|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1386/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1386/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN,
IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08
tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9
năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21
tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất bản, in và phát
hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 1835/TTr-SVHTTDL ngày 06 tháng 5 năm 2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất bản,
in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch trên địa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất bản,
in và phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại
Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Đăng tải công khai đầy đủ danh mục, nội dung của
thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết
công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai thủ tục hành chính trên
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
b) Gửi nội dung của thủ tục hành chính đến Sở Khoa
học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội
dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm
soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân
vi phạm quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập,
cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký ban hành cho đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
1. Sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính có
số thứ tự 02 khoản A2 Mục A Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự
05, 06, 07, 11, 12, 13 Mục IV Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
490/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025.
2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính có số thứ tự 5.1, 5.2 khoản 5 Mục II Phần A Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1112/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025; quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 12, 14, 15 Mục III Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
3. Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự
03, 04 khoản A2 Mục A Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự
10 Mục IV Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 31
tháng 3 năm 2025.
4. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính có số thứ tự 5.2, 5.3 Mục 5 Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1112/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025; quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính có số thứ tự 13 Mục III Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
403/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (b/cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp (b/cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: PCVP, KGVX, TTHC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.LHP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
BẢN QUYỀN TÁC GIẢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (CẤP TỈNH):
02 TTHC
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.003801.H48
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền
liên quan
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15,
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15;
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm
2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày
06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.003780.H48
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả,
quyền liên quan
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15,
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15;
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm
2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày
06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1385/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
*
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ
quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc
trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn
vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính
(khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức):
Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính
công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là: “Nhân viên”.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
*Tổng thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận
“phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 2, Mẫu
số 3, mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
-Hồ sơ
-Mẫu số 06
|
|
B4: Kiểm tra, xử
lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội
dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý văn hóa
|
12,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thẻ giám định viên
- Phiếu chuyển.
- Mẫu số 06.
- Mẫu 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thẻ giám định viên
|
|
B6: Ký duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Thẻ giám định viên
|
|
B7: Phát hành
và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư, Chuyên
viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Thẻ giám định viên
|
|
B8: Trả kết quả
phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
- Kết quả theo quy định
|
*Tổng thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận
“phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập
phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 2, Mẫu
số 3, mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
-Hồ sơ
-Mẫu số 06
|
|
B4: Kiểm tra, xử
lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ
sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội
dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý văn hóa
|
9,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thẻ giám định viên
- Phiếu chuyển.
- Mẫu số 06.
- Mẫu 02 (nếu yêu cầu bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 09 (nếu trả hồ sơ, không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thẻ giám định viên
|
|
B6: Ký duyệt hồ
sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Thẻ giám định viên
|
|
B7: Phát hành
và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư, Chuyên
viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Thẻ giám định viên
|
|
B8: Trả kết quả
phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu số 01.
- Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
- Kết quả theo quy định
|
Quyết định 1386/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1386/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
43
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|