|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 937/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 07 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, CHẾ ĐỘ
CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO VÀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC
DÂN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025-2026;
Căn cứ Quyết định số
1580/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục
và Đào tạo tại văn bản số 3129/SGDĐT-VP ngày 30/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Bãi bỏ 24 thủ tục hành chính nội
bộ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục thường xuyên, Chế độ chính sách đối
với nhà giáo và Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm
vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm hành chính
công Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 937/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 07 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã
|
Giáo dục thường xuyên
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục:
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy
trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh
giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các
tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp
kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng
12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét,
đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá,
nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào
thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba
cách thức sau: Nộp trực tuyến, nộp qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến Sở
Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội.
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh
giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, thị trấn gửi
hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục
và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc
đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3
của năm sau liền kề năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thực hiện:
Các xã, phường, thị trấn, đặc khu.
1.6. Cơ quan giải quyết:
Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư
27/2025/TT-BGDĐT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư
27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện
Các xã, phường, đặc khu phải có
kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được
công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí,
chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được
công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí,
chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh
giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên.
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Mẫu số
01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TTr-…..
|
….., ngày ...
tháng ... năm ...
|
TỜ
TRÌNH
Đề
nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính
gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND
ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện
quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ
chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự
đánh giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề
nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ………
đối với xã ………….
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo
cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp
kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng tương ứng
với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy
ban nhân dân xã ……………………… đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá,
công nhận xã …………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ …………… theo quy
định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số
02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-UBND
|
……, ngày ...
tháng ... năm ...
|
BÁO
CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn
đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công
tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.......................................................................................................
c) Tồn tại:
..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương
trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển
khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch.
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................................
c) Tồn tại:
..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch,
triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo
quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.......................................................................................................
c) Tồn tại:
..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh
phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà
nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các
hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương
theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.......................................................................................................
c) Tồn tại: ..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế
phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và
các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng
XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.......................................................................................................
c) Tồn tại:
..............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm
tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ
1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm
văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu
chí 2 ở trên.
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD
- xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh
giá như Tiêu chí 2 ở trên
…
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu
tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu
Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở
trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
…
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải
nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm
(%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học
tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
|
|
..., ngày tháng
năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU....
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…., ngày … tháng
…. năm ….
|
BẢNG
TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết
quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ
1 (hoặc mức độ 2)
(Kèm
theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các
tiêu chí, chỉ tiêu
|
TT
|
Tiêu chí, chỉ tiêu
|
Loại văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Kết quả tự đánh giá
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
|
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chỉ tiêu 1: Thực hiện công
tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2: ...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm
văn hóa, thể thao cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chỉ tiêu 1:...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tiêu chí 4: Kết quả PCGD -
xóa mù chữ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các
loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu
đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt
mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy
định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự
đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ
lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt:
…/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ
lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt:
…/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường,
đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp
xã mức độ ... hoặc không đạt.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
VÀ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 937/QĐ-TTPVHCC ngày 04 tháng 7 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố)
|
STT
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Quyết định công bố của Thành phố
|
Căn cứ pháp lý
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ- CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ- CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày
21/10/2021
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
5
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật giáo dục; Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ- CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
7
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
hoạt động trở lại
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
|
Giáo dục thường xuyên
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Nghị quyết 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
|
Giáo dục thường xuyên
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học phổ thông hạng II
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học phổ thông hạng I
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học cơ sở hạng II
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học cơ sở hạng I
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu
học hạng II
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu
học hạng I
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
15
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm
non hạng II
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
16
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm
non hạng I
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
17
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
18
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với nhà giáo
|
UBND cấp tỉnh
|
|
21
|
Công nhận thư viện trường
THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
22
|
Công nhận thư viện trường
THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP XÃ
|
|
23
|
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
4637/QĐ-UBND ngày 09/9/2025
|
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2026
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
24
|
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|