VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được
công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 863/QĐ-BNV
ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Quyết định này bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 541/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc thẩm quyền giải
quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH BỊ BÃI BỎ TRỌNG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm
xã hội
(1.014160)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
2
|
Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo
hiểm xã hội
(1.014162)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
3
|
Hưởng trợ cấp ốm đau
(1.014163)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
4
|
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi
ốm đau
(1.014164)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
danh sách do người sử dụng lao động lập.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
5
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ đi khám
thai, lao động nữ sảy thai, phá thai hoặc có thai chết trong tử cung, thai chết
trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung; người lao động thực hiện biện pháp
tránh thai
(1.014165)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ từ người sử dụng lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
6
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con,
lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao động nữ nhờ mang thai hộ
(1.014166)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ từ người sử dụng lao động.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ từ người lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Thông tư số 12/2025/TT-BNV ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo
hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
7
|
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận
nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi
(1.014167)
|
- Tong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ từ người sử dụng lao động.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ từ người lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
8
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam khi vợ
sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ mang thai hộ, người chồng của lao động
nữ mang thai hộ khi vợ sinh con
(1.014168)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ từ người sử dụng lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
9
|
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai
sản
(1.014169)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
danh sách theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyển.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
10
|
Hưởng trợ cấp thai sản đối với người tham gia bảo
hiểm xã hội tự nguyện
(1.014170)
|
Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
11
|
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã
hội bắt buộc
(1.014171)
|
Trong thời hạn 20 ngày, không bao gồm ngày nghỉ lễ,
tết, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
12
|
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã
hội tự nguyện
(1.014172)
|
Trong thời hạn 20 ngày, không bao gồm ngày nghỉ lễ,
tết, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
13
|
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
(1.014173)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
14
|
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng
lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
(1.014174)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
15
|
Tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
(1.014175)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
16
|
Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp
bảo hiểm xã hội hằng tháng
(1.014176)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
17
|
Hưởng trợ cấp mai táng
(1.014177)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
18
|
Hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
(1.014178)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
19
|
Hưởng trợ cấp tuất một lần
(1.014179)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
20
|
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
(1.014180)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị của người sử dụng lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
21
|
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối
với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01
tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
(1.014181)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đề nghị của người sử dụng lao động.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
22
|
Tính thời gian công tác đối với người lao động đi
hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và giải quyết chế độ tử tuất
đối với người lao động đã chết sau khi đi hợp tác lao động về nước nhưng thân
nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất
(1.014182)
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định đối với trường hợp người lao động đang đóng bảo hiểm xã
hội và người lao động đang nghỉ việc.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định đối với trường hợp trường hợp người lao động đã chết sau
khi về nước nhưng thân nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất.
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
23
|
Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng
lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
(1.014183)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
24
|
Chế độ đối với thân nhân người đang hưởng trợ cấp
hằng tháng chết trước khi hết thời hạn hưởng trợ cấp
(1.014184)
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
25
|
Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội của người
lao động để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ hưu trí, tử tuất
(1 014185)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của người lao động hoặc thân nhân của người lao động.
Trường hợp cần phải xác minh lại quá trình đóng bảo
hiểm xã hội thì thời hạn không quá 45 ngày
|
Cơ quan bảo hiểm xã hội theo phân cấp
|
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ, lý do bãi bỏ
|
|
1
|
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối
với người lao động có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01 tháng 01 năm 1995
và giải quyết chế độ tử tuất đối với trường hợp người lao động đã chết sau
khi về nước nhưng thân nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất (1.000147)
|
Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Cơ
sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
2
|
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc lần đầu
(1.001230)
|
|
3
|
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện lần đầu
(1.001219)
|
|
4
|
Cấp lại sổ bảo hiểm xã hội (1.001187)
|
|
5
|
Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của
người sử dụng lao động (1.001179)
|
|
6
|
Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của
người lao động (1.001164)
|
|
7
|
Hưởng chế độ ốm đau (1.001053)
|
|
8
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang
thai, lao động nữ mang thai hộ khi khám thai, sẩy thai, nạo hút thai, thai
chết lưu hoặc phá thai bệnh lý, người lao động thực hiện biện pháp tránh thai
(1.000991)
|
|
9
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh
con (1.000975)
|
|
10
|
Hưởng chế độ thai sán đối với người lao động nhận
nuôi con nuôi (1.004968)
|
Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Cơ
sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
11
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam nghỉ việc
khi vợ sinh con; người chồng khi lao động nữ mang thai hộ sinh con (1.004970)
|
|
12
|
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai
hộ khi sinh con (1.000941)
|
|
13
|
Hưởng chế độ thai sản đối với người mẹ nhờ mang
thai hộ khi lao động nữ mang thai hộ sinh con (1.000909)
|
|
14
|
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm
đau, thai sản (1.000874)
|
|
15
|
Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham
gia bảo hiểm xã hội bắt buộc (1.000857)
|
|
16
|
Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham
gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã
hội (1.000846)
|
|
17
|
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần (1.000840)
|
|
18
|
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng
lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
(1.004971)
|
|
19
|
Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang đóng bảo hiểm
xã hội và người bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội chết (1.000803)
|
|
20
|
Hưởng chế độ tử tuất của người đang hưởng hoặc đang
tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng
tháng chết (1.000735)
|
Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc
thẩm quyền giải quyết của cơ quan Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024.
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP ngày 25/6/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Nghị định số 164/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của
Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội và Cơ
sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm.
- Quyết định số 863/QĐ-BNV ngày 07/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ.
|
|
21
|
Hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng
tháng đối với người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp và người
bị Tòa án tuyên bố là mất tích trở về (1.000730)
|
|
22
|
Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
(1.000728)
|
|
23
|
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
(1.000653)
|
|
24
|
Tính thời gian công tác đế hường bảo hiểm xã hội đối
với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01
tháng 01 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 (1.004974)
|
|
25
|
Đăng ký lại phương thức đóng bảo hiểm xã hội tự
nguyện (1 .004975)
|
|
26
|
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng
lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng không còn cư trú tại Việt Nam (1.000234)
|