|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1714/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Lê Quang Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1714/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG
CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH HƯNG YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử
ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30
tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị
quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập
nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày
22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Nghị quyết số 11/NQ-CP của Chính phủ:
Sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột
phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về
việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện; Căn cứ Quyết định
số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung
kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ
liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 91/TTr- SKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ
chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Hưng Yên.
(Chi
tiết theo Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Phạm
vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các
sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân
dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập,
quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ
quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm
làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học
và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công
an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo
đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ,
điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
c) Định kỳ rà soát, tham mưu Uỷ
ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành
các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch
tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các sở, ngành
và Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo
đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối,
chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các Sở,
ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn
sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu.
b) Chủ trì xây dựng quy chế
khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai
thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính,
không yêu cầu báo cáo thủ công.
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở
theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
4. Trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân cấp xã
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu
dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền;
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu
chia sẻ từ các Sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người
dân trên địa bàn.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- CV: KGVXPh;
- Lưu: VT, KGVX.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ
DỮ LIỆU MỞ TỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC
DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH
Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ
liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao
gồm các thông tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và
được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các cơ sở dữ liệu (CSDL)
khác nhau. Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên trực tiếp xây dựng
hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính chính xác
(Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).
|
STT
|
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL)
|
Đơn vị chủ quản
|
Phạm vi & Ghi chú
|
|
I
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
1
|
CSDL Nhiệm vụ Khoa học và
Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp
tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu.
|
|
2
|
CSDL Chuyên gia Khoa học và
Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hồ sơ nhà khoa học, chuyên
gia công nghệ trên địa bàn.
|
|
3
|
CSDL về Thông tin và Truyền
thông.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Mạng lưới bưu cục, trạm BTS,
tuyến cáp quang, mã bưu chính (đến cấp xã/thôn), nhân lực CNTT, thiết bị
CNTT.
|
|
II
|
SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
4
|
CSDL Khu, Cụm công nghiệp,
Khu kinh tế
|
Sở Công Thương
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp,
Ban Quản lý Khu kinh tế phối hợp thực hiện
|
|
5
|
CSDL ngành Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Quản lý dữ liệu về công nghiệp
và thương mại.
|
|
III
|
THANH TRA TỈNH
|
|
|
|
6
|
CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp
công dân
|
Thanh tra tỉnh
|
Hồ sơ đơn thư, quá trình giải
quyết khiếu nại tố cáo từ cấp Xã lên Tỉnh.
|
|
7
|
CSDL Kết luận Thanh tra
|
Thanh tra tỉnh
|
Các kết luận thanh tra kinh tế
- xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận.
|
|
8
|
CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập
|
Thanh tra tỉnh
|
Bản kê khai tài sản của đối
tượng thuộc diện tỉnh quản lý (Kiểm soát theo quy định).
|
|
IV
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
9
|
CSDL Mạng lưới trường lớp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Từ Mầm non đến THPT, GDTX.
|
|
10
|
CSDL Cơ sở vật chất, thiết bị
dạy học
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quản lý Cơ sở vật chất, thiết
bị dạy học
|
|
11
|
CSDL Kiểm định chất lượng
giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quản lý chất lượng giáo dục
|
|
12
|
CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa
phương
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các trường nghề, trung tâm do
tỉnh quản lý.
|
|
V
|
SỞ Y TẾ
|
|
|
|
13
|
CSDL Nhân lực y tế địa phương
|
Sở Y tế
|
Nhân lực địa phương
|
|
14
|
CSDL An toàn thực phẩm (Cơ sở
SXKD thực phẩm)
|
Sở Y tế
|
Quản lý an toàn thực phẩm
|
|
VI
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
15
|
CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chi tiết đến cấp xã.
|
|
16
|
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá
cụ thể)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phục vụ tính thuế, đền bù.
|
|
17
|
CSDL Quan trắc tài nguyên và
môi trường (Trạm tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Dữ liệu quan trắc tự động của
tỉnh.
|
|
18
|
CSDL Nguồn thải và cơ sở gây
ô nhiễm môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh
cấp phép.
|
|
19
|
CSDL Tài nguyên nước (Cấp
phép, Xả thải)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giấy phép tài nguyên nước do
tỉnh cấp.
|
|
20
|
CSDL Khoáng sản và Địa chất
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai
thác vật liệu xây dựng.
|
|
21
|
CSDL Đa dạng sinh học
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Khu bảo tồn thiên nhiên địa
phương.
|
|
22
|
CSDL Thủy lợi và Nước sạch
nông thôn
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hồ đập, kênh mương, trạm cấp
nước.
|
|
23
|
CSDL Sản phẩm OCOP
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm.
