|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1165/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Trần Duy Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1165/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
09 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 quy định về chế độ báo cáo của
các cơ quan hành chính nhà nước; số 47/2020/NĐ- CP ngày 09/4/2020 về quản
lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số
131/NQ-CP ngày 06/10/2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục
hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người
dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số
1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch
hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định
hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 43/TTr-SKHCN ngày 29/05/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số
phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh
Vĩnh Phúc, gồm các nhóm chỉ số:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ
đạo, điều hành thường xuyên.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm
vụ thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội định kỳ.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến
độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc
gia đến năm 2025.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ
đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
Văn phòng UBND tỉnh; các
Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; UBND các địa phương; đề nghị: Chi
cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc; Chi cục Thuế khu vực VIII; Ngân hàng Nhà
nước Chi nhánh khu vực 4; Bảo hiểm xã hội khu vực XVIII:
- Cung cấp thông tin, phân
tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành
của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Chịu
trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật,
liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao
cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
- Xây dựng, lựa chọn các chỉ
số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực
hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm
theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh,
Giám đốc các Sở, Thủ Trưởng các Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh, Chủ
tịch UBND các địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và các tổ chức,
cá nhân có liên quan tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Duy Đông
|
PHỤ LỤC
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG
ĐIỆN TỬ TỈNH VĨNH PHÚC
( Kèm theo
Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh
Phúc)
|
TT
|
Thông tin, dữ liệu
|
Phạm vi
|
Thời gian
|
Phân tổ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
A. NHÓM
CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH THƯỜNG XUYÊN
|
|
|
I
|
CHỈ
SỐ GIÁ
|
|
|
1
|
Chỉ số giá tiêu dùng
tháng (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ
năm trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hành chính
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
2
|
Chỉ số giá tiêu dùng bình
quân so với cùng kỳ năm trước
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hành chính
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
3
|
Chỉ số giá vàng (so
với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm
trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
4
|
Chỉ số giá đô la Mỹ (so
với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm
trước)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
II
|
TÀI
CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
1
|
Thu ngân sách (lũy kế
đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán)
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng
|
Các khoản thu chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
|
|
2
|
Chi ngân sách (lũy kế
đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Các khoản chi chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
|
|
3
|
Giải ngân vốn đầu tư
công
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành, huyện, thành phố
|
Sở Tài chính
|
|
|
4
|
Thuế, phí, lệ phí và
các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế
TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực VIII
|
|
|
III
|
NGÂN
HÀNG
|
|
|
1
|
Tỷ giá trung tâm của Đồng
Việt Nam với Đô la Mỹ
|
Toàn tỉnh
|
Ngày
|
|
Văn phòng UBND tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ; Ngân hàng Nhà
nước Khu vực IV thực hiện kết nối với hệ thống
|
|
|
2
|
Lãi suất tiền gửi và cho
vay
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
|
|
3
|
Lãi suất liên ngân hàng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
|
|
4
|
Tổng phương tiện thanh
toán
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
|
|
5
|
Dư nợ tín dụng của các
tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)/ tỉnh thành phố/loại hình kinh tế
|
|
|
IV
|
TÀI
CHÍNH - DOANH NGHIỆP
|
|
|
1
|
Doanh nghiệp (đang hoạt
động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng
kinh doanh; chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)
|
Sở Tài chính
|
|
|
2
|
Đấu thầu (tổng số gói thầu,
tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
|
3
|
Hợp tác xã, kinh tế tập
thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
|
4
|
Khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu
hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
|
|
|
5
|
Đầu tư nước ngoài (vốn
thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư
mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, thành phố
|
Sở Tài chính
|
|
|
6
|
Đầu tư ra nước ngoài
(đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
|
|
7
|
Dự án đầu tư công (số lượng
dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
|
|
V
|
CÔNG
THƯƠNG
|
|
|
1
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành cấp 2 VSIC
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
2
|
Sản lượng một số sản phẩm
công nghiệp chủ yếu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sản phẩm
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
|
3
|
Điện năng (nguồn, phụ
tải, năng lượng tái tạo, nhập khẩu…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Qúy
|
Loại nguồn điện
|
Sở Công Thương
|
|
|
VI
|
NÔNG
NGHIỆP
|
|
|
1
|
Xuất khẩu ngành nông nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Nhập khẩu ngành nông nghiệp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
Xuất khẩu gạo
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
Sản lượng lúa
|
Toàn tỉnh
|
Theo mùa vụ
|
Huyện, thành phố
|
Chi cục Thống kê tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
Tỷ lệ xã được công nhận
đạt chuẩn nông thôn mới (nâng cao, kiểu mẫu..)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
Số lượng huyện được
công nhận đạt chuẩn nông thôn mới
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Huyện, thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
Diện tích rừng bị thiệt
hại (bị chặt phá, bị cháy…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
Diện tích rừng trồng mới
tập trung
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
VII
|
XÂY
DỰNG
|
|
|
1
|
Nhà ở và thị trường bất
động sản (số lượng, diện tích công trình xây dựng nhà ở)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân loại công trình
|
Sở Xây dựng
|
|
|
2
|
Dự án quan trọng quốc gia,
công trình trọng điểm của ngành Sở Xây dựng (dự án; tổng vốn đầu tư;
giải ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…)
|
Dự án
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
VII
|
CÁC
NGÀNH DỊCH VỤ
|
|
|
1
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa
và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn
uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nhóm hàng chủ yếu
|
Chi cục Thống kê tỉnh, Sở Công Thương
|
|
|
2
|
Số lượt khách quốc tế
đến Vĩnh Phúc (hàng không, đường bộ)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
3
|
Số lượt khách du lịch nội
địa
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
4
|
Vận tải hành khách (vận
chuyển, luân chuyển…)
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
5
|
Vận tải hàng hóa (vận
chuyển, luân chuyển…)
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Phương thức vận tải
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
6
|
Doanh thu vận tải, kho bãi
và dịch vụ hỗ trợ vận tải
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
7
|
Thương mại điện tử (doanh
thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Năm
|
Tỉnh/thành phố, ngành kinh tế, khu vực kinh tế
|
Sở Công Thương
|
|
|
IX
|
BẢO
HIỂM XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Số người tham gia BHXH,
BHYT, BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/ Năm
|
BHXH BHYT, BHTN,
|
Bảo hiểm Xã hội Khu vực XVIII
|
|
|
2
|
Số người hưởng BHXH, BHYT,
BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/ Năm
|
BHXH BHYT, BHTN,
|
Bảo hiểm Xã hội Khu vực VIIII
|
|
|
3
|
Thu BHXH, BHYT, BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
BHXH BHYT, BHTN,
|
Bảo hiểm Xã hội Khu vực XVIII
|
|
|
4
|
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Qu ý/ Năm
|
BHXH BHYT, BHTN,
|
Bảo hiểm Xã hội Khu vực XVIII
|
|
|
X
|
QUẢN
LÝ XÃ HỘI, AN NINH TRẬT TỰ, THANH TRA
|
|
|
1
|
Dân cư (giới tính;
thành thị, nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; thẻ CCCD đã cấp;
tài khoản định danh điện tử)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
2
|
Xuất nhập cảnh qua đường
hàng không
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Công an tỉnh
|
|
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy (số
vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
4
|
An toàn giao thông (số
vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Ban An toàn giao thông tỉnh
|
|
|
5
|
Ngộ độc thực phẩm (số
vụ, số người bị ngộ độc, số người chết…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
|
6
|
Dịch bệnh nhóm A, B theo
Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Y tế
|
|
|
7
|
Phòng, chống tội phạm (ma
túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng, tội phạm có tổ chức…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
8
|
Công tác thanh tra (thanh
tra hành chính; thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kế hoạch thanh
tra…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
9
|
Tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo (cuộc tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư;
giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
XI
|
LAO
ĐỘNG, VIỆC LÀM, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
1
|
Lao động (lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…)
|
Toàn tỉnh
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
|
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp (cơ
sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ
chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
3
|
Số cơ sở giáo dục nghề
nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Huyện, thành phố
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
4
|
Bảo trợ xã hội (số người
được trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ gia đình được hỗ trợ
kinh phí chăm sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng
nhận; số người khuyết tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Huyện, thành phố
|
Sở Y tế
|
|
|
5
|
