xã A Lưới 4

Khu dân cư xã A Lưới 4 (cạnh sân bay A So)

x

x

x

x

x

46

Khu dân gần khu xử lý chất thải rắn thôn Loah – Ta Vai, xã A Lưới 4

 

 

 

x

x

47

Khu dân cư khu kinh tế cửa khẩu A Đớt (gần cửa khẩu)

 

 

 

 

x

Tổng số điểm

34

35

41

46

47

4. Môi trường nước biển vùng biển ven bờ

STT

Khu vực

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026-2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Phường Phong Phú

Nước biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Hương)

x

x

x

x

x

2

Nước biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Môn)

x

x

x

x

x

3

Nước biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Lộc)

x

x

x

x

x

4

Nước biển ven bờ khu vực phường Phong Phú (Điền Hòa)

x

x

x

x

x

5

Phường Phong Quảng

Nước biển ven bờ khu vực phường Phong Quảng (Phong Hải)

x

x

x

x

x

6

Nước biển ven bờ khu vực phường Phong Quảng (Quảng Ngạn)

x

x

x

x

x

7

Phường Thuận An

Nước biển ven bờ khu vực cửa biển Thuận An

x

x

x

x

x

8

Nước biển ven bờ khu vực phường Thuận An (Bãi tắm Thuận An)

x

x

x

x

x

9

Xã Phú Vinh

Nước biển ven bờ khu vực xã Phú Vinh (Phú Diên)

x

x

x

x

x

10

Nước biển ven bờ khu vực xã Phú Vinh (Vinh Thanh)

x

x

x

x

x

11

Xã Vinh Lộc

Nước biển ven bờ khu vực xã Vinh Lộc (Vinh Mỹ)

x

x

x

x

x

12

Nước biển ven bờ khu vực xã Vinh Lộc (khu vực cửa biển Tư Hiền)

x

x

x

x

x

13

Xã Phú Lộc

Nước biển ven bờ khu vực xã Phú Lộc (Lộc Bình)

x

x

x

x

x

14

Xã Chân Mây - Lăng Cô

Nước biển ven bờ khu vực xã Chân Mây - Lăng Cô (gần khu du lịch Laguna)

x

x

x

x

x

15

Nước biển ven bờ khu vực xã Chân Mây - Lăng Cô (Bãi tắm Bình An)

x

x

x

x

x

16

Nước biển ven bờ khu vực cách Bến số 3 khoảng 100m

x

x

x

x

x

17

Nước biển ven bờ khu vực khu du lịch sinh thái Minh Viễn

x

x

x

x

x

18

Nước biển ven bờ khu vực xã Chân Mây - Lăng Cô (Bãi tắm Lăng Cô)

x

x

x

x

x

19

Nước biển ven bờ khu vực cửa biển Lăng Cô

x

x

x

x

x

Tổng cộng

19

19

19

19

19

5. Môi trường nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)

STT

Khu vực

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026-2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Phá Tam Giang

Phá Tam Giang, khu vực hạ lưu đập Cửa Lác

x

x

x

x

x

2

Phá Tam Giang, khu vực xã Đan Điền (Quảng Lợi)

x

x

x

x

x

3

Phá Tam Giang, khu vực phường Phong Quảng (Điền Hải)

x

x

x

x

x

4

Phá Tam Giang, khu vực bến đò Vĩnh Tu

x

x

x

x

x

5

Phá Tam Giang, khu vực bến đò Cồn Tộc

x

x

x

x

x

6

Phá Tam Giang, khu vực xã Quảng Điền (Quảng An)

x

x

x

x

x

7

Phá Tam Giang, khu vực cầu Ca Cút (điểm gần Hóa Châu)

x

x

x

x

x

8

Phá Tam Giang, khu vực cầu Ca Cút (điểm gần Thuận An)

x

x

x

x

x

9

Phá Tam Giang, khu vực cảng cá Thuận An

x

x

x

x

x

10

Phá Tam Giang, khu vực phường Phong Quảng (Quảng Công)

x

x

x

x

x

11

Phá Tam Giang, khu vực xã Quảng Điền (Quảng Phước)

x

x

x

x

x

12

Phá Tam Giang, khu vực Cồn Đâu

x

x

x

x

x

13

Phá Tam Giang, khu vực Cồn Tè

x

x

x

x

x

14

Đầm Sam - Thanh Lam

Đầm Thanh Lam, khu vực Thuận An (Phú Thuận)

x

x

x

x

x

15

Đầm Thanh Lam, khu vực Mỹ Thượng (Phú An)

