|
STT
|
Lĩnh vực
|
Mã thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Đơn vị giải quyết
|
|
1
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009463
|
Thỏa thuận
về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy
nội địa; UBND cấp tỉnh; Cảng vụ hàng hải; Sở Xây dựng;
|
|
2
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009460
|
Công bố
đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; UBND cấp tỉnh; Sở
Xây dựng
|
|
3
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009457
|
Công bố
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa
đã được công bố hoạt động
|
X
|
|
Bộ Xây dựng
|
|
4
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009456
|
Công bố
hoạt động cảng thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng
|
|
5
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009465
|
Chấp thuận
phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Chi cục hàng hải và
Đường thủy khu vực, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Sở Xây
dựng, UBND cấp xã nếu được phân cấp.
|
|
6
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009464
|
Công bố
hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
7
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009462
|
Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng
|
|
8
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009461
|
Thông báo
luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
9
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009459
|
Công bố mở
luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
10
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009458
|
Công bố
hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
11
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009451
|
Thỏa thuận
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động
trên đường thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
12
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009450
|
Công bố
đóng khu neo đậu
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
13
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009449
|
Công bố
hoạt động khu neo đậu
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng
|
|
14
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009448
|
Thiết lập
khu neo đậu
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng
|
|
15
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009447
|
Công bố
đóng cảng, bến thủy nội địa
|
X
|
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
16
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009446
|
Công bố
chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội
địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
17
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009444
|
Gia hạn
hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
X
|
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
18
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009443
|
Đổi tên
cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
19
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009442
|
Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
20
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004828
|
Cấp Giấy
xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
21
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004425
|
Cấp Giấy
phép vận tải nội địa cho tàu nước ngoài
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
22
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004291
|
Công bố
thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Cảng vụ
hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
23
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004284
|
Công bố mở
cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ
trương chuyển thành cảng cạn
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
24
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004242
|
Công bố
lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
25
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004166
|
Công bố mở
cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
26
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004162
|
Công bố
đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau
thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố
lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
27
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004157
|
Công bố mở
bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước hoặc đưa bến cảng,
cầu cảng vào khai thác tạm
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
28
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004123
|
Chấp thuận
thiết lập báo hiệu hàng hải
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
29
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004110
|
Công bố
thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt
hoạt động của báo hiệu hàng hải
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
30
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004106
|
Thủ tục
công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng
hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
31
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004077
|
Công bố
thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng
nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy
tu, cải tạo, nâng cấp
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt Nam
|
|
32
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004058
|
Công bố
thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng
hàng hải
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
33
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004053
|
Chấp thuận
tiến hành các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng
vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
34
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004050
|
Đến cảng
biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân
hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ
|
X
|
|
Bộ Xây dựng; Thủ tướng Chính phủ
|
|
35
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001719
|
Đến cảng
biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa
học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng
nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công trình
biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên, dịch
vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển Việt Nam
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
36
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001580
|
Tàu biển
đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Văn phòng
đại diện Cảng vụ Hàng hải
|
|
37
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003614
|
Cấp giấy
phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ
hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
|
38
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003592
|
Cấp giấy
phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa
|
|
39
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003265
|
Chấp thuận
việc thực hiện sửa chữa, vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng
