|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 949/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 19
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT- VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số
1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1602/TTr-SGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung và 22 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 02 thủ tục hành
chính cấp xã bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết ngành Giáo dục và Đào tạo
thành phố Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và nội dung thủ tục hành chính nội bộ
kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính nội
bộ công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới,
sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản
pháp luật hiện hành.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính công bố
tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số
1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp các đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- Tổ chức triển khai niêm yết,
công khai thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa
phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai quán triệt
thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc
thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
- Xây dựng lưu đồ, quy trình điện
tử giải quyết, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo
quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước để thực
hiện quản trị nội bộ trên môi trường điện tử, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2025; Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của
Chính phủ.
2. Sở Giáo dục và Đào tạo có
trách nhiệm thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan đến nội
dung thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý ngành để phối hợp
đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh,
bổ sung thủ tục hành chính nội bộ theo thẩm quyền.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố tham mưu tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê
duyệt lưu đồ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ theo đề xuất
của Sở Giáo dục và Đào tạo để phục vụ công tác quản trị nội bộ trên môi trường
điện tử theo quy định.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban ngành
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Thẩm quyền giải quyết
|
Văn bản quy định
|
|
1
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã
|
Giáo dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
- Thông tư 25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27/3/2023;
- Thông tư 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025;
- Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT ngày
31/12/2025.
|
B. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế(2)
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục; Luật Giáo dục
nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục; Luật Giáo dục
nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục; Luật Giáo dục
nghề nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021; Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
5
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục; Luật Giáo dục
nghề nghiệp; Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo;
|
|
II. Lĩnh vực giáo dục thường
xuyên
|
|
1
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên công lập
hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026
|
Giáo dục thường xuyên
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026
|
Giáo dục thường xuyên
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
III. Lĩnh vực chế độ,
chính sách đối với nhà giáo
|
|
1
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học phổ thông hạng II
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học phổ thông hạng I
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học cơ sở hạng II
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học cơ sở hạng I
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu
học hạng II
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu
học hạng I
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm
non hạng II
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm
non hạng I
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật Nhà giáo; Nghị định số
93/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
IV. Lĩnh vực Giáo dục và
Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
Công nhận thư viện trường
THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1
|
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Công nhận thư viện trường
THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2
|
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày
31/12/2025
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I. Lĩnh vực Giáo dục và
Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
1
|
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
II. NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh
vực giáo dục thường xuyên
1. Thủ tục
đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
1.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển
khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau
đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh
giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các
tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp
kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng
12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh
giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá,
nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào
thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ theo một trong ba
cách thức sau:
a) Trực tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Nộp trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh
giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường gửi hồ sơ đề
nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục và Đào
tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc
đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3
của năm sau liền kề năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thực hiện
Các xã, phường
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện
Quyết định công nhận của Giám đốc
Sở Giáo dục và Đào tạo.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Mẫu quyết định công nhận:
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư
27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện:
Các xã, phường phải có kết quả
tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường được công nhận
đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu
được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường được công nhận
đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu
được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh
giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên.
- Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã năm...
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...../TTr-…..
|
…..,
ngày ... tháng ... năm ...
|
TỜ
TRÌNH
Đề
nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính
gửi: …………………………………. Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND
ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện
quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã, phường……………….
đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, phường năm
……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã, phường
…………………….. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập”
cấp xã năm ……… đối với xã, phường………….
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo
cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, phường (kèm theo Bản
tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng
tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy
ban nhân dân xã, phường ……………………… đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá,
công nhận xã, phường…………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã, phường mức độ…………
theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học
tập” cấp xã
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ....../BC-UBND
|
……,
ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO
CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn
đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công
tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương
trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển
khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch,
triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo
quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí
từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước
để thực hiện xây dựng XHHT.
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
......................................................................................................
c) Tồn tại:
.............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt
động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương
theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.........................................................................................................
c) Tồn tại:
................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/ Đạt
mức độ 2/ Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối
hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ
sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng
XHHT.
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
........................................................................................................
c) Tồn tại:
...............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/ Đạt
mức độ 2/ Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm
tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ
1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm
văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu
chí 2 ở trên…..
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD
- xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh
giá như Tiêu chí 2 ở trên….;
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu
tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu
Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở
trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
…
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải
nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm
(%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học
tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
|
|
..., ngày ... tháng ... năm.........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã mức độ 1 (hoặc mức độ 2)
(Kèm
theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các
tiêu chí, chỉ tiêu
|
TT
|
Tiêu chí, chỉ tiêu
|
Loại văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Kết quả tự đánh giá
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
|
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chỉ tiêu 1: Thực hiện công
tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2: ...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm
văn hóa, thể thao cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chỉ tiêu 1:...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tiêu chí 4: Kết quả PCGD -
xóa mù chữ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
*Ghi chú: Lần lượt liệt
kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ
tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp
xã Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội
dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự
đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ
lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt:
…/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ
lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt:
…/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường
(ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ
... hoặc không đạt.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
|