|
BỘ NÔNG
NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
63/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội,
ngày 10 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
LĨNH VỰC THỦY LỢI
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật
Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật
Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng
6 năm 2017;
Căn cứ Nghị
định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị
định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn
hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị
định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ
phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;
Căn cứ Nghị
định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Nghị
định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị
định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và
chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị
định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết
nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị
quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch
hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Thông
tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý và xây dựng công trình thủy lợi;
Căn cứ Văn
bản hợp nhất số 22/VBHN-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật Thủy lợi;
Xét Tờ trình
số 07/Tr-TL-VP ngày 05/01/2026 của Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
về việc Ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục
Chuyển đổi số.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
Điều 2. Điều
khoản thi hành.
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn
phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng
Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Các Bộ: Công an; Khoa học và Công nghệ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, TL, CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
QUY ĐỊNH
KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này
quy định về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập,
quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an
toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Quy định này
áp dụng đối với Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, các Sở Nông nghiệp
và Môi trường, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc
thu thập, xây dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ,
cung cấp, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
lĩnh vực thủy lợi.
Điều 3. Giải
thích từ ngữ
1. Dữ liệu
chủ là dữ liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản để mô tả một đối
tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các
tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa
phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ
sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.
2. Dữ liệu
mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân được tiếp cận, chia sẻ, khai
thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không thuộc diện bị
cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư, bí mật thương
mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều
được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.
3. Dữ liệu
danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ,
thống nhất.
4. Thông
điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng
phương tiện điện tử.
5. Thu hồi
dữ liệu là việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu
đã cung cấp hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không
thể xóa, hủy dữ liệu.
6. Xóa dữ
liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.
7. Hủy dữ
liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ
và bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật
lý.
8. Hệ thống
quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục
các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công
nghệ thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai
thác, sử dụng
9. Cấu trúc
dữ liệu trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ
thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
10. Dịch vụ
chia sẻ dữ liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức,
cá nhân khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua
các hệ thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là
giao diện tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các
thông điệp dữ liệu với các hệ thống bên ngoài.
11. Agent
Node là thành phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật
điểm kết nối phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống
thông tin.
12. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai
thác và sử dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào
thỏa thuận riêng giữa các cơ quan, tổ chức.
13. Chia sẻ
dữ liệu theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử
dụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều
cơ quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực
hiện các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ
tầng, kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.
14. XML
(eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn
để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.
15. GML
(Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng
chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.
16. JSON
(JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu
dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.
17. GeoJSON
(Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng
địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ
trao đổi dữ liệu.
Chương
II
KIẾN TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ
SỞ DỮ LIỆU
Điều 4. Kiến
trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Kiến trúc cơ
sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi như sau:

Điều 5.
Thành phần của cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương, bao gồm
các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp Trung ương và các cơ sở dữ liệu lĩnh vực
thủy lợi cấp tỉnh.
1. Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường), gồm:
a) Cơ sở dữ
liệu công trình thủy lợi
b) Cơ sở dữ
liệu quản lý nước sạch nông thôn;
c) Danh mục
dùng chung;
d) Siêu dữ
liệu (Metadata).
2. Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cập
nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy định kỹ
thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ
liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Nội
dung cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
1. Dữ liệu
thuộc tính
a) Cơ sở dữ
liệu công trình thủy lợi:
- Dữ liệu về
công trình thủy lợi;
- Dữ liệu về
đầu tư;
- Dữ liệu về
quy hoạch và kế hoạch thủy lợi;
- Dữ liệu về
vận hành và tưới tiêu;
- Dữ liệu về
kinh tế thủy lợi;
- Dữ liệu về
an toàn đập, hồ chứa;
- Dữ liệu về
chất lượng nước;
- Dữ liệu về
bảo vệ công trình thủy lợi.
b) Cơ sở dữ
liệu quản lý nước sạch nông thôn:
- Dữ liệu về
tổ chức quản lý công trình quản lý nước sạch nông thôn;
- Dữ liệu về
chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn;
- Dữ liệu về
tình hình thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập
mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng.
2. Dữ liệu
không gian:
a) Cơ sở dữ
liệu công trình thủy lợi:
- Công trình
thủy lợi;
- Phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi;
- Hệ thống
công trình thủy lợi;
- Vùng tưới
tiêu;
- Trạm quan
trắc nước.
b) Cơ sở dữ
liệu quản lý nước sạch nông thôn:
- Tài sản
kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;
- Khu vực
thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên
tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng.
3. Dữ liệu
phi cấu trúc
a) Hồ sơ,
tài liệu, biểu mẫu điện tử liên quan đến lĩnh vực thủy lợi;
b) Hình ảnh,
tệp tin đa phương tiện.
4. Dữ liệu
chủ trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi a) Dữ liệu về công trình thủy lợi;
b) Dữ liệu
về công trình nước sạch nông thôn.
Điều 7. Mô
hình cấu trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được quy định tại Phụ lục 1
ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 8. Hệ
quy chiếu không gian và thời gian
1. Cơ sở dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ
quốc gia VN-2000.
2. Hệ quy
chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ
UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).
Điều 9. Siêu
dữ liệu
1. Siêu dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi gồm các thông tin mô tả về dữ liệu của các cơ sở dữ liệu
lĩnh vực thủy lợi quy định tại các Điều 6 Quy định này.
2. Siêu dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm
thông tin mô tả siêu dữ liệu lĩnh vực vực thủy lợi;
b) Nhóm
thông tin mô tả về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi
chiếu);
b) Nhóm
thông tin mô tả dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
c) Nhóm
thông tin mô tả chất lượng dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
d) Nhóm
thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
3. Siêu dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu
lĩnh vực thủy lợi đã được phê duyệt và khi có biến động về dữ liệu.
4. Siêu dữ
liệu lĩnh vực thủy lợi phải được mã hóa bằng XML.
5. Cấu trúc
và kiểu thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được quy định tại Phụ lục
2 ban hành kèm theo Quy định này.
Chương
III
THU THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ
LIỆU
Điều
10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu
1. Việc thu
thập, thu nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân
thủ quy định của pháp luật.
2. Dữ liệu
phải được quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai
lệch.
3. Việc lưu
trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm
khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
Điều
11. Thông tin, dữ liệu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật
Thông tin,
dữ liệu được thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập,
cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát lĩnh vực thủy
lợi.
2. Dữ liệu
từ các hệ thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.
3. Từ số
hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối,
chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia,
chuyên ngành nông nghiệp và môi trường; cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ
liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu
từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.
6. Các nguồn
khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều
12. Tần suất, thời gian, phương thức thu thập, thu nhận, cập nhật dữ liệu
1. Tần suất
thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Đối với
các nguồn thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều
11 thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn
hóa và kiểm soát chất lượng;
b) Đối với
nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực
hiện theo quy định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật
về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với
nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11
thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Phương
thức thu thập, cập nhật dữ liệu a) Các phương thức thu thập:
- Thu thập
trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ thủy lợi;
- Thu thập
gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích
hợp dữ liệu, Cổng thông tin;
- Thu thập
tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.
b) Trường
hợp thu thập khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc
khi phát hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật
chuyên ngành;
c) Các đơn
vị, cá nhân được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu
lĩnh vực thủy lợi theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.
Chương
IV
KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG
THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Mục
1. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
Điều
13. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Bảo đảm
tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh
mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên
ngành và các quy định sau:
a) Chủ quản
hệ thống thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng
dữ liệu thủy lợi chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ
liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của mình;
b) Cơ quan
khai thác dữ liệu thủy lợi có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin
khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung cấp dữ
liệu và các quy định của pháp luật.
2. Tuân thủ
các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà
nước trong hệ thống chính trị về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện
tử của cơ quan nhà nước.
3. Tuân thủ
đầy đủ Kiến trúc Chính phủ số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm
tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất
lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.
5. Thông
tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân,
tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho
việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm
hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện
thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
Điều
14. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ
1. Dữ liệu
thủy lợi phải kết nối chia sẻ, bao gồm:
a) Dữ liệu
chủ, dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu về thủy lợi.
b) Dữ liệu
mở về thủy lợi thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành.
c) Dữ liệu
dùng riêng về thủy lợi phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công,
phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế -
xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
d) Dữ liệu
phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương
theo danh mục được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
2. Dữ liệu
bắt buộc kết nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ
theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều
15. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu
1. Cơ quan
cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện
các nội dung sau:
a) Rà soát
nhu cầu, quy định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết
nối và chia sẻ dữ liệu;
b) Phối hợp
xây dựng dự thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
c) Xác nhận
nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
d) Triển
khai thực hiện chia sẻ dữ liệu theo nội dung đã thống nhất giữa các bên.
2. Thực hiện
kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia
sẻ dữ liệu đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống
nhất. Trong quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống
nhất phải tiến hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám
sát và xử lý các vướng mắc phát sinh.
Điều
16. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối,
đồng bộ, tổng hợp dữ liệu thủy lợi giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ địa phương với
trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi trường.
2. Kết nối,
chia sẻ sử dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá
nhân qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và nền tảng tích hợp, chia
sẻ dữ liệu quốc gia, với nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ
liệu quốc gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu thủy lợi trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
Điều
17. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Phương
thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối,
chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc
một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi từ địa phương với trung
ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và
môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.
b) Chia sẻ
dữ liệu được đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến
khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều
này.
3. Đối với
phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc
chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời
hạn kể từ khi đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi chấp nhận chia sẻ
dữ liệu.
4. Dữ liệu
về thủy lợi và siêu dữ liệu về thủy lợi được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ
liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.
5. Chuẩn
định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về thủy
lợi:
a) Đối với
dữ liệu không gian về thủy lợi áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định
dạng GeoJSON;
b) Đối với
dữ liệu thuộc tính về thủy lợi áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc
định dạng JSON;
c) Đối với
dữ liệu phi cấu trúc về thủy lợi theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ
liệu.
Điều
18. Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Xây dựng,
thiết lập dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Việc kết
nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi giữa các hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.
b) Đơn vị
vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi có trách nhiệm xây dựng, thiết lập các
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn
sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi được ổn định,
thông suốt và đảm bảo an toàn thông tin.
c) Nội dung
thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- Danh sách
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử
dụng (nếu có) kèm theo;
- Cấu trúc
dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật hiện hành;
- Các thông
tin cần thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành cơ sở
dữ liệu lĩnh vực thủy lợi sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác,
sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận, kết nối và sử dụng dịch vụ
kết nối, chia sẻ dữ liệu.
2. Phân loại
dịch vụ kết nối chia sẻ dữ liệu
a) Dịch vụ
dữ liệu công khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với
dữ liệu đã được công bố theo danh mục dữ liệu mở;
b) Dịch vụ
dữ liệu dùng chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức
được ủy quyền theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp;
c) Dịch vụ
truy cập theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu
đăng ký, phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ;
d) Dịch vụ
chia sẻ dữ liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh
kết nối đã được cấu hình trước;
đ) Dịch vụ
truy vấn dữ liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số
thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông
tin khác.
3. Công bố
dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Đơn vị
vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi chịu trách nhiệm
đăng tải công khai, cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối,
chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục
các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi
kèm; tiếp nhận, xử lý các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân khai thác sử dụng, dữ liệu;
b) Cục
Chuyển đổi số - Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành hệ thống
thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi thực hiện việc quản lý, đăng tải, cập
nhật các thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi.
Điều
19. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ
1. Cấu trúc
gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV,
GeoJSON, …).
2. Cấu trúc
dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin
xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với
dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã
hóa như AES, RSA.
4. Dữ liệu
xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo
mật, truy cập trái phép.
Điều
20. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Yêu cầu
về giải pháp kỹ thuật công nghệ
a) Tương
thích với hạ tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam
kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng
về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng
về giải pháp chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp
với mức độ rủi ro.
2. Yêu cầu
về quy mô triển khai
a) Đáp ứng
quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng
phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật,
khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
3. Yêu cầu
về hiệu năng
a) Đáp ứng
các yêu cầu về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng
yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
Điều
21. Giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Các vướng
mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:
a) Vướng mắc
về quyền và nghĩa vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định pháp luật.
b) Vướng mắc
về hạ tầng kỹ thuật triển khai kết nối, chia sẻ.
c) Vướng mắc
về việc áp dụng, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về dữ liệu.
d) Vướng mắc
về chất lượng dữ liệu chia sẻ, sử dụng dữ liệu sau khi chia sẻ.
đ) Vướng mắc
về phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu.
e) Các vấn
đề khác ảnh hưởng đến quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu.
2. Thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
tổng hợp ngành nông nghiệp:
Cục Chuyển
đổi số có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết
nối, chia sẻ dữ liệu nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Trong trường hợp
các vướng mắc phát sinh liên quan đến các Bộ, ngành, địa phương, Cục Chuyển đổi
số trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xử lý, giải quyết vướng
mắc.
3. Nguyên
tắc, phương án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý
vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp:
a) Nguyên
tắc giải quyết vướng mắc: Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật có liên
quan; Tôn trọng nội dung thống nhất về kết nối, chia sẻ dữ liệu của các bên
liên quan đã ký (nếu có);
b) Bảo đảm
hài hòa lợi ích của các tổ chức, cơ quan nhà nước, vì mục đích chung, tôn trọng
phương án tự giải quyết của các cơ quan có liên quan.
c) Cơ quan,
tổ chức liên quan có trách nhiệm tuân thủ phương án giải quyết vướng mắc được
cơ quan có thẩm quyền ban hành.
d) Cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền giải quyết vướng mắc có trách nhiệm kiểm tra đảm bảo sự
tuân thủ phương án xử lý vướng mắc.
Điều
22. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kết nối, chia
sẻ dữ liệu
1. Quyền của
đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi:
a) Từ chối
đề nghị kết nối, chia sẻ dữ liệu về thủy lợi nếu đề nghị cung cấp, chia sẻ dữ
liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng mắc phát sinh
liên quan;
b) Yêu cầu
cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi thông báo tình
hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu việc sử dụng dữ liệu
không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan;
c) Tạm dừng
hoặc chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu trong một số trường hợp sau:
- Nâng cấp,
mở rộng, bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin;
- Trường hợp
bất khả kháng làm gián đoạn cung cấp dịch vụ, kết nối hoặc có ảnh hưởng đến
hoạt động của hệ thống thông tin, sự an toàn dữ liệu;
- Cơ quan
khai thác vi phạm quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu;
- Kết nối dữ
liệu được xác định có khả năng làm mất an toàn, an ninh.
2. Trách
nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi:
a) Đảm bảo
cơ sở hạ tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng
và hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại
Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;
b) Quản lý,
công bố dữ liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của
cơ quan, đơn vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu;
c) Bảo đảm
chất lượng dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu
chỉnh khi có sai lệch dữ liệu;
d) Rà soát,
đánh giá các vướng mắc phát sinh và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân khai
thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết
vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu;
đ) Báo cáo
cơ quan có thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu;
e) Chia sẻ
dữ liệu đang quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu
khi cá nhân, tổ chức đó đề nghị;
h) Khi xây
dựng cơ sở dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ
hướng dẫn của Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ
liệu được ổn định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin;
3. Cơ quan,
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:
a) Kết nối,
khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi theo quy định.
b) Đề nghị
cơ quan có thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến
quyền khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.
