|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2660/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Bùi Thế Cử
|
|
Ngày ban hành:
|
31/10/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2660/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 31
tháng 10 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TIÊN LỮ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của
Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng
đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tiên Lữ; số
1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 786/TTr-STNMT ngày 22/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Hiện trạng năm
2015
|
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
|
Cấp huyện xác định,
xác định BS (ha)
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
5486,26
|
69,81
|
4651,91
|
|
4651,91
|
59,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
4139,47
|
52,67
|
3692,34
|
|
3692,34
|
46,98
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
4139,47
|
52,67
|
3692,34
|
|
3692,34
|
46,98
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
144,35
|
1,84
|
57,32
|
|
57,32
|
0,73
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
672,75
|
8,56
|
367,90
|
|
367,90
|
4,68
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
499,96
|
6,36
|
484,70
|
|
484,70
|
6,17
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
29,73
|
0,38
|
|
49,65
|
49,65
|
0,63
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
2373,10
|
30,19
|
3207,45
|
|
3207,45
|
40,81
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
1,61
|
0,02
|
1,61
|
|
1,61
|
0,02
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
1,21
|
0,02
|
6,81
|
|
6,81
|
0,09
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
13,67
|
0,17
|
85,00
|
|
85,00
|
1,08
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,65
|
0,01
|
27,30
|
|
27,30
|
0,35
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
27,87
|
0,35
|
38,33
|
|
38,33
|
0,49
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
1169,05
|
14,87
|
1744,15
|
|
1744,15
|
22,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,93
|
0,01
|
1,46
|
|
1,46
|
0,02
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
4,85
|
0,06
|
6,30
|
|
6,30
|
0,08
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
|
86,69
|
1,10
|
592,78
|
|
592,78
|
7,54
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
12,78
|
0,16
|
21,36
|
|
21,36
|
0,27
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
2,73
|
0,03
|
2,92
|
|
2,92
|
0,04
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
3 86
|
0,05
|
21,26
|
|
21,26
|
0,27
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
760,62
|
968
|
877,95
|
|
877,95
|
11,17
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
37,37
|
0,48
|
51,69
|
|
51,69
|
0,66
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
11,91
|
0,15
|
12,72
|
|
12,72
|
0,16
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
0,41
|
0,01
|
0,53
|
|
0,53
|
0,01
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
10,24
|
0,13
|
10,39
|
|
10,39
|
0,13
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
|
96,38
|
1,23
|
99,04
|
|
99,04
|
1,26
|
|
2.17
|
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm
|
32,42
|
0,41
|
|
30,40
|
30,40
|
0,39
|
|
2.18
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
4,69
|
0,06
|
|
6,46
|
6,46
|
0,08
|
|
2.19
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
1,00
|
0,01
|
|
3,10
|
3,10
|
0,04
|
|
2.20
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
10,86
|
0,14
|
|
11,20
|
11,20
|
0,14
|
|
2.21
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
164,60
|
2,09
|
|
162,82
|
162,82
|
2,07
|
|
2.22
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
21,09
|
0,27
|
|
13,15
|
13,15
|
0,17
|
|
2.23
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
0,86
|
0,01
|
|
0,62
|
0,62
|
0,01
