Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3013/QĐ-BNNMT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Trần Quý Kiên
Ngày ban hành: 04/08/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3013/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 04 tháng 08 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Chánh Văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các đơn vị trực thuộc Bộ

a) Tạo lập, phân tích, tổng hợp, cung cấp thông tin dữ liệu, số liệu của các chỉ số, nhóm chỉ số theo chức năng, nhiệm vụ được giao tại Phụ lục I của Quyết định này để cung cấp cho Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ. Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của thông tin, dữ liệu và bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng theo quy định.

b) Thực hiện rà soát, đơn giản hoá, tái cấu trúc quy trình giải quyết công việc, đưa các hoạt động chỉ đạo, điều hành của đơn vị lên môi trường điện tử. Sử dụng số liệu, thông tin dữ liệu hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành để tạo thuận lợi trong việc thu thập, tạo lập dữ liệu số và kết nối, chia sẻ thông tin dữ liệu với trung tâm chỉ đạo điều hành của Bộ.

c) Chủ động nghiên cứu, xây dựng kịch bản phục vụ chỉ đạo, điều hành tại đơn vị trên môi trường điện tử; sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến của Lãnh đạo Bộ theo kịch bản khi có yêu cầu. Danh sách kịch bản tại Phụ lục II của Quyết định này.

d) Phối hợp với Cục Chuyển đổi số thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý với Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ. Thực hiện nâng cấp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, tối đa hoá việc cung cấp thông tin, dữ liệu dưới dạng dịch vụ dữ liệu (API) được trích xuất từ cơ sở dữ liệu, theo hướng dẫn của Cục Chuyển đổi số. Việc cung cấp thông tin, dữ liệu dưới dạng tệp excel đối với các thông tin, dữ liệu chưa được tổ chức, quản lý trong cơ sở dữ liệu được thực hiện đến hết năm 2026 và phải chuyển sang hình thức cung cấp dưới dạng dịch vụ dữ liệu.

e) Thời hạn cung cấp các thông tin, dữ liệu tổng hợp phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ (không áp dụng đối với các thông tin phải cung cấp theo thời gian thực, đột xuất, kỳ báo cáo ngày): Trước ngày 28 đối với kỳ báo cáo tháng; Trước ngày 28 trong tháng cuối cùng của quý đối với kỳ báo cáo quý; Trước ngày 26 tháng 6 và trước ngày 26 tháng 12, đối với kỳ báo cáo 06 tháng; Trước ngày 26 tháng 12 đối với kỳ báo cáo năm; Trước ngày 26 tháng 12 của năm thứ hai, đối với kỳ báo cáo 02 năm; Trước ngày 26 tháng 12 của năm thứ năm, đối với kỳ báo cáo 05 năm.

2. Cục Chuyển đổi số

a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan thực hiện xây dựng, duy trì, vận hành Hệ thống quản lý điều hành thông minh tại Bộ kết nối với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ và của các bộ, ngành, địa phương.

b) Chủ trì hướng dẫn, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ, các Sở Nông nghiệp và Môi trường các địa phương, thực hiện kết nối cung cấp thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ.

c) Làm đầu mối, phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan, thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu từ Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ hoặc khi có yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

d) Phối hợp với các đơn vị trong Bộ theo dõi tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng thông tin, dữ liệu được kết nối, tích hợp, bảo đảm đầy đủ, chính xác, nhất quán, kịp thời; tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn đối với thông tin, dữ liệu và bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng.

e) Chủ động nghiên cứu các công nghệ mới, ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (BigData), xây dựng các mô hình dự báo, cảnh báo áp dụng cho hệ thống điều hành thông minh của Bộ, nâng cao chất lượng hỗ trợ, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ và các đơn vị thuộc Bộ

3. Văn phòng Bộ

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ xây dựng và trình ban hành danh mục các chỉ số, thông tin dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ.

b) Chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị trực thuộc Bộ xây dựng và tổ chức triển khai các kịch bản chỉ đạo, điều hành trực tiếp, trực tuyến của Lãnh đạo Bộ; Các kịch bản, kết nối hệ thống và cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến về phòng, chống thiên tai tại Trung tâm thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

c) Theo dõi, đôn đốc, kịp thời báo cáo Bộ trưởng về tình hình, kết quả thực hiện; tham mưu, đề xuất điều chỉnh danh mục thông tin, dữ liệu ban hành kèm theo tại Quyết định này nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ.

Điều 3. Hiệu lực và điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, TP. trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, CĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trần Quý Kiên

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CHỈ SỐ, THÔNG TIN DỮ LIỆU PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3013/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

Thông tin, dữ liệu

Đơn vị tính

Phân tổ chủ yếu

Thời

gian

Cơ quan thực hiện

Phương thức cung cấp dữ liệu

Ghi chú

A

NHÓM THAM MƯU, TỔNG HỢP

 

 

 

 

I

Hợp tác quốc tế

 

 

 

 

 

 

1

Số dự án, tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chủ quản

Dự án; USD; VNĐ

- Lĩnh vực

- Loại vốn ODA

Năm

Vụ HTQT

File excel

TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2

Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chủ quản

Dự án; USD

- Lĩnh vực

Năm

Vụ HTQT

File excel

TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT

II

Kế hoạch - Tài chính

 

 

 

 

 

 

1

Giá trị tăng thêm (VA) lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản

Triệu đồng

- Lĩnh vực

Quý

Vụ KH-TC

File excel

 

2

Tốc độ tăng Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản

%

- Lĩnh vực

Quý

Vụ KH-TC

File excel

 