4. Cơ quan,
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:
a) Tuân thủ
các quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ
liệu.
b) Phối hợp
với đơn vị cung cấp dữ liệu về thủy lợi và cơ quan có thẩm quyền liên quan để
xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác,
sử dụng dữ liệu.
Mục
2. CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều
23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
Mọi hoạt
động cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc thủy lợi phải tuân
thủ nguyên tắc:
1. Nguyên
tắc tuân thủ pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông
tin, dữ liệu về thủy lợi phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện
hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà
nước và quy định chuyên ngành có liên quan.
2. Nguyên
tắc mục đích rõ ràng và hạn chế mục đích: Thông tin, dữ liệu chỉ được thu thập,
cung cấp và sử dụng cho các mục đích đã được xác định, phục vụ quản lý nhà nước
trong lĩnh vực thủy lợi, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp
tiếp cận, sử dụng dữ liệu phục vụ sản xuất kinh doanh hiệu quả và các mục đích
hợp pháp khác theo quy định.
3. Nguyên
tắc tối thiểu dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần
thiết, phù hợp với mục đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong
trường hợp chỉ cần dữ liệu đã được tổng hợp.
4. Nguyên
tắc bảo vệ quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá
nhân, nhạy cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ
dữ liệu cá nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp
hoặc làm mờ nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá
nhân.
5. Nguyên
tắc bảo vệ chủ quyền, lợi ích và dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng: Thông
tin, dữ liệu cốt lõi, quan trọng về thủy lợi phải được mã hóa, ký số và thực
hiện các biện pháp bảo mật khác để bảo đảm tính bí mật, toàn vẹn và tính chống
chối bỏ; việc chuyển, xử lý dữ liệu cốt lõi, quan trọng xuyên biên giới phải
bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, quyền
và lợi ích hợp pháp của chủ thể dữ liệu, chủ sở hữu dữ liệu, người sử dụng và
các bên liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp các điều ước
quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa thuận
quốc tế trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn
vẹn lãnh thổ.
5. Nguyên
tắc phân cấp quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ
liệu phải được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm
quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác
thực, phân quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an
toàn, an ninh thông tin.
6. Nguyên
tắc minh bạch và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều
kiện được quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề
nghị cung cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải
quyết khiếu nại.
7. Nguyên
tắc bảo đảm chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông
tin mô tả (metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ
tin cậy, mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ
của dữ liệu.
8. Nguyên
tắc liên thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa
theo định dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy
chuẩn kỹ thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp
và sử dụng chung giữa các hệ thống.
9. Nguyên
tắc phân quyền, phân cấp trong truy cập và sử dụng: Việc truy cập, cung cấp và
sử dụng dữ liệu phải dựa trên phân quyền rõ ràng đối với từng đối tượng sử dụng
khác nhau và từng loại dữ liệu khác nhau.
10. Nguyên
tắc không phân biệt đối xử và bảo đảm công bằng: Thông tin, dữ liệu và kết quả
phân tích không được sử dụng để kỳ thị, phân biệt đối xử hoặc gây bất lợi cho
chủ thể dữ liệu; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan trong quản lý và sử
dụng.
11. Nguyên
tắc hạn chế lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ
trong thời hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan,
tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của
pháp luật và quy chế chuyên ngành.
12. Việc
cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở về thủy lợi phải bảo đảm các nguyên tắc
quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
13. Các cơ
quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi phải nộp phí theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Điều
24. Phương thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu
Thông tin,
dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được cung cấp và khai thác theo các hình thức chính
như sau:
1. Khai
thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm
kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của
đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia,
chuyên ngành về thủy lợi; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh và
xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
2. Khai
thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông
tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số
194/2025/NĐ-CP.
a) Cung cấp
qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Cơ quan quản lý xây dựng và công bố các API hoặc
webservice (REST/SOAP, WFS, CSV download, v.v.) để các đơn vị khác tra cứu
thông tin về dữ liệu thủy lợi;
b) Kết nối
liên thông cơ sở dữ liệu: Dữ liệu thủy lợi có thể được liên thông trực tiếp với
hệ thống địa phương và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành khác tại Trung
tương. Chia sẻ dữ liệu thủy lợi qua giao thức kết nối bảo mật theo Nghị định 278/2025/NĐ-CP.
3. Khai
thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các
phương tiện khác được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp
luật chuyên ngành.
4. Khai
thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của
pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin
thuộc lĩnh vực thủy lợi.
Điều
25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Công bố
dữ liệu mở về thủy lợi
a) Dữ liệu
mở về thủy lợi được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành.
b) Cơ quan,
tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về thủy lợi
mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân
thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai
thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy định của
pháp luật liên quan.
2. Cung cấp
dữ liệu mở về thủy lợi
a) Dữ liệu
mở về thủy lợi được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả
năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của
người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3
Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
b) Việc cung
cấp dữ liệu mở về thủy lợi phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Không được
tiết lộ thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ
thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;
- Bảo đảm an
toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm
cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu
khác gây ra;
- Danh mục
dữ liệu mở về thủy lợi phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường hợp có thay
đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu mở đã công
bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn không quá 03
tháng kể từ thời điểm công bố;
- Tuân thủ
các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
Điều
26. Đối tượng, phạm vi khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Các cơ
quan, đơn vị trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các
tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu lĩnh vực thủy lợi theo mục
đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định
số 194/2025/NĐ-CP.
2. Thông
tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn
quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ
quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ
người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
Điều
27. Thời hạn khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Thông
tin, dữ liệu về thủy lợi được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này có giá trị sử dụng ngay sau
khi khai thác nếu không có quy định khác.
2. Thông
tin, dữ liệu về thủy lợi được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời
hạn nhất định. Thời hạn sử dụng dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng
từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu
trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải
thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Thông
tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần
trong phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá
trị sử dụng.
Điều
28. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung cấp,
khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Đơn vị
quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
a) Tổ chức
công bố, cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý
theo các quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.
b) Phân loại
dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính
chất chia sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi,
quan trọng, khác).
c) Tiếp nhận
dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu và Điều 8 Nghị định
số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Các cơ
quan, tổ chức, cá nhân
a) Được truy
cập, sử dụng, tái sử dụng, phân tích, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu mở về tổng hợp
ngành nông nghiệp được công bố. Có thể sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ
liệu mở hoặc kết hợp với dữ liệu khác, sử dụng vào sản phẩm, dịch vụ thương mại
hoặc phi thương mại;
b) Phải cung
cấp dữ liệu cho cơ quan nhà nước khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà
không cần chủ thể dữ liệu đồng ý trong các trường hợp ứng phó với tình trạng
khẩn cấp, nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, thảm họa, phòng, chống bạo loạn,
khủng bố;
c) Phải
trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu mở tổng hợp ngành nông nghiệp
trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan;
d) Phải tuân
thủ các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu tổng hợp ngành nông nghiệp.
đ) Không
được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều
10 Luật Dữ liệu, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử trong quá
trình khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi và các hoạt động
liên quan.
Chương
V
BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều
29. Nguyên tắc và yêu cầu chung
1. Tuân thủ
các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân,
bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống
cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ
hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy
định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các
tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.
3. Đảm bảo
yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của
thông tin và hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
4. Phân định
rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai
thác hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
5. Tổ chức
đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức,
viên chức và người sử dụng.
Điều
30. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ, cung
cấp dữ liệu
1. Kết nối,
chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật,
toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có
biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.
2. Ghi nhật
ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo
vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ
thống.
3. Thực hiện
sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu
và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản
5 Điều 32 của Quy định này.
4. Hệ thống
kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống;
các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên
trách về an toàn thông tin.
5. Chia sẻ
thông tin, dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ
liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn
thông tin.
Điều
31. Yêu cầu kỹ thuật trong quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu
1. Thực hiện
quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác
thực mạnh đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân
quyền; định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy
cập khi không còn phù hợp.
2. Cập nhật
bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được
sử dụng phần mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện
kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ
không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Thực hiện
sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả
năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo
yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Đảm bảo
hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn
vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế,
công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 32 của Quy định này.
5. Tổ chức
kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi
lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử
xâm nhập phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận
hành.
6. Việc khai
thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải tuân thủ phân quyền truy
cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động khai
thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc
và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc
đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được
áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử
lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
Điều
32. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
1. Triển
khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc
biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu thủy lợi; cấu hình
chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.
2. Áp dụng
các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu thủy lợi
nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ
liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn
gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển
khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an
toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu thủy
lợi quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà
soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp
với nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình
an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực
thủy lợi; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và
ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa
bản sao lưu cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc
lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống
ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01
lần/năm.
6. Triển
khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS,
brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối
với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu thủy lợi.
7. Thiết lập
cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống
cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết nối,
chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an
toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện
kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các
hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; khắc
phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào
hoặc tiếp tục vận hành./.
PHỤ LỤC 1
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG
TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
I.
Mô hình cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
1. Mô hình
tổng quan

2. Mô hình
dữ liệu thuộc tính lĩnh vực thủy lợi

3. Mô hình
dữ liệu không gian lĩnh vực thủy lợi

MÔ HÌNH DỮ LIỆU KHÔNG GIAN LĨNH VỰC THỦY LỢI
4. Mô hình
dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực thủy lợi

II.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô
hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về công trình thủy lợi
2.1.1. Dữ
liệu công trình thuỷ lợi
- Lớp dữ
liệu: Công trình thuỷ lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm/Dạng đường/Dạng vùng
- Tên lớp dữ
liệu: CongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh công trình
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính, theo quy định
chuyên ngành
|
|
Mã định
danh địa lý
|
maCongTrinhDL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa
ngoại, liên kết đến đối tượng địa lý tương ứng trong CSDL Nền địa lý
|
|
Mã loại
công trình thuỷ lợi
|
maLoaiCongTrinhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Mã loại
công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu
Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi
|
|
Hiện trạng
|
hienTrangCongTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Hiện có
2: Đang
xây dựng
3: Quy
hoạch
|
|
Phân loại
công trình
|
phanLoaiCongTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Phân loại công
trình theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục Phân
loại công trình thuỷ lợi
|
|
Cấp công
trình
|
capCongTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Cấp công
trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục
Cấp công trình thuỷ lợi
|
|
Mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
maTinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
2
|
Mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã đơn vị
hành chính cấp xã
|
maXa
|
Số nguyên
|
Integer
|
5
|
Mã đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Địa chỉ
chi tiết của công trình
|
|
Cấp quản
lý
|
capQuanLy
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Cấp Bộ
2: Cấp
tỉnh
3: Cấp xã
|
|
Mã đơn vị
quản lý
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Mã định
danh hệ thống thủy lợi
|
maHeThongTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Là khóa ngoại,
tham chiếu đến bảng dữ liệu Hệ thống công trình thuỷ lợi
|
|
Năm xây
dựng
|
namXayDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm bắt
đầu xây dựng công trình
|
|
Năm hoàn
thành
|
namHoanThanh
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm hoàn
thành xây dựng công trình
|
|
Năm nâng
cấp sửa chữa
|
namNangCapSC
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm công trình
được nâng cấp/sửa chữa/bảo trì
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
công trình thuỷ lợi
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm/ Dạng đường/ Dạng vùng
|
GM_Point GM_Polyline GM_Polygon
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng
|
2.1.2. Dữ
liệu thông tin công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ
liệu: Thông tin công trình thuỷ lợi
- Tên bảng
dữ liệu: ThongTinCongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh công trình
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Mã loại
công trình thuỷ lợi
|
maLoaiCongTrinhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Mã loại
công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu
Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi
|
|
Hiện trạng
|
hienTrangCongTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Hiện có
2: Đang
xây dựng
3: Quy
hoạch
|
|
Mã định
danh hệ thống thủy lợi
|
maHeThongTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hệ thống công trình thuỷ lợi
|
|
Năm xây
dựng
|
namXayDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm bắt
đầu xây dựng công trình
|
|
Năm hoàn
thành
|
namHoanThanh
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm hoàn
thành xây dựng công trình
|
|
Năm nâng
cấp sửa chữa
|
namNangCapSC
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm công trình
được nâng cấp/sửa chữa/bảo trì
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
công trình thuỷ lợi
|
2.1.3. Dữ
liệu hồ chứa
- Bảng dữ
liệu: Hồ chứa
- Tên bảng
dữ liệu: HoChua
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh hồ chứa
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Tên hồ
chứa
|
tenHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tên hồ
chứa
|
|
Tên sông
|
tenSong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tên sông
|
|
Tên lưu
vực
|
tenLuuVuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tên lưu
vực
|
|
Diện tích
lưu vực
|
dienTichLuuVuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
của lưu vực (km2)
|
|
Nhiệm vụ
công trình
|
nhiemVuCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tóm tắt nhiệm
vụ chính của công trình
|
|
Năng lực
tưới thiết kế
|
nangLucTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha)
|
|
Tần suất
thiết kế đảm bảo tưới, cấp nước
|
tanSuatDamBaoCapTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức độ
hiệu quả đảm bảo tưới, cấp nước
|
|
Số lượng
đập phụ trên hồ
|
soLuongDapPhu
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
công trình đập phụ được xây dựng trên hồ (cái)
|
|
Số lượng
tràn xả lũ
|
soTranXaLu
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
tràn xả lũ của hồ chứa (cái)
|
|
Số cống
lấy nước
|
soCongLayNuoc
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
cống lấy nước của hồ chứa (cái)
|
|
Tràn sự cố
|
tranSuCo
|
Logic
|
Boolean
|
1
|
Nhận các giá
trị 0/1 tương đương Có/Không
|
|
Dung tích
toàn bộ
|
dungTichToanBo
|
Số thực
|
Real
|
|
Dung tích
hồ chứa toàn bộ theo thiết kế (triệu m3)
|
|
Dung tích
mực nước dâng bình thường
|
dungTichMNDBT
|
Số thực
|
Real
|
|
Lượng nước
hồ ứng với cao trình mực nước dâng bình thường (triệu m3)
|
|
Dung tích
hữu ích
|
dungTichHuuIch
|
Số thực
|
Real
|
|
Phần dung
tích của hồ chứa nằm trong phạm vi từ mực nước chết đến mực nước dâng bình thường,
đảm bảo phục vụ các nhiệm vụ của hồ (triệu m3)
|
|
Dung tích
chết
|
dungTichChet
|
Số thực
|
Real
|
|
Phần dung
tích của hồ chứa nằm dưới mực nước chết, vần đáp ứng được các nhiệm vụ của hồ
(triệu m3)
|
|
Dung tích phòng
lũ
|
dungTichPhongLu
|
Số thực
|
Real
|
|
Dung tích
dành riêng để chứa tạm thời một phần lượng nước lũ chảy về theo thiết kế
(triệu m3)
|
|
Mực nước
dâng gia cường
|
mucNuocDangGT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mực nước
vượt quá mực nước lớn nhất dự phòng xảy ra ở các công trình thuỷ lợi (m)
|
|
Mực nước
dâng bình thường
|
mucNuocDangBT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mực nước
hồ đảm bảo cung cấp đủ nước theo mức đảm bảo thiết kế (m)
|
|
Mực nước
chết
|
mucNuocChet
|
Số thực
|
Real
|
|
Mực nước
khai thác thấp nhất của hồ chứa nước mà ở mực nước này công trình vẫn đảm bảo
khai thác vận hành bình thường (m)
|
|
Tuổi thọ
hồ chứa
|
tuoiThoHoChua
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thời gian
khai thác tính từ năm đầu tích nước đến năm bùn cát bồi lắng bắt đầu ảnh
hưởng đến khả năng lấy nước hoặc làm giảm đáng kể dung tích hữu ích (năm)
|
|
Có quy
trình vận hành hồ chứa
|
coQuyTrinhVanHanh
|
Logic
|
Boolean
|
1
|
Nhận các giá
trị 0/1 tương đương Có/Chưa có
|
|
Quyết định
ban hành quy trình vận hành
|
fiLeQuyTrinhVanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
File đính
kèm Quyết định ban hành quy trình vận hành (trong trường hợp đã có quy trình
vận hành)
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieuKhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.4. Dữ
liệu tràn xả lũ hồ chứa
- Bảng dữ
liệu: Tràn xả lũ hồ chứa
- Tên bảng
dữ liệu: TranXaLuHoChua
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tràn xả
lũ
|
maTranXaLu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã hồ chứa
|
maDinhDanhHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa
|
|
Loại tràn
|
loaiTran
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là biện
pháp an toàn trong thủy lợi, được thiết kế để nước tự động chảy qua trên đỉnh
của một công trình (như đập) khi mực nước hồ vượt quá giới hạn cho phép, nhằm
xả lũ và ngăn ngừa nguy cơ vỡ đập hoặc ngập lụt ở vùng hạ lưu. Bao gồm: Tràn
tự do, tràn có cửa van, tràn sự cố…
|
|
Hình dạng
tràn
|
hinhDangTran
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đỉnh rộng,
piano…..