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử
dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo địa
giới hành chính cấp xã
|
|
Liên Nghĩa
|
Phụng Công
|
TT Tiên Lữ
|
Long Hưng
|
Nghĩa Trụ
|
Thắng Lợi
|
Vĩnh Khúc
|
Tân Tiến
|
Cửu Cao
|
Xuân Quan
|
Mễ Sở
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.723,76
|
69,80
|
37,33
|
266,17
|
278,89
|
266,75
|
69,49
|
69,90
|
401,91
|
69,78
|
54,61
|
139,14
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
351,46
|
|
|
23,68
|
67,07
|
152,33
|
|
36,32
|
57,46
|
14,62
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
351,46
|
|
|
23,68
|
67,07
|
152,33
|
|
36,32
|
57,46
|
14,62
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
302,47
|
11,36
|
0,10
|
49,10
|
39,59
|
36,87
|
11,43
|
0,90
|
37,78
|
39,05
|
25,93
|
50,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
874,31
|
56,85
|
13,63
|
100,81
|
163,40
|
71,47
|
34,93
|
26,32
|
301,81
|
14,49
|
10,98
|
79,61
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
72,43
|
0,59
|
19,29
|
33,04
|
2,93
|
1,15
|
4,55
|
0,53
|
1,51
|
1,62
|
4,44
|
2,78
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
123,09
|
1,00
|
4,31
|
59,54
|
5,91
|
4,93
|
18,58
|
5,83
|
3,35
|
|
13,26
|
6,38
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
361,81
|
8,50
|
5,00
|
34,60
|
11,00
|
33,14
|
16,20
|
75,00
|
74,23
|
45,94
|
16,58
|
41,62
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
LUA/NKH
|
49,95
|
|
|
|
2,36
|
26,98
|
|
10,00
|
8,00
|
2,61
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp
khác
|
HNK/NKH
|
65,24
|
1,06
|
|
3,00
|
|
5,16
|
6,20
|
|
2,40
|
3,26
|
11,74
|
32,42
|
|
2.3
|
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp
khác
|
CLN/NKH
|
90,22
|
7,44
|
|
25,20
|
8,64
|
1,00
|
10,00
|
|
23,83
|
0,07
|
4,84
|
9,20
|
|
2.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp
khác
|
NTS/NKH
|
11,40
|
|
5,00
|
6,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm
khác
|
LUA/HNK
|
40,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40,00
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
105,00
|
|
|
|
|
|
|
65,00
|
40,00
|
|
|
|
(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục
đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ)
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ
trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân then đơn vị hành chính
|
|
An Viên
|
Cương Chính
|
Di Chế
|
Đức Thắng
|
Hải Triều
|
Hưng Đạo
|
Lệ Xá
|
Minh Phượng
|
Ngô Quyền
|
Nhật Tân
|
Thiện Phiến
|
Thủ Sỹ
|
Thụy Lôi
|
Trung Dũng
|
TT. Vương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5266,06
|
306,19
|
449,22
|
338,37
|
291,23
|
335,58
|
508,35
|
463,62
|
234,13
|
491,50
|
327,31
|
282,41
|
380,29
|
357,25
|
383,35
|
117,26
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUC
|
3929,04
|
246,42
|
347,37
|
250,98
|
223,96
|
240,66
|
361,51
|
383,01
|
173,91
|
414,24
|
255,72
|
165,22
|
267,93
|
212,11
|
296,66
|
89,34
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
142,65
|
6,10
|
12,91
|
9,58
|
3,23
|
1,86
|
1,98
|
11,10
|
6,62
|
1,45
|
0,69
|
28,01
|
5,27
|
48,61
|
3,54
|
1,70
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
671,44
|
19,21
|
29,07
|
23,85
|
23,44
|
54,23
|
74,30
|
22,81
|
37,15
|
47,78
|
56,39
|
67,25
|
82,36
|
79,76
|
4238
|
11,56
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
493,03
|
34,46
|
49,87
|
53,59
|
30,99
|
37,83
|
70,35
|
45,50
|
16,45
|
25,71
|
14,44
|
21,15
|
24,73
|
16,10
|
37,63
|
14,23
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
29,90
|
|
10,00
|
0,37
|
9,61
|
1,00
|
0,21
|
1,20
|
|
2,32
|
0,07
|
0,78
|
|
0,67
|
334
|
0,43
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
2593,30
|
250,34
|
186,95
|
188,14
|
125,77
|
179,15
|
168,98
|
170,45
|
146,98
|
146,60
|
231,39
|
195,83
|
178,43
|
182,27
|
131,05
|
110,97
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,61
|
|
|
|
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,03