x

x

x

x

x

16

Đầm Thanh Lam, khu vực Thuận An

x

x

x

x

x

17

Đầm Thanh Lam, khu vực Cồn Hợp Châu

x

x

x

x

x

18

Đầm Sam Chuồn, khu vực giữa đầm

x

x

x

x

x

19

Đầm Hà Trung

Đầm Hà Trung, khu vực Doi mũi Hàn, Phú Hồ

x

x

x

x

x

20

Đầm Hà Trung, khu vực giữa Phú Vinh và Phú Hồ (giữa Phú Diên và Phú Xuân)

x

x

x

x

x

21

Đầm Hà Trung, khu vực xã Phú Vinh (Vinh Xuân)

x

x

x

x

x

22

Đầm Hà Trung, khu vực xã Phú Vang (Phú Đa)

x

x

x

x

x

23

Đầm Thủy Tú

Đầm Thủy Tú, khu vực cầu Trường Hà

x

x

x

x

x

24

Đầm Thủy Tú, khu vực Đình Đôi

x

x

x

x

x

25

Đầm Thủy Tú, khu vực giữa Vinh Lộc và Phú Vang (giữa Vinh An và Vinh Phú)

x

x

x

x

x

26

Đầm Cầu Hai

Đầm Cầu Hai, khu vực thôn Đông xã Lộc An

x

x

x

x

x

27

Đầm Cầu Hai, khu vực xã Vinh Lộc (Giang Hải)

x

x

x

x

x

28

Đầm Cầu Hai, khu vực xã Phú Lộc

x

x

x

x

x

29

Đầm Cầu Hai, khu vực xã Phú Lộc (Lộc Bình)

x

x

x

x

x

30

Đầm Cầu Hai, khu vực cửa biển Tư Hiền

x

x

x

x

x

31

Đầm Cầu Hai, khu vực Trung Chánh, Lộc An

x

x

x

x

x

32

Đầm Cầu Hai, khu vực Hà Nã, Vinh Lộc

x

x

x

x

x

33

Đầm Cầu Hai, khu vực giữa đầm

x

x

x

x

x

34

Đầm Cầu Hai, khu vực xã Phú Vang (Vinh Hà)

x

x

x

x

x

35

Đầm Lập An

Đầm Lập An, khu vực cầu Lăng Cô

x

x

x

x

x

36

Đập Lập An, khu vực cồn giữa đầm

x

x

x

x

x

37

Đầm Lập An, khu vực phía Nam đầm, cách bờ khoảng 200m

x

x

x

x

x

38

Đầm Lập An, khu vực gần nhà hàng Làng Chài

x

x

x

x

x

39

Đầm Lập An, khu vực gần Trạm xử lý nước thải Lăng Cô

x

x

x

x

x

40

Đầm Lập An, khu vực gần Hói Mít

x

x

x

x

x

Tổng số điểm

40

40

40

40

40

6. Môi trường đất

STT

Khu vực

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026-2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Phường Thủy Xuân

Khu vực trồng cây ăn trái phường Thủy Xuân

x

x

x

x

x

2

Phường Dương Nỗ

Khu vực canh tác lúa phường Dương Nỗ

x

x

x

x

x

3

Phường Kim Long

Khu vực xung quanh trang trại hộ Nguyễn Đăng Trường

x

x

x

x

x

4

Phường Hương An

Khu vực canh tác cây rau, hành phường Hương An

x

x

x

x

x

5

Phường Phong Điền

Khu vực ảnh hưởng chiến tranh phường Phong Điền

x

x

x

x

x

6

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc phường Phong Điền (Phong Thu)

 

 

x

x

x

7

Khu vực trước cổng Khu C, KCN Phong Điền

x

x

x

x

x

8

Khu vực trước Nhà máy Prime Phong Điền

x

x

x

x

x

9

Phường Phong Thái

Khu vực canh tác nông nghiệp phường Phong Thái (Phong Hiền)

x

x

x

x

x

10

Khu vực canh tác nông nghiệp phường Phong Thái (Phong Sơn)

x

x

x

x

x

11

Khu vực xung quanh trang trại Hoàng Bằng

x

x

x

x

x

12

Khu vực xung quanh trang trại Agry

x

x

x

x

x

13

Phường Phong Phú

Khu vực canh tác cây rau tại phường Phong Phú (Điền Lộc)

x

x

x

x

x

14

Xã Quảng Điền

Khu vực canh tác cây rau má tại thuộc xã Quảng Điền (Quảng Thọ)

x

x

x

x

x

15

Khu vực canh tác cây rau tại thuộc xã Đan Điền (Sịa)

 

