|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
3960/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long,
ngày 19 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN; 17 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI VÀ PHÊ DUYỆT 08 QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông
tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 243/TTr-STP ngày 17 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 (tám) thủ tục hành chính ban hành mới
(cấp tỉnh) trong lĩnh vực thừa hành viên; 17 (mười bảy) thủ tục hành chính bị
bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực thừa phát lại và phê duyệt 08 (tám) quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám
đốc Sở Tư pháp
- Cập nhật
công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được
công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì,
phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện
của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận không phụ thuộc địa giới hành chính.
- Chủ trì,
phối hợp Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy
trình quy định.
2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết
công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và bãi bỏ các
Quyết định:
- Bãi bỏ
Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố danh mục 17 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thừa phát lại (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính).
- Bãi bỏ
Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt 17 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh Vĩnh.
2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3960/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
|
STT
|
Số hồ sơ
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL là căn cứ ban hành mới
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.008921
|
Công nhận
tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
2.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm
Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
3.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm
Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
4.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại
Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
5.
|
1.008925
|
Đăng ký
tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
|
6.
|
1.008926
|
Thay đổi
nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
|
7.
|
1.008927
|
Đăng ký
hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
|
8.
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ
Thừa hành viên
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC bị bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.008921
|
Công nhận
tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
2.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm
Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
3.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm
Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
4.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm
lại Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
5.
|
1.008925
|
Đăng ký tập
sự hành nghề Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
6.
|
1.008926
|
Thay đổi
nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
7.
|
1.008927
|
Đăng ký hành
nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
8.
|
1.008928
|
Cấp lại
Thẻ Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
9.
|
1.008929
|
Thành lập Văn
phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
10.
|
1.008930
|
Đăng ký
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
11.
|
1.008931
|
Thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
12.
|
1.008932
|
Chuyển đổi
loại hình Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
13.
|
1.008933
|
Đăng ký
hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
14.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
15.
|
1.008935
|
Đăng ký
hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên. - Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
|
16.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng
Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
UBND tỉnh, Sở Tư pháp
|
|
17.
|
1.008937
|
Thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
- Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Sở Tư pháp
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số 3960/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH
VỰC: THỪA HÀNH VIÊN
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008921)
1.1. Trình
tự thực hiện:
- Người yêu
cầu công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên lập 01 bộ hồ sơ và
gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh, thành phố nơi người yêu cầu thường trú hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Sau khi
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa
hành viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Sau khi
nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa
hành viên của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định công nhận
tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên; trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách
thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi người yêu cầu thường trú
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn.
1.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ:
+ Văn bản đề
nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên theo mẫu do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định;
+ Chứng chỉ
hoặc văn bằng kèm theo phụ lục văn bằng, bảng kết quả học tập do cơ quan, tổ
chức nước ngoài có thẩm quyền cấp.
Giấy tờ quy
định là bản chính hoặc bản sao hoặc bản sao điện tử đã được hợp pháp hóa lãnh
sự, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật,
được dịch ra tiếng Việt và bản dịch tiếng Việt phải được chứng thực chữ ký
người dịch.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
1.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ:
- Đối với Sở
Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành
viên của Sở Tư pháp.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
1.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Tư pháp.
1.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận tương đương đào tạo
nghiệp vụ Thừa hành viên.
1.8. Phí, lệ
phí: Không.
1.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số
TP-THV-01
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
1.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Người được đào tạo
nghiệp vụ ở nước ngoài về các công việc Thừa hành viên được thực hiện quy định
tại khoản 1 Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự có quyền yêu cầu công nhận
tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên.
1.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 5 Điều 5);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 4);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-01
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Ảnh
3 cm x 4 cm
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TƯƠNG ĐƯƠNG
ĐÀO TẠO NGHỀ THỪA HÀNH VIÊN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.......
|
Tôi tên là:
............................................................ Giới tính:
.................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ............. Quốc tịch:
...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:..................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:..................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
......................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
.........................................
Đề nghị xem
xét công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa hành viên ở nước ngoài đối với văn
bằng/chứng chỉ:
........................................................................
Số hiệu:
.........................ngày cấp: ......../......./........ nơi cấp:
................................