|
|
24
|
CSDL Đê điều và phòng, chống
thiên tai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các điểm xung yếu về đê điều,
Kế hoạch phòng chống thiên tai.
|
|
25
|
CSDL Kinh tế hợp tác và Trang
trại
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
HTX Nông nghiệp, trang trại.
|
|
VII
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
|
26
|
CSDL Tổ chức, bộ máy
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin về tổ chức, bộ máy
|
|
27
|
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi
chính phủ
|
Sở Nội vụ
|
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức
phi chính phủ
|
|
28
|
CSDL Thi đua - Khen thưởng
|
Sở Nội vụ
|
Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà
nước.
|
|
29
|
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng
CBCCVC
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý đào tạo CBCCVC
|
|
30
|
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử
|
Sở Nội vụ
|
Kho lưu trữ tỉnh.
|
|
31
|
CSDL Thanh niên và công tác
thanh niên
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý về công tác đoàn
|
|
32
|
CSDL người có công với cách mạng
|
Sở Nội vụ
|
Dữ liệu người có công
|
|
33
|
CSDL người lao động nước
ngoài.
|
CSDL người lao động nước ngoài.
|
CSDL người lao động nước
ngoài.
|
|
34
|
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa
trang liệt sĩ (Địa phương)
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại
tỉnh.
|
|
VIII
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
35
|
CSDL CSDL Quy hoạch
|
Sở Xây dựng
|
Quy hoạch chung, phân khu,
chi tiết 1/500.
|
|
IX
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
36
|
CSDL Hộ kinh doanh cá thể
|
Sở Tài chính
|
Quản lý đăng ký kinh doanh
(Thay cấp huyện).
|
|
37
|
CSDL Hợp tác xã (Phi nông
nghiệp)
|
Sở Tài chính
|
Cấp phép HTX.
|
|
38
|
CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn
ngân sách tỉnh)
|
Sở Tài chính
|
Vòng đời dự án đầu tư công (từ
chủ trương đến quyết toán).
|
|
39
|
CSDL quản lý ngân sách
|
Sở Tài chính
|
Dữ liệu ngân sách là dữ liệu
nghiệp vụ tài chính phục vụ công tác quản lý, điều hành và tổng hợp ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm các phân hệ như thu ngân sách, chi ngân
sách, dự toán, cam kết chi, tiền gửi, và các nghiệp vụ tài chính liên quan
|
|
40
|
CSDL Quản lý tài sản công
|
Sở Tài chính
|
Đất, nhà, xe, tài sản cố định
của tỉnh.
|
|
41
|
CSDL Giá và Thẩm định giá
|
Sở Tài chính
|
Giá thị trường địa phương.
|
|
X
|
SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
|
42
|
CSDL Giám định tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
Dữ liệu giám định tư pháp
|
|
43
|
CSDL Trợ giúp pháp lý
|
Sở Tư pháp
|
Dữ liệu về trợ giúp pháp lý
|
|
44
|
CSDL Đấu giá tài sản
|
Sở Tư pháp
|
Dữ liệu đấu giá
|
|
XI
|
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
|
|
|
|
45
|
CSDL Di sản văn hóa (Di tích,
Di sản phi vật thể)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu Di sản văn hóa
|
|
46
|
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ
du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Khách sạn, Homestay, Khu điểm
du lịch.
|
|
47
|
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn
hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Lễ hội đình chùa….
|
|
48
|
CSDL Gia đình (Phòng chống bạo
lực gia đình)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Dữ liệu phòng chống bạo lực
|
|
49
|
CSDL Thành tích thể thao địa
phương
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hoạt động thể thao địa phương
|
|
50
|
CSDL Quảng cáo (Biển bảng)
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quản lý quảng cáo
|
B. DANH MỤC
DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
Dữ liệu dùng chung là dữ liệu
được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước,
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được
kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để
các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công. Bao gồm (1)
Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm của các Bộ, ngành Trung ương (Hộ tịch, Đất
đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia
sẻ cho các sở, ban, ngành và xã, phường trên địa bàn tỉnh.
|
STT
|
Tên Dữ liệu dùng chung
|
Cơ quan Chia sẻ (Nguồn)
|
Cơ quan Khai thác (Đích)
|
Mục đích sử dụng chính
|
|
I
|
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG
QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)
|
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu Dân cư và Định danh
(VNeID)
|
Bộ Công an
|
Toàn tỉnh
|
Xác thực nhân thân, TTHC.
|
|
2
|
Dữ liệu Cư trú
|
Bộ Công an
|
Cấp xã và các sở, ngành
|
Quản lý dân cư, an ninh trật
tự.
|
|
3
|
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai
sinh, kết hôn...)
