|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3873/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
15/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3873/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
15 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 24 (HAI MƯƠI BỐN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH
LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
04/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 1154/TTr-STC ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính).
(Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính:
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công
bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh
mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
Điều 4. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2026 (có hiệu lực cùng
thời điểm với Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký
kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long).
1. Bãi bỏ Quyết định số
3405/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06
(Sáu) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tài chính (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính).
2. Bãi bỏ Quyết định số
1359/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành
lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số
1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP XÃ) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Tổ hợp tác: Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã năm 2023.
- Hợp tác xã: Lệ
phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký
qua bưu chính công ích.
- Liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích.
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ- CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ
thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
- Nghị quyết số
04/2026/NQ- HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Tổ hợp tác: Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác.
- Hợp tác xã, Liên hiệp
hợp tác xã: Không quy định đối với trường hợp
đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
3
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Tổ hợp tác: Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác.
- Hợp tác xã, Liên hiệp
hợp tác xã: Không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp
hoặc đăng ký qua bưu chính công ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
4
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Hợp tác xã: Lệ
phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng
ký qua bưu chính công ích
- Liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
5
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
6
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Tổ hợp tác: Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật
Hợp tác xã năm 2023.
- Hợp tác xã: Lệ
phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký
qua bưu chính công ích.
- Liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích.
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
7
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Tổ hợp tác: Không
thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác.
- Hợp tác xã: Không
quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công
ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
8
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
9
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
10
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
11
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ).
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
12
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
13
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Hợp tác xã: Lệ
phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
- Liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
14
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Hợp tác xã: Lệ
phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
- Liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
15
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
16
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
17
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
18
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Hợp tác xã: Lệ
phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
- Liên hiệp hợp tác xã:
Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc
đăng ký qua bưu chính công ích
* Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
19
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký giải thể (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
20
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp chấm dứt hoạt động trong nước (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ).
- 03 ngày làm việc với trường
hợp chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
21
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi
tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
22
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
23
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
|
24
|
1.014371
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận,
đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã)
địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần
cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích.
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử
|
Quyết định 3873/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 24 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3873/QĐ-UBND ngày 15/06/2026 công bố Danh mục 24 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
94
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|