PHÊ
DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
GIAI ĐOẠN 2020 - 2021
1. Tổ chức xây dựng và thực
hiện các giải pháp bảo đảm phương thức giải quyết thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử đối với thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này.
2. Ngoài những thủ tục hành
chính tại Điều 1 Quyết định này, căn cứ vào điều kiện thực tiễn của cơ quan,
đơn vị để tiếp tục rà soát, đánh giá, nâng cấp chất lượng việc cung cấp thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi quản lý; trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo quy định.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ GIAI ĐOẠN 2020 - 2021
(Kèm theo Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã thủ tục hành chính
|
Cơ quan xây dựng, vận hành, khai thác
|
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
|
1.005383.000.00.00.H13
|
Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
|
|
2.
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
2.001172.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000648.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
|
2.000591.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
5.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
1.002758.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
6.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
2.000142.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
2.000190.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
8.
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
|
2.001249.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
9.
|
Cấp giấy phép hoạt động tư
vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
2.001561.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
10.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000673.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
11.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000647.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
12.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
Sở Công Thương thực hiện
|
2.000535.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
13.
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
2.000672.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
14.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
2.000645.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
15.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.001619.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
16.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
2.000176.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
17.
|
Chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp
của Cơ quan cấp Giấy phép
|
2.000314.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
18.
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
|
1.005190.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
19.
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
2.000309.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
20.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
2.000002.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
21.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
2.000631.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
22.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
2.000001.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
23.
|
Đăng ký thực hiện khuyến mại
theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
2.000004.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
24.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2.000347.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
25.
|
Thông báo hoạt động khuyến
mại*
|
2.000033.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
26.
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại**
|
2.001474.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
27.
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
2.000609.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
28.
|
Xác nhận đăng ký tổ chức Hội
chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.
|
2.000131.000.00.00.H13
|
Sở Công Thương
|
|
|
29.
|
Đăng ký dự thi trung học phổ
thông quốc gia**
|
1.005142.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
30.
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc**
|
1.005092.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
31.
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông
|
1.000270.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
32.
|
Phúc khảo bài thi trung học
phổ thông quốc gia
|
1.005095.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
33.
|
Xét tuyển sinh vào trường
PTDTNT
|
1.005090.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
34.
|
Thành lập, cho phép thành lập
trung tâm ngoại ngữ, tin học
|
1.005053.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
35.
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ,
tin học hoạt động giáo dục
|
1.005025.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
36.
|
Đề nghị miễn giảm học phí và
hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên
|
1.005144.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
37.
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
2.001914.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
38.
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu
học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000713.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
39.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
1.005061.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
40.
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000715.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
41.
|
Công nhận trường mầm non đạt
chuẩn Quốc gia
|
1.000288.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
42.
|
Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia
|
1.000280.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
43.
|
Cấp Chứng nhận trường trung
học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.000711.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
44.
|
Công nhận văn bằng tốt nghiệp
các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp
|
1.004889.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
45.
|
Đặc cách tốt nghiệp trung học
phổ thông
|
1.005098.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
46.
|
Đăng ký xét tuyển trình độ
đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non**
|
1.001942.000.00.00.H13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
|
|
47.
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành
Giao thông vận tải cấp**
|
1.002809.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
48.
|
Cấp mới Giấy phép lái xe**
|
1.002835.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
49.
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
1.002820.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
50.
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh
doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định,
bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận
tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc,
xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
2.002288.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
51.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
bến thủy nội địa
|
1.003658.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
52.
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh
doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định,
bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận
tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc,
xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
2.002289.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
53.
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
1.001751.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
54.
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
1.000028.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
55.
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
1.001735.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
56.
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
1.001765.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
57.
|
Cấp giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô
|
1.000703.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
58.
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự
do Bộ Quốc phòng cấp
|
1.002804.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
59.
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
2.002286.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
60.
|
Công bố lại cảng thủy nội địa
|
1.004242.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
61.
|
Chấp thuận xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của
quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao
thông vận tải
|
2.001921.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
62.
|
Cấp giấy phép thi công xây
dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
|
2.001919.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
63.
|
Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe
hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận
tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh
doanh vận tải bằng xe buýt**
|
1.000613.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
64.
|
Cấp lại phù hiệu cho xe taxi,
xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh
vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe
kinh doanh vận tải bằng xe buýt
|
1.000620.000.00.00.H13
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
|
65.
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên
kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
|
2.001277.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
66.
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế)
|
2.000086.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
67.
|
Đăng ký kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học
và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
1.004473.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
68.
|
Khai báo thiết bị X-quang
trong chẩn đoán y tế
|
2.002131.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
69.
|
Thủ tục cấp mới và cấp lại
chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán
trong y tế)
|
2.002254.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
70.
