|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Kạn
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
31/2025/QĐ-UBND
|
Bắc Kạn, ngày
19 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ
NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ MỨC BỒI THƯỜNG CHI PHÍ THÁO
DỠ, DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT TÀI SẢN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 26/2024/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 10 NĂM 2024
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày
18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày
17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu
tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số: 125/TTr-SXD ngày 19 tháng 6 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về
nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và mức bồi thường chi phí
tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
tỉnh Bắc Kạn, ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng
10 năm 2024.
Điều 1.
Sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà,
nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; bổ sung một số đơn giá công tác,
cấu kiện riêng biệt khi tính bồi thường thiệt hại thực tế, như sau:
1. Sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt
hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước
thu hồi đất (từ số thứ tự 01 đến số thứ tự 20), tại Phần thứ nhất, Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024,
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung một số đơn giá công
tác, cấu kiện riêng biệt khi tính toán bồi thường thiệt hại thực tế khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 2.
Bãi bỏ đơn giá tại các số thứ tự 62, 63, 232, 233,
234 tại Phần thứ ba, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số
26/2024/QĐ-UBND.
Điều 3.
Tổ chức thưc hiện
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Xây dựng;
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT UBMTTQ VN tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Sở Xây dựng;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Bắc Kạn;
- LĐVP;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Các phòng NCTH;
- Lưu: VT, SXD (02), NCPC (Hòa).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Bình
|
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở,
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2025 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
|
TT
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Thành phố Bắc Kạn
|
Chợ Mới
|
Bạch Thông
|
Ngân Sơn
|
Na Rì
|
Chợ Đồn
|
Ba Bể
|
Pác Nặm
|
|
|
NHÀ Ở CÁC LOẠI
|
|
1
|
Loại nhà: 01 tầng, tường xây
gạch chỉ dày 110, bổ trụ, mái dốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mái
lợp lá các loại
|
đ/m2XD
|
3.030.915
|
3.045.632
|
3.095.687
|
3.235.714
|
3.128.811
|
3.175.126
|
3.232.712
|
3.253.999
|
|
2
|
Mái
lợp Phi brô xi măng
|
đ/m2XD
|
3.096.278
|
3.100.363
|
3.151.821
|
3.295.860
|
3.188.317
|
3.226.781
|
3.292.882
|
3.315.720
|
|
3
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
3.660.620
|
3.664.533
|
3.721.848
|
3.682.276
|
3.754.554
|
3.810.934
|
3.878.733
|
3.903.145
|
|
4
|
Mái
lợp tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
3.815.807
|
3.819.892
|
3.859.390
|
4.003.453
|
3.895.910
|
3.934.375
|
4.000.475
|
4.023.313
|
|
5
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng
|
đ/m2XD
|
4.289.586
|
4.293.671
|
4.333.170
|
4.477.233
|
4.369.690
|
4.408.154
|
4.474.255
|
4.497.093
|
|
2
|
Loại nhà: 01 tầng, tường xây
gạch chỉ dày 220, mái dốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Mái
lợp lá các loại
|
đ/m2XD
|
3.483.580
|
3.495.196
|
3.562.871
|
3.738.952
|
3.615.216
|
3.706.763
|
3.736.294
|
3.755.341
|
|
7
|
Mái