 

x

x

x

16

Phường Hóa Châu

Khu vực canh tác cây rau tại phường Hóa Châu (Quảng Thành)

x

x

x

x

x

17

Xã Đan Điền

Khu vực Bãi chôn lấp hợp vệ sinh xã Đan Điền

x

x

x

x

x

18

Khu vực canh tác nông nghiệp xã Đan Điền (Quảng Phú)

 

x

x

x

x

19

Khu vực canh tác cây rau tại thuộc xã Đan Điền (Quảng Thái)

 

x

x

x

x

20

Khu vực canh tác cây rau tại thuộc xã Đan Điền (Quảng Lợi)

 

x

x

x

x

21

Khu vực xung quanh trang trại vùng cát nội đồng (Quảng Thái)

x

x

x

x

x

22

Phường Phong Quảng

Khu vực nuôi trồng thủy sản phường Phong Quảng (Quảng Công)

x

x

x

x

x

23

Phường Hương Trà

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc phường Hương Trà (Hương Vân)

 

 

 

 

x

24

Khu vực phía Đông KCN Tứ Hạ

x

x

x

x

x

25

Khu vực phía Tây Nam CCN Tứ Hạ

 

 

 

x

x

26

Phường Kim Trà

Khu vực canh tác nông nghiệp thuộc hợp tác xã Hương Chữ

x

x

x

x

x

27

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc phường Kim Trà (Hương Xuân)

 

 

 

x

x

28

Phường Phú Bài

Khu vực tiêu hủy và chôn lấp chất Cs (gần Khe lời)

x

x

x

x

x

29

Khu vực phía Đông Nam KCN Phú Bài

x

x

x

x

x

30

Khu vực khu xử lý chất thải rắn tập trung tại phường Phú Bài

x

x

x

x

x

31

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc phường Phú Bài (Dương Hòa)

 

 

x

x

x

32

Khu vực trang trại Phú Sơn

 

 

 

x

x

33

Khu vực gần miệng thải của trạm xử lý nước thải KCN Phú Bài

x

x

x

x

x

34

Khu vực phía Tây Bắc KCN Phú Bài

x

x

x

x

x

35

Phường Thanh Thủy

Khu vực phía Đông CCN Phương

x

x

x

x

x

36

Khu vực xung quanh khu xử lý chất thải rắn Thủy Phương

x

x

x

x

x

37

Xã Phú Hồ

Khu vực canh tác lúa xã Phú Hồ

x

x

x

x

x

38

Xã Phú Vang

Khu vực phía Đông Nam KCN Phú Đa

x

x

x

x

x

39

Khu vực trang trại Bảo Nguyên

x

x

x

x

x

40

Khu vực KCN Phú Đa, đối diện cổng chính của Công ty CP CN Frit Phú Sơn

x

x

x

x

x

41

Khu vực KCN Phú Đa, đối diện cổng chính của Công ty TNHH MTV Sơn Hà Huế

x

x

x

x

x

42

Xã Khe Tre

Khu vực xung quanh bãi chôn lấp hợp vệ sinh xã Khe Tre

x

x

x

x

x

43

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc xã Khe Tre (Hương Phú)

 

 

 

 

x

44

Xã Nam Đông

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc xã Nam Đông (Hương Xuân)

 

 

 

 

x

45

Xã Vinh Lộc

Khu vực canh tác nông nghiệp xã Vinh Lộc

x

x

x

x

x

46

Xã Hưng Lộc

Khu vực canh tác lúa xã Hưng Lộc (Lộc Bổn)

 

 

 

x

x

47

Khu vực trước nhà máy dăm gỗ Đinh Hương

x

x

x

x

x

48

Khu vực cạnh đường vào nhà máy Vitto

x

x

x

x

x

49

Xã Lộc An

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc xã Lộc An

 

 

 

x

x

50

Khu vực xung quanh trang trại Lộc Hòa

x

x

x

x

x

51

Xã Chân Mây – Lăng Cô

Khu vực gần cảng Chân Mây, đường chính ra cảng

x

x

x

x

x

52

Khu vực gần nhà máy rác Lộc Thủy, cách tường rào nhà máy khoảng 50 m

x

x

x

x

x

53

Xã A Lưới 1

Khu vực trồng cây ăn quả thuộc xã A Lưới 1 (Trung Sơn)

 

 

 

 

x

54

Xã A Lưới 4

Khu vực sân bay A So

x

x

x

x

x

55

Khu vực xung quanh khu xử lý chất thải rắn thôn Loah – Ta Vai, xã A Lưới 4

 

 

 

x

x

56

Khu vực KKT cửa khẩu A Đớt

 

 

 