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế)
|
2.000081.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
71.
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa
trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
2.001209.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
72.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001786.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
73.
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
1.000184.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
74.
|
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa
trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
2.001207.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
75.
|
Thay đổi, bổ sung nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001747.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
76.
|
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
2.000112.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
77.
|
Công bố sử dụng dấu định lượng
|
2.000212.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
78.
|
Cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
|
2.002278.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
79.
|
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động
lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
1.001716.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
80.
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học
và Công nghệ)
|
2.002248.000.00.00.H13
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
81.
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
2.002097.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
82.
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
2.001994.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
83.
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo
nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
2.001995.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
84.
|
Lập, thẩm định, quyết định
phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không
hoàn lại
|
2.000045.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
85.
|
Lập, thẩm định, quyết định
đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan
chủ quản
|
2.001932.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
86.
|
Lập, phê duyệt kế hoạch thực
hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
|
2.002050.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
87.
|
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng
thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
|
2.002053.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
88.
|
Xác nhận chuyên gia
|
2.002058.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
89.
|
Quyết định chủ trương đầu tư
chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
1.008423.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
90.
|
Trình tự, thủ tục quyết định
chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách chung do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
là cơ quan chủ quản
|
1.008424.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
91.
|
Trình tự, thủ tục quyết định
chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách có mục tiêu
|
1.008425.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
92.
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
|
2.001610.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
93.
|
Thông báo sử dụng, thay đổi,
hủy mẫu con dấu đối với doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
2.002067.000.00.00.H13
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|
|
94.
|
Di chuyển hồ sơ người có công
với cách mạng
|
1.002487.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
95.
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
1.000459.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
96.
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
2.001955.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
97.
|
Gửi thỏa ước lao động tập thể
cấp doanh nghiệp
|
2.002103.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
98.
|
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị,
vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
2.000134.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
99.
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
2.000111.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
100.
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp
|
1.000389.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
101.
|
Đính chính thông tin trên bia
mộ liệt sĩ
|
1.003025.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
102.
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp, doanh nghiệp
|
2.000189.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
103.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
1.001853.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
104.
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
1.000479.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
105.
|
Hưởng mai táng phí, trợ cấp
một lần khi người có công với cách mạng từ trần
|
1.002252.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
106.
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
1.006779.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
107.
|
Sửa đổi thông tin cá nhân
trong hồ sơ người có công
|
1.002449.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
108.
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
|
1.002429.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
109.
|
Thực hiện chế độ ưu đãi trong
giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ
|
1.003057.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
110.
|
Thủ tục giải quyết trợ cấp
tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần
|
1.002271.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
111.
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
1.002745.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
112.
|
Hỗ trợ, di chuyển hài cốt
liệt sĩ
|
1.003159.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
113.
|
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế
độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng
huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được
hưởng chế độ ưu đãi
|
1.005387.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
114.
|
Giải quyết trợ cấp một lần
đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của
Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen
của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính
phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
1.001257.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
115.
|
Giải quyết hưởng chế độ ưu
đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
1.002410.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
116.
|
Thủ tục giải quyết hưởng chế
độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học
|
1.003351.000.00.00.H13
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
117.
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam**
|
2.000205.000.00.00.H13
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
|
|
118.
|
Cấp lại Giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam**
|
2.000192.000.00.00.H13
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ
|
|
|
119.
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài**
|
1.000105.000.00.00.H13
|
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
120.
|
Thủ tục cấp bản sao và chứng
thực lưu trữ
|
1.003649.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
121.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
2.000449.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
122.
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập
thể lao động xuất sắc
|
2.000287.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
123.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về
thành tích đối ngoại
|
1.000681.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
124.
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp
Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.000934.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
125.
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34
của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
2.000269.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
126.
|
Thông báo danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện
thuộc một tỉnh
|
1.001626.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
127.
|
Thông báo thuyên chuyển chức
sắc, chức việc, nhà tu hành
|
1.001642.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
128.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương theo đợt hoặc chuyên đề
|
2.000437.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
129.
|
Đề nghị thay đổi tên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
1.001807.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
130.
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương về thành tích đột xuất
|
2.000422.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
131.
|
Thông báo về người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
1.000604.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
132.
|
Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến
sĩ thi đua cấp Bộ, ban, ngành đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
1.000924.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
133.
|
Thủ tục thành lập hội
|
2.001481.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
134.
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
|
1.003960.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
135.
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
1.003900.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
136.
|
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về
tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
2.000456.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
137.
