|
STT
|
Thông tin, dữ liệu
|
Đơn vị tính
|
Phân tổ chủ yếu
|
Thời
gian
|
Cơ quan thực hiện
|
Phương thức cung cấp dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
A
|
NHÓM
THAM MƯU, TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
|
I
|
Hợp tác quốc
tế
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số dự án,
tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan
chủ quản
|
Dự
án; USD; VNĐ
|
- Lĩnh vực
- Loại vốn
ODA
|
Năm
|
Vụ
HTQT
|
File
excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT;
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Số dự án,
tổng số vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Môi trường
là cơ quan chủ quản
|
Dự
án; USD
|
- Lĩnh vực
|
Năm
|
Vụ
HTQT
|
File
excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT;
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
II
|
Kế hoạch -
Tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giá trị tăng
thêm (VA) lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản
|
Triệu
đồng
|
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Vụ
KH-TC
|
File
excel
|
|
|
2
|
Tốc độ tăng
Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản
|
%
|
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Vụ
KH-TC
|
File
excel
|
|
|
3
|
Đóng góp của
Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản vào mức tăng tổng giá
trị tăng thêm của toàn nền kinh tế
|
%
|
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Vụ
KH-TC
|
File
excel
|
|
|
4
|
Đóng góp điểm
phần trăm của Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản vào tốc
độ tăng tổng Giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế
|
%
|
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Vụ
KH-TC
|
File
excel
|
|
|
5
|
Tổng hợp thu,
chi ngân sách nhà nước
|
Triệu
đồng
|
- Đơn vị
- Khoản chi
|
Năm
|
Vụ
KH-TC
|
File
Excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
6
|
Chi cho hoạt
động bảo vệ môi trường
|
Triệu
đồng
|
- Bộ, ngành
- Tỉnh, thành
phố
|
Năm
|
Vụ
KH-TC
|
File
Excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
7
|
Danh mục công
trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển
|
Dự
án
|
- Trạng thái
|
Năm
|
Vụ
KH-TC
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
8
|
Giá trị thực
hiện và giá trị giải ngân vốn đầu tư phát triển
|
Triệu
đồng
|
- Nguồn vốn
|
Tháng
|
Vụ
KH-TC
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT;
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
9
|
Danh mục các
đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn
|
Dự
án
|
- Nguồn vốn
- Lĩnh vực
|
Năm
|
Vụ
KH-TC
|
File
Excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
III
|
Khoa học và
Công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành
|
TC,
QC
|
- Lĩnh vực
- Loại
|
Năm
|
Vụ
KHCN
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
2
|
Số đề tài, dự
án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
Đề
tài
|
- Lĩnh vực
- Cấp
- Trạng thái
|
Năm
|
Vụ
KHCN
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
3
|
Số lượng
chuyên gia nghiên cứu khoa học và công nghệ
|
Chuyên
gia
|
- Lĩnh vực
- Trình độ
|
Năm
|
Vụ
KHCN
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
IV
|
Pháp chế
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lượng văn
bản QPPL cần xây dựng theo kế hoạch
|
Văn
bản
|
- Đơn vị
- Thể loại
|
Quý
|
Vụ
Pháp chế
|
File
excel
|
|
|
2
|
Số lượng văn
bản QPPL đã thực hiện
|
Văn
bản
|
- Đơn vị
- Thể loại
- Trạng thái
|
Tháng
|
Vụ
Pháp chế
|
File
excel
|
|
|
3
|
Số lượng các
cuộc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
|
Cuộc
|
- Đơn vị
- Loại
|
Quý
|
Vụ
Pháp chế
|
File
excel
|
|
|
4
|
Số lượng văn
bản QPPL đã rà soát, kiểm tra, xử lý, hợp nhất
|
Văn
bản
|
- Đơn vị
- Thể loại
|
Tháng
|
Vụ
Pháp chế
|
File
excel
|
|
|
5
|
Danh sách tổ
chức giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Tổ
chức
|
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Vụ
Pháp chế
|
File
excel
|
|
|
6
|
Danh sách
người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Người
|
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Vụ
Pháp chế
|
File
excel
|
|
|
7
|
Số lượng câu
hỏi của cử tri, đại biểu Quốc hội
|
Câu
hỏi
|
- Lĩnh vực
- Trạng thái
|
Quý
|
Vụ
Pháp chế
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
8
|
Số lượng câu
hỏi của người dân, doanh nghiệp về chính sách, pháp luật trong ngành
NN&MT
|
Câu
hỏi
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
- Trạng thái
|
Tháng
|
Vụ
Pháp chế
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
V
|
Tổ chức cán
bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lượng cán
bộ, công chức, viên chức ngành nông nghiệp và môi trường
|
Cán
bộ
|
- Đơn vị
- Ngạch CC
- Chức danh
KH
- Trình độ
- Độ tuổi
|
Năm
|
Vụ
TCCB
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
2
|
Số lượng lớp
đào tạo cho cán bộ, công chức, viên chức ngành nông nghiệp và môi trường
|
Lớp
|
- Ngành đào tạo
- Loại hình
- Hình thức
- Đơn vị
|
Năm
|
Vụ
TCCB
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Số cơ sở giáo
dục, đào tạo thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ
sở
|
- Loại hình
- Ngành nghề
|
Năm
|
Vụ
TCCB
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
4
|
Số lượng cán
bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Giảng
viên
|
- Cơ sở đào
tạo
- Trình độ
|
Năm
|
Vụ
TCCB
|
File
excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT;
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
5
|
Số lượng học
viên, sinh viên, học sinh tuyển mới, theo học, tốt nghiệp trong các cơ sở đào