lợp Phi brô xi măng
|
đ/m2XD
|
3.458.085
|
3.464.877
|
3.526.105
|
3.702.185
|
3.578.449
|
3.628.923
|
3.699.527
|
3.718.575
|
|
8
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
3.942.397
|
3.942.373
|
4.010.885
|
4.187.950
|
4.063.475
|
4.114.294
|
4.185.316
|
4.203.970
|
|
9
|
Mái
lợp tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
4.044.748
|
4.045.068
|
4.100.586
|
4.276.666
|
4.152.930
|
4.203.404
|
4.274.009
|
4.293.056
|
|
10
|
Mái
lợp tôn chống nóng chống ồn
|
đ/m2XD
|
4.636.013
|
4.636.332
|
4.691.408
|
4.867.931
|
4.744.195
|
4.794.669
|
4.865.273
|
4.884.321
|
|
3
|
Loại nhà: 01 tầng, tường xây gạch chỉ dày 220, Hiên BTCT, mái dốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Mái
lợp lá các loại
|
đ/m2XD
|
3.894.404
|
3.891.658
|
3.970.041
|
4.188.646
|
4.012.655
|
4.092.610
|
4.184.770
|
4.212.079
|
|
12
|
Mái
lợp Phibrô xi măng
|
đ/m2XD
|
3.889.731
|
3.794.138
|
3.965.656
|
4.184.239
|
4.008.269
|
4.088.225
|
4.180.363
|
4.207.716
|
|
13
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
4.285.413
|
4.282.489
|
4.361.603
|
4.581.050
|
4.404.438
|
4.484.660
|
4.577.196
|
4.604.173
|
|
14
|
Mái
lợp tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
4.330.551
|
4.335.734
|
4.396.531
|
4.615.114
|
4.439.145
|
4.519.101
|
4.611.238
|
4.638.592
|
|
15
|
Mái
lợp tôn chống nóng chống ồn
|
đ/m2XD
|
4.725.081
|
4.730.264
|
4.791.061
|
5.009.666
|
4.833.675
|
4.913.631
|
5.005.791
|
5.033.144
|
|
4
|
Loại nhà: 01 tầng, tường xây
gạch chỉ dày 220, mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Không
có chống nóng
|
đ/m2XD
|
4.208.026
|
4.228.115
|
4.293.187
|
4.490.441
|
4.329.554
|
4.401.271
|
4.489.776
|
4.515.513
|
|
17
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2XD
|
4.589.267
|
4.604.704
|
4.654.273
|
4.889.755
|
4.725.568
|
4.803.930
|
4.889.245
|
4.910.929
|
|
18
|
Chống
nóng bằng mái lá các loại
|
đ/m2XD
|
4.584.106
|
4.594.295
|
4.670.552
|
4.861.050
|
4.713.409
|
4.783.044
|
4.860.231
|
4.886.942
|
|
19
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2XD
|
4.601.161
|
4.622.468
|
4.688.071
|
4.884.528
|
4.730.065
|
4.803.531
|
4.883.730
|
4.911.482
|
|
20
|
Chống
nóng bằng mái lợp ngói
|
đ/m2XD
|
5.021.051
|
5.031.660
|
5.108.227
|
5.305.592
|
5.150.398
|
5.224.196
|
5.304.817
|
5.332.059
|
|
21
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
5.152.302
|
5.175.470
|
5.226.788
|
5.419.390
|
5.268.117
|
5.339.988
|
5.418.527
|
5.448.250
|
|
22
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2XD
|
5.578.704
|
5.601.871
|
5.653.189
|
5.845.792
|
5.694.518
|
5.766.390
|
5.844.928
|
5.874.652
|
|
5
|
Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Không
có chống nóng
|
đ/m2XD
|
4.866.588
|
4.919.700
|
4.964.174
|
5.200.785
|
4.983.421
|
5.096.267
|
5.200.121
|
5.253.787
|
|
24
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2XD
|
4.948.603
|
4.839.544
|
4.885.901
|
5.474.141
|
5.242.402
|
5.355.758
|
5.472.502
|
5.520.210
|
|
25
|
Chống
nóng bằng mái lá các loại
|
đ/m2XD
|
4.989.268
|
5.139.013
|
5.185.104
|
5.402.934
|
5.206.167
|
5.307.297
|
5.401.937
|
5.450.155
|
|
26
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2XD
|
5.231.527
|
5.283.598
|
5.328.981
|
5.555.825
|
5.348.604
|
5.455.603
|
5.554.895
|
5.604.441
|
|
27
|
Chống
nóng bằng mái lợp ngói
|
đ/m2XD
|
5.541.428
|
5.582.824
|
5.639.103
|
5.866.833
|
5.659.014
|
5.766.257
|
5.865.925
|
5.915.161
|
|
28
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
5.684.241
|
5.735.382
|
5.770.332
|
5.986.856
|
5.791.418
|
5.894.120
|
5.985.992
|
6.033.389
|
|
29
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2XD
|
6.110.643
|
6.161.784
|
6.196.734
|
6.413.257
|
6.217.819
|
6.320.522
|
6.412.393
|
6.459.791
|
|
6
|