hải khác trong vùng nước cảng biển nếu có ảnh hưởng đến phương án phòng,
chống cháy, nổ
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
40
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002788
|
Đăng ký và
cấp Sổ thuyền viên
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
41
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002787
|
Cấp lại Sổ
thuyền viên
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
42
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002771
|
Phê duyệt
phương án trục vớt tài sản chìm đắm
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
43
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002687
|
Đăng ký
tàu biển không thời hạn
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
44
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002674
|
Đăng ký
tàu biển có thời hạn
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
45
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002645
|
Đăng ký
tàu biển tạm thời
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
46
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002582
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
47
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002578
|
Đăng ký
tàu biển đang đóng
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
48
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002550
|
Đăng ký
tàu biển loại nhỏ
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
49
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002508
|
Xóa đăng
ký
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
50
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002490
|
Giao tuyến
dẫn tàu
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
51
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002472
|
Cấp Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện;
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
52
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002460
|
Cấp Giấy
công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
53
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002448
|
Cấp Giấy
xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
54
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002441
|
Cấp Giấy
chứng nhận huấn luyện viên chính
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
55
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002420
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy Chứng nhận, Giấy
công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện
viên chính
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
56
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002408
|
Mở khóa đào
tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan,
thuyền trưởng, máy trưởng
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
57
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002372
|
Xác nhận việc
trình kháng nghị hàng hải
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Hải quan
cửa khẩu; UBND cấp xã
|
|
58
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002345
|
Cấp Giấy chứng
nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
59
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002228
|
Thỏa thuận
việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
60
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.001899
|
Cho ý kiến
đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình
khác xây dựng trong vùng nước cảng biển
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
61
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.001889
|
Thỏa thuận
vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng
hải
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
62
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000563
|
Cấp Giấy chứng
nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại
ô nhiễm dầu (CLC 1992)
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
63
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000469
|
Cấp Giấy chứng
nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô
nhiễm dầu nhiên liệu 2001 (BCC)
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
64
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000344
|
Phê duyệt
phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường
thủy nội địa
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
65
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000289
|
Cấp Giấy
chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
66
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000279
|
Cấp Giấy
chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển
vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động
hoa tiêu hàng hải
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
67
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000274
|
Đăng ký
nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
68
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.000267
|
Cấp Bản
công bố phù hợp Lao động hàng hải Phần I
|
X
|
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
69
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002623
|
Chấp thuận
đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia
|
X
|
|
Bộ Xây dựng
|
|
70
|
Hàng hải và đường thủy
|
3.000188
|
Chấp thuận
hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn
của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải
Việt Nam
|
X
|
|
Bộ Xây dựng
|
|
71
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004850
|
Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải
|
|
X
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
72
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004276
|
Phê duyệt
phương án bảo đảm an toàn hàng hải
|
|
X
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy
nội địa; Cảng vụ hàng hải
|
|
73
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004239
|
Phê duyệt
đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
X
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
74
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004137
|
Xác nhận
hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
|
|
X
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
75
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003570
|
Phê duyệt
kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
X
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
76
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.001223
|
Thủ tục
cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
77
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003658
|
Công bố
lại hoạt động bến thủy nội địa
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
78
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.005040
|
Xác nhận
trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
X
|
|
UBND cấp xã; UBND cấp tỉnh
|
|
79
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009452
|
Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
80
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009453
|
Thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
81
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009454
|
Công bố
