|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2479/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
16/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2479/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 16
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM
ĐỐC SỞ Y TẾ TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày
17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2458/QĐ-UBND ngày 14 tháng
7 năm 2026 của UBND thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện
một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình
số 4120/TTr-SYT ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 04 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền
giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực lĩnh vực Y, Dược cổ truyền và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (Có danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Y tế và UBND
các xã, phường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC theo đúng quy định, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải
quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo các nội dung đã
được Bộ Y tế công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và hết hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028.
Sửa đổi, bổ sung về cơ quan có thẩm quyền quyết
định của 04 TTHC tại Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH
PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ Y TẾ TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN
(Kèm
theo Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (mã TTHC)
|
Thời gian
giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và
địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
|
1
|
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng,
thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự
nhiên (GACP) (1.008395)
|
30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
Phí thẩm định đánh giá đáp ứng Thực hành tốt nuôi
trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự
nhiên (GACP): 9.000.000 đồng/hồ sơ. (Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12
tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm)
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê Lai,
phường Thuận Hoá, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
2. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 năm 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
3. Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 7 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược
liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
4. Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ
truyền.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
2
|
Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành
tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác
dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008396)
|
Tối thiểu 30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
|
- Phí thẩm định, đánh giá định kỳ việc duy trì
đáp ứng GACP: 9.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm)
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
3
|
Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành
tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác
dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008397)
|
30 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ
|
- Phí thẩm định, đánh giá thay đổi, bổ sung việc
đáp ứng GACP: 9.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày
12/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm)
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
2. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm.
3. Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 7 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược
liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
4. Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ
truyền.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định:
Sở Y tế.
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường
hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.008398)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
|
Chưa có quy định
|
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật Dược số 44/2024/QH15.
2. Thông tư số 19/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 7 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược
liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên.
3. Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp trong lĩnh vực y, dược cổ
truyền.
|
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành
phố.
- Cơ quan được ủy quyền quyết định: Sở Y tế.
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1.
Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên
tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008395)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày ghi trên
Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính trình trưởng phòng
|
218 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
2. Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực
hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược
liệu tự nhiên (GACP) (1.008397)
a) Thời hạn giải quyết: Tối thiểu 30 ngày kể từ
ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính trình trưởng phòng
|
218 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
3. Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực
hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược
liệu tự nhiên (GACP) (1.008396)
a) Thời hạn giải quyết: Tối thiểu 30 ngày kể từ
ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
238 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính trình trưởng phòng
|
218 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
08 giờ
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
240 giờ
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.008398)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
|
Các bước thực
hiện
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
- Thu phí, lệ phí.
|
02 giờ làm việc
|
|
II
|
TẠI SỞ Y TẾ
|
38 giờ làm việc
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược
|
Thẩm xét hồ sơ
Dự thảo văn bản hành chính trình trưởng phòng
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược
|
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh
đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
Xem xét và ký kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2.5
|
Bộ phận văn thư
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/cấp
thành phố
|
02 giờ làm việc
|
|
III
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
|
|
Bước 3.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký:
Trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
Quyết định 2479/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế lĩnh vực Y, Dược cổ truyền và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2479/QĐ-UBND ngày 16/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Y tế lĩnh vực Y, Dược cổ truyền và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
33
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|