|
|
Kích thước
tràn
|
kichThuocTranTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Theo kích
thước thiết kế từng loại tràn
|
|
Cao trình
đỉnh tràn
|
caoTrinhDinhTran
|
Số thực
|
Real
|
|
Cao trình
đỉnh tràn theo thiết kế (m)
|
|
Lưu lượng
qua tràn thiết kế
|
luuLuongQuaTranTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
lưu lượng lớn nhất chảy qua tràn (m3/s)
|
|
Chiều cao
mực nước qua tràn thiết kế
|
chieuCaoMucNuocTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều cao
mực nước qua tràn theo thiết kế (m)
|
|
Số khoang
tràn
|
soKhoang
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số cửa
tràn
|
|
Chiều rộng
mỗi khoang
|
chieuRongKhoang
|
Số thực
|
Real
|
|
Khoảng
cách theo chiều rộng 1 khoang tràn (m)
|
|
Hình thức
đóng mở
|
hinhThucDongMo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả
phương thức đóng mở cửa tràn
|
|
Hình thức
tiêu năng
|
hinhThucTieuNang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả
phương thức tiêu bớt năng lượng dòng chảy sau ngưỡng tràn
|
|
Mô tả tình
trạng
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả hiện
trạng, mức độ an toàn của tràn
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
khác
|
2.1.5. Dữ
liệu cống lấy nước hồ chứa
- Bảng dữ
liệu: Cống lấy nước hồ chứa
- Tên bảng
dữ liệu: CongLayNuocHoChua
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cống
lấy nước
|
maCongLayNuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã hồ chứa
|
maDinhDanhHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa
|
|
Hình dạng
cống lấy nước
|
hinhDangCong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cống tròn,
cống chữ nhật
|
|
Chiều dài
cống
|
chieuDaiCong
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài
cống qua đập (m)
|
|
Lưu lượng
qua cống thiết kế
|
luuLuongCongTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
lưu lượng thiết kế chảy qua cống (m3/s)
|
|
Lưu lượng
qua cống max
|
luuLuongCongMAX
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
lưu lượng lớn nhất chảy qua cống (m3/s)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
khác
|
2.1.6. Dữ
liệu đập dâng
- Bảng dữ
liệu: Đập dâng
- Tên bảng
dữ liệu: DapDang
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh đập
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Mã hồ chứa
|
maHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Thuộc hồ
chứa, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa
|
|
Tên đập
|
tenDap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên đập
|
|
Loại đập
|
loaiDap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Loại hình
kết cấu đập (đất, đá đổ, bê tông trọng lực, bê tông vòm, bê tông trụ đỡ)
|
|
Cao trình
đỉnh đập
|
caoTrinhDinhDap
|
Số thực
|
Real
|
|
Cao trình
lớn nhất xác định trên cơ sở tính toán độ vượt cao của đỉnh đập trên các mực
nước tính toán của hồ chứa đảm bảo nước không tràn qua (m)
|
|
Cao trình
tường chắn sóng
|
caoTrinhTuongChanSong
|
Số thực
|
Real
|
|
Cao trình
đỉnh tường chắn sóng trên cơ sở tính toán độ vượt cao của tường chắn sóng đảm
bảo nước không tràn qua đỉnh đập (m)
|
|
Chiều cao
đập lớn nhất
|
chieuCaoDapLonNhat
|
Số thực
|
Real
|
|
Khoảng
cách thẳng đứng tính từ mặt nền thấp nhất sai khi dọn móng đến đỉnh đập (m)
|
|
Chiều dài
đập
|
chieuDaiDap
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài
tuyến đập tính bằng mét (m)
|
|
Chiều rộng
đỉnh đập
|
chieuRongDinhDap
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều rộng
mặt trên cùng của thân đập, được thiết kế đủ lớn để đảm bảo ổn định công
trình, thuận lợi quản lý – vận hành, và trong nhiều trường hợp còn phục vụ
giao thông.
|
|
Hệ số mái
thượng, hạ lưu
|
heSoMaiDap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Độ dốc mái
thượng, hạ lưu đập
|
|
Hiện trạng
mái thượng lưu không gia cố
|
hienTrangMaiDap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả hiện
trạng, mức độ an toàn của đập
|
|
Diện tích
tưới thiết kế/ngăn mặn
|
dienTichTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực phục vụ (ha)
|
|
Lưu lượng
chảy qua đập
|
luuLuongDap
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
lưu lượng lớn nhất chảy qua đập (m3/s)
|
|
Tuổi thọ
đập dâng
|
tuoiThoDapDang
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Khoảng
thời gian mà công trình được dự kiến và thiết kế để hoạt động liên tục, an
toàn và hiệu quả, đảm bảo đầy đủ chức năng khai thác đã đề ra (năm)
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieuKhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.7. Dữ
liệu cống đầu mối
- Lớp dữ
liệu: Dữ liệu cống đầu mối - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm
- Tên lớp dữ
liệu: CongDauMoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh cống
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Tên cống
|
tenCong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên cống
đầu mối
|
|
Diện tích
lưu vực
|
dienTichLuuVuc
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
của lưu vực (km2)
|
|
Kích thước
cống
|
kichThuocCong
|
Số thực
|
Real
|
|
Kích thước
thiết kế của cống (m)
|
|
Lưu lượng
cống
|
luuLuongCong
|
Số thực
|
Real
|
|
Thể tích
nước chảy qua mặt cắt ngang của cống trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s)
|
|
Mục đích
sử dụng
|
mucDichSuDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mô tả mục
đích sử dụng cống: Tưới; Tiêu; Ngăn mặn
|
|
Năng lực
tưới/tiêu thiết kế
|
nangLucTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha)
|
|
Số cửa
cống
|
soCuaCong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số cửa
cống
|
|
Chiều dài
cống
|
chieuDaiCong
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài
cống (m)
|
|
Hình thức
đóng mở thượng lưu
|
hinhThucDongMo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả
phương thức đóng mở cống phía thượng lưu
|
|
Cao trình
đáy cống thượng lưu
|
caoTrinhDayThuongLuu
|
Số thực
|
Real
|
|
Độ cao đáy
cống phía thượng lưu (m)
|
|
Cao trình
đáy cống hạ lưu
|
caoTrinhDayHaLuu
|
Số thực
|
Real
|
|
Độ cao đáy
cống phía hạ lưu (m)
|
|
Cao trình ngưỡng
cống
|
caoTrinhNguongCong
|
Số thực
|
Real
|
|
Độ cao
cống phần bắt đầu vào đường cống (m)
|
|
Van vận
hành thượng lưu
|
vanThuongLuu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Cửa van đóng
mở thượng lưu cống
|
|
Van vận
hành hạ lưu
|
vanHaLuu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Cửa van
đóng mở hạ lưu cống
|
|
Hình thức
tiêu năng
|
hinhThucTieuNang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả
phương thức tiêu bớt năng lượng dòng chảy sau cống
|
|
Mô tả tình
trạng
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả tình
trạng, mức độ an toàn của cống
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.8. Dữ
liệu trạm bơm
- Bảng dữ
liệu: Trạm bơm
- Tên bảng
dữ liệu: TramBom
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh trạm bơm
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Tên trạm
bơm
|
tenTramBom
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên của
trạm bơm
|
|
Nhiệm vụ
trạm bơm
|
nhiemVuTramBom
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mục đích
sử dụng của trạm bơm: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp
|
|
Số tổ máy
bơm
|
soToMayBom
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
tổ máy bơm
|
|
Loại máy
bơm
|
loaiMayBom
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại máy
bơm: bơm ly tâm trục ngang, bơm ly tâm trục đứng, bơm hướng trục, bơm hỗn lưu
|
|
Công suất
thiết kế trạm bơm
|
congSuatThietKe
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
nước tối đa được bơm trên một đơn vị thời gian (m3/h)
|
|
Cột nước
bơm thiết kế
|
cotNuocBomThietKe
|
Số thực
|
Real
|
|
Đơn vị cột
nước H (m)
|
|
Cao trình
mực nước bể hút thiết kế
|
caoTrinhMNBHTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức cao so
với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước trong bể hút
hoặc hố hút của trạm bơm (m)
|
|
Cao trình
mực nước bể xả thiết kế
|
caoTrinhMNBXTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức cao so
với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước trong bể xả
của trạm bơm (m)
|
|
Công suất
động cơ
|
congSuatDC
|
Số thực
|
Real
|
|
Công suất
điện định mức hoặc mã lực (kW)
|
|
Năng lực
tưới/tiêu thiết kế
|
nanglucTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu
kết hợp (ha)
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.9. Dữ
liệu công trình dẫn nước hở
- Bảng dữ
liệu: Công trình dẫn nước hở
- Tên bảng
dữ liệu: CongTrinhDanNuocHo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh công trình dẫn nước hở
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Loại dẫn
nước hở
|
loaiDanNuocHo
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Kênh
2: Mương
3: Rạch
4: Cầu
máng
|
|
Tên công
trình dẫn nước hở
|
tenDanNuocHo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên của
các công trình
|
|
Nhiệm vụ
công trình dẫn nước hở
|
nhiemVuDanNuocHo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mục đích
sử dụng: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp
|
|
Năng lực
tưới/tiêu thiết kế
|
nanglucTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu
kết hợp (ha)
|
|
Lưu lượng
công trình dẫn nước hở
|
luuLuongDanNuocHo
|
Số thực
|
Real
|
|
Thể tích
nước chảy qua mặt cắt ngang của kênh, mương, rạch, cầu máng trong một đơn vị
thời gian nhất định (m3/s)
|
|
Chiều dài
công trình dẫn nước hở
|
chieuDaiDanNuocHo
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài,
tính bằng km
|
|
Chiều dài
kiên cố
|
chieuDaiKienCo
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài,
tính bằng km
|
|
Tỷ lệ %
được kiên cố
|
tyLeDuocKienCo
|
Số nguyên
|
Integer
|
3
|
Tỷ lệ %
được kiên cố
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.10. Dữ
liệu công trình dẫn, chuyển nước kín
- Bảng dữ
liệu: Công trình dẫn, chuyển nước kín
- Tên bảng
dữ liệu: CongTrinhDanNuocKin
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh công trình dẫn, chuyển nước kín
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Loại dẫn
nước kín
|
loaiDanNuocKin
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Đường
ống
2: Xi
phông
3: Tuy nen
|
|
Tên công
trình dẫn, chuyển nước
|
tenDuongOng
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên của
đường ống, xi phông, tuy nen
|
|
Nhiệm vụ
công trình dẫn, chuyển nước kín
|
nhiemVuOng
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mục đích
sử dụng: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp
|
|
Lưu lượng
công trình dẫn, chuyển nước kín
|
luuLuongOng
|
Số thực
|
Real
|
|
Thể tích
nước chảy qua mặt cắt ngang của công trình trong một đơn vị thời gian nhất
định (m3/s)
|
|
Năng lực
tưới/tiêu thiết kế
|
nanglucTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu
kết hợp (ha)
|
|
Chiều dài
công trình dẫn nước kín
|
chieuDaiDuongOng
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài
tính bằng km
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.11. Dữ
liệu đê bao, bờ bao thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Đê bao, bờ bao
- Tên bảng
dữ liệu: DeBaoBoBao
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh đê bao, bờ bao
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Loại đê
bao, bờ bao
|
loaiDeBaoBoBao
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Đê bao
2: Bờ bao
|
|
Tên đê
bao, bờ bao
|
ten
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên của đê
bao, bờ bao
|
|
Nhiệm vụ
đê bao, bờ bao
|
nhiemVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mục đích
sử dụng: Phân vùng, ngăn nước
|
|
Diện tích
bảo vệ
|
dienTichBaoVe
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
khu vực được bảo vệ bởi đê bao, bờ bao (ha)
|
|
Chiều dài
đê bao, bờ bao
|
chieuDaiBoBao
|
Số thực
|
Real
|
|
Chiều dài
đê bao, bờ bao, tính bằng km
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
2.1.12. Dữ
liệu hệ thống công trình thủy lợi
- Lớp dữ
liệu: Hệ thống công trình thủy lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ
liệu: HeThongCongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh hệ thống thủy lợi
|
maHeThongTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng, theo quy định chuyên ngành, sử dụng làm
khóa chính
|
|
Tên hệ
thống
|
heThongTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
4
|
Tên của hệ
thống thủy lợi, tham chiếu bảng dữ liệu Danh mục hệ thống thuỷ lợi
|
|
Đơn vị
quản lý
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Phạm vi
phục vụ
|
phamViPhucVu
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích tự nhiên/canh tác được tưới tiêu, phạm vi các tỉnh/huyện/xã thuộc hệ
thống (ha)
|
|
Loại hệ
thống thủy lợi
|
loaiHinhHeThong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Phân loại
hệ thống thuỷ lợi, tham chiếu bảng dữ liệu Danh mục phân loại công trình thuỷ
lợi
|
|
Nhiệm vụ
hệ thống thủy lợi
|
loaiHinhHeThong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nhiệm vụ
phục vụ: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp, ngăn mặn/giữ ngọt
|
|
Năm khởi điểm
xây dựng
|
namXayDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm xây
dựng hệ thống công trình
|
|
Nguồn nước
cấp
|
nguonNuocCap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên sông,
hồ chứa chính cung cấp nước (ví dụ: Sông Hồng, Sông Đuống)
|
|
Tình trạng
vận hành
|
tinhTrangVanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tình trạng
bồi lắng, xuống cấp, cần nạo vét của các tuyến kênh quan trọng (mức độ bồi
lắng)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
hệ thống thủy lợi
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
duLieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng, tương ứng diện tích vùng hệ thống thuỷ lợi
|
2.2. Dữ liệu về đầu tư
2.2.1. Dữ
liệu dự án đầu tư thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Dự án đầu tư thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: DuAnDauTuThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã dự án
đầu tư
|
maDuAnDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Tên dự án
đầu tư
|
tenDuAn
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên dự án
đầu tư
|
|
Chủ đầu tư
|
chuDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đơn vị
là chủ đầu tư dự án, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy
lợi
|
|
Địa điểm
đầu tư
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã tỉnh là
địa điểm đầu tư dự án, liên kết đến CSDL đơn vị hành chính
|
|
Năm bắt đầu
dự án
|
namBatDauDA
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm bắt
đầu dự án
|
|
Năm kết
thúc dự án
|
namKetThucDA
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm kết
thúc dự án
|
|
Thời gian khởi
công
|
tgKhoiCong
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
khởi công
|
|
Thời gian hoàn
công
|
tgHoanCong
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
hoàn công
|
|
Thời gian hoàn
thành
|
tgHoanCong
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
hoàn thành
|
|
Tổng mức
đầu tư
|
tongDauTu
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng mức
đầu tư
|
|
Số công
trình đầu tư
|
soCongTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số công
trình thuộc chương trình
|
|
Chương trình
đầu tư
|
chuongTrinhDT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Chương
trình đầu tư
|
|
Hình thức
đầu tư
|
hinhThucDT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hình thức
đầu tư
|
|
Phạm vi thực
hiện dự án
|
phamViDA
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Phạm vi
thực hiện dự án
|
|
Mục tiêu
chính
|
mucTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mục tiêu
chính của dự án
|
|
Tình hình thực
hiện
|
tinhHinhDA
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tình hình
thực hiện dự án (Đang xây dựng/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển
khai/Đã hoàn thành…)
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số Quyết
định phê duyệt dự án
|
|
Ngày tháng
ban hành quyết định phê duyệt dự án
|
ngayQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ngày tháng
ban hành Quyết định phê duyệt dự án
|
|
Nội dung
quyết định phê duyệt dự án
|
noiDungQDDA
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh dự án (bản scan quyết
định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Kế hoạch hàng
năm
|
keHoachHangNam
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Kế hoạch hàng năm của
dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Giải ngân
|
giaiNgan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung về giải ngân dự án (bản scan hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Nội dung
giám sát, đánh giá dự án
|
noiDungGiamSatDA
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn đến
các file nội dung giám sát, đánh giá dự án (bản scan quyết định phê duyệt
hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Tài liệu
liên quan
|
taiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file liên quan đến dự án (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện,
…)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.2.2. Dữ
liệu đầu tư công trình thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Đầu tư công trình thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: DauTuCongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã công
trình
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã công
trình thủy lợi, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.