tạo trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sinh
viên
|
- Cơ sở đào
tạo
|
Năm
|
Vụ
TCCB
|
File
excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT;
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
VI
|
Văn phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
|
Nhiệm
vụ
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
- Loại nhiệm
vụ
- Trạng thái
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
2
|
Số lượng dịch
vụ công trực tuyến
|
DVC
|
- Lĩnh vực
- Loại (Một phần,
Toàn trình)
- Đơn vị
|
Quý
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
3
|
Số lượng hồ
sơ tiếp nhận của dịch vụ công trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
- Lĩnh vực
- Loại (Một phần,
Toàn trình)
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
4
|
Số lượng hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa
|
Hồ
sơ
|
- Lĩnh vực
- Loại (Một phần,
Toàn trình)
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
5
|
Tổng số hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Hồ
sơ
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
- Trạng thái
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
6
|
Tỷ lệ đánh
giá của người dân, doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
7
|
Tỷ lệ sử dụng
dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
8
|
Tỷ lệ cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều
kiện
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
9
|
Tỷ lệ cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
10
|
Tỷ lệ khai
thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ tục
hành chính, dịch vụ công
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
11
|
Tỷ lệ thanh
toán trực tuyến trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
12
|
Tỷ lệ cắt
giảm thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong thực hiện cấp
phép
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
13
|
Tỷ lệ nhiệm
vụ được theo dõi, quản lý, giám sát của các cơ quan hành chính thực hiện trên
môi trường điện tử
|
%
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cục Chuyển
đổi số phối hợp
|
|
14
|
Tổng số đơn,
vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
|
Vụ
việc
|
- Tỉnh/Thành
phố
- Lĩnh vực
- Loại: KN/TC
|
6
tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
15
|
Số vụ việc tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được giao được giải quyết
|
Vụ
việc
|
- Tỉnh/Thành
phố
- Lĩnh vực
|
6
tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
16
|
Tổng hợp tình
hình tiếp công dân
|
Lượt
|
- Tỉnh/Thành
phố
- Lĩnh vực
- Loại: KN/TC
|
6
tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
File
excel
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
17
|
Tổng hợp kết
quả kiểm tra
|
Số
cuộc
|
- Tỉnh/Thành
phố
- Lĩnh vực
- Loại: HC/CN
|
6
tháng
|
Văn
phòng Bộ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
VII
|
Chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phần mềm/Nền
tảng số
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Số lượng phần
mềm nội bộ/cơ sở dữ liệu đã triển khai của Bộ
|
HTTT; CSDL
|
- Đơn vị
- Đã kết nối
chia sẻ qua LGSP
- Đã phê
duyệt cấp
độ ATTT
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
1.2
|
Số lượng các phần
mềm/nền tảng thương mại đã đầu tư
|
Nền tảng số
|
- Đơn vị
- Lĩnh vực
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
1.3
|
Số lượng hệ
thống thông tin đã ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)
|
HTTT
|
- Đơn vị
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
1.4
|
Số lượng dịch
vụ dữ liệu trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ (LGSP)
|
Dịch vụ
|
- Lĩnh vực
- Đơn vị
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Nhân lực số
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số lượng cán
bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số;
|
Cán bộ
|
- Đơn vị
- Công chức;
Viên chức
- Trình độ
|
Năm
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
2.2
|
Số lượng cán
bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về An toàn thông tin mạng
|
Cán bộ
|
- Đơn vị
- Công chức;
Viên chức
- Trình độ
|
Năm
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
2.3
|
Số lượng cán
bộ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
|
Cán bộ
|
- Đơn vị
- Công chức;
Viên chức
- Trình độ
|
Năm
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
3
|
Hạ tầng số
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Số lượng máy
tính cá nhân
|
Máy tính cá nhân
|
- Đơn vị
- Đã cài đặt
phòng
chống mã độc
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
3.2
|
Số lượng máy
chủ
|
Máy chủ
|
- Đơn vị
- Vật lý/Ảo
hóa
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
3.3
|
Tỷ lệ sử dụng
các máy chủ
|
%
|
- Đơn vị
- Vật lý/Ảo
hóa
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
4
|
An toàn thông
tin mạng
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ hệ
thống thông tin được phê duyệt cấp độ an toàn thông tin
|
%
|
- Đơn vị
- Đã triển
khai phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
4.2
|
Số lượng các
lỗ hổng bảo mật được phát hiện, xử lý
|
Lỗ hổng
|
- Phần mềm
- Đơn vị
- Mức độ
nghiêm
trọng
- Tình trạng
xử lý
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
4.3
|
Số lượng các
cuộc tấn công mạng, mã độc được ngăn chặn, xử lý
|
Cuộc tấn công/Mã độc
|
- Loại hình
- Mức độ
nghiêm trọng
- Tình trạng
xử lý
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
4.4
|
Cổng/Trang
thông tin điện tử được cấp chứng chỉ tín nhiệm mạng
|
Cổng/Trang TTĐT
|
- Đơn vị
- Tình trạng:
Đã được cấp; Chưa được cấp.
