|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
624/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 624/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 09
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ
THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ
công quốc gia đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025;
Căn cứ Quyết định số
575/QĐ-UBND ngày 4/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 81/TTr-SXD ngày 27/2/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các
cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ
sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và
giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định
này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn
các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường
chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục
hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các
thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Bãi bỏ:
- Các thủ tục hành chính số thứ
tự 15, 22, 23, 41,42,45 Tiểu mục II, Mục A, Phần I; Thủ tục hành chính số 1, Tiểu
mục I, Mục B, Phần I thuộc Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số
336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự
54, phần III thuộc danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số
66/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp
nhận, giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Phú Thọ.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC/Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ
THỌ
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
1
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
|
2
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
|
3
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
|
4
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
|
|
5
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
|
6
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách
và xe ô tô
|
|
B. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trang
|
|
1
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Chấp
thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
Ghi chú: Đối với
quốc lộ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Sở Xây dựng chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
2. Cấp
phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
Ghi chú: Đối với
quốc lộ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Sở Xây dựng thực hiện việc cấp
phép thi công đấu nối vào đường quốc lộ.
3. Cấp giấy
phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
4. Công bố
đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Trường hợp không đủ điều kiện công bố
|
Trường hợp đủ điều kiện công bố
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra các
tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách và
lập biên bản kiểm tra
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định, kiểm tra
|
4 ngày làm việc
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
7 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
5. Công bố
lại bến xe khách (1.000672)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Trường hợp không đủ điều kiện công bố
|
Trường hợp đủ điều kiện công bố
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ
(Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm
PVHCC tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra các
tiêu chí phân loại bến xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách và
lập biên bản kiểm tra
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định, kiểm tra
|
2 ngày làm việc
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
1.5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.25 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
6 ngày làm việc
|
6. Phê duyệt
quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi
chở hành khách và xe ô tô (1.005021)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ
quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo cơ quan
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả
cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
9 ngày làm việc
|
B. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cấp giấy
phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối
với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC
tỉnh)
- Thông báo bổ sung, hoàn thiện
hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
- Trung tâm PVHCC của tỉnh
(công chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công nhiệm vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công thẩm
định
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ
quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển
Văn thư cơ quan phát hành.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận một
cửa của cơ quan
|
Văn thư cơ quan + chuyên viên
thẩm định
|
0.5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Xây dựng);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0.25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
5 ngày làm việc
|
Quyết định 624/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 624/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
100
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|