hoạt động bến thủy nội địa
|
|
X
|
UBND cấp xã
|
|
82
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.009455
|
Công bố
hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
83
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.013466
|
Chấp thuận
vùng hoạt động tàu lặn
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
84
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.013467
|
Phê duyệt
Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
85
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.013468
|
Chấm dứt
hoạt động tàu lặn
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
86
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.000795
|
Đăng ký
vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
87
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001211
|
Xóa đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
88
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001212
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
89
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001214
|
Đăng ký
lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
90
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001215
|
Đăng ký
phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
91
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001217
|
Đóng,
không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
92
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001218
|
Công bố
mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
93
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001802
|
Chấp thuận
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
94
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002001
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp tỉnh
|
|
95
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002624
|
Chấp thuận
đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
96
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002625
|
Công bố
khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
97
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003878
|
Tàu thuyền
có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung
đường biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại khu vực biên giới của Việt
Nam và quốc gia đó
|
|
X
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Văn phòng
đại diện Cảng vụ Hàng hải
|
|
98
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002615
|
Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
X
|
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an
|
|
99
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002616
|
Điều chỉnh
thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy
nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
X
|
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an
|
|
100
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.002617
|
Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị
mất, bị hỏng
|
X
|
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an
|
|
101
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.002656
|
Cấp Giấy
phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam
|
X
|
|
Cơ quan đại diện Việt Nam nơi mua tàu hoặc nơi bàn giao
tàu
|
|
102
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004323
|
Tàu biển
Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam mà không chở
hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc không có hành khách, thuyền viên mang quốc
tịch nước ngoài
|
X
|
|
Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải;
Biên phòng cửa khâu; Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải;
Biên phòng cửa khâu
|
|
103
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003640
|
Gia hạn
thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của
Campuchia
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
104
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003135
|
Cấp, cấp
lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
X
|
|
Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận
|
|
105
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003930
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
106
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.003970
|
Đăng ký
lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
107
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004002
|
Đăng ký
lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không
thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
108
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004036
|
Đăng ký
lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan
đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
109
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004047
|
Đăng ký
phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội
địa
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
110
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004088
|
Đăng ký
phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội
địa
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
111
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.006391
|
Đăng ký
lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp
tỉnh khác
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
112
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001219
|
Chấp thuận
hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
113
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001659
|
Xóa đăng
ký phương tiện
|
X
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
114
|
Hàng hải và đường thủy
|
2.001711
|
Đăng ký
lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
X
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn
|
|
115
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004259
|
Cấp lại
Giấy phép vận tải qua biên giới
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
116
|
Hàng hải và đường thủy
|
1.004261
|
Cấp Giấy
phép vận tải qua biên giới
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
117
|
Đăng kiểm
|
2.000082
|
Cấp văn
bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật về an toàn hàng hải, an ninh tàu biển, điều kiện bảo
đảm lao động hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam
|
X
|
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
118
|
Đăng kiểm
|
1.000017
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường phương tiện giao thông đường sắt
|
X
|
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
119
|
Đăng kiểm
|
1.013335
|
Bổ sung hồ
sơ đăng ký chứng nhận xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản
xuất, lắp ráp đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
120
|
Đăng kiểm
|
1.013334
|
Cấp mở
rộng Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
121
|
Đăng kiểm
|
1.013333
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
122
|
Đăng kiểm
|
1.013332
|
Cấp Giấy
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
123
|
Đăng kiểm
|
1.013331
|
Cấp lại
Chứng chỉ chất lượng phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp Chứng chỉ chất
lượng hết hiệu lực hoặc thay đổi nội dung thông tin về tên, địa chỉ liên quan
đến người nhập khẩu trên chứng chỉ chất lượng