Loại nhà: 01 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Không
có chống nóng
|
đ/m2XD
|
4.998.614
|
5.041.582
|
5.109.645
|
5.374.230
|
5.152.834
|
5.255.160
|
5.372.148
|
5.424.152
|
|
31
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2XD
|
5.355.957
|
5.390.465
|
5.130.597
|
5.751.816
|
5.524.640
|
5.624.773
|
5.746.346
|
5.791.041
|
|
32
|
Chống
nóng bằng mái lá các loại
|
đ/m2XD
|
5.410.598
|
5.443.289
|
5.521.450
|
5.785.792
|
5.564.972
|
5.673.699
|
5.783.754
|
5.836.423
|
|
33
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô xm
|
đ/m2XD
|
5.434.230
|
5.477.375
|
5.545.216
|
5.810.022
|
5.587.453
|
5.690.377
|
5.807.808
|
5.858.240
|
|
34
|
Chống
nóng bằng mái lợp ngói
|
đ/m2XD
|
5.795.604
|
5.838.328
|
5.906.855
|
6.171.108
|
5.949.026
|
6.052.459
|
6.170.444
|
6.219.990
|
|
35
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
6.064.663
|
6.107.963
|
6.164.863
|
6.429.802
|
6.206.745
|
6.309.868
|
6.427.499
|
6.477.311
|
|
36
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng
|
đ/m2XD
|
6.491.065
|
6.534.365
|
6.591.264
|
6.856.204
|
6.633.147
|
6.736.270
|
6.853.900
|
6.903.712
|
|
7
|
Loại nhà: 2 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Không
có chống nóng
|
đ/m2sàn
|
4.114.091
|
4.140.252
|
4.195.800
|
4.374.977
|
4.236.651
|
4.303.489
|
4.375.922
|
4.405.706
|
|
38
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.199.282
|
4.197.342
|
4.257.159
|
4.441.260
|
4.298.415
|
4.367.525
|
4.442.246
|
4.468.930
|
|
39
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.250.419
|
4.272.304
|
4.334.549
|
4.518.086
|
4.375.847
|
4.445.321
|
4.520.648
|
4.546.718
|
|
40
|
Chống
nóng bằng mái ngói các loại
|
đ/m2sàn
|
4.421.721
|
4.439.055
|
4.504.392
|
4.689.836
|
4.547.348
|
4.615.372
|
4.690.831
|
4.718.344
|
|
41
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.708.902
|
4.732.361
|
4.788.912
|
4.972.739
|
4.832.025
|
4.900.107
|
4.974.024
|
5.003.684
|
|
42
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
4.870.149
|
4.893.608
|
4.950.092
|
5.133.994
|
4.993.272
|
5.061.354
|
5.135.271
|
5.164.939
|
|
8a
|
Loại nhà: 2 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Không
có chống nóng
|
đ/m2sàn
|
4.574.588
|
4.600.409
|
4.659.439
|
4.874.965
|
4.684.572
|
4.784.999
|
4.881.323
|
4.917.921
|
|
44
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.748.476
|
4.785.074
|
4.835.432
|
5.055.634
|
4.861.445
|
4.963.778
|
5.062.100
|
5.096.261
|
|
45
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.870.522
|
4.894.785
|
4.955.381
|
5.164.649
|
4.980.515
|
5.080.942
|
5.177.265
|
5.213.863
|
|
46
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
5.059.804
|
5.082.633
|
5.144.796
|
5.360.695
|
5.170.029
|
5.270.580
|
5.367.061
|
5.403.518
|
|
47
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
5.060.384
|
5.086.214
|
5.140.643
|
5.356.169
|
5.165.776
|
5.266.195
|
5.362.519
|
5.399.125
|
|
48
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
5.243.175
|
5.268.997
|
5.323.425
|
5.538.952
|
5.348.559
|
5.448.978
|
5.545.301
|
5.581.908
|
|
8b
|
Loại nhà: 2 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Không
có chống nóng
|
đ/m2sàn
|
4.140.468
|
4.170.351
|
4.212.304
|
4.397.044
|
4.218.215
|
4.316.818
|
4.403.062
|
4.436.551
|
|
50
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.308.520
|
4.335.983
|
4.382.321
|
4.571.446
|
4.388.837
|
4.489.405
|
4.577.563
|
4.608.450
|
|
51
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.430.566
|
4.460.400
|
4.502.270
|
4.686.653
|
4.507.899
|
4.606.568
|
4.692.729
|
4.726.053
|
|
52
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
4.619.848
|
4.646.673
|
4.691.685
|
4.876.507
|
4.697.413
|
4.796.207
|
4.882.525
|
4.915.708
|
|
53