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
5
|
Hoạt động
chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Số lượng
chứng thư số đã được Ban Cơ yếu Chính phủ cấp
|
Chứng thư số
|
- Đơn vị
- Cá nhân/Tổ
chức
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
5.2
|
Số lượng cuộc
họp thực hiện qua hình thức trực tuyến
|
Cuộc họp
|
- Đơn vị
- Nội bộ/Bên
ngoài
Bộ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
5.3
|
Tổng chi Ngân
sách nhà nước cho chuyển đổi số
|
Triệu đồng
|
Đơn vị
|
Năm
|
Cục Chuyển đổi số
|
File excel
|
|
|
VIII
|
BÁO NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lượng bài
viết về ngành NN&MT trên các trang báo chí chính thống
|
Bài viết
|
- Nguồn báo
- Lĩnh vực
- Sắc thái:
Tích cực; Tiêu cực; Trung tính
|
Ngày
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Các từ khóa
nổi bật trong các bài viết về ngành NN&MT trên các trang báo
chí chính thống
|
Từ khóa
|
- Nguồn báo
- Lĩnh vực
|
Ngày
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
B
|
NHÓM
CHUYÊN NGÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Diện tích
gieo trồng và thu hoạch lúa
|
1000 ha
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2
|
Năng suất lúa
|
Tạ/ha
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3
|
Sản lượng lúa
|
1000 tấn
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
1.4
|
Diện tích
gieo trồng và thu hoạch cây hàng năm khác
|
1000 ha
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ, loại cây trồng
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.5
|
Sản lượng một
số cây hàng năm khác
|
1000 tấn
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ, loại cây trồng
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
2
|
Cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Diện tích
gieo trồng và thu hoạch cây lâu năm chính
|
1000 ha
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ, loại cây trồng
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.2
|
Sản lượng một
số cây lâu năm chính
|
1000 tấn
|
Cả nước
/Tỉnh,
thành phố; vụ, loại cây trồng
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
3
|
Diện tích
chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; hình thức chuyển đổi
|
Năm
|
Cục
Trồng trọt và BVTV
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
4
|
Diện tích các
loại cây trồng được chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) và tương
đương
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
5
năm
|
Cục
Trồng trọt và BVTV
|
File
excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
5
|
Diện tích cây
trồng nhiễm sinh vật gây hại
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại sinh vật gây hại; mức độ nhiễm; loại cây trồng
|
Tháng
|
Cục
Trồng trọt và BVTV
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
II
|
Chăn nuôi và Thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Số lượng gia
súc, gia cầm
|
1000 con
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; loại vật nuôi
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2
|
Sản lượng một
số sản phẩm chăn nuôi
|
1000 tấn
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; loại sản phẩm chăn nuôi
|
Quý
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3
|
Tỷ lệ cơ sở
chăn nuôi được chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) và tương đương
|
%
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; Loại vật nuôi; loại chứng nhận; loại hình chăn nuôi
|
5 năm
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
File excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.4
|
Tỷ lệ cơ sở
chăn nuôi được chứng nhận cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh
|
%
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; Loại vật nuôi; loại hình chăn nuôi
|
5 năm
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
File excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Thú y
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số lượng gia
súc, gia cầm bị mắc bệnh
|
1000 con
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; loài gia súc, gia cầm; loại dịch bệnh
|
Tháng
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.2
|
Số ổ dịch
|
Ổ dịch
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố, loại dịch bệnh
|
Tháng
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.3
|
Số gia súc,
gia cầm bị chết hoặc tiêu hủy do dịch bệnh
|
1000 con
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; loài gia súc, gia cầm; loại dịch bệnh
|
Tháng
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.4
|
Diện tích
nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do dịch bệnh
|
1000 ha
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; loại thủy sản nuôi chủ lực
|
Tháng
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.5
|
Số lượng cơ
sở giết mổ gia súc, gia cầm
|
Cơ sở
|
Cả nước/Tỉnh, thành
phố; loại cơ sở giết mổ
|
Năm
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
III
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
rừng trồng mới tập trung
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh;
loại rừng
|
Tháng
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
Văn bản hợp nhất số 15/VBHN- BNNMT ngày 11/7/2025
|
|
2
|
Sản lượng gỗ
khai thác
|
1000
m³
|
Cả nước/Tỉnh
|
Tháng
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
Văn bản hợp
nhất số 15/VBHN- BNNMT ngày 11/7/2025
|
|
3
|
Tỷ lệ che phủ
rừng
|
%
|
Cả nước/Tỉnh
|
Năm
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
4
|
Thu tiền dịch
vụ môi trường rừng
|
Triệu
đồng
|
Cả nước/Tỉnh
|
Năm
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
5
|
Diện tích
rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh
|
Năm
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
6
|
Diện tích
rừng bị thiệt hại
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh;
loại rừng; nguyên nhân thiệt hại
|
Tháng
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
7
|
Diện tích
rừng được bảo vệ
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh;
loại rừng
|
6
tháng/năm
|
Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
File
excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
IV
|
Thủy sản và Kiểm ngư
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Nuôi trồng
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Diện tích
nuôi trồng thủy sản
|
1000 ha
|
Cả nước/Tỉnh;
loài
thủy sản chính; môi trường nuôi
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.2
|
Sản lượng
nuôi trồng thủy sản
|
1000 tấn
|
Cả nước/Tỉnh;
loài
thủy sản chính; môi trường nuôi
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.3
|
Sản lượng
giống thủy sản
|
Tỷ con
|
Cả nước/Tỉnh;
loài
thủy sản chính
|
Quý
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.4
|
Diện tích
nuôi trồng thủy sản được chứng nhận thực hành nuôi trồng thủy sản
tốt (VietGAP) và tương đương
|
1000 ha
|
Cả nước/Tỉnh;
loài thủy sản chính
|
Năm
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
1.1.5
|
Số lượng lồng
nuôi biển HDPE/công nghệ nuôi biển thông minh
|
m³
|
Cả nước/Tỉnh;
loài
thủy sản chính
|
Năm
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
1.1.6
|
Sản phẩm thủy
sản đạt chứng nhận OCOP 3 sao trở lên
|
Sản phẩm
|
Cả nước/Tỉnh;
loài
thủy sản chính
|
Năm
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
1.2
|
Khai thác
thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Sản lượng
thủy sản khai thác
|
1000 tấn
|
Cả nước/Tỉnh;
loài
thủy sản chính
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2.2
|
Số lượng tàu
cá có động cơ khai thác thủy sản
|
Tàu
|
Cả nước/Tỉnh;
;
chiều dài tàu; nghề khai thác;
|
Năm
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3
|
Các thông tin
về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị
trí hành trình, camera…)
|
|
Cả nước/ Tỉnh
thành phố
|
Giờ/Ngày/
Tháng
|
Cục
Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
(tại Mục 8 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)
|
|
2
|
Kiểm ngư
