|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1826/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1826/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
THUỘC NHÓM NGÀNH KHOA HỌC CƠ BẢN, KỸ THUẬT THEN CHỐT VÀ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ĐƯỢC
ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 179/2026/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục đại
học số 125/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 179/2026/NĐ-CP
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách học bổng cho người học
các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược;
Căn cứ Nghị định số
37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số
09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học; Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT
ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục
ngành đào tạo thí điểm các trình độ của giáo dục đại học;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Giáo dục Đại học.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các ngành đào tạo
thuộc 15 nhóm các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến
lược được áp dụng chính sách học bổng theo quy định tại Nghị định số
179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Ngành đào tạo quy định tại
Phụ lục kèm theo Quyết định này được xác định theo mã ngành đào tạo thuộc Danh
mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành.
2. Các chương trình đào tạo
có thể có tên khác tên ngành nhưng được xếp vào một mã ngành đào tạo của một
nhóm ngành.
3. Trường hợp ngành đào tạo
được sửa đổi tên gọi, mã ngành hoặc được thay thế trong Danh mục thống kê ngành
đào tạo của giáo dục đại học thì việc áp dụng chính sách học bổng được thực hiện
đối với ngành đào tạo thay thế có nội dung chuyên môn tương đương.
4. Trường hợp phát sinh
ngành đào tạo mới thuộc phạm vi các nhóm ngành quy định tại Điều
3 Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét
cập nhật Danh mục theo quy định.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ sở đào tạo căn cứ
các ngành đào tạo quy định tại Quyết định này để xác định đối tượng hưởng chính
sách học bổng.
2. Vụ Giáo dục Đại học chủ
trì theo dõi, rà soát và đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục khi cần thiết.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Hiệu trưởng, Giám đốc cơ
sở đào tạo, người đứng đầu các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ (để phối hợp);
- Các cơ sở đào tạo các trình độ của GDĐH (để thực hiện);
- Cổng thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ GDĐT.
- Lưu: VT, GDĐH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO Ở CÁC TRÌNH
ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ĐƯỢC ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ
179/2026/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Nhóm ngành/ Mã ngành*
|
Tên ngành đào tạo
|
|
I
|
Sinh học
|
|
|
1
|
420101
|
Sinh học
|
|
2
|
420116
|
Hóa sinh học
|
|
3
|
420121
|
Di truyền học
|
|
II
|
Sinh học ứng dụng
|
|
|
4
|
420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
5
|
420202
|
Kỹ thuật sinh học
|
|
6
|
420203
|
Sinh học ứng dụng
|
|
7
|
420204
|
Khoa học y sinh
|
|
III
|
Khoa học vật chất
|
|
|
8
|
440101
|
Thiên văn học
|
|
9
|
440102
|
Vật lý học
|
|
10
|
440103
|
Vật lý lý thuyết và vật
lý toán
|
|
11
|
440104
|
Vật lý chất rắn
|
|
12
|
440105
|
Vật lý vô tuyến và điện
tử
|
|
13
|
440106
|
Vật lý nguyên tử và hạt
nhân
|
|
14
|
440107
|
Cơ học vật rắn
|
|
15
|
440109
|
Cơ học
|
|
16
|
440110
|
Quang học
|
|
17
|
440112
|
Hóa học
|
|
18
|
440113
|
Hóa vô cơ
|
|
19
|
440114
|
Hóa hữu cơ
|
|
20
|
440119
|
Hóa lý thuyết và hóa lý
|
|
21
|
440120
|
Hóa môi trường
|
|
22
|
440122
|
Khoa học vật liệu
|
|
23
|
440123
|
Vật liệu điện tử
|
|
24
|
440125
|
Vật liệu cao phân tử và
tổ hợp
|
|
25
|
440127
|
Vật liệu quang học,
quang điện tử và quang tử
|
|
26
|
440129
|
Kim loại học
|
|
IV
|
Khoa học trái đất
|
|
|
27
|
440201
|
Địa chất học
|
|
28
|
440205
|
Khoáng vật học và địa
hóa học
|
|
29
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
30
|
440220
|
Địa lý tài nguyên và môi
trường
|
|
31
|
440221
|
Biến đổi khí hậu
|
|
32
|
440222
|
Khí tượng và khí hậu học
|
|
33
|
440224
|
Thủy văn học
|
|
34
|
440228
|
Hải dương học
|
|
V
|
Toán học
|
|
|
35
|
460101
|
Toán học
|
|
36
|
460102
|
Toán giải tích
|
|
37
|
460103
|
Phương trình vi phân và
tích phân
|
|
38
|
460104
|
Đại số và lý thuyết số
|
|
39
|
460105
|
Hình học và tôpô
|
|
40
|
460106
|
Lý thuyết xác suất và thống
kế toán học
|
|
41
|
460107
|
Khoa học tính toán
|
|
42
|
460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
43
|
460110
|
Cơ sở toán học cho tin học
|
|
44
|
460112
|
Toán ứng dụng
|
|
45
|
460113
|
Phương pháp toán sơ cấp
|
|
46
|
460115
|
Toán cơ
|
|
47
|
460117