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.620.428
|
4.650.262
|
4.687.532
|
4.871.972
|
4.693.160
|
4.791.821
|
4.877.982
|
4.911.314
|
|
54
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
4.803.211
|
4.833.045
|
4.870.314
|
5.054.764
|
4.875.943
|
4.974.613
|
5.060.773
|
5.094.097
|
|
9
|
Loại nhà: 3 tầng, tường chịu lực xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.350.071
|
4.283.606
|
4.430.984
|
4.619.948
|
4.495.223
|
4.551.351
|
4.623.796
|
4.650.093
|
|
56
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.341.540
|
4.276.403
|
4.421.361
|
4.586.668
|
4.485.107
|
4.540.725
|
4.612.493
|
4.640.428
|
|
57
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
4.417.492
|
4.351.568
|
4.497.397
|
4.684.964
|
4.561.090
|
4.616.850
|
4.688.765
|
4.716.422
|
|
58
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.442.823
|
4.377.692
|
4.520.392
|
4.707.775
|
4.584.032
|
4.639.730
|
4.711.571
|
4.739.301
|
|
59
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
4.532.677
|
4.467.545
|
4.610.246
|
4.798.122
|
4.673.886
|
4.729.583
|
4.801.424
|
4.829.155
|
|
10a
|
Loại nhà: 3 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
60
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.914.425
|
4.916.179
|
5.009.298
|
5.179.687
|
5.047.319
|
5.117.658
|
5.185.168
|
5.216.757
|
|
61
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.910.047
|
4.912.016
|
5.004.085
|
5.172.552
|
5.041.785
|
5.111.316
|
5.177.996
|
5.210.604
|
|
62
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
5.001.428
|
5.003.324
|
5.095.540
|
5.264.196
|
5.133.293
|
5.202.887
|
5.269.646
|
5.302.180
|
|
63
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
5.009.671
|
5.012.543
|
5.101.331
|
5.269.425
|
5.138.973
|
5.208.347
|
5.274.864
|
5.307.671
|
|
64
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
5.097.834
|
5.100.706
|
5.189.489
|
5.357.588
|
5.227.136
|
5.296.510
|
5.363.022
|
5.395.829
|
|
10b
|
Loại nhà: 3 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.430.575
|
4.472.407
|
4.510.732
|
4.646.360
|
4.526.702
|
4.595.231
|
4.651.416
|
4.679.047
|
|
66
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.426.196
|
4.468.238
|
4.505.513
|
4.639.231
|
4.521.169
|
4.588.894
|
4.644.245
|
4.672.894
|
|
67
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
4.517.578
|
4.559.552
|
4.596.974
|
4.730.875
|
4.612.682
|
4.680.464
|
4.735.894
|
4.764.470
|
|
68
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.525.820
|
4.568.771
|
4.602.759
|
4.736.104
|
4.618.357
|
4.685.924
|
4.741.112
|
4.769.966
|
|
69
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
4.613.984
|
4.656.929
|
4.690.922
|
4.824.262
|
4.706.520
|
4.774.082
|
4.829.270
|
4.858.124
|
|
11a
|
Loại nhà: 4 tầng, khung chịu lực, tường xây bằng gạch chỉ, dày 220, mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.665.185
|
4.696.292
|
4.750.046
|
4.915.831
|
4.785.602
|
4.853.969
|
4.920.371
|
4.944.386
|
|
71
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.903.152
|
4.942.200
|
4.994.195
|
5.158.027
|
5.027.420
|
5.097.015
|
5.162.866
|
5.190.137
|
|
72
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
4.979.028
|
5.016.253
|
5.070.118
|
5.234.146
|
5.103.386
|
5.173.032
|
5.238.950
|
5.266.162
|
|
73
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.979.957
|
5.019.049
|
5.069.098
|
5.232.969
|
5.102.323
|
5.171.918
|
5.237.769
|
5.265.044
|
|
74
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
5.055.474
|
5.095.487
|
5.144.615
|
5.308.486
|
5.177.840
|
5.247.435
|
5.313.286
|
5.340.557
|
|
11b
|
Loại nhà: 4 tầng, khung chịu lực, tường xây bằng gạch chỉ, dày 110, mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.217.511
|
4.251.618
|
4.287.953