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
124
|
Đăng kiểm
|
1.013329
|
Cấp đổi
Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
125
|
Đăng kiểm
|
1.013330
|
Cấp lại
Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới
trong trường hợp bị mất
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
126
|
Đăng kiểm
|
1.013328
|
Chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
127
|
Đăng kiểm
|
1.013327
|
Chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
128
|
Đăng kiểm
|
1.013071
|
Cấp lại
Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới,
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
129
|
Đăng kiểm
|
1.004990
|
Cấp Giấy
chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông đường sắt
|
X
|
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
130
|
Đăng kiểm
|
1.004424
|
Công nhận
đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
131
|
Đăng kiểm
|
1.004296
|
Cấp Giấy
chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu
biển và cảng biển(Bộ luật ISPS)
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
132
|
Đăng kiểm
|
1.004281
|
Phê duyệt
kế hoạch an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng
biển (Bộ Luật ISPS)
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
133
|
Đăng kiểm
|
1.004268
|
Cấp Giấy
chứng nhận Lao động hàng hải tạm thời
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
134
|
Đăng kiểm
|
1.001319
|
Cấp mới
Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới,
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
X
|
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
135
|
Đăng kiểm
|
1.000300
|
Cấp Giấy
chứng nhận thợ hàn
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
136
|
Đăng kiểm
|
1.000256
|
Phê duyệt
Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II và cấp Giấy chứng nhận Lao động
hàng hải
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
137
|
Đăng kiểm
|
1.000010
|
Đánh giá,
chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang
thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật
và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
138
|
Đăng kiểm
|
1.013105
|
Cấp mới
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
139
|
Đăng kiểm
|
1.013110
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
140
|
Đăng kiểm
|
1.001296
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
141
|
Đăng kiểm
|
1.001322
|
Cấp mới
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
142
|
Đăng kiểm
|
1.013070
|
Cấp lại
Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy
chuyên dùng, chứng nhận
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
143
|
Đăng kiểm
|
1.013069
|
Cấp mới
Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy
chuyên dùng, chứng nhận
|
|
X
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
144
|
Hàng không
|
1.004724
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
145
|
Hàng không
|
1.004719
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
146
|
Hàng không
|
1.004711
|
Chấp thuận
phương án đảm bảo an ninh, an toàn và vệ sinh môi trường đối với hoạt động
xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo
dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
147
|
Hàng không
|
1.004706
|
Đóng tạm
thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
148
|
Hàng không
|
1.004480
|
Cấp Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước
ngoài tại Việt Nam
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
149
|
Hàng không
|
1.004465
|
Cấp lại
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không
nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
150
|
Hàng không
|
1.004419
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp Việt Nam
|
X
|
|
Cảng vụ hàng không
|
|
151
|
Hàng không
|
1.004418
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận
nước ngoài
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
152
|
Hàng không
|
1.004413
|
Cấp Giấy
chứng nhận thành viên tổ bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
153
|
Hàng không
|
1.004372
|
Cấp lại
Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
154
|
Hàng không
|
1.003894
|
Cấp lại
Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
155
|
Hàng không
|
1.003528
|
Thủ tục
đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
156
|
Hàng không
|
1.003389
|
Thủ tục
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
157
|
Hàng không
|
1.002897
|
Sửa đổi
nội dung Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
158
|
Hàng không
|
1.002894
|
Phê duyệt
Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
159
|
Hàng không
|
1.002890
|
Đóng tạm
thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết
cấu hạ tầng
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam /Bộ Xây dựng
|
|
160
|
Hàng không
|
1.002886
|
Đóng tạm
thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm
môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy
hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không
|
|
161
|
Hàng không
|
1.002884
|
Cấp biển
kiểm soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
162
|
Hàng không
|
1.002880
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cảng vụ Hàng không
|
|
163
|
Hàng không
|
1.002866
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
164
|
Hàng không
|
1.002855
|
Sửa đổi
Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
165
|
Hàng không
|
1.002523
|
Cấp quyền
vận chuyển hàng không
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
166
|
Hàng không
|
2.001037
|
Đăng ký
Điều lệ vận chuyển của hãng hàng không Việt Nam
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
167
|
Hàng không
|
1.001388
|
Cấp phép
bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại
Việt Nam
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
168
|
Hàng không
|
1.001381
|
Cấp phép
bay quá cảnh cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
169
|
Hàng không
|
1.000283
|
Thủ tục
cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
170
|
Hàng không
|
1.000271
|
Thủ tục
cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
171
|
Hàng không
|
1.000254
|
Thủ tục
cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
(ANS)
|
X
|
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
172
|
Hàng không
|
1.009439
|
Phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
173
|
Hàng không
|
1.009437
|
Thủ tục
phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng
cảng hàng không, sân bay hiện có
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
174
|
Hàng không
|
1.009438
|
Phê duyệt
bản vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
175
|
Hàng không
|
1.005193
|
Thủ tục
sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký
các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
176
|
Hàng không
|
1.004986
|
Sửa đổi
Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
177
|
Hàng không
|
1.004716
|
Cấp giấy
chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
178
|
Hàng không
|
1.004713
|
Phê duyệt
sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
179
|
Hàng không
|
1.004709
|
Đưa công
trình, một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào
khai thác
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
180
|
Hàng không
|
1.004417
|
Thủ tục
phê chuẩn tổ chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
181
|
Hàng không
|
1.004416
|
Thủ tục
phê chuẩn Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu
bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
182
|
Hàng không
|
1.004415
|
Phê chuẩn
sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác
tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
183
|
Hàng không
|
1.004414
|
Thủ tục
Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
184
|
Hàng không
|
1.004412
|
Cấp Giấy
phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
185
|
Hàng không
|
1.004411
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
186
|
Hàng không
|
1.004408
|
Thủ tục
cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
187
|
Hàng không
|
1.004380
|
Gia hạn
năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên
ngành hàng không (ARS)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
188
|
Hàng không
|
1.004362
|
Thủ tục
cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
189
|
Hàng không
|
1.004317
|
Cấp Giấy
chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
190
|
Hàng không
|
1.004306
|
Gia hạn,
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
191
|
Hàng không
|
1.004289
|
Cấp Giấy
phép, năng định cho người lái tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
192
|
Hàng không
|
1.004286
|
Cấp lại
Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
193
|
Hàng không
|
1.004270
|
Gia hạn
năng định cho người lái tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
194
|
Hàng không
|
1.003917
|
Cấp Giấy
phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
195
|
Hàng không
|
1.003850
|
Cấp giấy
chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
196
|
Hàng không
|
1.003818
|
Thủ tục
Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
197
|
Hàng không
|
1.003747
|
Thủ tục
đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
198
|
Hàng không
|
1.003708
|
Thủ tục
đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
199
|
Hàng không
|
1.003663
|
Thủ tục
xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
200
|
Hàng không
|
1.003555
|
Thủ tục
cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
201
|
Hàng không
|
1.003551
|
Gia hạn,
sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
202
|
Hàng không
|
1.003541
|
Thủ tục
đăng ký quyền sở hữu tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
203
|
Hàng không
|
1.003538
|
Gia hạn,
sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
204
|
Hàng không
|
1.003509
|
Thủ tục
xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
205
|
Hàng không
|
1.003492
|
Thủ tục
đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
206
|
Hàng không
|
1.003406
|
Thủ tục
xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
207
|
Hàng không
|
1.003405
|
Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
208
|
Hàng không
|
1.003402
|
Thủ tục
cấp mã số AEP
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
209
|
Hàng không
|
1.003398
|
Thủ tục
đăng ký văn bản IDERA
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
210
|
Hàng không
|
1.003393
|
Thủ tục
xóa đăng ký văn bản IDERA
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
211
|
Hàng không
|
1.002903
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương
mại
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
212
|
Hàng không
|
1.002899
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
213
|
Hàng không
|
1.002845
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành
hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không
|
|
214
|
Hàng không
|
1.002511
|
Chấp thuận
việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân
nước ngoài
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
215
|
Hàng không
|
1.000597
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên
hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
216
|
Hàng không
|
1.000574
|
Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng
không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
217
|
Hàng không
|
1.000465
|
Cấp lại
Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung
cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
218
|
Hàng không
|
1.000452
|
Cấp Giấy
phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp
dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
219
|
Hàng không
|
1.000423
|
Cấp lại
Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không
chung
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
220
|
Hàng không
|
1.000312
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
221
|
Hàng không
|
2.000102
|
Thủ tục
cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS)
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
222
|
Hàng không
|
1.000246
|
Cấp giấy
phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
223
|
Hàng không
|
1.000239
|
Cấp lại
giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay
|
|
X
|
Cục Hàng không Việt Nam
|
|
224
|
Hàng không
|
1.009436
|
Thủ tục
chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế
|
|
X
|
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng
|
|
225
|
Hàng không
|
1.004682
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh cảng hàng không
|
X
|
|
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng
|
|
226
|
Hàng không
|
1.004674
|
Cấp lại
Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
|
|
X
|
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng
|
|
227
|
Hàng không
|
1.001369
|
Mở cảng
hàng không, sân bay
|
|
X
|
Bộ Xây dựng
|
|
228
|
Đường bộ
|
1.013061
|
Cấp giấy
phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
X
|
|
Khu Quản lý đường bộ; UBND cấp xã; Sở Xây dựng
|
|
229
|
Đường bộ
|
2.001921
|
Chấp thuận
vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển
thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần
thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu
hành trên đường bộ
|
X
|
|
Cục Đường bộ Việt Nam; UBND cấp xã; Sở Xây dựng; Khu Quản
lý đường bộ
|
|
230
|
Đường bộ
|
1.002798
|
Phê duyệt
phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê
duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong
thời gian khai thác
|
X
|
|
Cục Đường bộ Việt Nam, Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp
tỉnh
|
|
231
|
Đường bộ
|
1.001061
|
Cấp phép
thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
X
|
|
Khu Quản lý đường bộ
|
|
232
|
Đường bộ
|
1.001046
|
Chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
X
|
|
Cục Đường bộ Việt Nam/ Khu Quản lý đường bộ
|
|
233
|
Đường bộ
|
1.000314
|
Chấp thuận
vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
X
|
|
Khu quản lý đường bộ, Sở Xây dựng, UBND cấp xã
|
|
234
|
Đường bộ
|
1.013276
|
Chấp thuận
bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc
|
X
|
|
Bộ Xây dựng/UBND cấp tỉnh
|
|
235
|
Đường bộ
|
1.013274
|
Cấp phép
sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
X
|
|
Khu Quản lý đường bộ; Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
236
|
Đường bộ
|
1.000028