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Số lượng các
vụ khai thác thủy sản bất hợp pháp đã được xử lý
|
Số
vụ
|
Cả nước/Tỉnh;
hành vi vi phạm
|
Quý
|
Cục
Thủy sản và Kiểm ngư
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
V
|
Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích cây
trồng bị ảnh hưởng bởi hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
Khi
có phát sinh
|
Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
2
|
Diện tích cây
trồng bị ảnh hưởng bởi ngập lụt, úng
|
1000
ha
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
Khi
có phát sinh
|
Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
3
|
Tỷ lệ hộ dân
nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn Việt Nam
|
%
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố;
|
Năm
|
Cục
Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
VI
|
Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số trận thiên
tai và mức độ thiệt hại
|
Trận
Triệu
đồng
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại thiên tai, mức độ thiệt hại
|
Khi
có phát sinh
|
Cục
quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
File
Excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Số người
chết, mất tích, bị thương do thiên tai
|
Người
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại thiên tai, mức độ thiệt hại
|
Khi
có phát sinh
|
Cục
quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
File
Excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
3
|
Các thông tin
về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa,đê điều, sạt lở bờ sông, bờ
biển)
|
Công
trình
|
Cả nước/ Tỉnh
thành phố
|
Giờ/Ng
ày/ Tháng
|
Cục
quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
File
Excel
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
(tại Mục 2 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)
|
|
4
|
Tổng chiều
dài các tuyến đê
|
Km
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại đê; cấp đê
|
Năm
|
Cục
quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
File
Excel
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
VII
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kinh tế hợp
tác
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Số lượng hợp
tác xã nông nghiệp
|
HTX
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
6
tháng, năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2
|
Số lượng liên
hiệp hợp tác xã nông nghiệp
|
LHHTX
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
6
tháng, năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3
|
Số lượng
thành viên hợp tác xã nông nghiệp
|
HTX
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
6
tháng, năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.4
|
Doanh thu
bình quân trong năm của một hợp tác xã nông nghiệp
|
Triệu
đồng
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.5
|
Số lượng lao
động thường xuyên của hợp tác xã nông nghiệp
|
Người
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.6
|
Số lượng tổ
hợp tác nông nghiệp
|
THT
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.7
|
Số lượng
thành viên tổ hợp tác nông nghiệp
|
THT
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.8
|
Số lượng
trang trại
|
Trang
trại
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.9
|
Số hộ được hỗ
trợ phát triển để giám nghèo
|
Hộ
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại hình thẩm định, mức xếp loại
|
Quý,
năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.10
|
Số lượng dự
án, mô hình nhân rộng, mô hình giảm nghèo được thực hiện
|
Mô
hình, dự án
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; mức xếp loại
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.11
|
Số hộ được bố
trí sắp xếp ổn định dân cư
|
Hộ
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; Đối tượng được bố trí; địa bàn bố trí; hình thức bố trí
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.12
|
Số lượng làng
nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận
|
Làng
nghề, làng nghề truyền thống
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.13
|
Số lượng lao
động thường xuyên trong làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận
|
Người
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.14
|
Thu nhập bình
quân 1 lao động của một số lao động ngành nghề nông thôn trong làng nghề,
làng nghề truyền thống được công nhận
|
Nghìn
đồng
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống
|
Năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.15
|
Diện tích sản
xuất muối
|
Ha
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; Hình thức sản xuất muối
|
Tháng,
năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.16
|
Sản lượng
muối
|
Tấn
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; Hình thức sản xuất muối
|
Tháng,
năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.17
|
Số lượng các
loại máy móc, thiết bị nông nghiệp
|
Máy
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
6
tháng, năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.18
|
Công suất các
loại máy móc, thiết bị chủ yếu trong nông nghiệp
|
Công
suất MW
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
6
tháng, năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.19
|
Tỷ lệ diện
tích gieo trồng hoặc sản phẩm nông nghiệp được cơ giới
|
%
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
6
tháng, năm
|
Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Xây dựng nông
thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ xã được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới
|
%
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
Tháng
|
VP
NTM TƯ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
2.2
|
Tỷ lệ xã được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
|
%
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
Tháng
|
VP
NTM TƯ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
2.3
|
Tỷ lệ xã được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
|
%
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố
|
Tháng
|
VP
NTM TƯ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
2.4
|
Số lượng sản
phẩm OCOP được công nhận 3 sao trở lên
|
Sản
phẩm
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; hạng sao
|
Tháng
|
VP
NTM TƯ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.5
|
Tiến độ thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
|
-
|
Cả nước/
Tỉnh, thành phố
|
Giờ/Ngày/
Tháng
|
VP
NTM TƯ
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
(tại Mục 1 nhóm C Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)
|
|
3
|
Giảm nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện mục
tiêu giảm nghèo
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Tỷ lệ nghèo
đa chiều (gồm tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo)
|
%
|
Cả nước/
Tỉnh,
thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.
|
Năm
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File Excel
|
STT 16, mục
III
phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021
|
|
3.1.2
|
Tổng số hộ
nghèo, hộ cận nghèo đa chiều
|
Hộ
|
Cả nước/
Tỉnh,
thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.
|
Năm
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File Excel
|
STT 16, mục
III
phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021
|
|
3.1.3
|
Tỷ lệ hộ
nghèo đa chiều
|
%
|
Cả nước/
Tỉnh,
thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.
|
Năm
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File Excel
|
STT 16, mục
III
phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021
|
|
3.1.4
|
Tổng số hộ
nghèo đa chiều
|
Hộ
|
Cả nước/
Tỉnh,
thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.
|
Năm
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File Excel
|
STT 16, mục
III
phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021
|
|
3.1.5
|
Tỷ lệ hộ cận
nghèo đa chiều
|
%
|
Cả nước/
Tỉnh,
thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.