|
|
Mã dự án
đầu tư
|
maDuAnDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Địa điểm
đầu tư
|
diaDiem
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Thông tin
cụ thể về địa điểm đầu tư công trình thủy lợi
|
|
Năm bắt
đầu
|
namBatDau
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm bắt
đầu đầu tư công trình
|
|
Năm kết
thúc
|
namKetThuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm kết
thúc đầu tư công trình
|
|
Thời gian khởi
công
|
tgKhoiCong
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
khởi công
|
|
Thời gian hoàn
công
|
tgHoanCong
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
hoàn công
|
|
Thời gian hoàn
thành
|
tgHoanCong
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
hoàn thành
|
|
Tổng mức
đầu tư
|
tongDauTu
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng mức
đầu tư công trình
|
|
Hình thức
đầu tư
|
hinhThucDT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hình thức
đầu tư
|
|
Nội dung
đầu tư chính
|
noiDungDTCT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Nội dung
đầu tư chính của công trình
|
|
Tình hình thực
hiện
|
tinhHinhDTCT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tình hình
thực hiện đầu tư công trình (Đang xây dựng dự án/Đang triển khai/Đã phê
duyệt, chưa triển khai/Đã hoàn thành…)
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số Quyết
định phê duyệt đầu tư công trình
|
|
Ngày tháng
ban hành quyết định phê duyệt
|
ngayQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ngày tháng
ban hành Quyết định phê duyệt đầu tư công trình
|
|
Nội dung
quyết định phê duyệt đầu tư công trình
|
noiDungQD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh đầu tư công trình (bản
scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Kế hoạch hàng
năm
|
keHoachHangNam
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Kế hoạch hàng năm đầu
tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Giải ngân
|
giaiNgan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung về giải ngân đầu tư công trình (bản scan hoặc file văn
bản số hóa)
|
|
Nội dung
giám sát, đánh giá dự án
|
noiDungGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung giám sát, đánh giá đầu tư công trình (bản scan quyết
định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Tài liệu
liên quan
|
taiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file liên quan đến đầu tư công trình (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo
thực hiện, …)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.2.3. Dữ
liệu hiệu quả công trình thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Hiệu quả công trình thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: HieuQuaCongTrinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đánh
giá
|
maDauTu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã công trình
thủy lợi
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi (hồ, trạm bơm, kênh chính)
|
|
Năm đánh
giá
|
namDanhGia
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Năm đánh
giá
|
|
Diện tích
phục vụ tưới/tiêu
|
dienTichPhucVu
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
phục vụ tưới/tiêu (ha)
|
|
Giá trị
sản xuất nông nghiệp tăng thêm
|
giaTriSanXuatTangThem
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
sản xuất nông nghiệp tăng thêm (tỷ đồng/năm)
|
|
Dân số hoặc
hộ dân hưởng lợi
|
danSoHuongLoi
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Dân số
hoặc hộ dân hưởng lợi
|
|
Chi phí
vận hành thường xuyên
|
chiPhiVanHanh
|
Số thực
|
Real
|
|
Chi phí
vận hành thường xuyên (triệu đồng/năm)
|
|
Chi phí
bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ
|
chiPhiBaoDuong
|
Số thực
|
Real
|
|
Chi phí
bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ
|
|
Tổng chi
phí năm
|
tongChiPhiNam
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng chi
phí năm
|
|
Hiệu suất
sử dụng nước
|
hieuSuatNuoc
|
Số nguyên
|
Integer
|
3
|
Hiệu suất
sử dụng nước (%)
|
|
Tỷ suất
lợi nhuận đầu tư
|
tySuatLoiNhuan
|
Số nguyên
|
Integer
|
3
|
Tỷ suất
lợi nhuận đầu tư (%)
|
|
Thông tin bổ
sung
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.3. Dữ liệu về quy hoạch và kế hoạch thủy lợi
2.3.1. Dữ
liệu quản lý quy hoạch thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Quản lý quy hoạch thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: QuanLyQuyHoachThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã quy
hoạch
|
maQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Chuỗi ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính.
|
|
Tên quy
hoạch
|
tenQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên quy
hoạch
|
|
Năm bắt đầu
thời kỳ quy hoạch
|
namBatDauThoiKyQH
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm bắt
đầu thời kỳ quy hoạch
|
|
Năm kết
thúc thời kỳ quy hoạch
|
namKetThucThoiKyQH
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm kết
thúc thời kỳ quy hoạch
|
|
Vùng Quy
hoạch
|
vungQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
mô tả vùng quy hoạch
|
|
Mục tiêu
Quy hoạch
|
mucTieuQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
mô tả mục tiêu quy hoạch
|
|
Tình hình
thực hiện
|
tinhHinhQH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tình hình
thực hiện nhiệm vụ quy hoạch (Đang xây dựng/Đang triển khai/Đã phê duyệt,
chưa triển khai/Đã có quy hoạch thay thế…)
|
|
Đơn vị xây
dựng quy hoạch
|
donViXayDungQH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị xây
dựng quy hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Số quyết
định
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số Quyết
định phê duyệt quy hoạch
|
|
Ngày tháng
ban hành quyết định phê duyệt quy hoạch
|
ngayQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ngày tháng
ban hành Quyết định phê duyệt quy hoạch
|
|
Nội dung quyết
định phê duyệt quy hoạch
|
noiDungQDQH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch (bản scan
quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Tài liệu
liên quan
|
taiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file liên quan đến Quy hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực
hiện quy hoạch, …)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.3.2. Dữ
liệu công trình thủy lợi theo quy hoạch
- Bảng dữ
liệu: Công trình thủy lợi theo quy hoạch
- Tên bảng
dữ liệu: CTTLTheoQuyHoach
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh công trình thủy lợi
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với bảng Công trình thủy lợi
|
|
Mã quy
hoạch
|
maQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với bảng Quản lý quy hoạch thủy lợi
|
|
Năm bắt
đầu xây dựng
|
namBatDau
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm bắt đầu
xây dựng theo quy hoạch
|
|
Năm kết
thúc xây dựng
|
namKetThuc
|
Số nguyên
|
Integer
|
4
|
Năm kết thúc
xây dựng theo quy hoạch
|
|
Nhiệm vụ
|
nhiemVuQH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tóm tắt
nhiệm vụ của công trình theo quy hoạch
|
|
Nội dung
đầu tư
|
noiDungDautu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Nội dung
triển khai đầu tư
|
|
Tình hình
triển khai đầu tư
|
tinhHinhDautu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thống kê
tóm tắt về tình hình triển khai đầu tư
|
|
Các thông tin
liên quan khác
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
các thông tin liên quan khác của công trình theo quy hoạch
|
2.3.3. Dữ
liệu kế hoạch vận hành công trình thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Kế hoạch vận hành công trình
- Tên bảng
dữ liệu: KeHoachVanHanhCongTrinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh công trình thủy lợi
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với bảng Công trình thủy lợi
|
|
Tên kế
hoạch
|
tenQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên kế
hoạch
|
|
Năm kế
hoạch
|
namKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Năm kế
hoạch
|
|
Mục tiêu kế
hoạch
|
mucTieuKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
mô tả mục tiêu kế hoạch
|
|
Đơn vị ban
hành kế hoạch
|
donViBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị ban
hành kế hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Số văn bản
|
soVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số văn bản
kế hoạch
|
|
Ngày tháng
ban hành văn bản kế hoạch
|
ngayVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ngày tháng
ban hành văn bản kế hoạch
|
|
Nội dung kế
hoạch
|
noiDungKH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung văn bản phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch (bản scan văn
bản hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Tài liệu
liên quan
|
taiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file liên quan đến văn bản kế hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo
thực hiện kế hoạch, …)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.3.4. Dữ
liệu kế hoạch vận hành hệ thống công trình thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Kế hoạch vận hành hệ thống
- Tên bảng
dữ liệu: KeHoachVanHanhHeThong
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh hệ thống công trình thủy lợi
|
maHeThong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
với bảng Hệ thống công trình thủy lợi
|
|
Tên kế
hoạch
|
tenQuyHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên kế
hoạch
|
|
Năm kế
hoạch
|
namKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
20
|
Năm kế
hoạch
|
|
Mục tiêu
kế hoạch
|
mucTieuKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
mô tả mục tiêu kế hoạch
|
|
Đơn vị ban
hành kế hoạch
|
donViBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị ban
hành kế hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Số văn bản
|
soVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số văn bản
kế hoạch
|
|
Ngày tháng
ban hành văn bản kế hoạch
|
ngayVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ngày tháng
ban hành văn bản kế hoạch
|
|
Nội dung
kế hoạch
|
noiDungKH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file nội dung văn bản phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch (bản scan văn
bản hoặc file văn bản số hóa)
|
|
Tài liệu
liên quan
|
taiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Đường dẫn
đến các file liên quan đến văn bản kế hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo
thực hiện kế hoạch, …)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Thông tin
bổ sung
|
2.4. Dữ liệu về vận hành và tưới tiêu
2.4.1. Dữ
liệu vận hành công trình hồ chứa
- Bảng dữ
liệu: Vận hành hồ chứa
- Tên bảng
dữ liệu: VanHanhHoChua
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh hồ chứa
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh hồ chứa, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.
|
|
Cao trình
mực nước dâng hiện tại
|
mucNuocDangHT
|
Số thực
|
Real
|
|
Trị đo mực
nước thực đo (m)
|
|
Dung tích
hồ chứa thời điểm hiện tại
|
dungTichHoChua
|
Số thực
|
Real
|
|
Dung tích
hồ chứa thực đo (triệu m3)
|
|
Lưu lượng đến
hồ
|
luuLuongDen
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
chảy đến hồ chứa (m3/s)
|
|
Tổng lưu lượng
xả qua tràn thực tế
|
luuLuongTranTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lưu
lượng xả qua tràn thực đo (m3/s)
|
|
Số lượng cống
lấy nước
|
soLuongCong
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
cống lấy nước của hồ chứa
|
|
Tổng lưu lượng
qua cống thực đo
|
luuLuongCongTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lưu
lượng chảy qua cống thực đo (m3/s)
|
|
Năng lực
tưới kế hoạch
|
nanglucTuoiKH
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
theo kế hoạch mà công trình có thể cung cấp nước tối đa (ha)
|
|
Năng lực tưới
thực tế
|
nanglucTuoiTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
thực tế mà công trình có thể cung cấp nước(ha)
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
dulieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
|
2.4.2. Dữ
liệu vận hành đập dâng
- Bảng dữ
liệu: Vận hành đập dâng
- Tên bảng
dữ liệu: VanHanhDapDang
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định danh
đập
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh đập, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.
|
|
Tên đập
|
tenDap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên đập
|
|
Diện tích
tưới/ngăn mặn thực tế
|
dienTichTuoiTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
được xác định thực tế để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha)
|
|
Lưu lượng chảy
qua đập thực đo
|
luuLuongDapTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng lưu
lượng chảy qua đập thực đo (m3/s)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
đập dâng
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
dulieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
|
2.4.3. Dữ
liệu vận hành cống đầu mối
- Bảng dữ
liệu: Vận hành cống đầu mối
- Tên bảng
dữ liệu: VanHanhCongDauMoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định danh
cống
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh cống, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.
|
|
Tên cống
|
tenCong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên cống
đầu mối
|
|
Lưu lượng thực
đo qua cống
|
luuLuongCongTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Thể tích
nước chảy qua mặt cắt ngang của cống trong một đơn vị thời gian nhất định tại
thời điểm đo (m3/s)
|
|
Cao trình mực
nước qua cống
|
caoTrinhMucNuocTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức cao so
với mặt chuẩn quy ước của mực nước trong cống thực đo (m)
|
|
Cao trình đáy
cống
|
caoTrinhDayCong
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức cao so
với mặt chuẩn quy ước của bề mặt thấp nhất của lòng cống (m)
|
|
Năng lực
tưới/tiêu thực tế
|
nangLucTuoiTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
phục vụ của công trình thực đo (ha)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
cống đầu mối
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
dulieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
|
2.4.4. Dữ
liệu vận hành trạm bơm
- Bảng dữ
liệu: Vận hành trạm bơm
- Tên bảng
dữ liệu: VanHanhTramBom
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định danh
trạm bơm
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh trạm bơm, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.
