|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4268/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
03/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4268/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
03 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH)
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 13 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO ỦY QUYỀN VÀ KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
Nghị định 118/2025/NĐ- CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1507/QĐ-BCT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến
thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 187/TTr-SCT ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 (Mười
ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt
13 (Mười ba) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo ủy quyền và không phụ thuộc
vào địa giới hành chính) (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tập trung đối
với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02
ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức
niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
2. Bãi bỏ danh mục 13 thủ tục
hành chính tại Phụ lục (số thứ tự từ 35 đến 47) và 13 quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xúc tiến thương mại (số thứ tự từ 63 đến 75)
được ban hành kèm theo Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 về
việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và 64 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 28 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt mới 76 quy trình nội bộ, bãi bỏ 89 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính được phân cấp, ủy quyền, cắt giảm đơn giản hóa dựa
trên dữ liệu điện tử và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính).
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
|
|
|
|
1.
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Không quy định
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến
thương mại đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
2.
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
3.
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính chất may rủi thực hiện trên địa bàn
01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05 ngày làm việc
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc
tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 239/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
4.
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
04 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
5.
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại đã được
sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ.
|
|
6.
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
Không quy định
|
|
7.
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm
10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP
ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại.
- Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
ngày 10/10/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ- CP ngày 22/8/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại
về hoạt động xúc tiến thương mại.
- Nghị định số
239/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại
đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10
năm 2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 605/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
8.
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
Không thu phí
|
|
9.
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
+ 15 ngày làm việc.
+ 40 ngày trong trường hợp phải
xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý thương mại về một
số biện pháp phát triển ngoại thương;
- Nghị định số 14/2024/NĐ-CP
ngày 07/2/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày
01/3/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
230/2026/NĐ-CP ngày 25/6/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương đã được
sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07/02/2024 của
Chính phủ.
|
|
10.
|
2.002605
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
08 ngày làm việc.
|
Không quy định
|
|
11.
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
+ 10 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP.
+ 26 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP
|
Không quy định
|
|
12.
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
08 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
|
13.
|
2.002608
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Sau 15 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của VPĐD mà không nhận được
bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan, Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xem xét, chấp
thuận việc chấm dứt hoạt động của VPĐD và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày
làm việc.
|
Không quy định
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 Của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC:
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
1. Thông
báo hoạt động khuyến mại (mã số TTHC: 2.000033; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại
- Kiểm tra, xem xét, thẩm định
hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tiếp
nhận và ra phiếu tiếp nhận Thông báo khuyến mại
|
Sở Công Thương
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
Không tính thời gian
|
2. Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (mã số TTHC:
2.001474; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại
- Kiểm tra, xem xét, thẩm định
hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tiếp
nhận và ra phiếu tiếp nhận Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình
khuyến mại.
|
Sở Công Thương
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Quản
lý Thương mại
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
Không tính thời gian
|
3. Đăng
ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (mã số TTHC:
2.000004; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
4. Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến
mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương (mã số TTHC: 2.000002; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
5. Đăng
ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (mã số TTHC:
2.000131; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Đăng ký
sửa đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại
Việt Nam (mã số TTHC: 2.000133; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường
hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
7. Đăng ký
tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài (mã số TTHC:
2.000026; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
8. Đăng ký
sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài (mã số TTHC: 2.000133; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
9. Cấp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002604; mức độ DVCTT: toàn trình)
9.1. Trường hợp không xin
ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng về việc cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện: 15 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
9.2. Trường hợp phải xin
ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số
28/2018/NĐ-CP: 40 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường
hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
37
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 ngày
|
10. Sửa đổi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002605; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
11. Cấp lại
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002606; mức độ DVCTT: toàn trình)
11.1. Trường hợp Giấy
phép bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác: 10 ngày làm
việc.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
07
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
11.2. Trường hợp thay đổi
địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác: 26 ngày.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
23
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
26 ngày
|
12. Gia hạn
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002607; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường
hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
13. Chấm dứt
hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc
tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (mã số TTHC: 2.002608; mức độ
DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp).
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý Thương mại tiếp nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế (nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ,
tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: tham mưu Lãnh đạo Phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải
quyết; trả lại hồ sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
12
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản
lý Thương mại kiểm tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
01
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký phê duyệt kết quả.
|
01
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở:
Đóng dấu, phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quyết định 4268/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 13 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo ủy quyền và không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4268/QĐ-UBND ngày 03/07/2026 công bố Danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 13 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo ủy quyền và không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
112
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|