3

Đóng góp của Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản vào mức tăng tổng giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế

%

- Lĩnh vực

Quý

Vụ KH-TC

File excel

 

4

Đóng góp điểm phần trăm của Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản vào tốc độ tăng tổng Giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế

%

- Lĩnh vực

Quý

Vụ KH-TC

File excel

 

5

Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước

Triệu đồng

- Đơn vị

- Khoản chi

Năm

Vụ KH-TC

File Excel

TT 22/2023/TT-BTNMT

6

Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường

Triệu đồng

- Bộ, ngành

- Tỉnh, thành phố

Năm

Vụ KH-TC

File Excel

TT 22/2023/TT-BTNMT

7

Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển

Dự án

- Trạng thái

Năm

Vụ KH-TC

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

8

Giá trị thực hiện và giá trị giải ngân vốn đầu tư phát triển

Triệu đồng

- Nguồn vốn

Tháng

Vụ KH-TC

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT

9

Danh mục các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn

Dự án

- Nguồn vốn

- Lĩnh vực

Năm

Vụ KH-TC

File Excel

TT 22/2023/TT-BTNMT

III

Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

 

 

1

Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành

TC, QC

- Lĩnh vực

- Loại

Năm

Vụ KHCN

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

2

Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Đề tài

- Lĩnh vực

- Cấp

- Trạng thái

Năm

Vụ KHCN

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

3

Số lượng chuyên gia nghiên cứu khoa học và công nghệ

Chuyên gia

- Lĩnh vực

- Trình độ

Năm

Vụ KHCN

Dịch vụ dữ liệu

 

IV

Pháp chế

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng văn bản QPPL cần xây dựng theo kế hoạch

Văn bản

- Đơn vị

- Thể loại

Quý

Vụ Pháp chế

File excel

 

2

Số lượng văn bản QPPL đã thực hiện

Văn bản

- Đơn vị

- Thể loại

- Trạng thái

Tháng

Vụ Pháp chế

File excel

 

3

Số lượng các cuộc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật

Cuộc

- Đơn vị

- Loại

Quý

Vụ Pháp chế

File excel

 

4

Số lượng văn bản QPPL đã rà soát, kiểm tra, xử lý, hợp nhất

Văn bản

- Đơn vị

- Thể loại

Tháng

Vụ Pháp chế

File excel

 

5

Danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Tổ chức

- Lĩnh vực

Quý

Vụ Pháp chế

File excel

 

6

Danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Người

- Lĩnh vực

Quý

Vụ Pháp chế

File excel

 

7

Số lượng câu hỏi của cử tri, đại biểu Quốc hội

Câu hỏi

- Lĩnh vực

- Trạng thái

Quý

Vụ Pháp chế

Dịch vụ dữ liệu

 

8

Số lượng câu hỏi của người dân, doanh nghiệp về chính sách, pháp luật trong ngành NN&MT

Câu hỏi

- Lĩnh vực

- Đơn vị

- Trạng thái

Tháng

Vụ Pháp chế

Dịch vụ dữ liệu

 

V

Tổ chức cán bộ

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành nông nghiệp và môi trường

Cán bộ

- Đơn vị

- Ngạch CC

- Chức danh KH

- Trình độ

- Độ tuổi

Năm

Vụ TCCB

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

2

Số lượng lớp đào tạo cho cán bộ, công chức, viên chức ngành nông nghiệp và môi trường

Lớp

- Ngành đào tạo

- Loại hình

- Hình thức

- Đơn vị

Năm

Vụ TCCB

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Số cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cơ sở

- Loại hình

- Ngành nghề

Năm

Vụ TCCB

Dịch vụ dữ liệu

16/2020/TT-BNNPTNT

4

Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Giảng viên

- Cơ sở đào tạo

- Trình độ

Năm

Vụ TCCB

File excel

TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT

5

Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới, theo học, tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sinh viên

- Cơ sở đào tạo

Năm

Vụ TCCB

File excel

TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT

VI

Văn phòng

 

 

 

 

 

 

1

Tổng hợp tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao

Nhiệm vụ

- Lĩnh vực

- Đơn vị

- Loại nhiệm vụ

- Trạng thái

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

2

Số lượng dịch vụ công trực tuyến

DVC

- Lĩnh vực

- Loại (Một phần, Toàn trình)

- Đơn vị

Quý

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

3

Số lượng hồ sơ tiếp nhận của dịch vụ công trực tuyến

Hồ sơ

- Lĩnh vực

- Loại (Một phần, Toàn trình)

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

4

Số lượng hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa

Hồ sơ

- Lĩnh vực

- Loại (Một phần, Toàn trình)

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

5

Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Hồ sơ

- Lĩnh vực

- Đơn vị

- Trạng thái

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

6

Tỷ lệ đánh giá của người dân, doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

7

Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

8

Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

9

Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

10

Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

11

Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

12

Tỷ lệ cắt giảm thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong thực hiện cấp phép

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

13

Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát của các cơ quan hành chính thực hiện trên môi trường điện tử

%

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

Cục Chuyển đổi số phối hợp

14

Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo

Vụ việc

- Tỉnh/Thành phố

- Lĩnh vực

- Loại: KN/TC

6 tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

15

Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được giao được giải quyết

Vụ việc

- Tỉnh/Thành phố

- Lĩnh vực

6 tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

16

Tổng hợp tình hình tiếp công dân

Lượt

- Tỉnh/Thành phố

- Lĩnh vực

- Loại: KN/TC

6 tháng

Văn phòng Bộ

File excel

TT 22/2023/TT-BTNMT

17

Tổng hợp kết quả kiểm tra

Số cuộc

- Tỉnh/Thành phố

- Lĩnh vực

- Loại: HC/CN

6 tháng

Văn phòng Bộ

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

VII

Chuyển đổi số

 