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, Y tế, cấp xã
|
Quản lý hộ tịch, thống kê dân
số.
|
|
4
|
Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp
luật
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành, cấp xã
|
Quản lý, cập nhật, khai thác
VB QPPL
|
|
5
|
Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án
tích)
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh, Sở Nội vụ
|
Cấp phiếu LLTP, tuyển dụng.
|
|
6
|
Dữ liệu Xử lý vi phạm hành
chính
|
Bộ Công an
|
Sở Tư pháp, Công an, Thanh tra
|
Theo dõi tái phạm, thi hành
quyết định.
|
|
7
|
Dữ liệu Thi hành án dân sự
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phối hợp cưỡng chế, xác minh.
|
|
8
|
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp
|
Bộ Tài Chính
|
Thuế
|
Quản lý doanh nghiệp sau đăng
ký.
|
|
9
|
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài
(FDI)
|
Bộ Tài Chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý dự án FDI.
|
|
10
|
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng
|
Bộ Tài Chính
|
Các chủ đầu tư
|
Công khai đấu thầu.
|
|
11
|
Dữ liệu Quản lý Ngân sách
(TABMIS)
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính, UBND tỉnh
|
Giám sát thu chi ngân sách.
|
|
12
|
Dữ liệu Mã số thuế
|
Tổng cục Thuế
|
Các sở, ngành
|
Xác thực thông tin thuế.
|
|
13
|
Dữ liệu Hóa đơn điện tử
|
Tổng cục Thuế
|
Sở Tài chính, Cơ quan quản lý thị thị trường
|
Chống thất thu thuế.
|
|
14
|
Dữ liệu Quản lý Nợ công
|
Bộ Tài chính
|
Sở Tài chính
|
Quản lý nợ chính quyền địa
phương.
|
|
15
|
Dữ liệu Đất đai
(VBDLIS/eMonre)
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế, cấp xã
|
Quản lý đất đai, tính thuế.
|
|
16
|
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Các Sở ngành
|
Nền bản đồ số dùng chung.
|
|
17
|
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức
(QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Đồng bộ CSDL Quốc gia về
CBCCVC.
|
|
18
|
Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận
nghèo (QG)
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường, cấp xã, BHXH tỉnh
|
Thực hiện chính sách an sinh.
|
|
19
|
Dữ liệu Người có công (QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Thực hiện chính sách ưu đãi.
|
|
20
|
Dữ liệu Lao động - Việc làm
(QG)
|
Bộ Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
Quản lý thị trường lao động.
|
|
21
|
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Chi trả trợ cấp.
|
|
22
|
Dữ liệu Trẻ em (QG)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Bảo vệ, chăm sóc trẻ em.
|
|
23
|
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT
|
BHXH Việt Nam
|
Y tế, Nội vụ
|
Khám chữa bệnh, chế độ chính
sách.
|
|
24
|
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên
thông)
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý KCB, chuyển tuyến.
|
|
25
|
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia
|
Bộ Y tế
|
Y tế, Giáo dục, Xã
|
Quản lý tiêm chủng.
|
|
26
|
Dữ liệu Dược Quốc gia
|
Bộ Y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý thuốc, giá thuốc.
|
|
27
|
Dữ liệu An toàn thực phẩm
(QG)
|
Bộ Y tế
|
Các ngành
|
Thanh kiểm tra ATTP.
|
|
28
|
Dữ liệu Học sinh, Giáo viên
(CSDL Ngành)
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quản lý giáo dục, học bạ số.
|
|
29
|
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ
(QG)
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Xác minh văn bằng.
|
|
30
|
Dữ liệu Giấy phép lái xe
|
Bộ Công an
|
Công an
|
Cấp đổi, xử lý vi phạm.
|
|
31
|
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện
|
Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng, Công an
|
Kiểm soát phương tiện.
|
|
32
|
Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô)
|
Bộ Công an
|
Sở Xây dựng, Thuế
|
Quản lý phương tiện.
|
|
33
|
Dữ liệu PCCC & CNCH (QG)
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh, Xây dựng
|
Thẩm duyệt PCCC.
|
|
34
|
Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh
có điều kiện an hinh trật tự
|
Bộ Công an
|
Công an tỉnh
|
Quản lý ANTT.
|
|
35
|
Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG)
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Xuất khẩu nông sản.
|
|
36
|
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ; Cơ quan quản lý thị trường
|
Bảo vệ thương hiệu.
|
|
37
|
CSDL Hành nghề Y, Dược tư
nhân
|
Bộ y tế
|
Sở Y tế
|
Quản lý nghề y, dược tư nhân
|
|
II
|
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO
TỈNH TẠO LẬP)
|
|
|
|
|
38
|
Hồ sơ & Kết quả giải quyết
TTHC
|
Hệ thống Một cửa tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
Giải quyết TTHC liên thông.
