|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1058/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Hoàng Quốc Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1058/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 04
tháng 06 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức
Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số
856/QĐ-BTP ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 60/TTr-STP ngày 29/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tư pháp như sau:
1. Công bố 09 Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải thương mại và bãi bỏ 09
Danh mục thủ tục hành chính quy định tại mục XVII phần A Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 104/QĐ- UBND ngày 20/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tư pháp.
(Có
Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 09 Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải
thương mại và bãi bỏ 09 quy trình quy định tại mục XVII phần A Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 309/QĐ- UBND ngày 24/02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký làm hòa giải viên
thương mại vụ việc
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký
hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung
tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
12 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
|
|
3
|
Thay đổi tên gọi trong Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại.
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm
hòa giải thương mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP ngày
26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu
mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bổ trợ tư pháp.
|
|
6
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt
hoạt động
|
04 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
08 thông tư liên quan đến
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư
pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
7,5 ngày
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư
liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
8
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng Chi
nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
|
|
9
|
Chấm dứt hoạt động của Chi
nhánh, Văn phòng địa diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
Quyết định của Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
5,5 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh Sơn La
|
Nộp trực tiếp; qua dịch vụ bưu chính; Dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Nghị định số 22/2017/NĐ-CP
ngày 24/02/2017 của Chính phủ về hòa giải thương mại;
- Thông tư số 02/2018/TT-BTP
ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành và hướng dẫn sử dụng một số
biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08
thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư
pháp.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
1. Đăng
ký hòa giải viên thương mại vụ việc
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ thay đăng ký hòa giải viên thương mại vụ việc
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
0,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
1,5
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
01
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
01
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Thông báo Ghi tên vào danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc và
công bố danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc trên Cổng thông tin điện tử
của Sở
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Thông báo Ghi tên vào danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc và công
bố danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc trên Cổng thông tin điện tử của
Sở
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
5,5 ngày
|
2. Đăng
ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa
chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
Thời gian thực hiện: 12 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại; đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
1,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
04
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
03
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
02
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
12 ngày
|
3. Thay đổi
tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa
giải thương mại
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
0,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
1,5
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
01
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
01
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Quyết định thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Quyết định thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
5,5 ngày
|
4. Đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
Thời gian thực hiện: 7,5 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
01
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
2,5
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
1,5
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
01
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
7,5 ngày
|
5. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, Chi nhánh Trung tâm hòa
giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 04 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương
mại, Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
0,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
01
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,5
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại, Chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại, Chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
04 ngày
|
6. Chấm dứt
hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải
thương mại tự chấm dứt hoạt động
Thời gian thực hiện: 04 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường
hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
0,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
01
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
0,5
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập Trung tâm hoà giải thương mại
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập Trung tâm hoà giải thương mại
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
04 ngày
|
7. Đăng ký
hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau
khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung
ương khác
Thời gian đang thực hiện: 7,5
ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
01
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
2,5
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
1,5
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
01
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hoà giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hoà giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
7,5 ngày
|
8. Thay đổi
tên gọi, Trưởng Chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ thay đổi thông tên gọi, Trưởng Chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
0,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
1,5
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
01
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
01
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Quyết định thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Quyết định thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
5,5 ngày
|
9. Chấm dứt
hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt
động theo Quyết định của Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt
Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
Thời gian thực hiện: 5,5 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện (ngày)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ chấm dứt hoạt động của Chi nhánh, Văn phòng địa diện của tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn
phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo Quyết định của Tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
0,5
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn
|
Trưởng phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến phân nhiệm vụ
|
0,5
|
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Các văn bản đầu ra ý kiến thẩm định
|
1,5
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Ý kiến thẩm định
|
01
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Ý kiến phê duyệt
|
01
|
|
B4
|
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Sở Tư pháp
|
Quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, Văn phòng địa
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
0,5
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, Văn phòng địa
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
0,5
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
5,5 ngày
|
Quyết định 1058/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1058/QĐ-UBND ngày 04/06/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
17/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
173
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|