|
4.419.190
|
4.303.290
|
4.368.932
|
4.423.502
|
4.446.040
|
|
76
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.455.478
|
4.497.527
|
4.532.102
|
4.661.386
|
4.545.107
|
4.611.978
|
4.665.997
|
4.691.795
|
|
77
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
4.531.354
|
4.571.575
|
4.608.025
|
4.737.506
|
4.621.074
|
4.687.995
|
4.742.081
|
4.767.816
|
|
78
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.532.283
|
4.574.371
|
4.607.009
|
4.736.328
|
4.620.011
|
4.686.881
|
4.740.900
|
4.766.698
|
|
79
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
4.607.800
|
4.650.132
|
4.682.522
|
4.811.846
|
4.695.528
|
4.762.398
|
4.816.417
|
4.842.212
|
|
12a
|
Loại nhà: 5 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 220 mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
5.100.499
|
5.134.995
|
5.196.879
|
5.371.056
|
5.236.878
|
5.307.404
|
5.376.278
|
5.403.164
|
|
81
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
5.098.237
|
5.133.461
|
5.193.937
|
5.366.523
|
5.233.678
|
5.303.548
|
5.371.742
|
5.399.459
|
|
82
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
5.151.258
|
5.237.382
|
5.246.987
|
5.419.714
|
5.286.755
|
5.356.666
|
5.424.905
|
5.452.578
|
|
83
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
5.156.059
|
5.191.313
|
5.250.426
|
5.423.043
|
5.290.164
|
5.360.037
|
5.428.231
|
5.455.948
|
|
84
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
5.208.953
|
5.245.440
|
5.303.321
|
5.475.938
|
5.343.062
|
5.412.932
|
5.481.126
|
5.508.843
|
|
12b
|
Loại nhà: 5 tầng, khung chịu lực kết hợp tường xây gạch chỉ, dày 110 mái BTCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85
|
Chống
nóng bằng lát gạch
|
đ/m2sàn
|
4.589.285
|
4.626.648
|
4.670.363
|
4.808.390
|
4.686.989
|
4.755.977
|
4.813.172
|
4.835.332
|
|
86
|
Chống
nóng bằng mái Phibrô XM
|
đ/m2sàn
|
4.587.024
|
4.625.114
|
4.667.421
|
4.803.857
|
4.683.789
|
4.752.122
|
4.808.636
|
4.831.628
|
|
87
|
Chống
nóng bằng mái ngói
|
đ/m2sàn
|
4.640.045
|
4.677.908
|
4.720.470
|
4.857.048
|
4.736.869
|
4.805.237
|
4.861.798
|
4.884.746
|
|
88
|
Chống
nóng bằng mái tôn mạ kẽm
|
đ/m2sàn
|
4.644.845
|
4.682.966
|
4.723.910
|
4.860.378
|
4.740.278
|
4.808.610
|
4.865.125
|
4.888.113
|
|
89
|
Chống
nóng bằng tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2sàn
|
4.697.743
|
4.735.861
|
4.776.805
|
4.913.272
|
4.793.172
|
4.861.505
|
4.918.019
|
4.941.011
|
|
13
|
Loại nhà: Nhà sàn, khung, cột gỗ nhóm II-III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Mái
lợp lá
|
đ/m2XD
|
2.963.311
|
3.086.117
|
3.086.117
|
3.086.117
|
3.086.117
|
3.086.117
|
3.086.117
|
3.086.117
|
|
91
|
Mái
lợp phibrôXM
|
đ/m2XD
|
3.349.510
|
3.439.874
|
3.541.248
|
3.541.248
|
3.541.248
|
3.458.641
|
3.541.248
|
3.541.248
|
|
92
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
3.830.591
|
4.027.996
|
4.029.939
|
4.032.339
|
4.030.587
|
4.031.396
|
4.032.383
|
4.031.455
|
|
93
|
Mái
lợp tôn thường
|
đ/m2XD
|
3.946.508
|
4.110.073
|
4.089.480
|
4.088.023
|
4.089.480
|
4.089.480
|
4.089.480
|
4.089.480
|
|
94
|
Mái
lợp tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2XD
|
5.032.243
|
5.195.822
|
5.175.214
|
5.175.214
|
5.175.214
|
5.175.214
|
5.175.214
|
5.175.214
|
|
14
|
Loại nhà: Nhà sàn, khung, cột gỗ nhóm IV-V
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95
|
Mái
lợp lá
|
đ/m2XD
|
2.005.225
|
2.128.031
|
2.128.031
|
2.128.031
|
2.128.031
|
2.128.576
|
2.128.031
|
2.128.031
|
|
96
|
Mái
lợp phibrôXM
|
đ/m2XD
|
2.320.770
|
2.430.858
|
2.512.508
|
2.512.508
|
2.512.508
|
2.513.464
|
2.512.508
|
2.512.508
|
|
97
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
2.805.840
|
3.003.245
|
3.005.188
|
3.007.588
|
3.005.836
|
3.011.297
|
3.007.632
|
