Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2549/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Lê Thành Đô
Ngày ban hành: 30/10/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2549/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 30 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ các Nghị định: số 131/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4449/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên với nội dung như sau:

1. Tổng số danh mục các thủ tục hành chính ủy quyền là 78 thủ tục hành chính; trong đó:

- Lĩnh vực thủy lợi: 19 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực quản lý công sản: 05 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực tài nguyên nước: 19 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: 08 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm: 03 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 04 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực trồng trọt: 07 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực bảo vệ thực vật: 07 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực thú y: 03 thủ tục hành chính.

- Lĩnh vực thủy sản: 03 thủ tục hành chính.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

2. Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành cho đến khi có quyết định thay thế hoặc trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.

2. Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật đối với các nội dung được ủy quyền.

3. Chủ động giải quyết hoặc tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết khó khăn, vướng mắc phát sinh (nếu có) trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện; tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 31/12) về kết quả thực hiện Quyết định này và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 


Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

CHỦ TỊCH




Lê Thành Đô

 

DANH MỤC

CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

STT

Mã TTHC

Nhiệm vụ ủy quyền

Ghi chú

I

Lĩnh vực Thủy lợi

1

1.003921.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ)

2

1.003893.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

2.001401.000.00.00.H18

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

4

2.001793.000.00.00.H18

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

5

1.003870.000.00.00.H18

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

6

1.004385.000.00.00.H18

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

7

1.003880.000.00.00.H18

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

8

1.003221.000.00.00.H18

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

Quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 19 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước (Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ)

9

2.001796.000.00.00.H18

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

10

2.001426.000.00.00.H18

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

11

2.001795.000.00.00.H18

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

12

2.001791.000.00.00.H18

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

13

1.003211.000.00.00.H18

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh

Quy định tại khoản 1, Điều 15 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

14

1.003203.000.00.00.H18

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh

Quy định tại khoản 2, Điều 15 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

15

1.004427.000.00.00.H18

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh.

Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

16

1.003188.000.00.00.H18

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh

Quy định tại khoản 1, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

17

2.001804.000.00.00.H18

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chi giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

Quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 22 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

18

1.003867.000.00.00.H18

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

Quy định tại khoản 2, Điều 5 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ngày 19/6/2025 Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi; khoản 2, Điều 9 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19

1.003232.000.00.00.H18

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 12 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ

II

Lĩnh vực Quản lý công sản

1

1.011769.000.00.00.H18

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

Quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch

2

3.000327.000.00.00.H18

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ)

3

3.000324.000.00.00.H18

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ

4

3.000328.000.00.00.H18

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quy định tại điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ

5

3.000326.000.00.00.H18

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ

III

Lĩnh vực Tài nguyên nước

1

1.004122.000.00.00.H18

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ)

2

2.00173 8.000.00.00.H18

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

3

1.012501.000.00.00.H18

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

4

1.012505.000.00.00.H18

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

5

1.009669.000.00.00.H18

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

6

2.001770.000.00.00.H18

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

7

1.004283.000.00.00.H18

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

8

1.012500.000.00.00.H18

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

9

1.004232.000.00.00.H18

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

10

1.004228.000.00.00.H18

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

11

1.004223.000.00.00.H18

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

12

1.004211.000.00.00.H18

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

13

1.004179.000.00.00.H18

Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

14

1.004167.000.00.00.H18

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

15

1.011518.000.00.00.H18

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

16

1.000824.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

17

1.013799.H18

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

Quy định tại Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

18

1.012502.000.00.00.H18

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

19

1.011516.000.00.00.H18

Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt

Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ

IV

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1

2.001827.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

2.001730.H18

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

2.001726.H18

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

4

1.003111.H18

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

5

1.003082.H18

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

6

1.003058.H18

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

7

2.001254.H18

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

8

1.002996.H18

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

V

Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

1

3.000179.H18

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Quy định tại Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

3.000180.H18

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, hỏng

Quy định tại Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

3.000501.H18

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp

VI

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

1

1.008682.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Quy định tại Điều 21 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

2

1.014021.H18

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Quy định tại Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

3

1.014022.H18

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Quy định tại Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

4

1.008672.H18

Cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

Quy định tại khoản 4 Điều 46 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

VII

Lĩnh vực Trồng trọt

1

1.012072.000.00.00.H18

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quy định tại khoản 13, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

1.012073.000.00.00.H18

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quy định tại khoản 13, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

1.012063.000.00.00.H18

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quy định tại khoản 15, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

4

1.012064.000.00.00.H18

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quy định tại khoản 15, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

5

1.012062.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Quy định tại khoản 12, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

6

1.007999.00.00.00.H18

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Quy định tại khoản 8, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

7

1.007994.000.00.00.H18

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

Quy định tại khoản 2, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

VIII

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

2.001.236.000.00.00.H18

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Quy định tại Điều 22 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

2

1.007926.000.00.00.H18

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Quy định tại khoản 3, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

1.007927.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Quy định tại khoản 5, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

4

1.007928.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Quy định tại khoản 5, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

5

1.007929.000.00.00.H18

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Quy định tại khoản 7, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

6

1.003395.000.00.00.H18

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Quy định tại Điều 24 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

7

1.004493.000.00.00.H18

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Quy định tại Điều 25 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

IX

Lĩnh vực Thú y

 

 

1

1.013 809.000.00.00.H18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin)

Quy định tại khoản 2, Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

1.013811.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quy định tại khoản 3, Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

1.013813.000.00.00.H18

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Quy định tại khoản 4, Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

X

Lĩnh vực Thủy sản

1

1.004943.000.00.00.H18

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

Quy định tại khoản 1, Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

2

1.004683.000.00.00.H18

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Quy định tại khoản 2, Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

3

1.003851.000.00.00.H18

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

Quy định tại khoản 4, Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2549/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/08/2026

Ban hành: 01/07/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 04/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

94

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146