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp
Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
theo đợt hoặc chuyên đề
|
1.000898.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
138.
|
Thông báo tổ chức hội nghị
thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
1.001624.000.00.00.H13
|
Sở Nội vụ
|
|
|
139.
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
1.004493.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
140.
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
1.007933.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
141.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an
toàn thực phẩm hết hạn)
|
2.001823.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
142.
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
1.004692.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
143.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
2.001827.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
144.
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
1.000045.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
145.
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp thành phố
(gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên
quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật;
buôn bán thuốc thú y)
|
2.001064.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
146.
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
1.004815.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
147.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y
|
1.001686.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
148.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm,
thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị
mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy
chứng nhận ATTP)
|
2.001819.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
149.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
1.005319.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
150.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
1.004839.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
151.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
1.004022.000.00.00.H13
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
|
152.
|
Đăng ký mã số đơn vị có quan
hệ với ngân sách
|
2.002206.000.00.00.H13
|
Sở Tài chính
|
|
|
153.
|
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển
nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng;
tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất đã có Giấy chứng nhận
|
2.000889.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
154.
|
Đăng ký thế chấp quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất**
|
1.004583.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
155.
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
1.000655.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
156.
|
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
1.004237.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
157.
|
Đăng ký thay đổi nội dung
biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
1.003625.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
158.
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
lần đầu
|
1.003003.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
159.
|
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu
công nghệ cao, khu kinh tế
|
1.001990.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
160.
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
1.001696.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
161.
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn
liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được
chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận*
|
1.003862.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
162.
|
Đăng ký văn bản thông báo về
việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất*
|
2.000801.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
163.
|
Cấp giấy phép xả nước thải
vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi
trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
|
1.004152.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
164.
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đo đạc và bản đồ cấp tỉnh**
|
1.001923.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
165.
|
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại
kế hoạch bảo vệ môi trường
|
1.004148.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
166.
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư
xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
|
1.004550.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
167.
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép
trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
|
2.001770.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
168.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng
dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.004211.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
169.
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép
xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt
động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các
hoạt động khác
|
1.004140.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
170.
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức
|
1.004257.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
171.
|
Cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng
dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục
đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới
100.000 m3/ngày đêm
|
1.004179.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
172.
|
Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải
chất thải nguy hại
|
1.004246.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
173.
|
Sửa chữa sai sót nội dung biện
pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do
lỗi của cơ quan đăng ký
|
1.003046.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
174.
|
Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu
trong trường họp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu
|
1.003688.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
175.
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã
đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
|
2.000983.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
176.
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
|
1.004345.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
177.
|
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
2.001781.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
178.
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp
trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực
|
1.004264.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
179.
|
Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn
thải chất thải nguy hại
|
1.004621.000.00.00.H13
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
|
180.
|
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh (địa phương)
|
1.003868.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
181.
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
1.004637.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
182.
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
183.
|
Cấp Giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
1.003483.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
184.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
2.001744.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
185.
|
Đăng ký sử dụng máy photocopy
màu, máy in có chức năng photocopy màu
|
2.001728.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
186.
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)*
|
1.003725.000.00.00.H13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|
|
187.
|
Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho
công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam*
|
2.000488.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
188.
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
|
2.000635.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
189.
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
công chứng viên
|
1.001756.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
190.
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
1.001071.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
191.
|
Cấp Giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam
|
2.001895.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
192.
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một thành phố, thành phố trực thuộc Trung ương
|
1.001125.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
193.
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
1.005136.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
194.
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng
|
2.000789.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
195.
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
1.001877.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
196.
|
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật
|
1.000426.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
197.
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
2.002039.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
198.
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
2.002038.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
199.
|
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho
cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)*
|
2.000505.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
200.
|
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho
cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là
công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)*
|
2.001417.000.00.00.H13
|
Sở Tư pháp
|
|
|
201.
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản
phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
1.004650.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
202.
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch nội địa
|
1.004623.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
203.
|
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
1.001432.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
204.
|
Cấp Giấy chứng nhận khóa cập
nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch
quốc tế
|
1.004605.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
205.
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
|
1.004628.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
206.
|
Thông báo tổ chức biểu diễn
nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu
|
1.003484.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
207.
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch tại điểm
|
1.001440.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
208.
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du
lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
|
1.004594.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
209.
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu
diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
|
2.001893.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
210.
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa
|
2.001628.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
211.
|
Thủ tục thông báo tổ chức
đoàn người thực hiện quảng cáo
|
1.004645.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
212.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.002445.000.00.00.H13
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
213.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng II, III**
|
1.007394.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
214.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng hạng II, III **
|
1.007402.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
215.
|
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng hạng II, hạng III
|
1.007304.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
216.