3.831.062
|
|
98
|
Mái
lợp tôn thường
|
đ/m2XD
|
2.933.842
|
3.097.407
|
3.076.799
|
3.076.799
|
3.076.799
|
3.096.391
|
3.076.799
|
3.076.799
|
|
99
|
Mái
lợp tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2XD
|
4.117.521
|
4.281.100
|
4.260.493
|
4.260.493
|
4.260.493
|
4.265.159
|
4.260.493
|
4.260.493
|
|
15
|
Loại nhà: Nhà nền đất, khung,
cột gỗ nhóm II-III
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
Mái
lợp lá
|
đ/m2XD
|
960.600
|
960.525
|
961.613
|
965.288
|
960.750
|
962.963
|
964.875
|
829.688
|
|
101
|
Mái
lợp Phibrô xi măng
|
đ/m2XD
|
919.088
|
918.900
|
916.500
|
908.925
|
919.125
|
921.600
|
923.513
|
818.438
|
|
102
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
1.432.500
|
1.431.975
|
1.433.963
|
1.438.650
|
1.433.363
|
1.435.950
|
1.438.275
|
1.302.675
|
|
103
|
Mái
lợp tôn thường
|
đ/m2XD
|
1.361.700
|
1.361.700
|
1.349.175
|
1.349.175
|
1.349.175
|
1.349.175
|
1.349.175
|
1.349.175
|
|
104
|
Mái
lợp tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2XD
|
1.977.000
|
1.977.000
|
1.964.475
|
1.964.475
|
1.964.475
|
1.964.475
|
1.964.475
|
1.964.475
|
|
16
|
Loại nhà: Nhà nền đất, khung,
cột gỗ nhóm IV-V
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105
|
Mái
lợp lá
|
đ/m2XD
|
751.050
|
729.563
|
752.063
|
755.738
|
751.200
|
753.413
|
755.325
|
755.775
|
|
106
|
Mái
lợp Phibrô xi măng
|
đ/m2XD
|
733.388
|
716.513
|
730.763
|
738.225
|
733.388
|
735.900
|
737.813
|
738.263
|
|
107
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
1.224.900
|
1.203.413
|
1.226.025
|
1.229.813
|
1.225.388
|
1.227.525
|
1.229.438
|
1.230.113
|
|
108
|
Mái
lợp tôn thường
|
đ/m2XD
|
1.482.413
|
1.482.488
|
1.471.088
|
1.474.200
|
1.470.188
|
1.472.438
|
1.474.350
|
1.474.763
|
|
109
|
Mái
lợp tôn chống nóng, chống ồn
|
đ/m2XD
|
1.915.013
|
1.915.088
|
1.903.688
|
1.907.363
|
1.902.788
|
1.905.038
|
1.906.950
|
1.907.363
|
|
17
|
Nhà cột tre, khung tre
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Mái
lợp lá
|
đ/m2XD
|
364.125
|
364.125
|
364.125
|
364.125
|
364.125
|
364.125
|
364.125
|
364.125
|
|
111
|
Mái
lợp Phibrô xi măng
|
đ/m2XD
|
392.775
|
392.775
|
392.775
|
392.775
|
392.775
|
392.775
|
392.775
|
392.775
|
|
112
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
834.750
|
834.375
|
835.200
|
836.250
|
835.500
|
835.838
|
836.250
|
835.875
|
|
113
|
Mái
lợp tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
809.400
|
809.400
|
796.875
|
796.875
|
796.875
|
796.875
|
796.875
|
796.875
|
|
18
|
Nhà cột gỗ, khung tre
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114
|
Mái
lợp lá
|
đ/m2XD
|
459.563
|
426.225
|
426.225
|
459.563
|
426.225
|
426.225
|
426.225
|
426.225
|
|
115
|
Mái
lợp Phibrô xi măng
|
đ/m2XD
|
489.488
|
456.150
|
456.150
|
489.488
|
456.150
|
456.150
|
456.150
|
456.150
|
|
116
|
Mái
lợp ngói các loại
|
đ/m2XD
|
931.463
|
897.713
|
898.575
|
932.925
|
898.838
|
899.175
|
899.625
|
899.213
|
|
117
|
Mái
lợp tôn mạ kẽm
|
đ/m2XD
|
906.075
|
872.738
|
860.250
|
893.550
|
860.250
|
860.250
|
860.250
|
860.250
|
|
19
|
Nhà 01 tầng, tường 220, sàn mái
BTCT, kiến trúc mái Thá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
Nhà
01 tầng mái lợp ngói
|
đ/m2XD
|
5.144.738
|
5.205.315
|
5.261.537
|
5.548.502
|
5.284.130
|
5.431.556
|
5.556.605
|
5.608.890
|
|
119
|
Nhà
01 tầng mái lợp tôn giả ngói
|
đ/m2XD
|
4.488.707
|
4.551.142
|
4.590.408
|
4.877.558
|
4.612.670
|
5.063.620
|
4.885.639
|
4.938.391
|
|
20
|
Nhà 02 tầng, tường 220, sàn mái
BTCT, kiến trúc mái Thái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
Nhà
02 tầng mái lợp ngói
|
đ/m2XD
|
3.955.189
|
4.003.403
|
4.055.869
|
4.288.231
|
4.080.548
|
4.194.822
|
4.293.692
|
4.332.640
|
|
121
|
Nhà
02 tầng mái lợp tôn giả ngói
|
đ/m2XD
|