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,21
|
|
|
0,56
|
|
|
|
|
|
|
3,44
|
|
|
0,23
|
|
0,98
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,67
|
|
|
6,57
|
|
|
|
|
|
|
|
7,10
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
7,68
|
|
|
0,08
|
|
0,81
|
|
|
|
0,23
|
6,12
|
|
|
0,06
|
|
0,38
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
PNN
|
SKC
|
33,82
|
0,29
|
|
0,01
|
0,04
|
14,48
|
0,46
|
234
|
|
4,01
|
039
|
2,62
|
0,76
|
0,37
|
0,06
|
7,59
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động KS
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
1278,25
|
152,00
|
83,59
|
73,40
|
67,73
|
84,78
|
97,44
|
86,70
|
78,45
|
87,28
|
119,38
|
75,49
|
76,04
|
72,59
|
77,34
|
46,04
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
2,92
|
1,92
|
|
0,58
|
|
0,02
|
|
|
0,22
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
3,83
|
0,19
|
0,18
|
0,32
|
0,43
|
0,15
|
0,20
|
0,18
|
0,39
|
0,21
|
0,57
|
|
0,39
|
0,25
|
0,10
|
0,27
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
856,90
|
77,67
|
75,27
|
96,46
|
42,64
|
38,41
|
60,38
|
64,41
|
34,69
|
46,77
|
85,13
|
55,89
|
73,80
|
58,30
|
47,08
|
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
38,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38,75
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
11,80
|
0,39
|
0,29
|
0,53
|
0,24
|
0,38
|
1,20
|
0,71
|
0,56
|
1,32
|
0,82
|
0,46
|
0,38
|
0,54
|
0,28
|
3,70
|
|
2.14
|
Đất XD trụ sở của tổ
chức SN
|
DTS
|
0,42
|
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
10,24
|
0,27
|
0,61
|
0,84
|
0,47
|
0,58
|
1,10
|
0,20
|
0,92
|
0,31
|
1,50
|
0,22
|
1,87
|
1,24
|
0,11
|
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
98,16
|
8,41
|
7,02
|
7,16
|
5,32
|
8,86
|
6,49
|
8,33
|
4,95
|
4,19
|
6,22
|
4,94
|
11,86
|
7,68
|
3,69
|
3,04
|
|
2.17
|
Đất sản xuất VLXD,
làm đồ gốm
|
SKX
|
27,43
|
|
|
|
0,86
|
9,17
|
|
0,10
|
1,36
|
|
0,32
|
15,42
|
0,08
|
0,12
|
|
|
|
2.18
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
4,57
|
0,31
|
|
0,19
|
0,40
|
0,10
|
0,08
|
0,45
|
0,60
|
0,23
|
0,57
|
0,38
|
0,18
|
0,32
|
0,50
|
0,26
|
|
2.19
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
2.20
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
10,68
|
0,47
|
0,69
|
0,14
|
0,86
|
0,20
|
0,54
|
0,49
|
0,20
|
1,79
|
0,40
|
0,66
|
1,78
|
1,09
|
0,56
|
0,81
|
|
2.21
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
164,71
|
8,30
|
18,51
|
0,87
|
5,86
|
20,21
|
0,94
|
5,55
|
20,06
|
|
6,27
|
25,23
|
11,29
|
34,20
|
0,99
|
6,43
|
|
2.22
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
21,03
|
0,12
|
0,68
|
0,43
|
0,92
|
0,16
|
0,15
|
0,79
|
4,58
|
0,26
|
0.06
|
7,42
|
|
5,10
|
0,34
|
0,02
|
|
2.23
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,62
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,51
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
An Viên
|
Cương Chính
|
Di Chế
|
Đức Thắng
|
Hải Triều
|
Hưng Đạo
|
Lệ Xá
|
Minh Phượng
|
Ngô Quyền
|
Nhật Tân
|
Thiện Phiến
|
Thủ Sỹ
|
Thụy Lôi
|
Trung Dũng
|
TT. Vương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
193,73
|
48,60
|
10,07
|
22,03
|
4,73
|
13,98
|
5,20
|
1,42
|
6,66
|
735
|
30,14
|
8,78
|
16,44
|
7,64
|
4,12
|
6,07
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUC
|
185,93
|
47,18
|
9,52
|
21,31
|
4,31
|
13,98
|
4,07
|
1,42
|
6,00
|
7,73
|
2932
|
733
|
16,18
|
7,64
|
3,90
|
5,64
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
1,58
|
0,60
|
0,16
|
0,43
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
0,12
|
|
|
0,15
|
|
0,02
|
0,02
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1,26
|
0,07
|
0,07
|
|
0,30
|
|
|
|
0,37
|
|
|
0,01
|
0,10
|
|
0,02
|
032
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
4,38
|
0,75
|
0,31
|
0,29
|
0,08
|
|
039
|
|
035
|
|
0,62
|
134
|
0,01
|
|
0,15
|
0,09
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,58
|
|
0,01
|
|
|