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)
|
1.007391.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
217.
|
Cấp Giấy phép xây dựng (giấy
phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình)
đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử
- văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các
tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu
tư trực tiếp nước ngoài
|
1.006949.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
218.
|
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng hạng II, III **
|
1.007396.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
219.
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố**
|
1.008432.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
220.
|
Thông báo nhà ở hình thành
trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
1.007750.000.00.00.H13
|
Sở Xây dựng
|
|
|
221.
|
Cấp lần đầu chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế**
|
1.003709.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
222.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
1.004616.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
223.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
1.003963.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
224.
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
1.004571.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
225.
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
1.004593.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
226.
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
1.004596.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
227.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
1.004599.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
228.
|
Cấp thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
|
1.003773.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
229.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi
kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh
dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm
thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
1.004585.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
230.
|
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa
bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
1.001846.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
231.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi
chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
1.003800.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
232.
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
1.003039.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
233.
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng
đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A
|
1.003029.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
234.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
|
1.002464.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
235.
|
Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ
thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
1.001077.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
236.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
1.004576.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
237.
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
|
1.004532.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
238.
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
trang thiết bị y tế
|
1.003006.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
239.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối
với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
1.003628.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
240.
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày
tháng năm sinh
|
1.003787.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
241.
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
|
1.002944.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
242.
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
|
1.002467.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
243.
|
Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
1.001595.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
244.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
1.004604.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
245.
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp
y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
1.001523.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
246.
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
1.002952.000.00.00.H13
|
Sở Y tế
|
|
|
247.
|
Đăng ký đóng, cấp thẻ bảo
hiểm y tế đối với người chỉ tham gia bảo hiểm y tế
|
1.001939.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
248.
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
2.000942.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
249.
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
|
2.000635.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
250.
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
251.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
2.001283.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
252.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
2.001885.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
253.
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã
đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được
cấp Giấy chứng nhận
|
1.002314.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
254.
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
2.000181.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
255.
|
Cấp Giấy phép xây dựng đối
với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu
bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công
trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp thành phố
|
1.007262.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
256.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh
|
2.000575.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
257.
|
Cấp lại, đổi, điều chỉnh
thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
|
1.002759.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
258.
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh
doanh
|
1.001570.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
259.
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
2.000815.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
260.
|
Chứng thực bản sao từ bản
chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
2.000843.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
261.
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
|
2.000992.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
262.
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
1.004831.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
263.
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
2.000806.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
264.
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
2.000528.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
265.
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh**
|
1.001612.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
266.
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
|
2.000720.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
267.
|
Đăng ký và cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
lần đầu
|
1.002335.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
268.
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần
đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người
sử dụng đất
|
1.002291.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
269.
|
Đăng ký, đăng ký lại, điều
chỉnh đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; cấp sổ bảo hiểm xã hội
|
1.002179.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
270.
|
Đăng ký, điều chỉnh đóng bảo
hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn
lao động - bệnh nghề nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
|
1.002051.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
271.
|
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại
kế hoạch bảo vệ môi trường
|
1.004138.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
272.
|
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại
Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị,
trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa
bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của
Ủy ban nhân dân thành phố
|
1.007286.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
273.
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
2.002189.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
274.
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000554.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
275.
|
Giải quyết hưởng chế độ thai
sản
|
2.000693.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
276.
|
Gửi thang lương, bảng lương,
định mức lao động của doanh nghiệp
|
1.004954.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
277.
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
1.001622.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
278.
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)
|
1.001731.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
279.
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch
UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
2.000374.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
280.
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
2.000748.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
281.
|
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
1.000804.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
282.
|
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
2.000414.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
283.
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
1.001776.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
284.
|
Xét tặng danh hiệu Khu dân cư
văn hóa hàng năm
|
2.000440.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
285.
|
Cung cấp thông tin về quy
hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
1.008455.000.00.00.H13
|
UBND cấp huyện
|
|
|
286.
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
|
2.000635.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
287.
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân**
|
1.004873.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
288.
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000908.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
289.
|
Đăng ký khai sinh**
|
1.001193.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
290.
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004772.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
291.
|
Đăng ký kết hôn
|
1.000894.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
292.
|
Đăng ký giám hộ
|
1.004837.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
293.
|
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
2.001810.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
294.
|
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
|
1.004443.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
295.
|
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập
|
1.004492.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
296.
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
|
1.004441.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|
|
297.
|
Sáp nhập, chia, tách nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
1.004485.000.00.00.H13
|
UBND cấp xã
|
|