3.673.845
|
3.722.988
|
3.766.976
|
3.998.034
|
3.791.492
|
3.906.263
|
4.004.182
|
4.043.367
|
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG MỘT SỐ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC, CẤU KIỆN RIÊNG BIỆT KHI
TÍNH BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC
KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
|
TT
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Thành phố Bắc Kạn
|
Chợ Mới
|
Bạch Thông
|
Ngân Sơn
|
Na Rì
|
Chợ Đồn
|
Ba Bể
|
Pác Nặm
|
|
|
CÔNG TÁC, CẤU KIỆN RIÊNG BIỆT
|
|
1
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành sâu ≤50m - Đường kính <200mm - nền đất
|
m sâu
|
268.000
|
268.000
|
268.000
|
268.000
|
268.000
|
268.000
|
268.000
|
268.000
|
|
2
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành sâu ≤50m - Đường kính <200mm - nền đá
|
m sâu
|
336.000
|
336.000
|
336.000
|
336.000
|
336.000
|
336.000
|
336.000
|
336.000
|
|
3
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm - nền đất
|
m sâu
|
345.000
|
345.000
|
345.000
|
345.000
|
345.000
|
345.000
|
345.000
|
345.000
|
|
4
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm - nền
đá
|
m sâu
|
425.000
|
425.000
|
425.000
|
425.000
|
425.000
|
425.000
|
425.000
|
425.000
|
|
5
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường
kính <200mm - nền đất
|
m sâu
|
317.000
|
317.000
|
317.000
|
317.000
|
317.000
|
317.000
|
317.000
|
317.000
|
|
6
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường
kính <200mm - nền đá
|
m sâu
|
394.000
|
394.000
|
394.000
|
394.000
|
394.000
|
394.000
|
394.000
|
394.000
|
|
7
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường
kính 200 đến <300mm - nền đất
|
m sâu
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
400.000
|
|
8
|
Khoan
giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường
kính 200 đến <300mm - nền đá
|
m sâu
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
495.000
|
|
9
|
Hàng
rào lưới thép B40, cọc tre, nứa, cọc gỗ nhỏ thân cây tạp
|
m2
|
69.800
|
69.800
|
69.800
|
69.800
|
69.800
|
69.800
|
69.800
|
69.800
|
|
10
|
Hàng
rào lưới thép B40, cọc gỗ xẻ
|
m2
|
77.200
|
77.200
|
77.200
|
77.200
|
77.200
|
77.200
|
77.200
|
77.200
|
|
11
|
Hàng
rào lưới thép B40, cọc thép tròn, thép hình
|
m2
|
84.600
|
84.600
|
84.600
|
84.600
|
84.600
|
84.600
|
84.600
|
84.600
|
|
12
|
Hàng
rào lưới thép B40 cọc bê tông có cốt thép vuông <15x15 cm
|
m2
|
210.000
|
210.000
|
210.000
|
210.000
|
210.000
|
210.000
|
210.000
|
210.000
|
|
13
|
Hàng
rào lưới thép B40 cọc bê tông có cốt thép vuông <25x25 cm
|
m2
|
260.700
|
260.700
|
260.700
|
260.700
|
260.700
|
260.700
|
260.700
|
260.700
|
|
14
|
Móng
đơn BTCT kích thước móng < 3,6m2
|
móng
|
2.982.000
|
2.982.000
|
2.982.000
|
2.997.000
|
2.997.000
|
2.997.000
|
2.997.000
|
2.997.000
|
|
15
|
Móng
đơn BTCT kích thước móng < 2,25m2
|
móng
|
1.954.000
|
1.954.000
|
1.954.000
|
1.966.000
|
1.966.000
|
1.966.000
|
1.966.000
|
1.966.000
|
|
16
|
Móng
đơn BTCT kích thước móng < 1m2
|
móng
|
1.169.000
|
1.169.000
|
1.169.000
|
1.174.000
|
1.174.000
|
1.174.000
|
1.174.000
|
1.174.000
|
|
17
|
Móng
băng BTCT có bề rộng < 2m
|
m dài
|
1.571.000
|
1.571.000
|
1.571.000
|
1.598.000
|
1.598.000
|
1.598.000
|
1.598.000
|
1.598.000
|
|
18
|
Móng
băng BTCT có bề rộng < 1,5m
|
m dài
|
1.229.000
|
1.229.000
|
1.229.000
|
1.233.000
|
1.233.000
|
1.233.000
|
1.233.000
|
1.233.000
|
|
19
|
Móng
băng BTCT có bề rộng < 1,2m
|
m dài
|
890.000
|
890.000
|
890.000
|
912.000
|
912.000
|
912.000
|
912.000
|
912.000
|
|
20
|
Cột
BTCT có kích thước mặt cắt < 0,25m2
|
m cao
|
981.000
|
981.000
|
981.000
|
989.000
|
989.000
|
989.000
|
989.000
|
989.000
|
|
21
|
Cột
BTCT có kích thước mặt cắt < 0,16m2
|
m cao
|
787.000
|
787.000
|
787.000
|