 

 

 

 

 

1

Phần mềm/Nền tảng số

 

 

 

 

 

 

1.1

Số lượng phần mềm nội bộ/cơ sở dữ liệu đã triển khai của Bộ

HTTT; CSDL

- Đơn vị

- Đã kết nối chia sẻ qua LGSP

- Đã phê duyệt cấp độ ATTT

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

1.2

Số lượng các phần mềm/nền tảng thương mại đã đầu tư

Nền tảng số

- Đơn vị

- Lĩnh vực

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

1.3

Số lượng hệ thống thông tin đã ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)

HTTT

- Đơn vị

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

1.4

Số lượng dịch vụ dữ liệu trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ (LGSP)

Dịch vụ

- Lĩnh vực

- Đơn vị

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Nhân lực số

 

 

 

 

 

 

2.1

Số lượng cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số;

Cán bộ

- Đơn vị

- Công chức; Viên chức

- Trình độ

Năm

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

2.2

Số lượng cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về An toàn thông tin mạng

Cán bộ

- Đơn vị

- Công chức; Viên chức

- Trình độ

Năm

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

2.3

Số lượng cán bộ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số

Cán bộ

- Đơn vị

- Công chức; Viên chức

- Trình độ

Năm

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

3

Hạ tầng số

 

 

 

 

 

 

3.1

Số lượng máy tính cá nhân

Máy tính cá nhân

- Đơn vị

- Đã cài đặt phòng

chống mã độc

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

3.2

Số lượng máy chủ

Máy chủ

- Đơn vị

- Vật lý/Ảo hóa

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

3.3

Tỷ lệ sử dụng các máy chủ

%

- Đơn vị

- Vật lý/Ảo hóa

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

4

An toàn thông tin mạng

 

 

 

 

 

 

4.1

Tỷ lệ hệ thống thông tin được phê duyệt cấp độ an toàn thông tin

%

- Đơn vị

- Đã triển khai phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

4.2

Số lượng các lỗ hổng bảo mật được phát hiện, xử lý

Lỗ hổng

- Phần mềm

- Đơn vị

- Mức độ nghiêm trọng

- Tình trạng xử lý

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

4.3

Số lượng các cuộc tấn công mạng, mã độc được ngăn chặn, xử lý

Cuộc tấn công/Mã độc

- Loại hình

- Mức độ nghiêm trọng

- Tình trạng xử lý

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

4.4

Cổng/Trang thông tin điện tử được cấp chứng chỉ tín nhiệm mạng

Cổng/Trang TTĐT

- Đơn vị

- Tình trạng: Đã được cấp; Chưa được cấp.

Quý

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

5

Hoạt động chuyển đổi số

 

 

 

 

 

 

5.1

Số lượng chứng thư số đã được Ban Cơ yếu Chính phủ cấp

Chứng thư số

- Đơn vị

- Cá nhân/Tổ chức

Tháng

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

5.2

Số lượng cuộc họp thực hiện qua hình thức trực tuyến

Cuộc họp

- Đơn vị

- Nội bộ/Bên ngoài Bộ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

 

5.3

Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số

Triệu đồng

Đơn vị

Năm

Cục Chuyển đổi số

File excel

 

VIII

BÁO NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

1

Số lượng bài viết về ngành NN&MT trên các trang báo chí chính thống

Bài viết

- Nguồn báo

- Lĩnh vực

- Sắc thái: Tích cực; Tiêu cực; Trung tính

Ngày

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Các từ khóa nổi bật trong các bài viết về ngành NN&MT trên các trang báo chí chính thống

Từ khóa

- Nguồn báo

- Lĩnh vực

Ngày

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

 

B

NHÓM CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

 

I

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

 

1

Cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích gieo trồng và thu hoạch lúa

1000 ha

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2

Năng suất lúa

Tạ/ha

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3

Sản lượng lúa

1000 tấn

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

1.4

Diện tích gieo trồng và thu hoạch cây hàng năm khác

1000 ha

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.5

Sản lượng một số cây hàng năm khác

1000 tấn

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

2

Cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích gieo trồng và thu hoạch cây lâu năm chính

1000 ha

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.2

Sản lượng một số cây lâu năm chính

1000 tấn

Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

3

Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

1000 ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố; hình thức chuyển đổi

Năm

Cục Trồng trọt và BVTV

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

4

Diện tích các loại cây trồng được chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) và tương đương

1000 ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố

5 năm

Cục Trồng trọt và BVTV

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

5

Diện tích cây trồng nhiễm sinh vật gây hại

1000 ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại sinh vật gây hại; mức độ nhiễm; loại cây trồng

Tháng

Cục Trồng trọt và BVTV

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

II

Chăn nuôi và Thú y

 

 

 

 

 

 

1

Chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

1.1

Số lượng gia súc, gia cầm

1000 con

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại vật nuôi

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2

Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi

1000 tấn

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại sản phẩm chăn nuôi

Quý

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi được chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) và tương đương

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Loại vật nuôi; loại chứng nhận; loại hình chăn nuôi

5 năm

Cục Chăn nuôi và Thú y

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.4

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi được chứng nhận cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Loại vật nuôi; loại hình chăn nuôi

