|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
950/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 950/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐỒNG
NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 56/TTr-STP ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp thành phố Đồng
Nai.
- 08 thủ tục hành chính cấp
tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- 09 thủ tục hành chính cấp
tỉnh bị bãi bỏ.
(Phụ lục Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ
sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Các thủ tục hành chính tương
ứng thuộc lĩnh vực thừa hành viên được công bố tại Quyết định số 1014/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh (nay là thành phố) hết hiệu lực
kể từ ngày Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp và các cơ quan,
đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ
tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý
hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Tư pháp có trách nhiệm
chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật,
cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối,
đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê,
tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, NC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
I. Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
DVC TT
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghiệp vụ Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với Chủ tịch UBND thành
phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị
công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Tư pháp
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 5
Điều 5);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ
quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Điều 4);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
2
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch UBND thành
phố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề
nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Tư pháp
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Toàn trình
|
800.000đ/hồ sơ
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu
số TP-THV-07 Phụ lục II);
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát
lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
(Điều 2, Điều 4);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
3
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa hành viên
|
Trường hợp miễn nhiệm theo
nguyện vọng cá nhân:
- Đối với Sở Tư pháp: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch UBND thành
phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp bị miễn nhiệm:
- Đối với Sở Tư pháp: Trong
thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều
11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.
- Đối với Chủ tịch UBND thành
phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Tư pháp
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu
TP-THV-08 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
4
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: 15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch UBND thành
phố: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian xác minh không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời
hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Tư pháp
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
Toàn trình
|
500.000đ/hồ sơ
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 12);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ
quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC
ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
5
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
hành viên
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sở Tư pháp
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
6
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa hành viên
|
02 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sở Tư pháp
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ
quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành
viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
7
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa hành viên
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sở Tư pháp
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu
TP-THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
|
8
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sở Tư pháp
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu
TP-THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp
(Điều 7).
|
Những nội dung khác của TTHC
thực hiện theo Quyết định số 1444/QĐ- BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
|
Phần chữ “in nghiêng” là
nội dung được sửa đổi, bổ sung
II. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên VBQPPL là căn cứ bãi bỏ
|
|
1
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 121/2025/NĐCP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
2
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
3
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
|
4
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
|
5
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
6
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
7
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
8
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
9
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Sở Tư pháp
|
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 05/2020/TT-BTP
ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ
chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Quyết định 950/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 950/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|