Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2605/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Huế Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Ngày ban hành: 28/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2605/QĐ-UBND

Huế, ngày 28 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3662/TTr-SKHCN ngày 21 tháng 07 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 08 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.

(Danh mục kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC trước ngày 01/8/2026.

2. Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm: Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 110, 111, 119, 120, 121, 122, 123 tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thuỳ Giang

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07 TTHC)

STT

Tên TTHC

TTHC

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

1

Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược

1.115699

40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không

- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung;

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;

- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

2

Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao

1.115700

40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không quy định.

Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;

- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

3

Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược

1.115701

40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không

Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;

- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;

- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

4

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao

1.115705

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không

- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật hành Luật Công nghệ cao.

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban quản lý khu công nghệ cao (Sở Khoa học và Công nghệ) Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

5

Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược

1.115702

40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không quy định.

Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;

- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban quản lý khu công nghệ cao (Sở Khoa học và Công nghệ) Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược

1.115703

22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không

- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;

- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ

- Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

7

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược

1.115704

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:

- Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia.

- Nộp trực tiếp; nộp qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thành phố).

Không quy định.

- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15;

- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao;

- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ

- Cơ quan phê duyệt: UBND thành phố

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (08 TTHC)

STT

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

1

Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (2.002794)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN

2

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013957)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15

3

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân (1.013960)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15

4

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức (1.013964)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15

5

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân (1.013969)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15

6

Thủ tục công nhận doanh nghiệp công nghệ cao(1.013961)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15

7

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (2.002795)

Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2605/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

34

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.134