5 năm

Cục Chăn nuôi và Thú y

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2

Thú y

 

 

 

 

 

 

2.1

Số lượng gia súc, gia cầm bị mắc bệnh

1000 con

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loài gia súc, gia cầm; loại dịch bệnh

Tháng

Cục Chăn nuôi và Thú y

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.2

Số ổ dịch

Ổ dịch

Cả nước/Tỉnh, thành phố, loại dịch bệnh

Tháng

Cục Chăn nuôi và Thú y

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.3

Số gia súc, gia cầm bị chết hoặc tiêu hủy do dịch bệnh

1000 con

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loài gia súc, gia cầm; loại dịch bệnh

Tháng

Cục Chăn nuôi và Thú y

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.4

Diện tích nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do dịch bệnh

1000 ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại thủy sản nuôi chủ lực

Tháng

Cục Chăn nuôi và Thú y

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.5

Số lượng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

Cơ sở

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại cơ sở giết mổ

Năm

Cục Chăn nuôi và Thú y

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

III

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích rừng trồng mới tập trung

1000 ha

Cả nước/Tỉnh; loại rừng

Tháng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

QĐ 1012/QĐ-TTg Văn bản hợp nhất số 15/VBHN- BNNMT ngày 11/7/2025

2

Sản lượng gỗ khai thác

1000 m³

Cả nước/Tỉnh

Tháng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

Văn bản hợp nhất số 15/VBHN- BNNMT ngày 11/7/2025

3

Tỷ lệ che phủ rừng

%

Cả nước/Tỉnh

Năm

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

4

Thu tiền dịch vụ môi trường rừng

Triệu đồng

Cả nước/Tỉnh

Năm

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

5

Diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng

1000 ha

Cả nước/Tỉnh

Năm

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

6

Diện tích rừng bị thiệt hại

1000 ha

Cả nước/Tỉnh; loại rừng; nguyên nhân thiệt hại

Tháng

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

QĐ 1012/QĐ-TTg

7

Diện tích rừng được bảo vệ

1000 ha

Cả nước/Tỉnh; loại rừng

6 tháng/năm

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

File excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

IV

Thủy sản và Kiểm ngư

 

 

 

 

 

 

1

Thủy sản

 

 

 

 

 

 

1.1

Nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

1000 ha

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính; môi trường nuôi

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.2

Sản lượng nuôi trồng thủy sản

1000 tấn

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính; môi trường nuôi

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.3

Sản lượng giống thủy sản

Tỷ con

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính

Quý

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.4

Diện tích nuôi trồng thủy sản được chứng nhận thực hành nuôi trồng thủy sản tốt (VietGAP) và tương đương

1000 ha

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính

Năm

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

 

1.1.5

Số lượng lồng nuôi biển HDPE/công nghệ nuôi biển thông minh

m³

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính

Năm

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

 

1.1.6

Sản phẩm thủy sản đạt chứng nhận OCOP 3 sao trở lên

Sản phẩm

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính

Năm

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

 

1.2

Khai thác thủy sản

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Sản lượng thủy sản khai thác

1000 tấn

Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2.2

Số lượng tàu cá có động cơ khai thác thủy sản

Tàu

Cả nước/Tỉnh; ; chiều dài tàu; nghề khai thác;

Năm

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3

Các thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành trình, camera…)

 

Cả nước/ Tỉnh thành phố

Giờ/Ngày/ Tháng

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg (tại Mục 8 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)

2

Kiểm ngư

 

 

 

 

 

 

2.1

Số lượng các vụ khai thác thủy sản bất hợp pháp đã được xử lý

Số vụ

Cả nước/Tỉnh; hành vi vi phạm

Quý

Cục Thủy sản và Kiểm ngư

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

V

Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng bởi hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn

1000 ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố

Khi có phát sinh

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

2

Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng bởi ngập lụt, úng

1000 ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố

Khi có phát sinh

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

3

Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn Việt Nam

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố;

Năm

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

VI

Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

 

 

 

 

 

 

1

Số trận thiên tai và mức độ thiệt hại

Trận

Triệu đồng

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại thiên tai, mức độ thiệt hại

Khi có phát sinh

Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

File Excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2

Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai

Người

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại thiên tai, mức độ thiệt hại

Khi có phát sinh

Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

File Excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

3

Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa,đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển)

Công trình

Cả nước/ Tỉnh thành phố

Giờ/Ng ày/ Tháng

Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

File Excel

QĐ 1012/QĐ-TTg (tại Mục 2 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)

4

Tổng chiều dài các tuyến đê

Km

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại đê; cấp đê

Năm

Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

File Excel

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

VII

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

 

1

Kinh tế hợp tác

 

 

 

 

 

 

1.1

Số lượng hợp tác xã nông nghiệp

HTX

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

6 tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2

Số lượng liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp

LHHTX

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

6 tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3

Số lượng thành viên hợp tác xã nông nghiệp

HTX

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

6 tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.4

Doanh thu bình quân trong năm của một hợp tác xã nông nghiệp

Triệu đồng

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.5

Số lượng lao động thường xuyên của hợp tác xã nông nghiệp

Người

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.6

Số lượng tổ hợp tác nông nghiệp

THT

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.7

Số lượng thành viên tổ hợp tác nông nghiệp

THT

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.8

Số lượng trang trại

Trang trại

Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.9

Số hộ được hỗ trợ phát triển để giám nghèo

Hộ

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại hình thẩm định, mức xếp loại