Tôi cam đoan
những thông tin trên là đúng sự thực. Nếu sai, tôi xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
|
|
...................., ngày....... tháng...... năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
2.
Bổ nhiệm Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008922)
2.1. Trình
tự thực hiện:
- Người có
đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Nghị định số 151/2026/NĐ- CP lập 01 bộ hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên và gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi đăng ký tập sự hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Sau khi
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm Thừa hành viên; trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Sở Tư pháp
có trách nhiệm kiểm tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm
Thừa hành viên, thời gian kiểm tra không tính vào thời hạn quy định tại khoản
này.
- Sau khi
nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp
cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu Sở Tư pháp, cơ
quan, tổ chức có liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm, thông tin trong hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm trước khi xem xét, quyết định việc bổ nhiệm. Thời gian xác
minh không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
2.2. Cách
thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng ký tập sự hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
2.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ:
+ Văn bản đề
nghị bổ nhiệm Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định;
+ Xác nhận của
Thủ trưởng cơ quan, tổ chức về thời gian làm công tác pháp luật; bản sao hoặc
bản sao điện tử quyết định bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
2.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ:
- Đối với Sở
Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian
xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu
xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành
viên.
2.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
2.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp.
2.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
2.8. Phí, lệ
phí: 800.000đ/hồ
sơ.
2.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
TP-THV-07
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
2.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người đề
nghị bổ nhiệm Thừa hành viên phải có đủ các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP: Công dân Việt Nam không quá 65 tuổi, thường trú
tại Việt Nam, tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, có phẩm chất đạo đức tốt; có
trình độ cử nhân luật trở lên; có thời gian công tác pháp luật ít nhất 03 năm
tại các cơ quan, tổ chức sau khi đã có bằng cử nhân luật trở lên; tốt nghiệp
khóa đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên hoặc được công nhận tương đương đào tạo
nghiệp vụ Thừa hành viên theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP;
đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa hành viên; không thuộc
trường hợp quy định tại Điều 9 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP;
- Người đã
từng là Chấp hành viên đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại các điểm a, d và e khoản
1 Điều 4 của Nghị định số 151/2026/NĐ-CP được xem xét bổ nhiệm Thừa hành viên
không qua kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa hành viên.
2.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II);
- Thông tư
số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa
phát lại (Điều 2, Điều 4);
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập,
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-07
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
|
Ảnh
3 cm x 4 cm
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM THỪA HÀNH VIÊN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố....................
|
I. THÔNG TIN
CÁ NHÂN:
Tôi tên
là:................................................................ Giới tính:
................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ................ Quốc
tịch:...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:....................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:....................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
........................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:..........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
...........................................
Đã được cấp
Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề Thừa phát lại/Thừa hành viên
theo Quyết định số: ...................… ngày........./............/...........
hoặc Quyết định bổ nhiệm Chấp hành viên số:…. ngày…/……../……….
II. QUÁ
TRÌNH CÔNG TÁC VÀ ĐIỀU KIỆN BỔ NHIỆM:
Trình độ
chuyên môn (Cử nhân luật trở lên):
........................................................
Thời gian
công tác pháp luật: …………………………………………………….
Đơn vị công
tác (các đơn vị đã trải qua từ khi có bằng cử nhân luật):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Quá trình
tập sự hành nghề Thừa hành viên: Tại văn phòng thi hành án dân sự ........................................................
từ ngày ...../...../....... đến ngày ...../...../.......
Kết quả kiểm
tra tập sự hành nghề: Đạt (theo Giấy chứng nhận số ……......... cấp ngày
...../....../.......)
III. KẾT ÁN:
(Nếu
đã bị kết án thì ghi đầy đủ, cụ thể tội danh, số và ngày ban hành bản án;
nếu không có thì ghi “Không có”)
.................................................................................................................................
IV. XỬ LÝ KỶ
LUẬT, XỬ LÝ HÀNH CHÍNH: (Nếu có thì ghi đầy đủ, cụ thể quyết định,
hình thức, thời gian bị xử lý kỷ luật, bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính;
nếu không có thì ghi “Không có”)
.................................................................................................................................
V. KHEN
THƯỞNG (Nếu
có thì ghi cụ thể; nếu không có thì ghi “Không có”)
.................................................................................................................................