|
|
Tên trạm
bơm
|
tenTramBom
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên của
trạm bơm
|
|
Nhiệm vụ
trạm bơm tại thời điểm đo
|
nhiemVuTramBomTT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mục đích
sử dụng của trạm bơm tại thời điểm đo
|
|
Tổng công
suất thực đo của trạm bơm
|
congSuatTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
nước được bơm trên một đơn vị thời gian tại thời điểm đo(m3/h)
|
|
Cao trình mực
nước bể hút thực tế
|
caoTrinhMNBHTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức cao so
với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước thực tế trong
bể hút hoặc hố hút của trạm bơm tại thời điểm đo (m)
|
|
Cao trình mực
nước bể xả thực tế
|
caoTrinhMNBXTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mức cao so
với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước thực tế trong
bể xả của trạm bơm tại thời điểm đo(m)
|
|
Công suất động
cơ
|
congSuatDC
|
Số thực
|
Real
|
|
Công suất
điện định mức hoặc mã lực (kW)
|
|
Năng lực
tưới/tiêu thực tế
|
nanglucTuoiTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
phục vụ tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
trạm bơm
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
dulieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
|
2.4.5. Dữ
liệu kế hoạch tưới tiêu
- Bảng dữ
liệu: Kế hoạch tưới tiêu
- Tên bảng
dữ liệu: KeHoachTuoiTieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kế
hoạch vận hành
|
maKeHoach
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất kế hoạch vận hành.
|
|
Mã đơn vị
quản lý
|
donViQuanLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng Đơn vị quản lý
|
|
Mã Vùng tưới/
tiêu
|
maVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Tên vụ mùa
|
vuMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vụ mùa
|
|
Diện tích canh
tác nông nghiệp
|
dienTichCTNN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
canh tác nông nghiệp
|
|
Đối tượng
|
loaiCayTrongKH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại cây
trồng cần tưới, tiêu: Lúa, cây rau, màu, Cây công nghiệp hàng năm, lâu năm
|
|
Diện tích tưới
theo kế hoạch
|
dienTichTuoiKH
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
tưới theo kế hoạch (ha)
|
|
Diện tích tiêu
theo kế hoạch
|
dienTichTiêuKH
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
tiêu theo kế hoạch(ha)
|
|
Thời gian
bắt đầu
|
ThoiGianBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
bắt đầu
|
|
Thời gian kết
thúc
|
ThoiGianKetThuc
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
kết thúc
|
|
Năm hoặc
kỳ kế hoạch
|
thoiGianKH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Năm hoặc
kỳ kế hoạch
|
|
Nguồn nước
|
maCongTrinhChinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi (hồ, trạm bơm, kênh chính)
|
|
Dữ liệu
khác có liên quan
|
dulieukhac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
|
2.4.6. Dữ
liệu vùng tưới tiêu
- Lớp dữ
liệu: Vùng tưới tiêu - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ
liệu: VungTuoiTieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định danh
vùng tưới tiêu
|
maVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Tên vùng tưới
tiêu
|
tenVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vùng
tưới tiêu
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
2
|
Mã
tỉnh/thành phố, liên kết đến CSDL hành chính
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
5
|
Mã phường/xã,
liên kết đến CSDL hành chính
|
|
Số lượng công
trình chính
|
soCongTrinhChinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng công
trình thủy lợi chính trong vùng
|
|
Diện tích phục
vụ
|
dienTichPhucVu
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
phục vụ (ha)
|
|
Loại hệ
thống
|
loaiHeThong
|
Số thực
|
Real
|
|
Loại hệ thống
(tưới, tiêu, kết hợp)
|
|
Ghi chú
khác
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
khác
|
|
Dữ liệu không
gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng
|
2.4.7. Dữ
liệu công trình trong vùng tưới tiêu
- Bảng dữ
liệu: Công trình trong vùng tưới tiêu
- Tên bảng
dữ liệu: CongTrinhVungTuoiTieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã Vùng
tưới/ tiêu
|
maVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Mã công
trình
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã công
trình thủy lợi, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi.
|
|
Ghi chú
khác
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
khác
|
2.4.8. Dữ
liệu kết quả tưới tiêu
- Bảng dữ
liệu: Kết quả tưới tiêu
- Tên bảng
dữ liệu: KetQuaTuoiTieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã Vùng tưới/tiêu
|
maVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã Vùng
tưới/ tiêu, liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Tên vụ mùa
|
vuMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vụ mùa
|
|
Năm
|
nam
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm tưới
tiêu
|
|
Đối tượng
|
loaiCayTrongTT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại cây
trồng cần tưới, tiêu: Lúa, cây rau, màu, Cây công nghiệp hàng năm, lâu năm
thực tế
|
|
Diện tích tưới
theo thực tế
|
dienTichTuoiTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
tưới theo thực tế (ha)
|
|
Diện tích tiêu
thực tế
|
dienTichTiêuTT
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
tiêu theo thực tế (ha)
|
|
Ghi chú
khác
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
khác
|
2.4.9. Dữ
liệu diện tích tưới
- Bảng dữ
liệu: Diện tích tưới
- Tên bảng
dữ liệu: DienTichTuoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã ghi
nhận kết quả tưới
|
maSanXuatTuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã Vùng
tưới
|
maVungTuoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã Vùng
tưới, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Tên vụ mùa
|
vuMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vụ mùa
|
|
Năm
|
nam
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm tưới
tiêu
|
|
Diện tích canh
tác nông nghiệp
|
dienTichCTNN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích canh
tác nông nghiệp
|
|
Diện tích canh
tác nông nghiệp được tưới
|
dienTichCTNNTuoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
canh tác nông nghiệp được tưới
|
|
Diện tích lúa
được tưới
|
dienTichLuaTuoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
lúa được tưới
|
|
- Tự chảy
|
tuChayL
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucL
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienL
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauL
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacLua
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Diện tích
rau màu
|
dienTichRauMau
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
rau màu
|
|
- Tự chảy
|
tuChayRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Diện tích
cây công nghiệp hàng năm
|
dienTichCayCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
cây công nghiệp hàng năm
|
|
- Tự chảy
|
tuChayCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Diện tích
cây công nghiệp lâu năm
|
dienTichCayCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
cây công nghiệp hàng năm
|
|
- Tự chảy
|
tuChayCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Ngày cập
nhật
|
ngayCapNhat
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
|
2.4.10. Dữ
liệu diện tích tiêu
- Bảng dữ
liệu: diện tích tiêu
- Tên bảng
dữ liệu: DienTichTieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã ghi
nhận kết quả tiêu
|
maSanXuatTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã Vùng
tiêu
|
maVungTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã Vùng
tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Tên vụ mùa
|
vuMua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên vụ mùa
|
|
Năm
|
nam
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm tưới
tiêu
|
|
Diện tích canh
tác nông nghiệp
|
dienTichCTNN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
canh tác nông nghiệp
|
|
Diện tích canh
tác nông nghiệp được tiêu
|
dienTichCTNNTuoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
canh tác nông nghiệp được tiêu
|
|
Diện tích lúa
được tiêu
|
dienTichLuaTuoi
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
lúa được tiêu
|
|
- Tự chảy
|
tuChayL
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucL
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienL
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauL
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacLua
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Diện tích rau
màu
|
dienTichRauMau
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
rau màu
|
|
- Tự chảy
|
tuChayRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacRM
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Diện tích
cây công nghiệp hàng năm
|
dienTichCayCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
cây công nghiệp hàng năm
|
|
- Tự chảy
|
tuChayCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacCNHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
|
Diện tích
cây công nghiệp lâu năm
|
dienTichCayCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
cây công nghiệp hàng năm
|
|
- Tự chảy
|
tuChayCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tự chảy
|
|
- Bơm động
lực
|
bomDongLucCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm động
lực
|
|
- Bơm điện
|
bomDienCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm điện
|
|
- Bơm dầu
|
bomDauCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Bơm dầu
|
|
- Khác
|
khacCNLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Khác
|
2.4.11. Dữ
liệu diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn
- Bảng dữ
liệu: Diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn
- Tên bảng
dữ liệu: DienTichBiHan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã diện tích
hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn
|
maDTHan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã vùng
tưới tiêu
|
maVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã Vùng
tưới tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Loại ảnh
hưởng
|
loaiAnhHuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại rủi
ro: hán hán/thiếu nước/ xâm nhập mặn
|
|
Diện tích
bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn cây hàng năm
|
dienTichHanCayHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
bị hạn cây hàng năm
|
|
- Tổng số
|
tongCayHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
diện tích cây hàng năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha)
|
|
- Mất
trắng
|
matTrangCayHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
diện tích cây hàng năm bị mất trắng do hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn
|
|
- Tổng diện
tích lúa mất trắng
|
tongLuaMatTrang
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích lúa mất trắng (ha)
|
|
- Tổng
diện tích rau màu các loại mất trắng
|
rauMau
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
rau màu các loại bị mất trắng (ha)
|
|
- Tổng số
diện tích cây công nghiệp hàng năm mất trắng
|
cayCNHangNam
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện tích
cây công nghiệp hàng năm bị mất trắng (ha)
|
|
Cây lâu
năm
|
cayCayLauNam
|
Số thực
|
Real
|
|
Cây lâu
năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha)
|
|
- Tổng
diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn cây lâu năm
|
tongDienTichHanCLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích cây lâu năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha)
|
|
- Mất
trắng
|
matTrangCLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích cây lâu năm bị mất trắng (ha)
|
2.4.12. Dữ
liệu diện tích bị ngập lụt, úng
- Bảng dữ
liệu: Diện tích bị ngập lụt, úng
- Tên bảng
dữ liệu: DienTichBiNgapUng
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã diện
tích ngập lụt, úng
|
maDTUng
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã vùng
tưới tiêu
|
maVungTuoiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã Vùng
tưới tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu
|
|
Diện tích
bị úng cây hàng năm
|
dienTichUngCayHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
cây hàng năm bị ngập lụt, úng (ha)
|
|
- Tổng số
diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng
|
tongCayHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng (ha)
|
|
- Mất
trắng
|
matTrangCayHN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
diện tích cây hàng năm bị mất trắng do ngập lụt, úng (ha)
|
|
Tổng số
lúa
|
tongLua
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
lúa
|
|
Tổng số
lúa mất trắng
|
tongLuaMatTrang
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích lúa mất trắng (ha)
|
|
Rau màu
các loại
|
rauMau
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
rau màu các loại bị mất trắng (ha)
|
|
Cây công
nghiệp hàng năm
|
cayCNHangNam
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện tích
cây công nghiệp hàng năm bị mất trắng (ha)
|
|
Cây lâu
năm
|
cayCALauNam
|
Số thực
|
Real
|
|
Cây lâu
năm bị ngập lụt, úng (ha)
|
|
Tổng diện
tích bị úng
|
tongDienTichUngCLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích cây lâu năm bị ngập lụt, úng (ha)
|
|
Mất trắng
|
matTrangCLN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng diện
tích cây lâu năm bị mất trắng (ha)
|
2.5. Dữ liệu về kinh tế thủy lợi
2.5.1. Dữ
liệu tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Dữ liệu tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: TaiSanKetCauHTTL
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tài sản
kết cấu
|
maTaiSanKC
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã Công
trình
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi
|
|
Tên tài
sản
|
noiDungQD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Tên tài
sản
|
|
Loại tài
sản
|
phuLuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Loại tài
sản
|
|
Giá trị
tài sản
|
giaTriTS
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
tính bằng tiền (VND) của tài sản
|
|
Địa chỉ
|
banDoQH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Địa chỉ
|
|
Nguồn gốc
|
tinhHinhThucHienQH
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
200
|
Nguồn gốc
|
|
Ngày kê
khai tài sản
|
ngayKeKhai
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày kê
khai tài sản
|
|
Năm xây
dựng
|
namXD
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm xây
dựng
|
|
Ngày đưa
vào sử dụng
|
ngaySuDung
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày đưa
vào sử dụng
|
|
Diện tích
|
dienTich
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
|
|
Nguyên giá
|
nguyenGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Nguyên giá
|
|
Giá trị
hao mòn luỹ kế
|
gtHaoMonLuyKe
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
hao mòn luỹ kế
|
|
Giá trị
khấu hao luỹ kế
|
gtKhauHaoLuyKe
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
khấu hao luỹ kế
|
|
Giá trị
còn lại
|
giaTriConLai
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
còn lại
|
|
Hiện trạng
sử dụng
|
hienTrangSD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Hiện trạng
sử dụng
|
|
Hồ sơ tài
sản
|
hoSoTS
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Hồ sơ tài
sản
|
2.6. Dữ liệu về an toàn đập, hồ chứa
2.6.1. Dữ
liệu an toàn hồ chứa
- Bảng dữ
liệu: An toàn hồ chứa
- Tên bảng
dữ liệu: AnToanHoChua
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã định
danh hồ chứa
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Tần suất
lũ thiết kế
|
tanSuatLuTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Xác suất
để một trận lũ có lưu lượng theo thiết kế
|
|
Tần suất
lũ kiểm tra
|
tanSuatLuKT
|
Số thực
|
Real
|
|
Xác suất
thống kê để xảy ra một trận lũ có lưu lượng đỉnh lớn hơn hoặc bằng một giá
trị nhất định, được dùng để kiểm tra sức chịu đựng của công trình trong các
tình huống lũ cực đoan, chứ không phải chu kỳ xảy ra cố định
|
|
Mực nước lũ
kiểm tra
|
mucNuocLuKT
|
Số thực
|
Real
|
|
Mực nước
cao nhất xuất hiện trong hồ chứa nước khi trên lưu vực xảy ra lũ kiểm tra
|
|
Lưu lượng đỉnh
lũ thiết kế
|
luuLuongDinhTK
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo thiết kế
|
|
Lưu lượng đỉnh
lũ kiểm tra
|
luuLuongDinhKT
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo kiểm tra
|
|
Phương án,
quy trình an toàn
|
phuongAnQuyTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Bao gồm
các phương án bảo vệ; quy trình vận hành an toàn hồ đập. Liên kết đến bảng dữ
liệu Hồ sơ an toàn hồ đập
|
|
Thông số
cửa van
|
thongSoCuaVan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả các
thông số cửa van xả lũ
|
|
Hình thức vận
hành
|
hinhThucVanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả hình
thức vận hành cửa van xả lũ
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
mức độ an toàn hồ chứa
|
2.6.2. Dữ
liệu hồ sơ an toàn đập, hồ chứa
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ an toàn đập, hồ chứa
- Tên bảng
dữ liệu: HoSoAnToanDapHoChua
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ
|
maHoSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã hồ sơ
an toàn đập, hồ chứa, theo mã hồ sơ giải quyết TTHC, được sử dụng làm khóa chính.
|
|
Mã văn bản
|
maVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã văn
bản, theo mã giấy tờ TTHC, ví dụ: 000.00.00.G10-KQ2079
|
|
Loại văn
bản
|
loaiVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả loại
văn bản trong hồ sơ, vi dụ: Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật;
Bản đồ hiện trạng Công trình thủy lợi; Quy trình vận hành công trình; Phương
án bảo vệ đập, hồ chứa …
|
|
Số. ký
hiệu văn bản
|
kyHieuVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số, ký
hiệu văn bản
|
|
Cơ quan ban
hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
ban hành văn bản
|
|
Thời gian ban
hành
|
thoiGianBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
ban hành văn bản
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tóm tắt
nội dung chính của văn bản
|
|
Văn bản đính
kèm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tệp văn
bản đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp văn bản. Liên kết, đồng bộ từ TTHC theo
mã TTHC và mã văn bản.