|
Năm
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File Excel
|
STT 16, mục
III
phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021
|
|
3.1.6
|
Tổng số hộ
cận nghèo đa chiều
|
Hộ
|
Cả nước/
Tỉnh,
thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số.
|
Năm
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File Excel
|
STT 16, mục
III
phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021
|
|
3.2
|
Tiến độ thực
hiện CTMTQG GNBV
|
%
|
Cả nước/
Tỉnh, thành phố
|
Giờ/
ngày/ tháng
|
Văn
phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
File
word/Excel
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
(Tại Mục 2 nhóm C phụ lục II)
|
|
VIII
|
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số cơ sở sản
xuất, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản được thẩm định, đánh giá
|
Cơ
sở
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại hình thẩm định, mức xếp loại
|
6
tháng, năm
|
Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Tỷ lệ mẫu
thực phẩm nông lâm thủy sản được giám sát đạt yêu cầu an toàn thực phẩm
|
%
|
Lĩnh vực
|
Tháng
|
Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cơ sở
sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản được chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm
an toàn thực phẩm
|
%
|
Lĩnh vực
|
Tháng
|
Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Tỷ lệ cơ sở
sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản ký cam kết tuân thủ quy định an toàn
thực phẩm
|
%
|
Lĩnh vực
|
Tháng
|
Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
5
|
Giá cả thị
trường một số sản phẩm NLTS chính
|
Đồng/Kg
|
Cả nước/Tỉnh,
thành phố; loại giá, sản phẩm NLTS
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
IX
|
XUẤT NHẬP KHẨU NLTS
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xuất khẩu
|
Triệu USD
|
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1
|
Nông sản
|
Triệu USD
|
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.1
|
Gạo
|
Triệu USD
|
Nước, vùng,
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
QĐ 1012/QĐ-TTg
|
|
1.1.2
|
Cà phê
|
Triệu USD
|
Nước, vùng,
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.3
|
Cao su
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.4
|
Chè
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.5
|
Hạt điều
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.6
|
Hạt tiêu
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.1.7
|
Hàng rau quả
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2
|
Sản phẩm chăn
nuôi
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3
|
Thủy sản
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3.1
|
Cá tra
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.3.2
|
Tôm
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.4
|
Lâm sản
|
Triệu USD
|
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2.1
|
Gỗ và sản
phẩm gỗ
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.2.2
|
Sản phẩm mây,
tre, cói và thảm
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục Chuyển đổi số
|
Dịch vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.5
|
Đầu vào sản
xuất
|
Triệu
USD
|
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
1.6
|
Muối
|
Triệu USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2
|
Nhập khẩu
|
Triệu USD
|
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.1
|
Nông sản
|
Triệu
USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.2
|
Sản phẩm chăn
nuôi
|
Triệu
USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.3
|
Thủy sản
|
Triệu
USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.4
|
Lâm sản
|
Triệu
USD
|
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.5
|
Đầu vào sản
xuất
|
Triệu
USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
2.6
|
Muối
|
Triệu
USD
|
Nước, vùng
lãnh
thổ
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
3
|
Cán cân
thương mại
|
Triệu
USD
|
|
Tháng
|
Cục
Chuyển đổi số
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 16/2020/TT-BNNPTNT
|
|
X
|
Quản lý đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích và
cơ cấu đất
|
ha,
%
|
- Mục đích sử dụng;
- Đối tượng
sử dụng; đối tượng được giao để quản lý;
- Vùng kinh
tế - xã hội;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
2
|
Biến động
diện tích đất
|
ha
|
- Mục đích sử
dụng;
- Đối tượng
sử dụng; đối tượng được giao để quản lý;
- Vùng kinh
tế - xã hội;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
3
|
Kết quả đo
đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
ha
|
- Đo đạc bản
đồ địa chính (theo tỷ lệ bản đồ 1:200, 1:500, 1:1.000, 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000);
- Cơ sở dữ
liệu địa chính (theo xã, phường, thị trấn);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
4
|
Kết quả đăng
ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất
|
Diện
tích đã cấp giấy chứng nhận (ha); Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy)
|
- Đăng ký
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (đã
đăng ký, chưa đăng ký);
- Cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất (đã cấp giấy, chưa cấp giấy, không đủ điều kiện cấp giấy);
- Loại đất;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
5
|
Kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
ha
|
- Mục đích sử
dụng đất;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
6
|
Kết quả xây
dựng bảng giá đất
|
1.000
đồng
|
- Loại đất;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
5
năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
7
|
Kết quả thu
hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất
|
ha
|
- Theo loại
đất, đối tượng sử dụng đất;
- Theo hình
thức bồi thường;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
8
|
Kết quả tổ
chức đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất,
cho thuê đất
|
Diện
tích (ha); Giá/đơn giá khởi điểm (triệu đồng/m²)
|
- Tổ chức
thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất;
- Loại đất
đấu giá;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
9
|
Kết quả giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
|
ha
|
- Giao
đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
10
|
Diện tích đất
bị thoái hóa
|
ha
|
- Loại hình
thoái hóa đất;
- Loại đất bị
thoái hóa;
- Mức độ
thoái hóa đất;
- Vùng kinh
tế - xã hội;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
5
năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
11
|
Diện tích đất
bị ô nhiễm
|
ha
|
- Loại hình ô
nhiễm đất;
- Mức độ ô
nhiễm đất;
- Vùng kinh
tế - xã
hội;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
5
năm
|
Cục
Quản lý đất đai
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
XI
|
Quản lý tài nguyên nước
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
được điều tra, đánh giá nước dưới đất
|
Km²
|
- Theo tỷ lệ
bản đồ (1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:200.000);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
5
năm
|
Cục
Quản lý Tài nguyên nước
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
2
|
Mực nước,
nhiệt độ, đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất
|
Mét;
độ C; mg/l
|
- Mực nước
dưới đất: tháng; công trình quan trắc;
- Nhiệt độ
nước dưới đất: tháng; công trình quan trắc;
18
- Đặc trưng
tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất: mùa mưa, mùa khô;
công trình quan trắc.
