|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1041/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
05/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1041/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 05
tháng 4 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 2268/TTr-SNV ngày 27 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 12 thủ tục hành chính lĩnh vực
Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc Sở Nội vụ: Trên cơ sở quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp
với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết
thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối
với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các
cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính
hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng,
thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo
quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ
quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính
theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục
hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Thay thế các quy trình quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, mục IV, phần II của Phụ lục
kèm theo Quyết định số 610/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ.
- Thay thế các quy trình quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, mục II, phần II của Phụ lục
kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn
tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức
và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP
CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
01
|
1.014936
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ (cấp tỉnh)
|
|
|
02
|
1.014937
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và
công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi,
bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp tỉnh)
|
|
|
03
|
1.014938
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ (cấp tỉnh)
|
|
|
04
|
1.014939
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp tỉnh)
|
|
|
05
|
1.014940
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ.
|
|
|
06
|
1.014941
|
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp tỉnh)
|
|
|
TT
|
Mã TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
01
|
1.014942
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ (cấp xã)
|
|
|
02
|
1.014943
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và
công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi,
bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (cấp xã)
|
|
|
03
|
1.014944
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
đổi tên quỹ (cấp xã)
|
|
|
04
|
1.014945
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị
đình chỉ có thời hạn hoạt động (Cấp xã)
|
|
|
05
|
1.014946
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
|
|
|
06
|
1.014947
|
Thủ tục quỹ tự giải thể (Cấp xã)
|
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
01. Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ (cấp tỉnh).
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin
về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
25,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm
PVHCC của tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê
duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển
phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông
tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
25,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm
PVHCC của tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê
duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển
phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin
về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
25,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm
PVHCC của tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê
duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển
phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông
tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
25,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm
PVHCC của tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê
duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển
phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông
tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức
Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
25,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở
phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Sở
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội vụ tại Trung tâm
PVHCC của tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê
duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển
phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã
có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ sơ
điện tử đến phòng TCPCP&VTLT thuộc Sở Nội vụ thẩm định; chuyển thông tin
về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
4,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt hồ sơ TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan
liên quan.
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phối hợp để thông báo trên Cổng thông tin điện tử
của UBND tỉnh về việc quỹ tự giải thể.
|
Chuyên viên được phân công
|
30,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
4,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả
thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng TCPCP&VTLT
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt hồ sơ TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát
hành
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 11.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 11.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê
duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực
|
4,0 ngày làm việc
|
|
Bước 11.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 11.4
|
Ký kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, chuyển
phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 11.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa kết quả hồ sơ TTHC)
chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
60,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
35,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
- Trung tâm PVHCC xã, phường
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
35,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
35,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
35,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
35,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
3,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
45,0 ngày làm
việc
|
|
TT
|
Trình tự/Nội
dung công việc
|
Trách nhiệm giải
quyết
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu có), chuyển hồ
sơ điện tử đến phòng Văn hoá - Xã hội thẩm định; chuyển thông tin về hồ sơ đến
Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu chưa đủ
điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
12,0 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, gửi văn bản lấy ý kiến các cơ quan
liên quan.
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phối hợp để thông báo trên Cổng thông tin điện tử
của UBND tỉnh về việc quỹ tự giải thể.
|
Chuyên viên được phân công
|
30,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
kết quả thẩm định TTHC
|
Lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Ký duyệt hồ sơ TTHC tại chuyển Văn thư phát hành
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC nơi
tiếp nhận hồ sơ
|
Văn thư hoặc chuyên viên
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả
đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Nội
vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
60,0 ngày làm
việc
|
Quyết định 1041/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1041/QĐ-UBND ngày 05/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
78
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|