|
Cấp Giấy
phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
237
|
Đường bộ
|
1.000302
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
238
|
Đường bộ
|
1.000321
|
Đăng ký
khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
239
|
Đường bộ
|
1.000660
|
Công bố
đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
X
|
Sở Giao thông vận tải
|
|
240
|
Đường bộ
|
1.000672
|
Công bố
lại bến xe khách
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
241
|
Đường bộ
|
1.000703
|
Cấp Giấy
phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
242
|
Đường bộ
|
1.001023
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
243
|
Đường bộ
|
1.001577
|
Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
244
|
Đường bộ
|
1.001623
|
Cấp lại
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào
tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
245
|
Đường bộ
|
1.001737
|
Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
246
|
Đường bộ
|
1.001751
|
Cấp bổ
sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
247
|
Đường bộ
|
1.001765
|
Cấp Giấy
chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
248
|
Đường bộ
|
1.001777
|
Cấp Giấy
phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
249
|
Đường bộ
|
1.002046
|
Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp
định GMS
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
250
|
Đường bộ
|
1.002063
|
Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
251
|
Đường bộ
|
1.002268
|
Đăng ký
khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
252
|
Đường bộ
|
1.002286
|
Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
253
|
Đường bộ
|
1.002334
|
Đăng ký
khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
254
|
Đường bộ
|
1.002829
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
255
|
Đường bộ
|
1.002847
|
Đăng ký
khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
256
|
Đường bộ
|
1.002856
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
257
|
Đường bộ
|
1.002861
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
258
|
Đường bộ
|
1.002877
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
259
|
Đường bộ
|
1.004993
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
260
|
Đường bộ
|
1.005021
|
Phê duyệt
quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà
một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
261
|
Đường bộ
|
1.005210
|
Cấp lại
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của
cơ sở đào tạo
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
262
|
Đường bộ
|
1.010707
|
Gia hạn
thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các
Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
263
|
Đường bộ
|
1.013277
|
Chấp thuận
đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
X
|
UBND cấp tỉnh
|
|
264
|
Đường bộ
|
2.000769
|
Cấp lại
Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều
khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi
dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
265
|
Đường bộ
|
2.001034
|
Cấp Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F,
G cho phương tiện của Việt Nam
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
266
|
Đường bộ
|
2.002285
|
Đăng ký
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
267
|
Đường bộ
|
2.002286
|
Cấp lại
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị thu hồi
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
268
|
Đường bộ
|
2.002287
|
Cấp lại
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
269
|
Đường bộ
|
2.002288
|
Cấp, cấp
lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
270
|
Đường bộ
|
1.013259
|
Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
X
|
Bộ Công thương; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ
Công an
|
|
271
|
Đường bộ
|
1.013260
|
Điều chỉnh
thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có
sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
X
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an
|
|
272
|
Đường bộ
|
1.010702
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
273
|
Đường bộ
|
1.010704
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
274
|
Đường bộ
|
1.002817
|
Cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
275
|
Đường bộ
|
1.013261
|
Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
X
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an
|
|
276
|
Đường bộ
|
1.002381
|
Giới thiệu
đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc
loại D cho phương tiện của Việt Nam
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
277
|
Đường bộ
|
1.002374
|
Cấp Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương
tiện của Trung Quốc
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
278
|
Đường bộ
|
1.002357
|
Cấp lại
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C,
E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
279
|
Đường sắt
|
1.010000
|
Cấp Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
280
|
Đường sắt
|
1.009479
|
Xét cấp
giấy phép lái tàu
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
281
|
Đường sắt
|
1.005134
|
Cấp giấy
phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
282
|
Đường sắt
|
1.005126
|
Cấp Giấy
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
283
|
Đường sắt
|
1.005123
|
Gia hạn
giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
284
|
Đường sắt
|
1.005058
|
Gia hạn
Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
285
|
Đường sắt
|
1.004844
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
286
|
Đường sắt
|
1.004685
|
Cấp Giấy
phép kết nối các tuyến đường sắt
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
287
|
Đường sắt
|
1.004681
|
Gia hạn
giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
288
|
Đường sắt
|
1.003897
|
Cấp lại
Giấy phép lái tàu
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
289
|
Đường sắt
|
1.000294
|
Bãi bỏ
đường ngang
|
X
|
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
290
|
Đường sắt
|
1.005071
|
Sát hạch
cấp giấy phép lái tàu
|
|
X
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
291
|
Nhà ở và công sở
|
1.012889
|
Cho thuê
nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành cơ quan Trung ương
|
X
|
|
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
|
292
|
Nhà ở và công sở
|
1.007765
|
Cho thuê
nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
|
X
|
|
Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
293
|
Nhà ở và công sở
|
1.012882
|
Thông báo
đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp
tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển
nhà ở
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
294
|
Nhà ở và công sở
|
1.012883
|
Chuyển đổi
công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
295
|
Nhà ở và công sở
|
1.012884
|
Thông báo
đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ
sơ tại Sở Xây dựng
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
296
|
Nhà ở và công sở
|
1.012885
|
Chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với
dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
297
|
Nhà ở và công sở
|
1.012886
|