|
Năm
|
Cục
Quản lý Tài nguyên nước
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
3
|
Tổng lượng
nước mặt các lưu vực sông chính
|
triệu
m³
|
Lưu vực sông
|
5
năm
|
Cục
Quản lý Tài nguyên nước
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
4
|
Mức thay đổi
mực nước dưới đất
|
Mét
|
- Vùng quan
trắc;
- Tầng chứa
nước;
- Mùa mưa,
mùa khô, cả năm.
|
Năm
|
Cục
Quản lý Tài nguyên nước
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
5
|
Mức thay đổi
tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính
|
Mức
tăng/giảm (triệu m³); Tỷ lệ (%)
|
Lưu vực sông
|
5
năm
|
Cục
Quản lý Tài nguyên nước
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
6
|
Tổng lượng
khai thác, sử dụng tài nguyên nước đã được cấp phép trên các lưu vực sông
chính
|
m³
|
- Lưu vực
sông;
- Loại giấy
phép;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Quản lý Tài nguyên nước
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
7
|
Đặc trưng dòng chảy của sông,
suối
|
m³/s
|
- Dòng chảy đến hồ;
- Dòng chảy lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình (mùa/tháng/năm).
|
Năm/
Tháng
|
Cục Quản lý Tài
nguyên nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
8
|
Tình hình tích, điều tiết nước trong các hồ
chứa lớn
|
triệu m³
|
- Lưu vực sông;
- Dung tích hiện tại;
- Dung
tích có thể điều tiết;
- Dung
tích xả về hạ
du.
|
Năm/ Tháng/ Mùa
|
Cục Quản lý Tài
nguyên nước
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
XII
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa
chất khoáng sản
|
km²
|
- Theo tỷ lệ bản đồ;
- Tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Năm
|
Cục Địa chất và Khoáng
sản Việt Nam
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Tài nguyên khoáng
sản rắn xác định và dự
báo phân theo các cấp tài nguyên
|
Tấn (m³)
|
- Loại
khoáng sản;
- Tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
- Vùng
kinh tế - xã hội
|
Năm
|
Cục Địa chất và Khoáng
sản Việt Nam
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Trữ lượng
khoáng sản đã phê duyệt phân
theo các cấp trữ lượng
|
Tấn (m³)
|
- Loại
khoáng sản;
- Tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
|
Năm
|
Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc
gia
|
Dịch vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Trữ lượng
khoáng sản đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng
|
Tấn
(m³)
|
- Loại khoáng
sản;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
5
|
Số lượng giấy
phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp
|
Giấy
phép
|
- Loại khoáng
sản;
- Loại giấy
phép;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
6
|
Danh mục khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
|
Loại
khoáng sản
|
- Loại khoáng
sản;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
7
|
Danh mục khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
Số
khu vực (khu);
Diện
tích (ha)
|
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
8
|
Danh mục khu
vực dự trữ khoáng sản quốc gia
|
Loại
khoáng sản
|
- Loại khoáng
sản;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
- Vùng kinh
tế - xã hội
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
9
|
Danh mục khu
vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo loại khoáng sản
|
Số
khu vực (khu);
Diện
tích (ha)
|
- Loại khoáng
sản;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
10
|
Danh mục khu
vực có khoáng sản độc hại theo quy định của pháp luật
|
Số
khu vực (khu);
Diện
tích (ha)
|
- Theo loại
khoáng sản độc hại;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
XIII
|
Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ cơ sở,
khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống quan trắc nước
thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường địa phương theo quy định
|
Cơ
sở,
%
|
- Loại cơ sở
(khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp; cơ sở sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ).
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Tỷ lệ cơ sở,
khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống quan trắc khí
thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường địa phương theo quy định
|
Cơ
sở,
%
|
Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Tỷ lệ các cơ
sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại
làng nghề được di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất theo quy định
|
Cơ
sở,
%
|
Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Tỷ lệ các cơ
sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp chứng nhận quản lý môi trường theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001
|
Cơ
sở,
%
|
Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
5
|
Tỷ lệ khu,
bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
|
Khu/bãi,
%
|
- Quy mô khu,
bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
6
|
Giá trị trung
bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước mặt
|
mg/l,
MPN/100ml, mg/m³.
|
- Lưu vực
sông liên tỉnh;
- Trạm/điểm
quan trắc;
- Các thông
số quan trắc.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
7
|
Giá trị trung
bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước dưới đất
|
mg/l,
MPN/100ml.
|
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Trạm/điểm
quan trắc;
- Các thông
số quan trắc.
|
Năm
|
Trung
tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
8
|
Giá trị trung
bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước biển
|
mg/l,
µg/l, MPN/100ml, CPU/100ml.
|
- Vùng biển
(ven bờ, gần bờ, xa bờ);
- Điểm/trạm
quan
trắc;
- Các thông
số quan trắc;
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
9
|
Giá trị trung
bình năm của các thông số đặc trưng trong trầm tích đáy tại các sông, hồ, ven
biển
|
mg/kg
trầm
tích
|
- Điểm/trạm
quan
trắc;
- Các thông
số quan trắc;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương có biển.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
10
|
Giá trị trung
bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường không khí
|
µg/m³ không khí
|
- Trạm quan
trắc không khí tự động;
điểm quan
trắc chất lượng không khí;
- Các thông
số quan trắc;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
11
|
Tỷ lệ ngày
trong năm có nồng độ PM2.5 và PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy
chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên
|
Ngày,
%, µg/m³
không
khí
|
- Trạm quan
trắc không khí tự động;
- Các thông
số quan trắc;
- Loại đô
thị;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
12
|
Tỷ lệ số khu
vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định
|
Điểm,
%
|
- Loại khu
vực đất bị ô nhiễm;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
13
|
Tỷ lệ chất
thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý
|
Tấn,
%
|
- Đô thị/nông
thôn;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Vùng kinh
tế - xã hội.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cung cấp
thông tin, dữ liệu về tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị
(tại Mục 14 nhóm B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg).