|
|
39
|
Văn bản chỉ đạo điều hành
|
Văn phòng UBND
|
Toàn tỉnh
|
Quản lý văn bản, hồ sơ công
việc.
|
|
40
|
Danh mục dùng chung (Mã định
danh)
|
Sở KH&CN
|
Toàn tỉnh
|
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị.
|
|
41
|
Thông tin Hộ kinh doanh &
HTX
|
Sở Tài chính
|
Cục Thuế, cấp xã
|
Quản lý thuế khoán.
|
|
42
|
Thông tin Quy hoạch
|
Cơ quan lập quy hoạch
|
Các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp xã.
|
Cấp phép xây dựng, đất đai.
|
|
43
|
Thông tin Ngăn chặn giao dịch
tài sản
|
Sở Tư pháp
|
Văn phòng Công chứng
|
Công chứng, chứng thực.
|
|
44
|
Sổ sức khỏe điện tử
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế, Các Bệnh viện, cấp xã
|
Bệnh án điện tử.
|
|
45
|
Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội
(Real- time)
|
Cục Thống kê
|
Trung tâm điều hành thông minh (IOC) Tỉnh
|
Chỉ đạo điều hành.
|
|
46
|
Dữ liệu Camera giám sát (Giao
thông/An ninh)
|
Công an tỉnh
|
Trung tâm điều hành thông minh (IOC) Tỉnh
|
Giám sát an ninh, giao thông.
|
C. DANH MỤC
DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA)
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu
được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá
nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn
phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc
được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên
có thể khai thác, tái sử dụng.
|
STT
|
Nhóm dữ liệu
|
Tên tập dữ liệu mở
|
Cơ quan công bố
|
Tần suất cập nhật
|
|
1
|
Quy hoạch và Đất đai
|
Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử
dụng đất (chi tiết đến cấp xã).
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
(Chu kỳ 10 năm/lần)
|
|
2
|
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
(Công bố lần đầu ngày 01/01/2026 và khi thay đổi)
|
|
3
|
Xây dựng và Đô thị
|
Bản đồ Quy hoạch (Chung/Phân
khu/Chi tiết).
|
Cơ quan lập quy hoạch.
|
Khi phê duyệt
|
|
4
|
Thông tin Dự án nhà ở, Bất động
sản đủ điều kiện kinh doanh.
|
Sở Xây dựng
|
Hàng quý
|
|
5
|
Kinh tế và Đầu tư
|
Danh sách Hộ kinh doanh, Hợp
tác xã (Tên, địa chỉ, ngành nghề).
|
Sở Tài chính
|
Hàng tháng
|
|
6
|
Danh mục dự án mời gọi đầu
tư.
|
Sở Tài chính
|
Hàng quý
|
|
7
|
Tiến độ giải ngân vốn đầu tư
công.
|
Sở Tài chính
|
Hàng tháng
|
|
8
|
Giá cả thị trường hàng ngày
(Nông sản, VLXD).
|
Sở Tài chính
|
Hàng tuần
|
|
9
|
Giáo dục
|
Mạng lưới trường học, cơ sở
giáo dục.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hàng năm
|
|
10
|
Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hàng năm
|
|
11
|
Y tế
|
Danh sách Bệnh viện, Phòng
khám, Nhà thuốc đạt chuẩn.
|
Sở Y tế
|
Hàng quý
|
|
12
|
Thông tin dịch bệnh (không chứa
thông tin cá nhân).
|
Sở Y tế
|
Theo sự kiện
|
|
13
|
Giao thông
|
Mạng lưới giao thông đường bộ
(Tỉnh lộ, đường xã).
|
Sở Xây dựng
|
Hàng năm
|
|
14
|
|
Luồng tuyến xe buýt, xe
khách.
|
Sở Xây dựng
|
Khi thay đổi
|
|
15
|
Văn hóa - Du lịch
|
Danh sách Di tích, Lễ hội, Sự
kiện văn hóa.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hàng năm
|
|
16
|
Điểm đến du lịch, Cơ sở lưu
trú.
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hàng quý
|
|
17
|
Môi trường
|
Kết quả quan trắc môi trường
(Không khí, Nước).
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thời gian thực
|
|
18
|
Danh sách nguồn thải lớn.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hàng năm
|
|
19
|
Pháp lý và Hành chính
|
Bộ Thủ tục hành chính (Phí, lệ
phí, Thời gian).
|
Trung tâm Phục vụ HCC
|
Khi thay đổi
|
|
20
|
Danh sách Tổ chức hành nghề
Luật, Công chứng.
|
Sở Tư pháp
|
Hàng quý
|
|
22
|
Khoa học Công nghệ
|
Danh mục nhiệm vụ khoa học và
công nghệ (kết quả tóm tắt).
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hàng năm
|
Quyết định 1714/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1714/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
161
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|