Điều chỉnh
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu
tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu
tư công
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
298
|
Nhà ở và công sở
|
1.012887
|
Đề xuất cơ
chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở
2023
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
299
|
Nhà ở và công sở
|
1.012888
|
Công nhận
Ban quản trị nhà chung cư
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
300
|
Nhà ở và công sở
|
1.012890
|
Gia hạn
thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
301
|
Nhà ở và công sở
|
1.012891
|
Cho thuê
nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương
|
X
|
|
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
302
|
Nhà ở và công sở
|
1.012893
|
Bán nhà ở
cũ thuộc tài sản công
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy
quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
303
|
Nhà ở và công sở
|
1.012894
|
Giải quyết
bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy
quyền), Sở Xây dựng
|
|
304
|
Nhà ở và công sở
|
1.012895
|
Thẩm định
giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
X
|
UBND cấp tỉnh
|
|
305
|
Nhà ở và công sở
|
1.012896
|
Cho thuê,
cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
X
|
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
306
|
Nhà ở và công sở
|
1.013769
|
chuyển đổi
công năng nhà ở không thuộc tài sản công
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
307
|
Nhà ở và công sở
|
1.014632
|
Đăng ký
mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng
hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
|
X
|
Công an Xã, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
308
|
Nhà ở và công sở
|
3.000506
|
Thủ tục
giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây
dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc có văn bản pháp lý tương đương
|
X
|
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
309
|
Nhà ở và công sở
|
3.000507
|
Thủ tục
chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự
án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương
|
X
|
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
310
|
Nhà ở và công sở
|
3.000508
|
Thủ tục
điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
X
|
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
311
|
Nhà ở và công sở
|
1.012892
|
Cho thuê
nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy
quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
312
|
Nhà ở và công sở
|
1.012897
|
Cho thuê
nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy
quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
313
|
Nhà ở và công sở
|
1.012898
|
Cho thuê
nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy
quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
|
|
314
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012899
|
Đăng ký
cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất
động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng
|
X
|
|
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
|
315
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012900
|
Cấp giấy
phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
316
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012901
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy
phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
317
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012902
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi
thông tin của sàn)
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
318
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012903
|
Thông báo
quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều
kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
319
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012905
|
Thông báo
nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
320
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012906
|
Cấp mới
chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
321
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012907
|
Cấp lại
chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị
cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
khác)
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
322
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.012910
|
Cấp lại
chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã
hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
323
|
Kinh doanh bất động sản
|
1.013777
|
Cho phép
chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
|
X
|
UBND cấp tỉnh
|
|
324
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013216
|
Thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh
|
|
X
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
325
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013217
|
Cấp lại
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
X
|
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp
|
|
326
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013218
|
Thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
X
|
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
327
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013219
|
Cấp chuyển
đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
X
|
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp
|
|
328
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013222
|
Cấp giấy
phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
329
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013223
|
Công nhận
tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III cho hội viên của mình
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
330
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013224
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
331
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013225
|
Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
332
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013226
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
333
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013227
|
Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
334
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013228
|
Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
335
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013229
|
Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
336
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013230
|
Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
X
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
|
337
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013231
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
X
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
|
338
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013232
|
Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
X
|
|
UBND cấp xã
|
|
339
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013233
|
Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
X
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
|
340
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013234