|
|
14
|
Tỷ lệ chất
thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực tiếp
|
Tấn,
%
|
- Đô thị/nông
thôn;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
15
|
Tỷ lệ chất
thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt thu hồi năng lượng
|
Tấn,
%
|
- Mục đích sử
dụng (tái chế, tái sử dụng, thu hồi năng lượng);
- Tỉnh/thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
16
|
Tỷ lệ chất
thải nguy hại được thu gom, xử lý
|
Tấn,
%
|
- Loại chất
thải nguy hại (công nghiệp, y tế, nông nghiệp, chất thải nguy hại khác);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Vùng kinh
tế - xã hội.
|
Năm
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
XIV
|
Biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lượng phát
thải khí nhà kính bình quân đầu người
|
Tổng
lượng khí nhà kính quy đổi ra CO2 tương đương (1000 tấn/năm);
Lượng
phát thải khí nhà kính bình quân đầu người tấn CO2 tương
đương/người (tấn CO2/người)
|
- Nguồn phát
thải (năng lượng; giao thông vận tải; xây dựng; các quá trình công nghiệp;
nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất; chất thải);
- Loại khí
nhà kính (CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6, NF3).
|
2
năm
|
Cục
Biến đổi khí hậu
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
XV
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số khu và
diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên
|
ha,
khu,
%
|
- Loại hình
khu bảo tồn thiên nhiên (cấp quốc gia, cấp tỉnh);
- Trên cạn và
biển;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương;
- Vùng kinh
tế - xã hội.
|
05
năm
|
Cục
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
2
|
Số loài trong
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được cập nhật
|
ha,
khu
|
- Loài nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (thực vật, động vật, giống cây trồng,
giống vật nuôi);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
05
năm
|
Cục
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Số loài trong
Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật
|
Loài
|
- Loài ngoại
lai xâm hại (vi sinh vật, động vật không xương sống, cá, lưỡng cư - bò sát,
chim - thú, thực vật);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
05
năm
|
Cục
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
XVI
|
Khí tượng Thủy văn
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số giờ nắng,
lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí, tốc độ gió
|
Số
ngày nắng (ngày); số giờ nắng (giờ); lượng mưa (mm); Độ ẩm (%); Nhiệt độ (0C); Tốc độ
gió (m/s);
|
- Tháng;
- Trạm quan
trắc.
|
Giờ
Ngày Tháng
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cung cấp
thông tin, dữ liệu về số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không
khí, tốc độ gió theo tháng và năm (tại Mục 1 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết
định số 1012/QĐ-TTg).
|
|
2
|
Mức thay đổi
nhiệt độ trung bình
|
Tăng/giảm (0C);
Tỷ
lệ (%)
|
Trạm quan
trắc.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
3
|
Mức thay đổi
lượng mưa
|
Mực
nước (cm); Mức thay đổi lượng mưa: Tăng/giảm (mm); Tỷ lệ (%)
|
Trạm quan
trắc.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
4
|
Mực nước và
lưu lượng nước, hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính
|
Lưu
lượng (m³/s); Hàm lượng chất lơ lửng (g/m³)
|
- Lưu vực
sông;
- Tháng;
- Trạm quan
trắc.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
5
|
Mực nước biển
|
cm
|
- Tháng;
- Trạm hải
văn.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
6
|
Mức thay đổi
mực nước biển trung bình
|
Mực
nước biển trung bình năm của năm trước (cm);
Mực
nước biển trung bình năm của năm báo cáo (cm);
Mức
thay đổi mực nước biển trung bình năm:
Tăng/giảm (cm);
Tỷ
lệ (%)
|
Trạm hải văn.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
7
|
Độ cao và
hướng sóng
|
m
|
- Tháng;
- Trạm hải
văn.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
8
|
Số cơn bão,
áp thấp nhiệt đới
|
-
|
- Bão; áp
thấp nhiệt đới;
- Vùng ảnh
hưởng (hoạt động trên biển Đông, ảnh hưởng tới Việt Nam).
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
9
|
Tổng lượng ô
zôn
|
DU
(Dobson)
|
- Tháng;
- Trạm quan
trắc.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
10
|
Cường độ bức
xạ cực tím
|
W/m²
|
- Tháng;
- Trạm quan
trắc.
|
Năm
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
11
|
Giám sát lắng
đọng axit
|
Kết
quả giám sát lắng đọng khô (μg/m³);
Kết
quả giám sát lắng đọng ướt: pH (-); EC (μs/cm); NH4+ (mg/l); NO3- (mg/l); Cl-
(mg/l); HCO3- (mg/l);
SO42-
(mg/l);
Na+
(mg/l);
K+
(mg/l);
Ca2+
(mg/l); Mg2+ (mg/l);
|
- Tháng;
- Trạm quan
trắc;
- Loại hình
lắng đọng (ướt, khô);
- Thông số
quan trắc.
|
Năm
|
Viện
Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
TT 22/2023/TT-BTNMT
|
|
XVII
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản
|
Km²
|
- Theo tỷ lệ
bản đồ;
- Vùng biển
(theo tọa độ địa lý)
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Số vụ, số
lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng
|
Tấn, km²
|
- Hình thức
(dầu tràn, hóa chất rò rỉ trên biển);
- Vùng biển
(theo tọa độ địa lý);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương có biển.
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Số lượng các
hải đảo được lập hồ sơ quản lý
|
Hồ
sơ
|
- Loại hải
đảo (loại hải đảo phải bảo vệ, bảo tồn; loại hải đảo được khai thác, sử dụng
tài nguyên);
- Theo tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương có biển
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Chiều dài bờ
biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý tổng hợp
|
Km,
km²
|
Theo tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương có biển.