Quý, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.10

Số lượng dự án, mô hình nhân rộng, mô hình giảm nghèo được thực hiện

Mô hình, dự án

Cả nước/Tỉnh, thành phố; mức xếp loại

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.11

Số hộ được bố trí sắp xếp ổn định dân cư

Hộ

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Đối tượng được bố trí; địa bàn bố trí; hình thức bố trí

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.12

Số lượng làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận

Làng nghề, làng nghề truyền thống

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.13

Số lượng lao động thường xuyên trong làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận

Người

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.14

Thu nhập bình quân 1 lao động của một số lao động ngành nghề nông thôn trong làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận

Nghìn đồng

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống

Năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.15

Diện tích sản xuất muối

Ha

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Hình thức sản xuất muối

Tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.16

Sản lượng muối

Tấn

Cả nước/Tỉnh, thành phố; Hình thức sản xuất muối

Tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.17

Số lượng các loại máy móc, thiết bị nông nghiệp

Máy

Cả nước/Tỉnh, thành phố

6 tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.18

Công suất các loại máy móc, thiết bị chủ yếu trong nông nghiệp

Công suất MW

Cả nước/Tỉnh, thành phố

6 tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.19

Tỷ lệ diện tích gieo trồng hoặc sản phẩm nông nghiệp được cơ giới

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố

6 tháng, năm

Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2

Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

2.1

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố

Tháng

VP NTM TƯ

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

2.2

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố

Tháng

VP NTM TƯ

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

2.3

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

%

Cả nước/Tỉnh, thành phố

Tháng

VP NTM TƯ

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

2.4

Số lượng sản phẩm OCOP được công nhận 3 sao trở lên

Sản phẩm

Cả nước/Tỉnh, thành phố; hạng sao

Tháng

VP NTM TƯ

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.5

Tiến độ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

-

Cả nước/ Tỉnh, thành phố

Giờ/Ngày/ Tháng

VP NTM TƯ

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg (tại Mục 1 nhóm C Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)

3

Giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

3.1

Thực hiện mục tiêu giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Tỷ lệ nghèo đa chiều (gồm tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo)

%

Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.

Năm

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File Excel

STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021

3.1.2

Tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều

Hộ

Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.

Năm

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File Excel

STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021

3.1.3

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều

%

Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.

Năm

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File Excel

STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021

3.1.4

Tổng số hộ nghèo đa chiều

Hộ

Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.

Năm

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File Excel

STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021

3.1.5

Tỷ lệ hộ cận nghèo đa chiều

%

Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.

Năm

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File Excel

STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021

3.1.6

Tổng số hộ cận nghèo đa chiều

Hộ

Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.

Năm

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File Excel

STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021

3.2

Tiến độ thực hiện CTMTQG GNBV

%

Cả nước/ Tỉnh, thành phố

Giờ/ ngày/ tháng

Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo

File word/Excel

QĐ 1012/QĐ-TTg (Tại Mục 2 nhóm C phụ lục II)

VIII

Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

 

 

 

 

 

 

1

Số cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản được thẩm định, đánh giá

Cơ sở

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại hình thẩm định, mức xếp loại

6 tháng, năm

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2

Tỷ lệ mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản được giám sát đạt yêu cầu an toàn thực phẩm

%

Lĩnh vực

Tháng

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản được chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

%

Lĩnh vực

Tháng

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản ký cam kết tuân thủ quy định an toàn thực phẩm

%

Lĩnh vực

Tháng

Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường

Dịch vụ dữ liệu

 

5

Giá cả thị trường một số sản phẩm NLTS chính

Đồng/Kg

Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại giá, sản phẩm NLTS

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

IX

XUẤT NHẬP KHẨU NLTS

 

 

 

 

 

 

1

Xuất khẩu

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1

Nông sản

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.1

Gạo

Triệu USD

Nước, vùng, lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

QĐ 1012/QĐ-TTg

1.1.2

Cà phê

Triệu USD

Nước, vùng, lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.3

Cao su

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.4

Chè

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.5

Hạt điều

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.6

Hạt tiêu

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.1.7

Hàng rau quả

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2

Sản phẩm chăn nuôi

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3

Thủy sản

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3.1

Cá tra

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.3.2

Tôm

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.4

Lâm sản

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2.1

Gỗ và sản phẩm gỗ

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.2.2

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.5

Đầu vào sản xuất

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

1.6

Muối

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2

Nhập khẩu

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.1

Nông sản

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.2

Sản phẩm chăn nuôi

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.3

Thủy sản

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.4

Lâm sản

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.5

Đầu vào sản xuất

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

2.6

Muối

Triệu USD

Nước, vùng lãnh thổ

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

3

Cán cân thương mại

Triệu USD

 

Tháng

Cục Chuyển đổi số

Dịch vụ dữ liệu

TT 16/2020/TT-BNNPTNT

X

Quản lý đất đai

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích và cơ cấu đất

ha, %

- Mục đích sử dụng;

- Đối tượng sử dụng; đối tượng được giao để quản lý;

- Vùng kinh tế - xã hội;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

2

Biến động diện tích đất

ha

- Mục đích sử dụng;

- Đối tượng sử dụng; đối tượng được giao để quản lý;

- Vùng kinh tế - xã hội;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

3

Kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

ha

- Đo đạc bản đồ địa chính (theo tỷ lệ bản đồ 1:200, 1:500, 1:1.000, 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000);

- Cơ sở dữ liệu địa chính (theo xã, phường, thị trấn);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

4

Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Diện tích đã cấp giấy chứng nhận (ha); Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy)

- Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (đã đăng ký, chưa đăng ký);

- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (đã cấp giấy, chưa cấp giấy, không đủ điều kiện cấp giấy);

- Loại đất;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

5

Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

ha

- Mục đích sử dụng đất;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

6

Kết quả xây dựng bảng giá đất

1.000 đồng

- Loại đất;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5 năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

7

Kết quả thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất

ha

- Theo loại đất, đối tượng sử dụng đất;

- Theo hình thức bồi thường;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

8

Kết quả tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất

Diện tích (ha); Giá/đơn giá khởi điểm (triệu đồng/m²)

- Tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất;

- Loại đất đấu giá;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

9

Kết quả giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

ha

- Giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

10

Diện tích đất bị thoái hóa

ha

- Loại hình thoái hóa đất;

- Loại đất bị thoái hóa;

- Mức độ thoái hóa đất;

- Vùng kinh tế - xã hội;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5 năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

11

Diện tích đất bị ô nhiễm

ha

- Loại hình ô nhiễm đất;

- Mức độ ô nhiễm đất;

- Vùng kinh tế - xã

hội;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5 năm

Cục Quản lý đất đai

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

XI

Quản lý tài nguyên nước

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất

Km²

- Theo tỷ lệ bản đồ (1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:200.000);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5 năm

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

2

Mực nước, nhiệt độ, đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất

Mét; độ C; mg/l

- Mực nước dưới đất: tháng; công trình quan trắc;

- Nhiệt độ nước dưới đất: tháng; công trình quan trắc;

18

- Đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất: mùa mưa, mùa khô; công trình quan trắc.

Năm

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

3

Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính

triệu m³

Lưu vực sông

5 năm

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

4

Mức thay đổi mực nước dưới đất

Mét

- Vùng quan trắc;

- Tầng chứa nước;

- Mùa mưa, mùa khô, cả năm.

Năm

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

5

Mức thay đổi tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính

Mức tăng/giảm (triệu m³); Tỷ lệ (%)

Lưu vực sông

5 năm

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

6

Tổng lượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước đã được cấp phép trên các lưu vực sông chính

m³

- Lưu vực sông;

- Loại giấy phép;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

7

Đặc trưng dòng chảy của sông, suối

m³/s

- Dòng chảy đến hồ;

- Dòng chảy lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình (mùa/tháng/năm).

Năm/ Tháng

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

 

8

Tình hình tích, điều tiết nước trong các hồ chứa lớn

triệu m³

- Lưu vực sông;

- Dung tích hiện tại;

- Dung tích có thể điều tiết;

- Dung tích xả về hạ du.

Năm/ Tháng/ Mùa

Cục Quản lý Tài nguyên nước

Dịch vụ dữ liệu

 

XII

Địa chất và Khoáng sản

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản

km²

- Theo tỷ lệ bản đồ;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Tài nguyên khoáng sản rắn xác định và dự báo phân theo các cấp tài nguyên

Tấn (m³)

- Loại khoáng sản;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Vùng kinh tế - xã hội

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng

Tấn (m³)

- Loại khoáng sản;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Trữ lượng khoáng sản đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng

Tấn (m³)

- Loại khoáng sản;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

5

Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp

Giấy phép

- Loại khoáng sản;

- Loại giấy phép;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

6

Danh mục khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

Loại khoáng sản

- Loại khoáng sản;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

7

Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Số khu vực (khu);

Diện tích (ha)

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

8

Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

Loại khoáng sản

- Loại khoáng sản;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Vùng kinh tế - xã hội

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

9

Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo loại khoáng sản

Số khu vực (khu);

Diện tích (ha)

- Loại khoáng sản;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

10

Danh mục khu vực có khoáng sản độc hại theo quy định của pháp luật

Số khu vực (khu);

Diện tích (ha)

- Theo loại khoáng sản độc hại;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

XIII

Môi trường

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương theo quy định

Cơ sở,

%

- Loại cơ sở (khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ).

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương theo quy định

Cơ sở,

%

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Tỷ lệ các cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề được di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất theo quy định

Cơ sở,

%

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp chứng nhận quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001

Cơ sở,

%

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

5

Tỷ lệ khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường

Khu/bãi,

%

- Quy mô khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

6

Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước mặt

mg/l, MPN/100ml, mg/m³.

- Lưu vực sông liên tỉnh;

- Trạm/điểm quan trắc;

- Các thông số quan trắc.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

7

Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước dưới đất

mg/l, MPN/100ml.

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Trạm/điểm quan trắc;

- Các thông số quan trắc.

Năm

Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Dịch vụ dữ liệu

 

8

Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước biển

mg/l, µg/l, MPN/100ml, CPU/100ml.

- Vùng biển (ven bờ, gần bờ, xa bờ);

- Điểm/trạm quan trắc;

- Các thông số quan trắc;

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

9

Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong trầm tích đáy tại các sông, hồ, ven biển

mg/kg trầm tích

- Điểm/trạm quan trắc;

- Các thông số quan trắc;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

10

Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường không khí

µg/m³ không khí

- Trạm quan trắc không khí tự động;

điểm quan trắc chất lượng không khí;

- Các thông số quan trắc;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

11

Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ PM2.5 và PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên

Ngày, %, µg/m³ không khí

- Trạm quan trắc không khí tự động;

- Các thông số quan trắc;

- Loại đô thị;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

12

Tỷ lệ số khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định

Điểm,

%

- Loại khu vực đất bị ô nhiễm;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

13

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

Tấn,

%

- Đô thị/nông thôn;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Vùng kinh tế - xã hội.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

Cung cấp thông tin, dữ liệu về tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị (tại Mục 14 nhóm B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg).