|
Thẩm định
Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
X
|
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi
trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp
được phân cấp)
|
|
341
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013235
|
Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài,
tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
|
X
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
|
342
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013236
|
Cấp giấy
phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
X
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
|
343
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013237
|
Cấp mới
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
X
|
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp
|
|
344
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013238
|
Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
X
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp
tỉnh)
|
|
345
|
Hoạt động xây dựng
|
1.013239
|
Thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh
|
|
X
|
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi
trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao,
khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp
được phân cấp)
|
|
346
|
Giám định tư pháp
|
1.011674
|
Miễn nhiệm
và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
X
|
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
|
347
|
Giám định tư pháp
|
2.001041
|
Bổ nhiệm
và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
|
X
|
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
|
348
|
Giám định tư pháp
|
1.011675
|
Miễn nhiệm
và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
349
|
Giám định tư pháp
|
2.001116
|
Bổ nhiệm
và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
350
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
1.009793
|
Kiểm tra
công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
|
|
X
|
Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao
|
|
351
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
1.009791
|
Cho ý kiến
về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo
thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
|
X
|
UBND cấp tỉnh
|
|
352
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
1.009794
|
Kiểm tra
công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
tại địa phương
|
|
X
|
Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao
|
|
353
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.008881
|
Thủ tục
công nhận tổ chức xã hội – nghề nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo đủ
điều kiện thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
X
|
|
Vụ Quy hoạch – Kiến trúc
|
|
354
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014155
|
Thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà
đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
X
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
355
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014156
|
Phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà
đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
X
|
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
356
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014157
|
Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
X
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
357
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014158
|
Phê duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
X
|
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
358
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.008891
|
Thủ tục
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
X
|
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
359
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.008989
|
Thủ tục
cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng
hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến
trúc).
|
X
|
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
360
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.008990
|
Thủ tục
cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng
chỉ hành nghề
|
X
|
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
361
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.008991
|
Thủ tục
gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
X
|
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
362
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.008993
|
Thủ tục
chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
X
|
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
363
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
1.014159
|
Cung cấp
thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
X
|
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
364
|
Giao thông vận tải
|
1.005032
|
Gia hạn
thời hạn giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu
nạn tại Việt Nam
|
X
|
|
Cục Đường bộ Việt Nam; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại
giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam;
Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam
|
|
365
|
Giao thông vận tải
|
1.005027
|
Đề nghị
cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại
Việt Nam
|
X
|
|
Bộ Xây dựng; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao;
Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục
Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Đường bộ Việt
Nam
|
|
366
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
1.002636
|
Gia hạn
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
cho các tổ chức gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ
thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy,
thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi
công xây dựng
|
X
|
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
|
367
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
1.002589
|
Cấp chứng
chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết
bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công
xây dựng
|
X
|
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
|
368
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
1.002551
|
Cấp lại
chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy,
thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi
công xây dựng
|
X
|
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
|
369
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
1.002650
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các
tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
|
X
|
Bộ Xây dựng
|
|
370
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
1.002613
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
|
X
|
Bộ Xây dựng
|
|
371
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
1.002693
|
Cấp giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
|
X
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định
|
|
372
|
Vật liệu xây dựng
|
1.014783
|
Cấp giấy
phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
|
X
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định
|