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
5
|
Diện tích các
khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng
|
Ha
|
- Mục đích sử
dụng khu vực biển;
- Theo tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương có biển.
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
6
|
Số lượng giấy
phép nhận chìm ở biển được cấp
|
Giấy
phép, tấn, m³, km²
|
- Loại vật,
chất được nhận chìm ở biển;
- Theo tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương có
biển.
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
7
|
Tỷ lệ diện
tích vùng biển được điều tra cơ bản
|
Km²
|
- Theo tỷ lệ
bản đồ;
- Vùng biển
(theo tọa độ địa lý)
|
Năm
|
Cục
Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
XVIII
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống điểm
tọa độ quốc gia
|
Điểm
|
- Điểm tọa độ
quốc gia (cấp 0, hạng I, II, III);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Hệ thống điểm
độ cao quốc gia
|
Điểm
|
- Điểm độ cao
quốc
gia
(hạng I, II, III);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Hệ thống điểm
trọng lực quốc gia
|
Điểm
|
- Điểm trọng
lực quốc gia (trọng lực cơ sở, hạng I và hạng II);
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Hệ thống bản
đồ địa hình quốc gia
|
Diện
tích
(km²)/Mảnh
|
- Theo tỷ lệ
bản đồ;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Tháng
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cung cấp dữ
liệu bản đồ địa hình (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số
1012/QĐ-TTg)
|
|
5
|
Hệ thống dữ
liệu ảnh hàng không kỹ thuật số
|
Diện
tích
(Km²)
|
- Theo độ
phân giải mặt đất;
- Theo thời
gian bay chụp;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Tháng
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cung cấp dữ
liệu ảnh hàng không (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)
|
|
6
|
Cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia
|
Diện
tích
(Km²)
|
- Theo tỷ lệ
thành lập;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương.
|
Năm
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
7
|
Bản đồ hành
chính Việt Nam
|
Bản
đồ
|
Thể hiện sự
phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính của Việt Nam
|
Năm
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
8
|
Số lượng giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp
|
Giấy
phép
|
- Loại Giấy
phép;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Tháng
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
9
|
Số lượng
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I được cấp
|
Chứng
chỉ
|
- Loại Chứng
chỉ;
- Tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Tháng
|
Cục
Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
XIX
|
Viễn thám
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu viễn
thám quốc gia
|
Số
cảnh ảnh (ảnh),
Diện
tích (km²)
|
- Loại dữ
liệu ảnh;
- Khu vực có
dữ liệu ảnh (theo tọa độ địa lý; theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương).
|
Tháng
|
Cục
Viễn thám quốc gia
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
Cung cấp dữ
liệu viễn thám (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg)
|
|
2
|
Siêu dữ liệu
viễn thám (metadata)
|
Bảng
thông
tin
|
Tên ảnh, thời
gian, độ phủ mây, độ phân giải, hệ tọa độ, ...
|
Tháng
/Năm
|
Cục
Viễn thám quốc gia
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Thông tin, dữ
liệu, sản phẩm viễn thám
|
Số
cảnh ảnh /Bản đồ/Sơ đồ
|
Chỉ số; khu
vực; thời gian; độ phân giải không gian; nguồn gốc ảnh.
|
Tháng
/Quý
|
Cục
Viễn thám quốc gia
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Thông tin, dữ
liệu quan trắc, giám sát bằng công nghệ viễn thám
|
Số
cảnh ảnh /Bản đồ/Báo cáo
|
Số cảnh
ảnh/Bản đồ/Báo cáo
|
Quý
/Năm
|
Cục
Viễn thám quốc gia
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
XX
|
DỮ LIỆU QUAN TRẮC, GIÁM SÁT THEO THỜI GIAN THỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu quan
trắc về tài nguyên nước
|
Dữ
liệu quan trắc
|
- Nước mặt,
Nước ngầm, Xả thải nguồn nước
- Trạm quan
trắc
- Tần suất
- Tỉnh, thành
phố, cả nước
|
Thời
gian thực
|
Cục
Quản lý tài nguyên nước; Cục Khí tượng Thủy văn; Trung tâm Quy hoạch và Điều
tra tài nguyên nước quốc gia; Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
2
|
Dữ liệu quan
trắc về môi trường
|
Dữ
liệu quan trắc
|
- Loại quan
trắc
- Tần suất
- Tỉnh, thành
phố, cả nước
|
Thời
gian thực
|
Cục
Môi trường; Cục Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
3
|
Dữ liệu quan
trắc các nguồn thải đặc biệt
|
Dữ
liệu quan trắc
|
- Loại quan
trắc
- Tần suất
- Tỉnh, thành
phố, cả nước
|
Thời
gian thực
|
Cục
Môi trường
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
4
|
Dữ liệu dự
báo thời tiết
|
Dữ
liệu dự
báo
|
- Địa điểm
- Thời gian
- Tỉnh, thành
phố, cả nước
|
Hàng
ngày
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
5
|
Dữ liệu bản
tin dự báo, cảnh báo thiên tai
|
Dữ
liệu dự báo, cảnh báo
|
- Loại hình
thiên tai
- Địa điểm
- Thời gian
- Tỉnh, thành
phố, cả nước
|
Hàng
ngày
|
Cục
Khí tượng Thủy văn
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|
|
6
|
Dữ liệu
camera giám sát trực tuyến
|
Camera
|
- Địa điểm
- Loại hình
quan trắc
- Tỉnh, thành
phố, cả nước
|
Thời
gian thực
|
Cục
Quản lý tài nguyên nước; Cục Môi trường Cục Khí tượng Thủy văn; Cục Quản lý
và Xây dựng công trình thuỷ lợi.
|
Dịch
vụ dữ liệu
|
|