Tôi làm văn
bản này đề nghị được bổ nhiệm Thừa hành viên.
Tôi xin chịu
trách nhiệm về tính chính xác, xác thực của các thông tin nêu trên và các giấy
tờ khác đã cung cấp trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm, cam đoan thực hiện đầy đủ
các nghĩa vụ, trách nhiệm của Thừa hành viên khi được bổ nhiệm theo quy định
của pháp luật.
|
|
........., ngày.......tháng......năm......
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)
|
3.
Miễn nhiệm Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008923)
3.1. Trình
tự thực hiện
3.1.1.
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân
- Thừa hành
viên gửi trực tiếp văn bản đề nghị miễn nhiệm theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh,
thành phố nơi đăng ký hành nghề hoặc nơi bổ nhiệm Thừa hành viên trong trường
hợp chưa đăng ký hành nghề hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Sau khi
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh miễn nhiệm Thừa hành viên; trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Sau khi
nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định miễn nhiệm Thừa hành viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
3.1.2.
Trường hợp bị miễn nhiệm
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh miễn nhiệm Thừa hành viên theo đề nghị của Sở Tư pháp hoặc tự
mình xem xét, quyết định việc miễn nhiệm Thừa hành viên khi có căn cứ quy định
tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.
3.2. Cách
thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đăng ký hành nghề hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
3.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ: văn bản đề nghị miễn nhiệm Thừa hành viên.
- Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ:
3.4.1.
Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân
- Đối với Sở
Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Tư pháp.
3.4.2.
Trường hợp bị miễn nhiệm
- Đối với Sở
Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại
khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.
- Đối với
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Tư pháp.
3.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
3.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp.
3.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên.
3.8. Phí, lệ
phí: Không.
3.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
TP-THV-08
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
3.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08 Phụ lục II);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-08
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
|
Ảnh
3 cm x 4 cm
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ MIỄN NHIỆM THỪA HÀNH VIÊN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố…………………..
|
Tôi tên
là:................................................................ Giới tính:
................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ................ Quốc
tịch:...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:....................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:....................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
........................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:..........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
...........................................
Đã được bổ
nhiệm Thừa hành viên/Thừa phát lại theo Quyết định số: ..................
….............ngày....../......./........
của .........................................................................
Nơi hành
nghề: ............................................. (1)
.....................................................
Tôi làm văn
bản này đề nghị được miễn nhiệm Thừa hành viên, lý do:
.................................................................................................................................
Tôi xin cam
đoan đã hoàn thành/bàn giao toàn bộ nghĩa vụ, công việc đang đảm nhận tại văn
phòng thi hành án dân sự (nếu đang hành nghề) và hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật về những công việc đã thực hiện trong thời gian hành nghề Thừa
hành viên.
|
Xác nhận của Trưởng văn phòng
thi hành án dân sự (2)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
...., ngày..... tháng..... năm......
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Ghi rõ
tên văn phòng thi hành án dân sự trong trường hợp Thừa hành viên đã hành nghề.
(2) Trường
hợp Thừa hành viên đã hành nghề thì Trưởng văn phòng thi hành án dân sự nơi
hành nghề xác nhận rõ việc Thừa hành viên đã hoàn thành các nghĩa vụ, trách
nhiệm của mình đối với văn phòng thi hành án dân sự.
4.
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008924)
4.1. Trình
tự thực hiện:
- Người đề
nghị bổ nhiệm lại Thừa hành viên gửi trực tiếp văn bản đề nghị bổ nhiệm lại
theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi đã bổ nhiệm hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Sau khi
nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm Thừa hành viên; trường hợp từ chối phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Sở Tư pháp
có trách nhiệm kiểm tra thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị bổ nhiệm
Thừa hành viên, thời gian kiểm tra không tính vào thời hạn quy định tại khoản
này.
- Sau khi nhận
được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên; trường hợp từ
chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp
cần thiết, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản yêu cầu Sở Tư pháp, cơ
quan, tổ chức có liên quan xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm, thông tin trong hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm trước khi xem xét, quyết định việc bổ nhiệm. Thời gian xác
minh không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
4.2. Cách
thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đã bổ nhiệm hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
4.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ: Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
4.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ:
- Đối với Sở
Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian
xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không
tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
4.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
4.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp.