 

x

Tổng số điểm

39

42

45

51

56

7. Môi trường trầm tích

STT

Phân loại trầm tích

Khu vực

Vị trí quan trắc

Kế hoạch 2026-2030

2026

2027

2028

2029

2030

1

Trầm tích nước mặt

Sông Hương

Sông Hương, khu vực ngã 3 Tuần

x

x

x

x

x

2

Sông Hương, khu vực Điện Hòn Chén

x

x

x

x

x

3

Sông Hương, khu vực cầu Chợ Dinh

x

x

x

x

x

4

Sông Hương, khu vực thượng nguồn đập Thảo Long

x

x

x

x

x

5

Sông Phú Bài

Sông Phú Bài, phía trên đập Cam Thu

x

x

x

x

x

6

Sông Phú Bài, khu vực hạ nguồn

x

x

x

x

x

7

Song Nong

Sông Nong, khu vực hạ nguồn

x

x

x

x

x

8

Sông Truồi

Sông Truồi, khu vực hạ nguồn

x

x

x

x

x

9

Sông Bù Lu

Sông Bù Lu khu vực gần cửa sông

x

x

x

x

x

10

Sông Bồ

Sông Bồ, khu vực hạ nguồn (gần cống An Xuân)

x

x

x

x

x

11

Sông Bồ, khu vực cầu Thanh Phước

x

x

x

x

x

12

Sông Ô Lâu

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Phước Tích

x

x

x

x

x

13

Sông Ô Lâu, khu vực ngã ba phía hạ nguồn sông Ô Lâu

x

x

x

x

x

14

Sông Ô Lâu, khu vực cầu Vân Trình

x

x

x

x

x

15

Sông Nịu

Sông Nịu, đoạn giao với Phá Tam Giang

x

x

x

x

x

16

Sông Đào

Sông Đào, khu vực cầu Bao Vinh

x

x

x

x

x

17

Sông Đông Ba

Sông Đông Ba, khu vực cầu Bãi Dâu

x

x

x

x

x

18

Sông An Cựu

Sông An Cựu, khu vực giao với hói Phát Lát

x

x

x

x

x

19

Sông Như Ý

Sông Như Ý, khu vực cầu Như Ý 2

x

x

x

x

x

20

Sông Đại Giang

Sông Đại Giang, khu vực giao với đầm Cầu Hai

x

x

x

x

x

21

Sông Phổ Lợi

Sông Phổ Lợi, khu vực cầu Diên Trường

x

x

x

x

x

22

Các Hồ

Hồ Truồi

x

x

x

x

x

23

Hồ Châu Sơn

x

x

x

x

x

24

Hồ Hòa Mỹ

x

x

x

x

x

25

Hồ Khe Lời

x

x

x

x

x

26

Trầm tích nước biển

Phá Tam Giang

Phá Tam Giang, khu vực cửa biển Thuận An

x

x

x

x

x

27

Phá Tam Giang, khu vực hạ lưu Đập Cửa Lác

x

x

x

x

x

28

Phá Tam Giang, khu vực giữa bến đò Cồn Tộc và Vĩnh Tu

x

x

x

x

x

29

Phá Tam Giang, khu vực cảng Thuận An

x

x

x

x

x

30

Đầm Sam - Thanh Lam

Đầm Thanh Lam, khu vực Thuận An

x

x

x

x

x

31

Đầm Sam Chuồn, khu vực giữa đầm

x

x

x

x

x

32

Đầm Thanh Lam, khu vực giữa đầm

x

x

x

x

x

33

Đầm Hà Trung

Đầm Hà Trung, khu vực xã Phú Vang (Phú Đa)

x

x

x

x

x

34

Đầm Thủy Tú

Đầm Thủy Tú, khu vực cầu Trường Hà

x

x

x

x

x

35

Đầm Thủy Tú, Khu vực Đình Đôi

x

x

x

x

x

36

Đầm Cầu Hai

Đầm Cầu Hai, khu vực giữa Lộc An và Vinh Lộc

x

x

x

x

x

37

Đầm Cầu Hai, khu vực cửa biển Tư Hiền

x

x

x

x

x

38

Đầm Cầu Hai, khu vực giữa đầm

x

x

x

x

x

39

Đầm Cầu Hai, khu vực thôn Đông xã Lộc An

x

x

x

x

x

40

Đầm Lập An

Đầm Lập An, khu vực giữa đầm

x

x

x

x

x

41

Đầm Lập An, khu vực phía Nam đầm, cách bờ khoảng 200m

x

x

x

x

x

42

Khu vực biển

ven bờ

Khu vực biển Lăng Cô

x

x

x

x

x

43

Khu vực biển Cảnh Dương

x

x

x

x

x

44

Khu vực biển Thuận An

x

x

x

x

x

45

Khu vực biển Phong Quảng

x

x

x

x

x

 

 

Tổng cộng

45

45

45

45

45

 

PHỤ LỤC 3

THÔNG SỐ QUAN TRẮC
CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG QUA CÁC NĂM 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND thành phố Huế)

1. Thông số quan trắc môi trường không khí, tiếng ồn

08 thông số: Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, hướng gió); Tiếng ồn; TSP; CO; NO2; SO2; H2S[1]; PM2.5/PM10[2].