|
2.6.3. Dữ
liệu danh sách thiết bị quan trắc
- Bảng dữ
liệu: Danh sách thiết bị quan trắc
- Tên bảng
dữ liệu: DSThietBiQuanTrac
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã thiết
bị
|
maThietBi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã hồ chứa
|
maHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Loại thiết
bị
|
loaiThietBi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại cảm
biến (Piezometer, Inclinometer, Cảm biến mực nước…)
|
|
Vị trí lắp
đặt
|
viTriLapDat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả vị
trí chi tiết trên công trình (Lát cắt 1, Cao trình 50m)
|
|
Ngày lắp
đặt
|
ngayLapDat
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày thiết
bị được lắp đặt/đưa vào sử dụng
|
|
Nhà sản
xuất
|
nhaSX
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Hãng sản
xuất thiết bị
|
|
Đơn vị đo
|
donViDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị đo
lường của thiết bị (m3/s, kN/m2, mm)
|
|
Trạng thái
|
trangThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tình trạng
hoạt động (Hoạt động tốt, Lỗi, Cần hiệu chuẩn)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú về
thiết bị
|
2.6.4. Dữ
liệu quan trắc theo thời gian
- Bảng dữ
liệu: Số liệu quan trắc theo thời gian
- Tên bảng
dữ liệu: SoLieuQuanTracTheoTG
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã quan
trắc
|
maQuanTrac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã hồ chứa
|
maHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Thời điểm quan
trắc
|
thoiGianQuanTrac
|
Ngày, giờ
|
DateTime
|
|
Thời điểm
quan trắc, định dạng: YYYY-MM-DD HH: MI: SS
|
|
Lưu lượng đến
hồ
|
luuLuongDen
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
nước đến hồ chứa tại thời điểm quan trắc (m3/s)
|
|
Lưu lượng
xả
|
luuLuongXa
|
Số thực
|
Real
|
|
Lưu lượng
xả nước tại thời điểm quan trắc (m3/s)
|
|
Mực nước quan
trắc
|
mucNuocQuanTrac
|
Số thực
|
Real
|
|
Mực nước
hồ chứa tại thời điểm quan trắc (m)
|
2.6.5. Dữ
liệu kiểm định chất lượng công trình
- Bảng dữ
liệu: Kiểm định chất lượng công trình
- Tên bảng
dữ liệu: KiemDinhChatLuongCongTrinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã kiểm
định
|
maKiemDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã công
trình
|
maDinhDanhTL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Ngày bắt
đầu
|
ngayBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày bắt
đầu tiến hành kiểm định
|
|
Ngày hoàn
thành
|
ngayHoanThanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hoàn
thành báo cáo kiểm định
|
|
Kết luận
chung
|
ketLuanChung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tóm tắt
kết luận về mức độ an toàn (VD: An toàn, Cần theo dõi, Cần sửa chữa khẩn cấp)
|
|
Báo cáo kiểm
định
|
baoCaoKD
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Đường
dẫn/Link đến file báo cáo đầy đủ (PDF)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.6.6. Dữ
liệu sự cố, báo cáo an toàn đập
- Bảng dữ
liệu: Dữ liệu sự cố, báo cáo an toàn đập
- Tên bảng
dữ liệu: SuCoAnToanDap
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã sự cố
|
maSuCo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã hồ chứa
|
maHoChua
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là khóa
ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Thời gian phát
hiện
|
thoiGianPhatHien
|
Ngày, giờ
|
DateTime
|
|
Ngày và
giờ phát hiện sự cố/cảnh báo
|
|
Phân loại
sự cố
|
phanLoaiSuCo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Loại sự
cố/cảnh báo (ví dụ: Rò rỉ, Nứt thân đập, Trục trặc thiết bị, Lũ lớn bất
thường)
|
|
Mức độ nghiêm
trọng
|
mucDoNghiemTrong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mức độ
cảnh báo (ví dụ: Cấp 1: Thấp, Cấp 3: Khẩn cấp/Nguy hiểm)
|
|
Mô tả chi
tiết
|
moTaChiTiet
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả chi
tiết tình hình tại thời điểm phát hiện
|
|
Nguồn phát
hiện sự cố
|
nguonPhatHien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Người/Hệ
thống phát hiện (ví dụ: Hệ thống Quan trắc tự động, Nhân viên vận hành, Dân
cư)
|
|
Trạng thái
xử lý
|
trangThaiXL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Trạng thái
hiện tại (ví dụ: Đã đóng, Đang điều tra, Đang khắc phục)
|
|
Thiết bị
liên quan
|
thietBiLienQuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã thiết
bị quan trắc liên quan trực tiếp (nếu có) – khóa ngoại tham chiếu đến bảng dữ
liệu Danh sách thiết bị quan trắc
|
|
Kết quả xử
lý sự cố
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tài liệu
báo cáo kết quả xử lý sự cố đính kèm hoặc đường dẫn đến tệp tin tài liệu báo
cáo kết quả xử lý sự cố
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.7. Dữ liệu về chất lượng nước
2.7.1. Dữ
liệu trạm quan trắc nước
- Lớp dữ
liệu: Trạm quan trắc nước - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm
- Tên lớp dữ
liệu: TramQuanTracNuoc
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã trạm
|
maTram
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Tên trạm
|
tenTram
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên của
trạm quan trắc
|
|
Cơ quan
quản lý
|
coQuanQL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
quản lý, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Mã hồ chứa
nền địa lý
|
maHoChuaDL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã hồ chứa
cần quan trắc, đồng bộ với mã hồ chứa liên kết đến CSDL nền địa lý
|
|
Loại hình
nước
|
loaiHinhNuoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Loại hình
nguồn nước, liên kết đến danh mục gồm: Nước Mặt - Sông, Nước Ngầm - Giếng, Hồ
chứa.
|
|
Ngày lắp
đặt
|
ngayLapDat
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày lắp
đặt trạm
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm
|
GM_Point
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng
|
2.7.2. Dữ
liệu chỉ tiêu chất lượng nước
- Bảng dữ
liệu: Danh sách chỉ tiêu chất lượng nước
- Tên bảng
dữ liệu: ChiTieuCLNuoc
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ
tiêu
|
maChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất Mã chỉ tiêu
|
|
Tên chỉ
tiêu
|
tenChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên đầy đủ
của chỉ tiêu (pH, DO, BOD5, Coliform)
|
|
Tên viết
tắt
|
tenVietTat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên viết
tắt hoặc ký hiệu (nếu có)
|
|
Đơn vị đo
|
donViDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị đo lường
(mg/L, C, MPN/100ml)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.7.3. Dữ
liệu lấy mẫu
- Bảng dữ
liệu: Dữ liệu lấy mẫu đo chất lượng nước
- Tên bảng
dữ liệu: DuLieuLayMau
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã của mẫu
|
maMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã trạm
lấy mẫu
|
maTram
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng dữ liệu Trạm quan trắc nước
|
|
Đơn vị lấy
mẫu
|
coQuanQL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị lấy
mẫu, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Thời gian
lấy mẫu
|
thoiGianLayMau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày và
giờ thực tế lấy mẫu
|
|
Điều kiện
thời tiết
|
dieuKienTT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Điều kiện
thời tiết tại thời điểm lấy mẫu
|
|
Điều kiện
bất thường
|
dieuKienBT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả các
sự kiện bất thường có thể ảnh hưởng (Sau mưa lũ, Xả thải bất hợp pháp)
|
|
Phòng thí
nghiệm phân tích
|
phongThiNghiemPT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tên phòng
thí nghiệm thực hiện phân tích
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.7.4. Dữ
liệu đánh giá chất lượng nước
- Bảng dữ
liệu: Dữ liệu báo cáo đánh giá lượng nước
- Tên bảng
dữ liệu: DuLieuDanhGiaCLN
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã báo cáo
|
maBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã mẫu
|
maMau
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã mẫu
nước, liên kết đến bảng lấy mẫu đo chất lượng nước
|
|
Mã chỉ
tiêu
|
maChiTieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã chỉ
tiêu, liên kết đến bảng Chỉ tiêu chất lượng nước
|
|
Phương
pháp phân tích
|
phuongPhapPT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Phương
pháp phân tích tiêu chuẩn
|
|
Đơn vị
thực hiện
|
coQuanQL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Đơn vị
thực hiện phân tích mẫu, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh
vực thủy lợi
|
|
Ngày báo
cáo
|
ngayBaoCao
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành báo cáo chính thức
|
|
Chỉ số
chất lượng
|
chiSoChatLuong
|
Số thực
|
Real
|
|
Chỉ số
chất lượng tổng hợp (WQI - Water Quality Index)
|
|
Phân hạng
chất lượng
|
phanHangCL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Phân hạng
chất lượng theo quy định (Tốt, Trung bình, Ô nhiễm)
|
|
Kiến nghị
xử lý
|
kienNghi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Khuyến
nghị, đề xuất cải thiện chất lượng nước
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.8. Dữ liệu về bảo vệ công trình thủy lợi
2.8.1. Dữ
liệu phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Lớp dữ
liệu: Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ
liệu: PhamViBaoVeCongTrinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã phạm vi
bảo vệ
|
maPhamViBaoVe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã công
trình
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Liên kết
đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi
|
|
Vị trí
hành lang
|
viTriHanhLang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Vị trí
hành lang
|
|
Diện tích
hành lang
|
dtHanhLang
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
hành lang (ha)
|
|
Tình trạng
cắm mốc
|
camMoc
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Đã cắm
mốc giới
2: Chưa
cắm mốc giới
3: Mất mốc
|
|
Tình trạng
sử dụng đất
|
tinhTrangSuDungDat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả hiện
trạng sử dụng đất hành lang bảo vệ công trình thủy lợi (Đất công / dân sử
dụng / lấn chiếm)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng vùng
|
GM_Polygon
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng
|
2.8.2. Dữ
liệu cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu:
Cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: CapPhepHoatDongTrongPVBV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã cấp
phép
|
maCapPhepHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã Công
trình
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến bảng Công trình thủy lợi
|
|
Loại hoạt
động cần cấp phép
|
loaiHoatDongCapPhep
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
Tham chiếu
đến bảng dữ liệu Danh mục hoạt động cần cấp phép
|
|
Thẩm quyền
cấp phép
|
thamQuyenCapPhep
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Cấp Bộ
2: Cấp
tỉnh
|
|
Mã hồ sơ
cấp phép
|
maHoSoCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi
|
|
Số, ký
hiệu giấy phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Số, ký
hiệu giấy phép
|
|
Mã định
danh tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
|
maDinhDanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
7
|
Mã định
danh tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép; được tham chiếu đến CSDL Quốc gia
về dân cư nếu là cá nhân, CSDL Định danh tổ chức nếu là tổ chức, doanh nghiệp
|
|
Nội dung
cấp phép
|
noiDungCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tên hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
Ngày cấp
|
ngayCap
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày cấp giấy
|
|
Ngày hết
hạn
|
ngayHetHan
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày hết
hạn
|
|
Phạm vi đề
nghị cấp phép cho hoạt động
|
phamViCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả phạm
vi đề nghị cấp phép cho hoạt động
|
|
Vị trí xả
nước thải vào công trình thủy lợi
|
viTriXaThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả vị
trí xả nước thải vào công trình thủy lợi
|
|
Quy mô
hoạt động
|
quyMoHoatDong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả quy
mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động đề nghị cấp phép
|
|
Chế độ xả
thải
|
cheDoXaThai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Mô tả lưu
lượng, phương thức, chế độ xả nước thải vào công trình thủy lợi
|
|
Tình trạng
giấy phép
|
tinhTrang
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Còn hiệu
lực / hết hạn / bị thu hồi
|
|
Đơn vị cấp
phép
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
7
|
Là khóa
ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
|
|
Giấy phép
hoạt động đính kèm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tệp tin
Giấy phép hoạt động đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp Giấy phép hoạt động.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
khác
|
2.8.3. Dữ
liệu hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: HSCapPhepHoatDongTrongPVBV
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã hồ sơ
cấp phép
|
maHoSoCapPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Là chuỗi
ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính, theo mã hồ sơ từ
kết quả giải quyết TTHC
|
|
Loại hồ sơ
cấp phép
|
loaiHoSoCapPhep
|
Số nguyên
|
Integer
|
1
|
1: Cấp mới
2: Cấp lại
3: Gia hạn
4: Điều
chỉnh
5: Đình
chỉ
6: Thu hồi
|
|
Mã văn bản
|
maVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã văn bản
trong hồ sơ, theo mã giấy tờ TTHC
|
|
Loại văn
bản
|
loaiVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mô tả loại
văn bản trong hồ sơ cấp phép, vi dụ: Đơn đề nghị cấp giấy phép; Bản vẽ thiết
kế thi công; Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép …
|
|
Số. ký
hiệu văn bản
|
kyHieuVanBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số, ký
hiệu văn bản
|
|
Tên tổ
chức, cá nhân ban hành văn bản
|
tenToChucCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tên tổ
chức, cá nhân ban hành văn bản
|
|
Thời gian
ban hành
|
thoiGianBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
ban hành văn bản
|
|
Nội dung
|
noiDung
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Tóm tắt
nội dung chính của văn bản
|
|
Văn bản
đính kèm
|
URL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tệp văn bản
đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp văn bản. Liên kết, đồng bộ từ TTHC theo mã
TTHC và mã văn bản.
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
500
|
Ghi chú
|
2.8.4. Dữ
liệu danh mục hoạt động cần cấp phép
- Bảng dữ
liệu: Danh mục hoạt động cần cấp phép
- Tên bảng
dữ liệu: DM_HoatDongCanCapPhep
|
Mã
|
Loại hoạt động cần cấp phép
|
Mô tả
|
|
1
|
Xây dựng
công trình mới
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
2
|
Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
3
|
Khoan, đào
khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai
thác nước dưới đất
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
4
|
Xả nước
thải vào công trình thủy lợi
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa
chất độc hại, chất phóng xạ
|
|
5
|
Trồng cây
lâu năm
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
6
|
Hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
7
|
Hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ
|
|
8
|
Nuôi trồng
thủy sản
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
9
|
Nổ mìn và
các hoạt động gây nổ khác
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
|
10
|
Xây dựng
công trình ngầm
|
Trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
2.8.5. Dữ
liệu giám sát, xử lý vi phạm công trình thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Giám sát, xử lý vi phạm công trình thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: GiamSatXuLyViPhamCTTL
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã giám
sát
|
maGiamSat
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Mã Công
trình
|
maCongTrinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi
|
|
Ngày kiểm
tra
|
ngayKiemTra
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày kiểm
tra
|
|
Đơn vị
kiểm tra
|
maDinhDanhToChucQL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng Đơn vị quản lý
|
|
Nội dung
kiểm tra
|
ndKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Nội dung
kiểm tra
|
|
File đính
kèm nội dung kiểm tra
|
fileNDKT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
File đính
kèm nội dung kiểm tra
|
|
Kết quả
kiểm tra
|
kqKiemTra
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Kết quả
kiểm tra
|
|
File đính
kèm kết quả kiểm tra
|
fileKetQuaKT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
File đính
kèm kết quả kiểm tra
|
|
Biện pháp
xử lý
|
bienPhapXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Biện pháp
xử lý
|
|
Ngày phát
hiện vi phạm
|
ngayViPham
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày phát
hiện vi phạm
|
|
Ngày phát
xử lý vi phạm
|
ngayXLViPham
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày phát
xử lý vi phạm
|
|
Loại hình
vi phạm
|
loaiViPham
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Xây dựng
trái phép / xả thải / khai thác cát
|
|
Mức độ ảnh
hưởng
|
mucDoAnhHuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Mức độ ảnh
hưởng: Nhẹ / Trung bình / Nguy hiểm…
|
|
Tình trạng
xử lý
|
tinhTrangXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
Tình trạng
xử lý: Đã xử lý / chưa xử lý / tái phạm
|
|
File đính
kèm kết quả xử lý vi phạm
|
fileKetQuaXLVP
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
250
|
File đính
kèm kết quả xử lý vi phạm
|
III.
Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu về quản lý nước sạch nông thôn
1.
Mô hình cơ sở dữ liệu

Mô hình dữ
liệu của cơ sở dữ liệu về quản lý nước sạch nông thôn
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về tổ chức, quản lý lĩnh vực nước sạch nông
thôn
2.1.1. Dữ
liệu về cơ quan đơn vị quản lý tài sản
- Bảng dữ
liệu: Cơ quan đơn vị quản lý tài sản
- Tên bảng
dữ liệu: CoQuanDonViQuanLyTS
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đơn vị
|
maDonVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã đơn vị
là khóa chính xác định đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng nước
sạch.
|
|
Tên đơn vị
|
tenDonVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Tên đơn vị
|
|
Loại hình
đơn vị
|
loaiDonVi
|
Liệt kê
|
enum
|
|
1. Cơ quan
nhà nước
2. Đơn vị
sự nghiệp công lập
3. Doanh
nghiệp hộ kinh doanh
4. UBND xã
5. Hợp tác
xã
6. Tổ hợp tác
(Cộng đồng )
|
|
Địa chỉ
|
diaChi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Địa chỉ
của Cơ quan đơn vị quản lý tài sản
|
|
Mã đơn vị
cấp trên quản lý (nếu có)
|
maDonViCapTren
|
|
|
|
Mã định
danh đơn vị quản lý
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Ghi chú
khác
|
2.1.2. Dữ
liệu về tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Lớp dữ
liệu: Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Tên lớp dữ
liệu: TaiSanKetCauHaTangCapNuocSach
- Kiểu dữ
liệu: Dạng điểm.
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã tài sản
|
maTaiSan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Mã tài sản
là dãy số duy nhất xác định Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
|
Tên tài
sản
|
tenTaiSan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Tên của
tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
|
Mã đơn vị
quản lý tài sản
|
maDonVi
|
|
|
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ quan đơn vị quản lý tài sản”.
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
10
|
Mã đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
Địa chỉ
tài sản
|
diaChiTaiSan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Địa chỉ
nơi công trình cấp nước sạch được xây dựng và hoạt động.
|
|
Vị trí tọa
độ X
|
toaDoX
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ X
(m)
|
|
Vị trí tọa
độ Y
|
toaDoY
|
Số thực
|
Real
|
|
Tọa độ Y
(m)
|
|
Loại hình
công trình
|
loaiHinhCongTrinh
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Động
lực
2. Tự chảy
|
|
Loại nguồn
cấp
|
loaiNguoncap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Nước mặt,
nước ngầm
|
|
Năm xây
dựng
|
namXayDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm xây
dựng công trình
|
|
Năm đưa
vào sử dụng
|
namDuaVaoSuDung
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm đưa
vào sử dụng công trình
|
|
Diện tích
đất (m2)
|
dienTichDat
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
đất gắn với tài sản (tính bằng m2)
|
|
Diện tích
sàn sử dụng
|
dienTichSanSD
|
Số thực
|
Real
|
|
Diện tích
sàn sử dụng (tính bằng m2)
|
|
Công suất
thiết kế
|
congSuatThietKe
|
Số thực
|
Real
|
|
Khả năng
cung cấp nước tối đa theo hồ sơ thiết kế (m³/ngày đêm)
|
|
Công suất
thực tế
|
congSuatThucTe
|
Số thực
|
Real
|
|
Công suất thực
tế đang vận hành (m³/ngày đêm)
|
|
Số lượng
hộ dân dự kiến phục vụ theo thiết kế
|
soHoSDNuocThietKe
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
hộ dân dự kiến phục vụ theo thiết kế (hộ)
|
|
Số lượng
hộ dân thực tế đang sử dụng nước
|
soHoSDNuocThucTe
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số lượng
hộ dân thực tế đang sử dụng nước (hộ)
|
|
Giá trị
ban đầu của tài sản
|
nguyenGia
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
ban đầu của tài sản.
|
|
Hao
mòn/Khấu hao lũy kế
|
haoMonLuyKe
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
tiền hao mòn/khấu hao đã trích lũy kế
|
|
Giá trị
còn lại
|
giaTriConLai
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
còn lại của tài sản
|
|
Đơn vị
tính giá
|
donViTinhGia
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Đồng
2. Nghìn
đồng
3. Triệu
đồng
|
|
Chế độ hao
mòn/khấu hao
|
cheDoHaoMon
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
|
Chế độ áp
dụng: tính hao mòn toàn bộ, trích khấu hao toàn bộ, hoặc vừa hao mòn vừa khấu
hao (TT 73/2022/TT-BTC)
|
|
Hiện trạng
hoạt động
|
hienTrangHoatDong
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Bền
vững
2. Tương
đối bền vững
3. Kém bền
vững
4. Không
hoạt động
|
|
Cấp nước nhỏ
lẻ quy mô hộ gia đình
|
capNuocNhoLe
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Giếng
khoan
2. Giếng
đào
3. Lu, bể
chứa
4. Khác
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
khác
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm
|
GM_Point
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng
|
2.1.3. Dữ
liệu về phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Bảng dữ
liệu: Phương thức khai thác tài sản
- Tên bảng
dữ liệu: PhuongThucKhaiTaiSan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã phương
thức khai thác tài sản
|
maTaiSan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Mã phương
thức khai thác tài sản là dãy số duy nhất xác định phương thức khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
|
Mã tài sản
|
maTaiSan
|
|
|
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch”.
|
|
Phương thức
khai thác
|
phuongThuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Phương
thức khai thác cụ thể (Tự khai thác, Cho thuê quyền khai thác, Chuyển nhượng
có thời hạn quyền khai thác, Bán đấu giá, Giao có hoàn trả).
|
|
Địa chỉ
tài sản
|
ngayApDung
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành quyết định/ký hợp đồng khai thác hoặc ngày áp dụng phương thức khai
thác.
|
|
Số quyết
định, hợp đồng
|
soQDPA
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Số/ngày ban
hành Quyết định/Hợp đồng khai thác.
|
|
Giá trị
hợp đồng
|
giaTriHopDong
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá trị
của hợp đồng khai thác (Ví dụ: Tổng số tiền phải thu theo hợp đồng
thuê/chuyển nhượng).
|
|
Tên tổ
chức khai thác
|
tenToChucNhanKhaiThac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Tên tổ
chức/doanh nghiệp được giao/thuê/nhận chuyển nhượng quyền khai thác tài sản.
|
|
Thời hạn
khai thác
|
thoiHanKhaiThac
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
150
|
Thời hạn
thực hiện khai thác/hợp đồng (năm, tháng).
|
|
Giá nước
sạch bình quân của năm trước
|
giaNuocBinhQuanTruoc
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá nước
sạch bình quân của năm trước liền kề (Căn cứ để xác định giá khởi điểm).
|
|
Giá thành
sản xuất
|
giaThanhSX
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá thành
sản xuất nước sạch (m³).
|
|
Diện tích
sàn sử dụng
|
giaTieuThu
|
Số thực
|
Real
|
|
Giá tiêu
thụ nước sạch (m³).
|
|
Số quyết
định phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng
|
soQDPA_DT_NCMR
|
Số thực
|
Real
|
|
Số quyết
định phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng (áp dụng cho Chuyển nhượng có
thời hạn).
|
|
Tổng số
vốn đầu tư
|
tongSoVonDT
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
vốn đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản theo dự án được duyệt. Đơn vị: Đồng.
|
|
Đơn vị
tính giá
|
donViTinhGia
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Đồng
2. Nghìn
đồng
3. Triệu
đồng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
khác
|
2.1.4. Dữ
liệu về xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Bảng dữ
liệu: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Tên bảng
dữ liệu: XuLyTaiSan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã xử lý
tài sản
|
maXuLyTaiSan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Mã xử lý
tài sản là dãy số duy nhất xác định Xử lý Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước
sạch
|
|
Mã tài sản
|
maTaiSan
|
|
|
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch”.
|
|
Mã đơn vị
quản lý tài sản
|
hinhThucXuLy
|
|
|
|
Hình thức
xử lý (Thu hồi, Điều chuyển, Thanh lý, Xử lý trong trường hợp bị mất/hủy
hoại).
|
|
Địa chỉ
tài sản
|
soQDXuLy
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Số/ngày
Quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền (hoặc Quyết định bán đấu giá).
|
|
Vị trí tọa
độ X
|
doiTuongTiepNhan
|
|
|
|
Tên cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản sau khi xử lý (áp dụng cho Điều
chuyển, Bán, v.v.).
|
|
Tổng số
tiền Nhà nước thu được
|
tongSoTienThuDuoc
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
tiền Nhà nước thu được từ việc xử lý tài sản (ví dụ: tiền bán đấu giá, tiền
bồi thường bảo hiểm/tổ chức, cá nhân có liên quan).
|
|
Số tiền đã
nộp vào tài khoản tạm giữ
|
soTienNopTK_TamGiu
|
Số thực
|
Real
|
|
Số tiền đã
nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do Sở Tài chính làm chủ tài khoản.
|
|
Chi phí
liên quan đến việc xử lý tài sản
|
chiPhiXuLy
|
Số thực
|
Real
|
|
Chi phí
liên quan đến việc xử lý tài sản (kiểm kê, phá dỡ, hủy bỏ, chi phí hợp lý
khác).
|
|
Số tiền
nộp vào ngân sách nhà nước
|
soTienNopNSNN
|
Số thực
|
Real
|
|
Số tiền
còn lại sau khi bù đắp chi phí xử lý và được nộp vào ngân sách nhà nước.
|
|
Đơn vị
tính giá
|
donViTinhGia
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Đồng
2. Nghìn
đồng
3. Triệu
đồng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
khác
|
2.1.5. Dữ
liệu về báo cáo sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Bảng dữ
liệu: Báo cáo sử dụng Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Tên bảng
dữ liệu: BaoCaoSDTaiSan
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã báo cáo
|
maBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Mã tài sản
là dãy số duy nhất xác định Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
|
Mã đơn vị
quản lý tài sản
|
maDonVi
|
|
|
|
Khóa ngoại
tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ quan đơn vị quản lý tài sản”.
|
|
Mã đơn vị
quản lý tài sản
|
kyBaoCao
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Kỳ báo cáo
|
|
Loại nguồn
thu
|
loaiNguonThu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Loại nguồn
thu
|
|
Tổng số
công trình
|
tongSoCT
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tổng số
công trình được giao quản lý/có hoạt động trong kỳ báo cáo.
|
|
Tổng số
tiền thu được
|
tongSoTienThu
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số tiền
thu được từ việc khai thác/xử lý tài sản.
|
|
Tổng chi
phí hợp lý
|
tongChiPhiLQ
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng chi
phí hợp lý có liên quan đã được thanh toán (chi phí bảo trì lũy kế/chi phí xử
lý/chi phí liên quan đến khai thác).
|
|
Tổng số
tiền nộp ngân sách nhà nước
|
tongSoTienNopNSNN
|
Số thực
|
Real
|
|
Tổng số
tiền còn lại sau khi trừ chi phí đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo.
|
|
Đơn vị
tính giá
|
donViTinhGia
|
Liệt kê
|
Enum
|
|
1. Đồng
2. Nghìn
đồng
3. Triệu
đồng
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú khác
|
2.2. Dữ liệu chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
2.2.1. Dữ
liệu về chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
- Bảng dữ
liệu: Chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
- Tên bảng
dữ liệu: ChiSoTheoDoiDanhGia
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã chỉ số
|
maChiSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Mã chỉ số
là khóa chính xác định bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
|
|
Cấp báo
cáo
|
capBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
0. Toàn
quốc;
1. Cấp
tỉnh
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã địa bàn
hành chính cấp tỉnh
|
|
Tên tỉnh
|
tenTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Tên địa
bàn hành chính cấp tỉnh
|
|
Năm báo
cáo
|
namBaoCao
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Năm báo
cáo
|
|
Tổng số hộ
dân nông thôn
|
tongSoHoDanNT
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Tổng số hộ
dân nông thôn
|
|
Số hộ dân
nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
hoSuDungNuocQC
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Số hộ được
sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
|
Lũy tích
số hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
luyTichHoSuDungNuocQC
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Lũy tích
số hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
|
Tỷ lệ hộ dân
nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
tyLeHoSuDungNuocQC
|
Số thực
|
Float
|
|
Tỷ lệ hộ
được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%)
|
|
Lũy tích
tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
luyTichTyLeHoSDNuocQC
|
Số thực
|
Float
|
|
Lũy tích
tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%).
|
|
Tỷ lệ hộ nghèo
sử dụng nước hợp vệ sinh
|
hoNgheoSuDungNuocVS
|
Số thực
|
Float
|
|
Tỷ lệ hộ
nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%)
|
|
Tỷ lệ hộ
nghèo được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn
|
hoNgheoSuDungNuocQC
|
Số thực
|
Float
|
|
Tỷ lệ hộ
nghèo được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%)
|
|
Cấp nước sinh
hoạt đạt chuẩn bình quân
|
capNuocSHDatChuanBQ
|
Số thực
|
Float
|
|
Cấp nước
sinh hoạt đạt chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm (lít/người/ngày đêm)
|
|
Tỷ lệ công
trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý khai thác hoạt động bền vững
|
congTrinhCapNuocBenVung
|
Số thực
|
Float
|
|
Tỷ lệ công
trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý khai thác hoạt động bền vững (%)
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Ghi chú
khác
|
2.3. Dữ liệu về khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời
gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị
ảnh hưởng
2.3.1. Dữ
liệu về khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm
nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng
- Lớp dữ
liệu: Khu vực thiếu nước sinh hoạt
- Tên lớp dữ
liệu: KhuVucThieuNuocSinhHoat
- Kiểu dữ
liệu: Dạng vùng/dạng điểm
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã dữ liệu
|
maDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính
|
|
Khu vực bị
ảnh hưởng
|
khuVucAnhHuong
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
155
|
Mô tả khu
vực bị ảnh hưởng (thôn, xã) hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại
hình thiên tai (bão, lũ…)
|
|
Mã tỉnh
|
maTinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp tỉnh
|
|
Mã xã
|
maXa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Địa bàn
hành chính cấp xã
|
|
Thời gian
bắt đầu bị ảnh hưởng
|
thoiGianBatDau
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
bắt đầu bị ảnh hưởng
|
|
Thời gian kết
thúc bị ảnh hưởng
|
thoiGianKetThuc
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Thời gian
kết thúc bị ảnh hưởng
|
|
Lý do bị ảnh
hưởng
|
lyDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
155
|
Mô tả lý
do bị ảnh hưởng (hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai)
|
|
Số hộ bị ảnh
hưởng từ công trình cấp nước tập trung
|
hoBiAHTuCongTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thống kê
các hộ bị ảnh hưởng thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hạn hán, thiếu nước,
xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai khác (lũ, lụt, ngập, úng…) từ công
trình cấp nước tập trung
|
|
Số hộ bị ảnh
hưởng từ cấp nước hộ gia đình
|
hoBiAHTuHoGD
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thống kê
các hộ bị ảnh hưởng thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hạn hán, thiếu nước,
xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai khác (lũ, lụt, ngập, úng…) từ cấp
nước hộ gia đình
|
|
Số hộ có
nhu cầu hỗ trợ
|
hoDan
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thống kê
nhu cầu hỗ trợ nước sinh hoạt cho các hộ dân (lu, bình, các loại hình trữ
nước hộ gia đình…)
|
|
Nhu cầu hỗ
trợ công trình bị hư hỏng
|
congTrinh
|
Số nguyên
|
Integer
|
|
Thống kê nhu
cầu hỗ trợ để khắc phục các công trình bị hư hỏng do ảnh hưởng của thiên tai
|
|
Dữ liệu
không gian
|
Geometry
|
Dạng điểm/ Dạng vùng
|
GM_Point/ GM_Polygon
|
|
Là kiểu dữ
liệu không gian của đối tượng
|
IV.