4.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
4.8. Phí, lệ
phí: 500.000đ/hồ
sơ.
4.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số
TP-THV-09
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
4.10. Yêu cầu,
điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Thừa hành
viên được miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân được xem xét bổ nhiệm lại Thừa
hành viên khi đáp ứng đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Nghị định số
151/2026/NĐ-CP.
- Người bị
miễn nhiệm Thừa hành viên theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số
151/2026/NĐ-CP chỉ được xem xét bổ nhiệm lại khi đáp ứng đủ tiêu chuẩn quy định
tại Điều 4 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP và lý do miễn nhiệm không còn, trừ trường
hợp quy định tại khoản 4 Điều 12 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP. Trường hợp người
bị miễn nhiệm Thừa hành viên theo quy định tại các điểm c và d khoản 3 Điều 11
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP chỉ được đề nghị bổ nhiệm lại Thừa hành viên sau
thời hạn 01 năm kể từ ngày quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên có hiệu lực.
4.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 12);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II);
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập,
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-09
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
|
Ảnh
3 cm x 4 cm
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM LẠI THỪA HÀNH VIÊN
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố....................
|
I. THÔNG TIN
CÁ NHÂN:
Tôi tên
là:................................................................ Giới tính:
................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ................ Quốc
tịch:...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:....................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:....................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
........................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:..........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
...........................................
Đã được bổ nhiệm
Thừa phát lại/Thừa hành viên theo Quyết định số: .................................
ngày ......./......./........., miễn nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên theo Quyết
định số: …………….......................... ngày ....../....../......... của ……………………………..
(lý do miễn nhiệm ....................(1)........................... )
Lý do không
đăng ký hành nghề/không hành nghề Thừa phát lại/Thừa hành viên liên tục
................................................... (2) ...........................................................
II. QUÁ
TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIỆC (từ khi được bổ nhiệm Thừa phát
lại/Thừa
hành viên đến nay):
|
Thời gian
(từ
..../.../... đến .../.../...)
|
Chức danh, chức vụ, công việc được giao
|
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KẾT ÁN
(từ khi được bổ nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên đến nay):
(Nếu đã
bị kết án thì ghi đầy đủ, cụ thể tội danh, số và ngày ban hành bản án; nếu
không có thì ghi “Không có”)
.................................................................................................................................
IV. XỬ LÝ KỶ
LUẬT, XỬ LÝ HÀNH CHÍNH (từ khi được bổ nhiệm Thừa phát lại/Thừa hành viên đến
nay): (Nếu
có thì ghi đầy đủ, cụ thể quyết định, hình thức, thời gian bị xử lý kỷ luật,
bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính; nếu không có thì ghi “Không có”)
.................................................................................................................................
V. KHEN
THƯỞNG (Nếu
có thì ghi cụ thể; nếu không có thì ghi “Không có”)
.................................................................................................................................
Tôi làm văn
bản này đề nghị được bổ nhiệm lại Thừa hành viên tại......................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan
nội dung kê khai trên là đúng sự thật và cam đoan thực hiện đầy đủ các nghĩa
vụ, trách nhiệm của Thừa hành viên theo quy định của pháp luật khi được bổ
nhiệm lại.
|
|
...., ngày....... tháng...... năm......
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Ghi rõ
lý do miễn nhiệm Thừa hành viên.
(2) Ghi rõ
đối với trường hợp quy định tại các điểm b khoản 3 Điều 11 của Nghị định số
151/2026/NĐ-CP.
5. Đăng ký
tập sự hành nghề Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008925)
5.1. Trình
tự thực hiện:
- Người có
giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên hoặc quyết
định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên gửi trực tiếp văn
bản đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh,
thành phố nơi văn phòng thi hành án dân sự nhận tập sự đặt trụ sở hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Sau khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cập nhật thông tin người đăng ký tập sự vào cơ
sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên. Trường hợp không thể thực
hiện cập nhật theo quy định tại khoản này thì Sở Tư pháp có thông báo ngay bằng
văn bản về việc tập sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và
người tập sự.