2. Thông số quan trắc môi trường nước mặt

- Tất cả các vị trí quan trắc: 10 thông số: pH, BOD5, COD (TOC), TSS, DO, N-NH4+, Tổng P, Tổng N, Tổng Coliform, Coliform chịu nhiệt.

- Riêng đối với 03 điểm quan trắc nước mặt sông Hương tại các khu vực giao với chi lưu, sông khác; 07 điểm cấp nước sinh hoạt; 04 điểm tại các sông có tiếp nhận nguồn thải đổ ra đầm phá, biển sẽ quan trắc bổ sung các thông số: N- NO2-, Cl-, F-, CN-, As, Cd, Pb, Cr6+, Tổng Cr, Cu, Zn, Ni, Mn, Hg, Fe, Sb, Chất hoạt động bề mặt anion, Tổng Phenol, Lindane, Aldrin, Dieldrin, Tổng DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxide, Tổng dầu, mỡ, Polychlorinated biphenyls, Hoá chất bảo vệ thực vật phosphor hữu cơ, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng xạ β, E.coli.

3. Thông số quan trắc môi trường nước dưới đất

18 thông số: pH, chỉ số permanganat, TDS, độ cứng tổng số (tính theo CaCO3), N-NH4+, N-NO2-, N-NO3-, Cl-, SO42-, CN-, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Hg, Fe, Tổng Coliform.

4. Thông số quan trắc môi trường nước biển vùng biển ven bờ:

29 thông số: Nhiệt độ, độ muối, EC, pH, DO, độ đục, TDS, TSS, N-NH4+, P-PO43-, CN-, As, Mn, Fe, Cu, Zn, tổng Cr, Cr6+, Hg, Cd, Pb, F-, tổng phenol, tổng dầu mỡ khoáng, Tổng Coliform, N-NO2-, N-NO3-, Sunfua/Sunfua (hòa tan, tính theo H2S), độ kiềm (theo phương pháp TCVN 6636-1:2000 đối với các điểm quan trắc đầm phá).

5. Thông số quan trắc môi trường đất:

11 thông số: pH, As, Cd, Pb, Cr, Cu, Zn, Ni, Hg, nhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong môi trường[3], Hóa chất BVTV cơ photphoError! Bookmark not defined..

6. Thông số quan trắc chất lượng trầm tích

07 thông số: As, Cd, Pb, Zn, Hg, tổng Cr, Cu.

 

PHỤ LỤC 4

TẦN SUẤT QUAN TRẮC
CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG QUA CÁC NĂM 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của UBND thành phố Huế)

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường, ý kiến chỉ đạo của UBND thành phố Huế, theo đó tần suất quan trắc các thành phần môi trường trong giai đoạn năm 2026-2030 được Sở Nông nghiệp và Môi trường đề xuất thực hiện như sau:

ĐVT: lần/năm

STT

Thành phần môi trường

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Năm 2029

Năm 2030

1

Không khí, tiếng ồn

6

6

6

6

6

2

Nước mặt

10

10

10

10

10

3

Nước dưới đất

4

4

4

4

4

4

Nước biển vùng biển ven bờ[4]

6

6

6

6

6

5

Nước biển vùng biển ven bờ (khu vực đầm phá)[4]

6

6

6

6

6

6

Đất

2

2

2

2

2

7

Trầm tích

2

2

2

2

2

 



[1] Thông số H2S chỉ quan trắc tại những nơi có nguy cơ cao về mùi hôi (Khu vực xung quanh bãi chôn lấp, hệ thống xử lý nước thải tập trung, trạm trung chuyển nước thải; đường vận chuyển rác đến khu xử lý rác thải; khu vực chợ)

[2] Thông số PM2.5/PM10 chỉ quan trắc tại một số vị trí nhạy cảm

[3] Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong môi trường chỉ quan trắc tại những nơi có hoạt động nông nghiệp

[4] Các điểm quan trắc phục vụ công tác dự báo, cảnh báo môi trường nước phục vụ nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thành phố Huế sẽ quan trắc với tần suất 10 lần/năm

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3638/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình quan trắc môi trường thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/12/2024

24

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.169