790.000
|
790.000
|
790.000
|
790.000
|
790.000
|
|
22
|
Cột
BTCT có kích thước mặt cắt < 0,09m2
|
m cao
|
548.000
|
548.000
|
548.000
|
551.000
|
551.000
|
551.000
|
551.000
|
551.000
|
|
23
|
Cột
BTCT có kích thước mặt cắt < 0,625m2
|
m cao
|
490.000
|
490.000
|
490.000
|
494.000
|
494.000
|
494.000
|
494.000
|
494.000
|
|
24
|
Dầm
BTCT chiều sâu dầm < 600mm
|
m dài
|
774.000
|
774.000
|
774.000
|
777.000
|
777.000
|
777.000
|
777.000
|
777.000
|
|
25
|
Dầm
BTCT chiều sâu dầm < 500mm
|
m dài
|
724.000
|
724.000
|
724.000
|
727.000
|
727.000
|
727.000
|
727.000
|
727.000
|
|
26
|
Dầm
BTCT chiều sâu dầm < 400mm
|
m dài
|
578.000
|
578.000
|
578.000
|
581.000
|
581.000
|
581.000
|
581.000
|
581.000
|
|
27
|
Dầm
BTCT chiều sâu dầm <300mm
|
m dài
|
528.000
|
528.000
|
528.000
|
530.000
|
530.000
|
530.000
|
530.000
|
530.000
|
|
28
|
Dầm
BTCT chiều sâu dầm <250mm
|
m dài
|
463.000
|
463.000
|
463.000
|
466.000
|
466.000
|
466.000
|
466.000
|
466.000
|
|
29
|
Sàn
BTCT chiều dày sàn 150 mm
|
m2
|
608.000
|
608.000
|
608.000
|
611.000
|
611.000
|
611.000
|
611.000
|
611.000
|
|
30
|
Sàn
BTCT chiều dày sàn 120 mm
|
m2
|
547.000
|
547.000
|
547.000
|
550.000
|
550.000
|
550.000
|
550.000
|
550.000
|
|
31
|
Sàn
BTCT chiều dày sàn 100 mm
|
m2
|
506.000
|
506.000
|
506.000
|
509.000
|
509.000
|
509.000
|
509.000
|
509.000
|
|
32
|
Sàn
BTCT chiều dày sàn 80mm
|
m2
|
415.000
|
415.000
|
415.000
|
419.000
|
419.000
|
419.000
|
419.000
|
419.000
|
|
33
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 200 mm ( không có cốt thép)
|
m2
|
463.000
|
463.000
|
463.000
|
467.000
|
467.000
|
467.000
|
467.000
|
467.000
|
|
34
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm150 mm ( không có cốt thép)
|
m2
|
347.000
|
347.000
|
347.000
|
350.000
|
350.000
|
350.000
|
350.000
|
350.000
|
|
35
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 100 mm ( không có cốt thép)
|
m2
|
232.000
|
232.000
|
232.000
|
235.000
|
235.000
|
235.000
|
235.000
|
235.000
|
|
36
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 80 mm ( không có cốt thép)
|
m2
|
185.000
|
185.000
|
185.000
|
187.000
|
187.000
|
187.000
|
187.000
|
187.000
|
|
37
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 60 mm ( không có cốt thép)
|
m2
|
139.000
|
139.000
|
139.000
|
140.000
|
140.000
|
140.000
|
140.000
|
140.000
|
|
38
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 200 mm (có cốt thép)
|
m2
|
510.000
|
510.000
|
510.000
|
516.000
|
516.000
|
516.000
|
516.000
|
516.000
|
|
39
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm150 mm ( có cốt thép)
|
m2
|
380.000
|
380.000
|
380.000
|
385.000
|
385.000
|
385.000
|
385.000
|
385.000
|
|
40
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 100 mm ( có cốt thép)
|
m2
|
253.000
|
253.000
|
253.000
|
256.000
|
256.000
|
256.000
|
256.000
|
256.000
|
|
41
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 80 mm ( có cốt thép)
|
m2
|
197.000
|
197.000
|
197.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
42
|
Tấm
đan, lanh tô, ô văng mái hắt, chiều dày tấm 60 mm ( có cốt thép)
|
m2
|
151.000
|
151.000
|
151.000
|
155.000
|
155.000
|
155.000
|
155.000
|
155.000
|
Quyết định 31/2025/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và mức bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 26/2024/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 31/2025/QĐ-UBND ngày 19/06/2025 sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và mức bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 26/2024/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
10/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
23/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
808
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|