14

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực tiếp

Tấn,

%

- Đô thị/nông thôn;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

15

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt thu hồi năng lượng

Tấn,

%

- Mục đích sử dụng (tái chế, tái sử dụng, thu hồi năng lượng);

- Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

16

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Tấn,

%

- Loại chất thải nguy hại (công nghiệp, y tế, nông nghiệp, chất thải nguy hại khác);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Vùng kinh tế - xã hội.

Năm

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

XIV

Biến đổi khí hậu

 

 

 

 

 

 

1

Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người

Tổng lượng khí nhà kính quy đổi ra CO2 tương đương (1000 tấn/năm);

Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người tấn CO2 tương đương/người (tấn CO2/người)

- Nguồn phát thải (năng lượng; giao thông vận tải; xây dựng; các quá trình công nghiệp; nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất; chất thải);

- Loại khí nhà kính (CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6, NF3).

2 năm

Cục Biến đổi khí hậu

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

XV

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

1

Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

ha, khu, %

- Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên (cấp quốc gia, cấp tỉnh);

- Trên cạn và biển;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Vùng kinh tế - xã hội.

05 năm

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

2

Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được cập nhật

ha, khu

- Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (thực vật, động vật, giống cây trồng, giống vật nuôi);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

05 năm

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật

Loài

- Loài ngoại lai xâm hại (vi sinh vật, động vật không xương sống, cá, lưỡng cư - bò sát, chim - thú, thực vật);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

05 năm

Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Dịch vụ dữ liệu

 

XVI

Khí tượng Thủy văn

 

 

 

 

 

 

1

Số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí, tốc độ gió

Số ngày nắng (ngày); số giờ nắng (giờ); lượng mưa (mm); Độ ẩm (%); Nhiệt độ (0C); Tốc độ gió (m/s);

- Tháng;

- Trạm quan trắc.

Giờ Ngày Tháng

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

Cung cấp thông tin, dữ liệu về số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí, tốc độ gió theo tháng và năm (tại Mục 1 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg).

2

Mức thay đổi nhiệt độ trung bình

Tăng/giảm (0C);

Tỷ lệ (%)

Trạm quan trắc.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

3

Mức thay đổi lượng mưa

Mực nước (cm); Mức thay đổi lượng mưa: Tăng/giảm (mm); Tỷ lệ (%)

Trạm quan trắc.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

4

Mực nước và lưu lượng nước, hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính

Lưu lượng (m³/s); Hàm lượng chất lơ lửng (g/m³)

- Lưu vực sông;

- Tháng;

- Trạm quan trắc.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

5

Mực nước biển

cm

- Tháng;

- Trạm hải văn.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

6

Mức thay đổi mực nước biển trung bình

Mực nước biển trung bình năm của năm trước (cm);

Mực nước biển trung bình năm của năm báo cáo (cm);

Mức thay đổi mực nước biển trung bình năm:

Tăng/giảm (cm);

Tỷ lệ (%)

Trạm hải văn.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

7

Độ cao và hướng sóng

m

- Tháng;

- Trạm hải văn.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

 

8

Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới

-

- Bão; áp thấp nhiệt đới;

- Vùng ảnh hưởng (hoạt động trên biển Đông, ảnh hưởng tới Việt Nam).

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

9

Tổng lượng ô zôn

DU (Dobson)

- Tháng;

- Trạm quan trắc.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

10

Cường độ bức xạ cực tím

W/m²

- Tháng;

- Trạm quan trắc.

Năm

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

11

Giám sát lắng đọng axit

Kết quả giám sát lắng đọng khô (μg/m³);

Kết quả giám sát lắng đọng ướt: pH (-); EC (μs/cm); NH4+ (mg/l); NO3- (mg/l); Cl- (mg/l); HCO3- (mg/l);

SO42- (mg/l);

Na+ (mg/l); K+ (mg/l);

Ca2+ (mg/l); Mg2+ (mg/l);

- Tháng;

- Trạm quan trắc;

- Loại hình lắng đọng (ướt, khô);

- Thông số quan trắc.

Năm

Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Dịch vụ dữ liệu

TT 22/2023/TT-BTNMT

XVII

Biển và Hải đảo

 

 

 

 

 

 

1

Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản

Km²

- Theo tỷ lệ bản đồ;

- Vùng biển (theo tọa độ địa lý)

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng

Tấn, km²

- Hình thức (dầu tràn, hóa chất rò rỉ trên biển);

- Vùng biển (theo tọa độ địa lý);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý

Hồ sơ

- Loại hải đảo (loại hải đảo phải bảo vệ, bảo tồn; loại hải đảo được khai thác, sử dụng tài nguyên);

- Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý tổng hợp

Km, km²

Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

5

Diện tích các khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng

Ha

- Mục đích sử dụng khu vực biển;

- Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển.

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

6

Số lượng giấy phép nhận chìm ở biển được cấp

Giấy phép, tấn, m³, km²

- Loại vật, chất được nhận chìm ở biển;

- Theo tỉnh, thành phố trực thuộc

trung ương có biển.