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
35,78
|
11,22
|
2,49
|
2,14
|
0,29
|
5,64
|
039
|
037
|
1,13
|
0,45
|
3,45
|
0,53
|
5,14
|
|
1,93
|
0,21
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
PNN
|
SKC
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động KS
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
13,88
|
5,71
|
0,47
|
1,73
|
0,15
|
0,65
|
0,48
|
037
|
|
0,44
|
2,35
|
0,14
|
0,56
|
|
0,42
|
031
|
|
2.9
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất bãi thải, xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
16,00
|
5,37
|
1,61
|
0,32
|
0,11
|
|
0,11
|
|
1,13
|
|
1,10
|
0,35
|
4,55
|
|
1,35
|
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất XD trụ sở của tổ
chức SN
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất làm nghĩa
trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,19
|
0,05
|
|
0,02
|
0,03
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
2.17
|
Đất sản xuất VLXD,
làm đồ gốm
|
SKX
|
4,99
|
|
|
|
|
4,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,18
|
0,05
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
2.21
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
0,06
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
2.23
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,24
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
An Viên
|
Cương Chính
|
Di Chế
|
Đức Thắng
|
Hải Triều
|
Hưng Đạo
|
Lệ Xá
|
Minh Phượng
|
Ngô Quyền
|
Nhật Tân
|
Thiện Phiến
|
Thủ Sỹ
|
Thụy Lôi
|
Trung Dũng
|
TT. Vương
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
199,68
|
48,65
|
10,79
|
22,03
|
5,23
|
14,03
|
5,20
|
1,42
|
6,66
|
7,85
|
3336
|
8,81
|
16,88
|
7,70
|
4,50
|
6,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
190,72
|
47,18
|
10,22
|
21,31
|
4,34
|
13,98
|
4,07
|
1,42
|
6,00
|
7,73
|
32,31
|
7,53
|
16,48
|
7,64
|
4,28
|
6,23
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
190,72
|
47,18
|
10,22
|
21,31
|
4,34
|
13,98
|
4,07
|
1,42
|
6,00
|
7,73
|
32,31
|
7,53
|
16,48
|
7,64
|
4,28
|
6,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
1,70
|
0,60
|
0,16
|
0,43
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
0,12
|
0,05
|
|
0,15
|
0,06
|
0,02
|
0,03
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
1,31
|
0,07
|
0,09
|
|
0,30
|
|
|
|
0,37
|
|
|
0,04
|
0,10
|
|
0,02
|
0,32
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
5,37
|
0,80
|
0,31
|
0,29
|
0,55
|
0,05
|
0,59
|
|
0,25
|
|
0,90
|
1,24
|
0,15
|
|
0,15
|
0,09
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
0,58
|
|
0,01
|
|
|
|
0,54
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
0,75
|
|
|
0,37
|
038
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
7,10
|
1,41
|
038
|
1,56
|
|
0,62
|
0,43
|
0,58
|
|
0,41
|
0,88
|
|
0,59
|
|
0,24
|
|
Điều 3. Căn cứ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018
huyện Tiên Lữ được duyệt, UBND huyện Tiên Lữ có trách nhiệm:
- Báo cáo Hội đồng nhân dân huyện Tiên Lữ theo các
chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa
phương có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực
hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng
lúa ngoài thực địa;
- Quản lý sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được duyệt và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định
của pháp luật;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ;
thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu VT; CV: TNMT
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thế Cử
|
Quyết định 2660/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2660/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất ngày 31/10/2018 huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
06/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
17/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2018
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
151
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|