|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
573/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Dương
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 573/QĐ-UBND
|
Bình Dương, ngày 27 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6
năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình
số 234/TTr-SGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- 10 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải;
- 01 TTHC mới ban hành dùng chung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã;
- 13 TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải được công bố tại Quyết
định số 1179/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản
lý và giải quyết của Sở Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban
nhân dân cấp xã và các đơn vị khác tỉnh Bình Dương; Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày
24 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường bộ, đường sắt thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương; Quyết định số
1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình
Dương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Giao thông vận
tải và các đơn vị khác tỉnh Bình Dương.
- 22 TTHC bị bãi bỏ: 17 TTHC trong lĩnh vực đường bộ; 05
TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao
thông vận tải được công bố tại Quyết định số 1179/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành
chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Giao thông vận
tải/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác tỉnh
Bình Dương; Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục
hành chính được sửa đổi lĩnh vực du lịch, lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giao thông vận tải và các đơn vị khác trên địa bàn tỉnh Bình
Dương; Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của
Sở Giao thông vận tải và các đơn vị khác tỉnh Bình Dương; Quyết định số
2965/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình
Dương về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận
tải.
(Chi tiết tại: Phần I - Danh mục
TTHC; Phần II - Nội dung cụ thể TTHC)
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- LĐVP, KT;
- Trung tâm Chuyển đổi
số (Sở TTTT);
- Lưu: VT, Nhi.
|
CHỦ TỊCH
Võ Văn Minh
|
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI, THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 573/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ thực hiện DVCTT
|
Trang
|
|
1
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
Trực tuyến một phần
|
1
|
|
2
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
|
Trực tuyến một phần
|
10
|
|
3
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trực tuyến một phần
|
20
|
|
4
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trực tuyến một phần
|
28
|
|
5
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy
chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Cung cấp thông tin
|
37
|
|
6
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng
|
Cung cấp thông tin
|
41
|
|
7
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
Cung cấp thông tin
|
44
|
|
8
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Cung cấp thông tin
|
54
|
|
9
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
Cung cấp thông tin
|
58
|
|
10
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
Cung cấp thông tin
|
69
|
2. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành dùng chung trong
lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã;
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ thực hiện DVC
|
Trang
|
|
1
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
|
Trực tuyến một phần
|
85
|
3. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ thực hiện DVC
|
Trang
|
|
1
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
Toàn trình
|
91
|
|
2
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác
|
Trực tuyến một phần
|
104
|
|
3
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác
|
Trực tuyến một phần
|
110
|
|
4
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
Trực tuyến một phần
|
116
|
|
5
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
Trực tuyến một phần
|
123
|
|
6
|
2.001002
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
|
Toàn trình
|
128
|
|
7
|
1.002835
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
Cung cấp thông tin
|
132
|
|
8
|
1.002820
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
Cung cấp thông tin
|
138
|
|
9
|
1.002809
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Cung cấp thông tin
|
142
|
|
10
|
1.002804
|
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang
giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Cung cấp thông tin
|
146
|
|
11
|
1.002801
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép
lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Cung cấp thông tin
|
150
|
|
12
|
1.002796
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang
giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
Cung cấp thông tin
|
154
|
|
13
|
2.000769
|
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về
giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở
đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
|
Cung cấp thông tin
|
159
|
Sửa đổi thủ tục hành chính mã 1.000028 được công bố tại
Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường bộ,
đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình
Dương; thủ tục hành chính mã 1.001046, 1.001061, 1.000660, 1.000672 được công
bố tại Quyết định số 1179/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
quản lý và giải quyết của Sở Giao thông vận tải/ Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy
ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác tỉnh Bình Dương; thủ tục hành chính mã
2.001002, 1.002835, 1.002820, 1.002809, 1.002804, 1.002801, 1.002796, 2.000769
được công bố tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Giao thông vận tải và các đơn
vị khác tỉnh Bình Dương.
4. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực
đường bộ, lĩnh vực đăng kiểm
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
2.001919
|
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao
tốc đang khai thác
|
|
2
|
1.001087
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang
khai thác
|
|
3
|
1.000583
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức
giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
|
4
|
1.001035
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong
phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn,
tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
|
5
|
1.002300
|
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
|
|
6
|
1.002793
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
|
7
|
1.002030
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
lần đầu
|
|
8
|
2.000872
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có
thời hạn
|
|
9
|
1.001919
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
|
|
10
|
1.001896
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng
|
|
11
|
2.000847
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng bị mất
|
|
12
|
2.000881
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một
tỉnh, thành phố
|
|
13
|
1.002007
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
|
14
|
1.001994
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác chuyển đến
|
|
15
|
1.001826
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng
|
|
16
|
2.001919
|
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao
tốc đang khai thác
|
|
17
|
1.001087
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang
khai thác
|
|
18
|
1.001001
|
Thẩm định thiết kế cải tạo xe cơ giới
|
|
19
|
1.001261
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
|
|
20
|
1.004325
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng
bốn bánh có gắn động cơ
|
|
21
|
1.005005
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
|
22
|
1.005018
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường xe cơ giới cải tạo
|
Bãi bỏ thủ tục hành chính mã 2.001919, 1.001087, 1.000583,
1.001035, 2.001919, 1.001087, 1.004325, 1.005005 được công bố tại Quyết định số
1779/QĐ-UBND
ngày 16/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ
tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Giao thông
vận tải/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị khác
tỉnh Bình Dương; TTHC mã 1.002300, 1.002793, 1.002030, 2.000872, 1.001919,
1.001896, 2.000847, 2.000881, 1.002007, 1.001994, 1.001826 được công bố tại
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Giao
thông vận tải và các đơn vị khác tỉnh Bình Dương; TTHC mã 1.001001, 1.005018 được công bố tại Quyết định số 272/QĐ-UBND
ngày 02/02/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố
thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực Du lịch, lĩnh
vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và các đơn
vị khác trên địa bàn tỉnh Bình Dương; TTHC mã 1.001261 được công bố tại Quyết
định số 2965/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình
Dương về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận
tải.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH
KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Bình Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 573/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường bộ, lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Bình Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
02/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2024
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2024
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
253
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|