|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1936/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1936/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc việc công bố thủ
tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp
tại Tờ trình số 139/TTr-STP ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp
căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có
trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực
hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Nội dung thủ tục hành chính đã
công bố tại Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thảo);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các Phòng, TT: NC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1936/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Mức phí/ Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghiệp vụ Thừa hành viên (1.008921)
|
- Sở Tư pháp: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề
nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên (1.008922)
|
- Sở Tư pháp: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ
sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian xác minh tiêu
chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và
không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
800.000 đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
05/2021/TT- BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
3
|
Miễn nhiệm Thừa hành viên (1.008923)
|
a) Trường hợp Miễn nhiệm
theo nguyện vọng cá nhân
- Sở Tư pháp: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
b) Trường hợp bị miễn nhiệm
- Sở Tư pháp: 15 ngày làm
việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số
151/2026/NĐ- CP.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên (1.008924)
|
- Sở Tư pháp: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian xác minh không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời
hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
05/2021/TT- BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
hành viên (1.008925)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa hành viên (1.008926)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
7
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa hành viên (1.008927)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
8
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
(1.008928)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL bị bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
|
1.
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại (1.008929)
|
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
2.
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại (1.008930)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
3.
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
4.
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng Thừa phát lại (1.008932)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
5.
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008933)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
6.
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại (1.008934)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
7.
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
(1.008935)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
8.
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại (1.008936)
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
|
9.
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008937)
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
Thừa phát lại
|
* Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1936/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1936/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
105
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|