5.2. Cách
thức thực hiện: Hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn
Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi văn phòng thi hành án dân
sự nhận tập sự đặt trụ sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
5.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ: văn bản đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên theo mẫu do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định;
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
5.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
5.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
5.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin người đăng ký tập sự được cập
nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên. Trường hợp
không thể thực hiện cập nhật theo quy định thì có văn bản về việc tập sự cho
văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự và người tập sự.
5.8. Phí, lệ
phí: Không.
5.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
TP-THV-02
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
5.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Người thuộc một trong
các trường hợp quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 9 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
không được đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên.
5.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-02
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ TẬP SỰ HÀNH NGHỀ THỪA HÀNH VIÊN
Kính
gửi: Sở Tư pháp.........................
Tôi tên
là:................................................................ Giới tính:
................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ................ Quốc
tịch:...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:....................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:....................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
........................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:..........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
...........................................
Đã được cấp
chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghề Thừa phát lại/nghiệp vụ Thừa hành viên/Quyết
định công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên ở nước ngoài
số............... ngày..... tháng..... năm…….
Tôi đã liên
hệ tập sự tại văn phòng thi hành án dân sự
...........................................
Địa chỉ trụ
sở: .
........................................................................................................
.................................................................................................................................
Thời gian
tập sự từ ngày…. tháng…. năm……. đến ngày…. tháng.… năm….
Tôi cam đoan
không thuộc trường hợp không được đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên, chấp
hành đúng các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của người
tập sự hành nghề Thừa hành viên.
|
Xác nhận của Trưởng văn phòng
thi hành án dân sự (1)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
........., ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Xác nhận
về việc nhận tập sự và phân công Thừa hành viên đủ điều kiện hướng dẫn tập sự
theo quy định.
6. Thay đổi
nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008926)
6.1. Trình
tự thực hiện:
- Người tập
sự gửi văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định.
- Đối với
trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên trong cùng một tỉnh,
thành phố: Sở Tư pháp cập nhật thông tin thay đổi nơi tập sự vào cơ sở dữ liệu
về tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên. Trường hợp không thể thực hiện cập
nhật theo quy định tại điểm này thì Sở Tư pháp có thông báo ngay bằng văn bản
về việc thay đổi nơi tập sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự
mới và người tập sự.
- Đối với
trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên sang tỉnh, thành phố
khác: Sở Tư pháp cập nhật thông tin thay đổi nơi tập sự vào cơ sở dữ liệu tổ
chức và hoạt động của Thừa hành viên. Trường hợp không thể thực hiện cập nhật
theo quy định tại điểm này thì Sở Tư pháp nơi văn phòng thi hành án dân sự nhận
tập sự mới đặt trụ sở có thông báo ngay bằng văn bản về việc thay đổi nơi tập
sự cho văn phòng thi hành án dân sự nơi nhận tập sự mới và người tập sự.
6.2. Cách
thức thực hiện:
- Đối với
trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên trong cùng một tỉnh,
thành phố: hồ sơ được gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đã đăng ký tập sự hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Đối với
trường hợp thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên sang tỉnh, thành phố
khác: hồ sơ được gửi trực tiếp văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự theo mẫu do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh, thành phố nơi đã đăng ký tập sự và nơi đăng ký tập sự mới
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ: văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định.
- Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự.
6.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
6.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
6.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Thông tin thay đổi nơi tập sự được cập
nhật vào cơ sở dữ liệu tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên. Trường hợp
không thể thực hiện cập nhật thì có văn bản thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
6.8. Phí, lệ
phí: Không.
6.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
TP-THV-03
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
6.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
6.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 2 Điều 6);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11; Mẫu TP-THV-03 Phụ lục II);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-03
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI TẬP SỰ
HÀNH NGHỀ THỪA HÀNH VIÊN
Kính
gửi: Sở Tư pháp........(1).................
Tôi tên
là:................................................................ Giới tính:
................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ................ Quốc
tịch:...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:....................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:....................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
........................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:..........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
...........................................
Hiện đang
tập sự tại văn phòng thi hành án dân sự
................................................
Địa chỉ trụ
sở:
..........................................................................................................
Thời gian
tập sự từ ngày…. tháng…. năm…. đến ngày…. tháng…. năm .............