Giáo dục và đào tạo (Giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7 và 11 hằng năm
|
Công lập, ngoài công lập, giới tính, dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
XII
|
NỘI
VỤ - CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
|
|
1
|
Công chức, viên chức (biên
chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển
mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nội vụ
|
|
|
2
|
Tỷ lệ người dân sử dụng
dịch vụ công trực tuyến
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Tỷ lệ thanh toán trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
5
|
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản
hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động
kinh doanh
|
Toàn tỉnh
|
06 tháng/năm
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
6
|
Nhóm chỉ số đánh giá chất
lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục
hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện
tử
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
7
|
Nhóm chỉ số theo dõi việc
thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
Sở, ngành/ huyện, thành phố
|
Tháng
|
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
8
|
Chỉ số cải cách hành
chính của tỉnh và của các sở, ngành, địa phương
|
Sở, ngành/ Huyện, thành phố
|
Năm
|
|
Sở Nội vụ
|
|
|
XIII
|
NHÓM
CHỈ SỐ THEO DÕI GIÁM SÁT VỀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC ĐỊA
PHƯƠNG
|
Huyện, thành phố
|
Tháng
|
|
UBND huyện, thành phố
|
|
|
B. NHÓM
CHỈ SỐ THEO DÕI NHIỆM VỤ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỊNH
KỲ
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm
trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Tài chính; Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
2
|
GDP bình quân đầu người;
GRDP bình quân đầu người
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Tài chính; Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
3
|
Tỷ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo trong GRDP
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Tài chính; Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
4
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
bình quân
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
5
|
Tốc độ tăng năng suất lao động
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
6
|
Tỷ trọng lao động nông nghiệp
trong tổng lao động xã hội
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
7
|
Tỷ lệ lao động qua đào
tạo.
Trong đó: Tỷ lệ lao động
qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh, Sở Nội vụ
|
|
|
8
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực
thành thị
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Chi cục Thống kê tỉnh
|
|
|
9
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Toàn tỉnh/ dân tộc thiểu số
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
|
10
|
Số bác sĩ trên 10.000 dân
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
|
11
|
Số giường bệnh trên
10.000 dân
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
|
12
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Y tế
|
|
|
13
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông
thôn mới
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
14
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
15
|
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu
chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt
tiêu chuẩn môi trường
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
|
|
|
C. NHÓM
CHỈ SỐ THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN
TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2025
|
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về xây dựng nông thôn mới
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
Các dự án quan trọng quốc
gia, công trình trọng điểm của ngành Xây dựng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
|
D. NHÓM
CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRONG CÁC TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP NHƯ THIÊN
TAI, DỊCH BỆNH, ỨNG PHÓ VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN
|
|
|
1
|
Các thông tin về khí
tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo
thời tiết, cảnh báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra
thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn)
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
2
|
Các thông tin về công
trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, thủy điện, đê điều,
sạt lở bờ sông, bờ biển)
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
Các thông tin về dân sinh
- kinh tế (dân cư, nhà ở, đất diện tích trồng trọt, số đầu con trong
chăn nuôi, diện tích thủy sản, số hộ thiếu đói…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/ Năm
|
Huyện, thành phố
|
Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
Số hộ/người được hỗ trợ
lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng
khác
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/ Năm
|
Huyện, thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
Tổng số gạo hỗ trợ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/ Năm
|
Huyện, thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
Các dữ liệu về bản đồ
và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ
tinh…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
Các thông tin dữ liệu về
Xây dựng (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương
án xử lý…)
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
|
Sở Xây dựng
|
|
Quyết định 1165/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1165/QĐ-UBND ngày 09/06/2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2024
339
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|