|
Toán tin
|
|
VI
|
Thống kê
|
|
|
48
|
460201
|
Thống kê
|
|
VII
|
Máy tính
|
|
|
49
|
480101
|
Khoa học máy tính
|
|
50
|
480102
|
Mạng máy tính và truyền
thông dữ liệu
|
|
51
|
480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
|
52
|
480104
|
Hệ thống thông tin
|
|
53
|
480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
|
54
|
480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
|
55
|
480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy
tính
|
|
VIII
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
56
|
480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
57
|
480202
|
An toàn thông tin
|
|
58
|
480208
|
An ninh mạng
|
|
IX
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
|
|
|
59
|
520101
|
Cơ kỹ thuật
|
|
60
|
520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
|
61
|
520107
|
Kỹ thuật Robot
|
|
62
|
520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
|
63
|
520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
|
64
|
520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
|
65
|
520117
|
Kỹ thuật công nghiệp
|
|
66
|
520118
|
Kỹ thuật hệ thống công
nghiệp
|
|
67
|
520120
|
Kỹ thuật hàng không
|
|
68
|
520121
|
Kỹ thuật không gian
|
|
69
|
520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
|
70
|
520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
|
71
|
520135
|
Kỹ thuật năng lượng
|
|
72
|
520137
|
Kỹ thuật in
|
|
73
|
520138
|
Kỹ thuật hàng hải
|
|
X
|
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn
thông
|
|
|
74
|
520201
|
Kỹ thuật điện
|
|
75
|
520203
|
Kỹ thuật điện tử
|
|
76
|
520204
|
Kỹ thuật rađa - dẫn đường
|
|
77
|
520205
|
Kỹ thuật thủy âm
|
|
78
|
520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn
thông
|
|
79
|
520208
|
Kỹ thuật viễn thông
|
|
80
|
520209
|
Kỹ thuật mật mã
|
|
81
|
520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
|
82
|
520215
|
Kỹ thuật điện, điện tử
|
|
83
|
520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự
động hóa
|
|
XI
|
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện
kim và môi trường
|
|
|
84
|
520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
|
85
|
520305
|
Kỹ thuật hóa dầu và lọc
dầu
|
|
86
|
520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
|
87
|
520310
|
Kỹ thuật vật liệu kim loại
|
|
88
|
520312
|
Kỹ thuật dệt
|
|
89
|
520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
|
XII
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
|
90
|
520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
91
|
520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
|
XIII
|
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và
trắc địa
|
|
|
92
|
520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
|
93
|
520502
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
|
94
|
520503
|
Kỹ thuật trắc địa - bản
đồ
|
|
XIV
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
|
95
|
520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
96
|
520602
|
Kỹ thuật thăm dò và khảo
sát
|
|
97
|
520603
|
Khai thác mỏ
|
|
98
|
520604
|
Kỹ thuật dầu khí
|
|
99
|
520605
|
Kỹ thuật khí thiên nhiên
|
|
100
|
520607
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
|
XV
|
Xây dựng
|
|
|
101
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
102
|
580202
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình thủy
|
|
103
|
580203
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình biển
|
|
104
|
580204
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình ngầm
|
|
105
|
580205
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình giao thông
|
|
106
|
580206
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình đặc biệt
|
|
107
|
580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
|
|
108
|
580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
|
109
|
580212
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
|
110
|
580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
|
111
|
580215
|
Kỹ thuật an toàn giao
thông
|
* Mã ngành gồm 6 ký tự số
(không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo); ngành đào tạo thí điểm thuộc
nhóm ngành có cùng 4 ký tự số đầu tiên của mã số (bao gồm cả Công nghệ bán dẫn,
Thiết kết vi mạch)
Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT ngày 26/06/2026 về Danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
18/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
07/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2024
Ban hành:
07/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2023
Ban hành:
01/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2023
Ban hành:
06/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2022
Ban hành:
11/08/2011
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2011
843
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|