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

7

Tỷ lệ diện tích vùng biển được điều tra cơ bản

Km²

- Theo tỷ lệ bản đồ;

- Vùng biển (theo tọa độ địa lý)

Năm

Cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

XVIII

Đo đạc và bản đồ

 

 

 

 

 

 

1

Hệ thống điểm tọa độ quốc gia

Điểm

- Điểm tọa độ quốc gia (cấp 0, hạng I, II, III);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Hệ thống điểm độ cao quốc gia

Điểm

- Điểm độ cao quốc gia (hạng I, II, III);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Hệ thống điểm trọng lực quốc gia

Điểm

- Điểm trọng lực quốc gia (trọng lực cơ sở, hạng I và hạng II);

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

Diện tích (km²)/Mảnh

- Theo tỷ lệ bản đồ;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Tháng

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

Cung cấp dữ liệu bản đồ địa hình (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)

5

Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số

Diện tích (Km²)

- Theo độ phân giải mặt đất;

- Theo thời gian bay chụp;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Tháng

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

Cung cấp dữ liệu ảnh hàng không (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)

6

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

Diện tích (Km²)

- Theo tỷ lệ thành lập;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Năm

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

7

Bản đồ hành chính Việt Nam

Bản đồ

Thể hiện sự phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính của Việt Nam

Năm

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

8

Số lượng giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp

Giấy phép

- Loại Giấy phép;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tháng

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

9

Số lượng chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I được cấp

Chứng chỉ

- Loại Chứng chỉ;

- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tháng

Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam

Dịch vụ dữ liệu

 

XIX

Viễn thám

 

 

 

 

 

 

1

Dữ liệu viễn thám quốc gia

Số cảnh ảnh (ảnh),

Diện tích (km²)

- Loại dữ liệu ảnh;

- Khu vực có dữ liệu ảnh (theo tọa độ địa lý; theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).

Tháng

Cục Viễn thám quốc gia

Dịch vụ dữ liệu

Cung cấp dữ liệu viễn thám (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)

2

Siêu dữ liệu viễn thám (metadata)

Bảng thông tin

Tên ảnh, thời gian, độ phủ mây, độ phân giải, hệ tọa độ, ...

Tháng /Năm

Cục Viễn thám quốc gia

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Thông tin, dữ liệu, sản phẩm viễn thám

Số cảnh ảnh /Bản đồ/Sơ đồ

Chỉ số; khu vực; thời gian; độ phân giải không gian; nguồn gốc ảnh.

Tháng /Quý

Cục Viễn thám quốc gia

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Thông tin, dữ liệu quan trắc, giám sát bằng công nghệ viễn thám

Số cảnh ảnh /Bản đồ/Báo cáo

Số cảnh ảnh/Bản đồ/Báo cáo

Quý /Năm

Cục Viễn thám quốc gia

Dịch vụ dữ liệu

 

XX

DỮ LIỆU QUAN TRẮC, GIÁM SÁT THEO THỜI GIAN THỰC

 

 

 

 

 

 

1

Dữ liệu quan trắc về tài nguyên nước

Dữ liệu quan trắc

- Nước mặt, Nước ngầm, Xả thải nguồn nước

- Trạm quan trắc

- Tần suất

- Tỉnh, thành phố, cả nước

Thời gian thực

Cục Quản lý tài nguyên nước; Cục Khí tượng Thủy văn; Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi

Dịch vụ dữ liệu

 

2

Dữ liệu quan trắc về môi trường

Dữ liệu quan trắc

- Loại quan trắc

- Tần suất

- Tỉnh, thành phố, cả nước

Thời gian thực

Cục Môi trường; Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

 

3

Dữ liệu quan trắc các nguồn thải đặc biệt

Dữ liệu quan trắc

- Loại quan trắc

- Tần suất

- Tỉnh, thành phố, cả nước

Thời gian thực

Cục Môi trường

Dịch vụ dữ liệu

 

4

Dữ liệu dự báo thời tiết

Dữ liệu dự báo

- Địa điểm

- Thời gian

- Tỉnh, thành phố, cả nước

Hàng ngày

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

 

5

Dữ liệu bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai

Dữ liệu dự báo, cảnh báo

- Loại hình thiên tai

- Địa điểm

- Thời gian

- Tỉnh, thành phố, cả nước

Hàng ngày

Cục Khí tượng Thủy văn

Dịch vụ dữ liệu

 

6

Dữ liệu camera giám sát trực tuyến

Camera

- Địa điểm

- Loại hình quan trắc

- Tỉnh, thành phố, cả nước

Thời gian thực

Cục Quản lý tài nguyên nước; Cục Môi trường Cục Khí tượng Thủy văn; Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi.

Dịch vụ dữ liệu

 

 

PHỤ LỤC II

CÁC KỊCH BẢN PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRỰC TUYẾN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3013/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 08 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

STT

Thông tin kịch bản

Kết quả thực hiện

Thời hạn hoàn thành

Đơn vị thực hiện

Đơn vị phối hợp

Ghi chú

1

Kịch bản, kết nối và cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành về phòng, chống thiên tai

Kịch bản

Tháng 8/2025

Cục Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai

Cục Khí tượng Thủy văn;

Cục Viễn thám;

Cục Đo đạc,

Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;

Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Cục Thủy sản và Kiểm ngư;

Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi;

 

2

Kịch bản kết nối và cung cấp thông tin, dữ liệu cho Hệ thống chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Kịch bản

Tháng 8/2025

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

 

3

Kịch bản kết nối và cung cấp thông tin, dữ liệu cho Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Kịch bản

Tháng 8/2025

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

 

4

Kịch bản xử lý sự cố đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng của Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Kịch bản

Tháng 10/2025

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3013/QĐ-BNNMT ngày 04/08/2025 về Danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

96

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146