Dữ liệu dùng chung lĩnh vực thủy lợi
1.
Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
- Bảng dữ
liệu: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
- Tên bảng
dữ liệu: ToChucHoatDongThuyLoi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
|
|
Mã tổ chức
|
maDinhDanhToChuc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Mã định
danh tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi, liên kết CSDL định danh tổ
chức
|
|
Tên tổ chức
|
tenDoanhNghiep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên doanh
nghiệp
|
|
Tên giao dịch
|
tenGiaoDich
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên giao
dịch
|
|
Tên tiếng Anh
|
tenTiengAnh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Tên tiếng
Anh
|
|
Địa chỉ trụ sở
|
diaChiTruSo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Địa chỉ
trị sở
|
|
Mã định danh người đại diện pháp luật
|
maDinhDanhCaNhan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
12
|
Mã định
danh người đại diện theo pháp luật của tổ chức, liên kết với CSDL quốc gia về
dân cư
|
|
Chức vụ người đại diện
|
chucVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
255
|
Chức vụ
người đại diện
|
|
Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp
|
soQuyetDinh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Số quyết định
thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp
|
|
Ngày ban hành
|
ngayBanHanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
|
Ngày ban
hành
|
|
Cơ quan ban hành
|
coQuanBanHanh
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Cơ quan
ban hành
|
|
Mã số thuế
|
maSoThue
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
100
|
Mã số thuế
|
|
Số điện thoại
|
soDienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
30
|
Số điện
thoại
|
|
Email
|
eMail
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Email
|
|
Mã đơn vị hành chính
|
maDVHC
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
50
|
Khóa ngoại
liên kết đến các bảng CSDL hành chính
|
2.
Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ
liệu: Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi
- Tên bảng:
DM_MaLoaiCongTrinhTL
|
Mã
|
Loại công trình
|
Mô tả
|
|
HC
|
Hồ chứa
|
Là hồ chứa
|
|
DD
|
Đập dâng
|
Là đập
dâng
|
|
TB
|
Trạm bơm
|
Là trạm
bơm
|
|
CO
|
Cống
|
Là cống
|
|
BB
|
Bờ bao
|
Là bờ bao
|
|
TD
|
Thủy điện
|
Là công
trình thủy điện
|
|
CN
|
Hệ thống
chuyển nước giữa các hệ thống thủy lợi
|
Là hệ
thống chuyển nước giữa các hệ thống thủy lợi
|
|
KM
|
Hệ thống
dẫn, chuyển nước
|
Là kênh,
mương, rạch, đường ống...
|
|
DE
|
Đê bao
|
Là đê bao
|
3.
Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ
liệu: Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi
- Tên bảng:
DM_PhanLoaiCongTrinhTL
|
Mã
|
Loại công trình
|
Mô tả
|
|
1
|
Loại quan
trọng đặc biệt
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
2
|
Loại lớn
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
3
|
Loại vừa
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
4
|
Loại nhỏ
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
5
|
Chưa xác
định
|
Loại chưa
xác định
|
4.
Danh mục cấp công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ
liệu: Danh mục cấp công trình thuỷ lợi
- Tên bảng:
DM_CapCongTrinhTL
|
Mã
|
Cấp công trình
|
Mô tả
|
|
1
|
Cấp đặc
biệt
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
2
|
Cấp I
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
3
|
Cấp II
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
4
|
Cấp III
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
5
|
Cấp IV
|
Xác định
theo quy định chuyên ngành
|
|
6
|
Chưa xác
định
|
Chưa xác
định
|
5.
Danh mục hệ thống thuỷ lợi
- Bảng dữ
liệu: Danh mục hệ thống thuỷ lợi
- Tên bảng:
DM_HeThongThuyLoi
|
Mã
|
Tên hệ thống thuỷ lợi
|
Mô tả
|
|
0001
|
Dầu Tiếng
- Phước Hòa
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0002
|
Cửa Đạt
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0003
|
Ngàn Trươi
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0004
|
Tả Trạch
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0005
|
Bắc Hưng
Hải
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0006
|
Bắc Nam Hà
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0007
|
Ia Mơr
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0008
|
Cái Lớn -
Cái Bé
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0009
|
Quản Lộ -
Phụng Hiệp
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0010
|
Nam Măng
Thít
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0011
|
Sông Cầu
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0012
|
Cầu Sơn -
Cấm Sơn
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0013
|
Núi Cốc
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0014
|
Liễn Sơn
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0015
|
Đại Lải
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0016
|
Sông Nhuệ
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0017
|
Bắc Đuống
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0018
|
An Kim Hải
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0019
|
An Trạch
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0020
|
Suối Giai
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0021
|
Đồng Tháp
Mười
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0022
|
Tứ Giác
Long Xuyên
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0023
|
Ô Môn - Xà
No
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0024
|
Bảo Định
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0025
|
Giữa 2
sông Vàm Cỏ
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0026
|
Giữa sông
Tiền và sông Hậu
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0027
|
Hồ Sông
Ray
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0028
|
Hồ Cầu Mới
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0029
|
Hồ Kim Sơn
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
|
0030
|
Hồ Bầu
Nhum
|
Theo quy
định chuyên ngành
|
PHỤ LỤC 2
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG
TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
1.
Mô hình tổng quát

Siêu dữ liệu
thủy lợi bao gồm các nhóm thông tin:
- Nhóm thông
tin chung về siêu dữ liệu thủy lợi;
- Nhóm thông
tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;
- Nhóm thông
tin mô tả dữ liệu thủy lợi;
- Nhóm thông
tin mô tả chất lượng dữ liệu thủy lợi;
- Nhóm thông
tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu thủy lợi.
Siêu dữ liệu
thủy lợi được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi đã được xây dựng
và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
2.
Cấu trúc, kiểu thông tin siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu
2.1.1. Dữ
liệu chung
Tên bảng dữ
liệu: DM_SieuDuLieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
sieuDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Loại cấp
độ siêu dữ liệu
|
loaiCapDoSDL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mã hoặc
giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu
|
|
Loại dữ
liệu
|
loaiDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mã hoặc
giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu
|
|
Loại siêu
dữ liệu
|
loaiSieuDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mã hoặc
giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu
|
|
Ngôn ngữ
|
ngonNgu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là ngôn
ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu
|
|
Phạm vi
|
phamVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là phạm vi
dữ liệu thủy lợi mà siêu dữ liệu mô tả
|
|
Phiên bản
|
phienBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là phiên
bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu
|
|
Siêu dữ
liệu gốc
|
sieuDuLieuIDGoc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mã nhận
dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu
|
|
Tên chuẩn
|
tenChuan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là tên đầy
đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu
|
|
Thời gian
lập
|
thoiGianLap
|
Ngày, tháng
|
Date
|
Là ngày
lập siêu dữ liệu (dd/mm/yyyy)
|
2.1.2. Dữ
liệu về đơn vị
Tên bảng dữ
liệu: DM_DonVi
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
sieuDuLieuDVID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Chức vụ
|
chucVu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Chức vụ
của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi.
|
|
Địa chỉ
liên hệ
|
diaChiLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là địa chỉ
liên hệ của đơn vị
|
|
Điện thoại
|
dienThoai
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là số điện
thoại liên hệ của đơn vị
|
|
Chỉ dẫn
liên hệ
|
chiDanLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Các chỉ
dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ
chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi.
|
|
Email
|
eMail
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Địa chỉ
thư điện tử
|
|
Loại đơn
vị
|
loaiDonVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mã hoặc
giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Vai trò
của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi.
|
|
Người đại
diện
|
nguoiDaiDien
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Tên của
người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi
|
|
Số giấy phép
|
soGiayPhep
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Số giấy phép
kinh doanh của đơn vị
|
|
Tên đơn vị
|
tenDonVi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Tên của cơ
quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi
|
|
Thông tin liên
hệ
|
thongTinLienHe
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Địa chỉ
chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ
chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi
|
2.2. Nhóm thông mô tả hệ quy chiếu
Tên bảng dữ
liệu: DM_HeToaDo
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maDoiTuongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Kinh tuyến
trục
|
kinhTuyenTruc
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là kinh tuyến
trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu thủy lợi
|
|
Kích thước
múi chiếu
|
muiChieu
|
Số thực
|
Real
|
Là kích
thước múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu thủy lợi (6 độ, 3 độ, 1,5
độ).
|
|
Tên hệ quy
chiếu
|
tenHeQuyChieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Tên đầy đủ
của Hệ quy chiếu tọa độ (nếu khác Hệ tọa độ quốc gia VN- 2000).
|
2.3.
Nhóm thông tin mô tả dữ liệu thủy lợi
2.3.1. Thông
tin mô tả về dữ liệu thuộc tính thủy lợi
Tên bảng dữ
liệu: DM_ThuocTinh
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maDoiTuongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Định dạng
dữ liệu
|
dinhDangDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là tên
định dạng của loại dữ liệu được miêu tả
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mô tả
bổ sung của tài liệu
|
|
Nguồn gốc
dữ liệu
|
nguonGocDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là nguồn
gốc để xây dựng dữ liệu
|
|
Mã siêu dữ
liệu
|
sieuDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là khóa
ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu
|
|
Số lượng
đối tượng
|
soLuongDoiTuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
Là số
lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu
|
|
Thời điểm hình
thành
|
thoiDiemHinhThanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
Là thời điểm
xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy)
|
2.3.2. Thông
tin mô tả về dữ liệu không gian thủy lợi
Tên bảng dữ
liệu: DM_KhongGian
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maDoiTuongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Định dạng
dữ liệu
|
dinhDangDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là định dạng
dữ liệu được mô tả
|
|
Mã Hệ quy
chiếu
|
heQuyChieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là khóa
ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu
|
|
Kiểu dữ
liệu không gian
|
kieuDuLieuKhongGian
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là kiểu dữ
liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là thông
tin mô tả bổ sung cho dữ liệu không gian
|
|
Nguồn gốc
dữ liệu
|
nguonGocDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là nguồn
gốc của dữ liệu được mô tả
|
|
Phương
pháp tạo lập
|
phuongPhapTaoLap
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là phương
pháp tạo lập cho dữ liệu được mô tả
|
|
Mã siêu dữ
liệu
|
sieuDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là khóa
ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu
|
|
Số lượng
đối tượng
|
soLuongDoiTuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
Là số lượng
đối tượng được mô tả
|
|
Thời điểm hình
thành
|
thoiDiemHinhThanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
Là thời điểm
hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy)
|
|
Tọa độ giới
úng X max
|
toaDoGioiHanXMax
|
Số thực
|
Real
|
Là giới
úng tọa độ theo trục không gian X
|
|
Tọa độ giới
úng X min
|
toaDoGioiHanXMin
|
Số thực
|
Real
|
Là giới
úng tọa độ theo trục không gian X
|
|
Tọa độ giới
úng Y max
|
toaDoGioiHanYMax
|
Số thực
|
Real
|
Là giới
úng tọa độ theo trục không gian Y
|
|
Tọa độ giới
úng Y min
|
toaDoGioiHanYMin
|
Số thực
|
Real
|
Là giới
úng tọa độ theo trục không gian Y
|
|
Tỷ lệ bản đồ
|
tyLeBanDo
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là tỷ lệ bản
đồ được xây dựng dữ liệu
|
2.3.2. Thông
tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc thủy lợi
Tên bảng dữ
liệu: DM_PhiCauTruc
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maDoiTuongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Định dạng
dữ liệu
|
dinhDangDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là định
dạng dữ liệu (ví dụ: PDF,TIF,DOC..)
|
|
Mô tả
|
moTa
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mô tả
bổ sung cho tài liệu
|
|
Nguồn gốc
dữ liệu
|
nguonGocDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là nguồn
gốc để xây dựng dữ liệu
|
|
Mã siêu dữ
liệu
|
sieuDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là khóa
ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu
|
|
Số lượng
đối tượng
|
soLuongDoiTuong
|
Số nguyên
|
Integer
|
Là số
lượng đối tượng được mô tả
|
|
Thời điểm hình
thành
|
thoiDiemHinhThanh
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
Là thời điểm
hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy)
|
2.4. Nhóm thông mô tả chất lượng dữ liệu
Tên bảng dữ
liệu: DM_ChatLuongDuLieu
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maDoiTuongID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Mô tả bổ
sung về kết qủa chất lượng, phạm vi sản phẩm về dữ liệu thủy lợi được đánh
giá chất lượng theo không gian và thời gian
|
|
Kết quả
đánh giá
|
ketQuaDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là kết quả
đánh giá của chất lượng dữ liệu
|
|
Loại dữ
liệu
|
loaiDuLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Loại dữ
liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu
|
|
Mức độ
đánh giá
|
mucDoDanhGia
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Đánh giá
chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%)
|
|
Mức độ đầy
đủ thông tin
|
muaDoDayDuTT
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Đánh giá
chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin
|
|
Phương
pháp đánh giá chất lượng
|
phuongPhapDGCL
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là Loại
phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví
dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin
|
|
Mã siêu dữ
liệu
|
sieuDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là khóa
ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin về siêu dữ liệu
|
|
Số lượng
đánh giá
|
soLuongDanhGia
|
Số nguyên
|
Integer
|
Số lượng được
đánh giá
|
|
Thời điểm
đánh giá
|
thoiDiemDanhGia
|
Ngày, tháng, năm
|
Date
|
Là thời điểm
đánh giá dữ liệu (dd/mm/yyyy)
|
2.5. Nhóm thông mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu thủy lợi
Tên bảng dữ
liệu: DM_PhuongThucChiaSe
|
Trường thông tin
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
Thông tin
|
Tên trường thông tin
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
|
Mã đối
tượng
|
maDoiTuongID
|
|
String
|
Là dãy ký
tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động
và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ
|
|
Chi tiết
phân phối
|
chiTietPhanPhoi
|
|
String
|
Địa chỉ
liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến
|
|
Dạng phân
phối
|
dinhDangPhanPhoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Định dạng file
phân phối, trao đổi
|
|
Ghi chú
|
ghiChu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Bổ sung về
đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ
(nếu có)
|
|
Hình thức
phân phối
|
hinhThucPhanPhoi
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Cách thức
phân phối trực tuyến hoặc phi trực tuyến
|
|
Loại dữ
liệu
|
loaiDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là mã hoặc
giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu
|
|
Phiên bản
|
phienBan
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Loại phiên
bản định dạng lưu trữ dữ liệu thủy lợi
|
|
Mã siêu dữ
liệu
|
sieuDuLieuID
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Là khóa
ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu
|
|
Tên tài liệu
|
tenTaiLieu
|
Chuỗi ký tự
|
String
|
Tên của
định dạng lưu trữ dữ liệu thủy lợi
|