Văn phòng
thi hành án dân sự chuyển đến tập
sự:..................................................
Địa chỉ trụ
sở:
..........................................................................................................
Lý do đề
nghị thay đổi nơi tập sự:
................................(2).....................................
Tôi xin cam
đoan chấp hành đúng các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ
của người tập sự hành nghề Thừa hành viên.
|
|
................, ngày….... tháng…... năm...
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)
|
|
Xác nhận của Trưởng văn phòng
thi hành án dân sự đang tập sự (3)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Xác nhận của Trưởng văn phòng
thi hành án dân sự chuyển đến tập sự (4)
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Sở Tư
pháp nơi đã đăng ký tập sự và Sở Tư pháp nơi đăng ký tập sự mới trong trường
hợp thay đổi nơi đăng ký tập sự sang tỉnh/thành phố khác.
(2) Ghi rõ
lý do thuộc trường hợp nào quy định tại khoản 1 Điều 11 của Thông tư số 08/2026/TT-BTP.
(3) Xác nhận
về thời gian, kết quả tập sự của người tập sự tại văn phòng.
(4) Xác nhận
về việc nhận tập sự và phân công Thừa hành viên đủ điều kiện hướng dẫn tập sự
áp dụng đối với trường hợp thay đổi nơi tập sự trong cùng một tỉnh, thành phố.
7. Đăng ký hành
nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008927)
7.1. Trình
tự thực hiện:
- Văn phòng
thi hành án dân sự lập 01 bộ hồ sơ đăng ký hành nghề, đề nghị cấp Thẻ Thừa hành
viên của văn phòng mình và gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi văn phòng thi hành án dân sự
đặt trụ sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Sở Tư pháp
cấp Thẻ Thừa hành viên, cập nhật vào cơ sở dữ liệu về tổ chức và hoạt động của
Thừa hành viên và đăng tải công khai danh sách Thừa hành viên hành nghề trên
Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
7.2. Cách
thức thực hiện: Văn phòng thi hành án dân sự gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đặt trụ
sở hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
7.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ:
+ Văn bản
đăng ký hành nghề và đề nghị cấp Thẻ Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định;
+ 01 ảnh
chân dung của Thừa hành viên cỡ 02 cm x 03 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 02 cm
x 03 cm (trong trường hợp thực hiện trực tuyến trên môi trường số) chụp không
quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
7.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
7.5 Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng thi hành án
dân sự.
7.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
7.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ Thừa hành viên được cấp, cập nhật
vào cơ sở dữ liệu về tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên và đăng tải công
khai danh sách Thừa hành viên hành nghề trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư
pháp.
7.8. Phí, lệ
phí: Không.
7.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
TP-THV-10
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
7.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
7.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 1, 2 và 3 Điều 13);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-10 Phụ lục II);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-10
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
VÀ CẤP THẺ THỪA HÀNH VIÊN
Kính
gửi: Sở Tư pháp..............................
Văn phòng
thi hành án dân sự (ghi tên bằng chữ in hoa):......................................
Địa chỉ trụ
sở:
..........................................................................................................
Đề nghị Sở
Tư pháp đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên đối với:
1. Danh sách
Thừa hành viên đề nghị cấp Thẻ lần đầu:
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Quyết định bổ nhiệm/bổ nhiệm lại Thừa phát lại/Thừa
hành viên
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
2. Danh sách
Thừa hành viên đề nghị cấp Thẻ do thay đổi nơi hành nghề:
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Quyết định bổ nhiệm/bổ nhiệm lại Thừa phát lại/Thừa hành
viên
|
Thẻ đã được cấp
(số
thẻ; ngày, tháng, năm cấp; nơi hành nghề)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
(Gửi kèm
theo văn bản này là Thẻ Thừa phát lại/Thừa hành viên đã được cấp theo danh sách
tại mục 2)
|
|
...., ngày....... tháng...... năm......
Trưởng
văn phòng thi hành án dân sự
(ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
8. Cấp lại
Thẻ Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008928)
8.1. Trình
tự thực hiện:
- Văn phòng
thi hành án dân sự lập hồ sơ đề nghị cấp lại Thẻ cho Thừa hành viên của văn
phòng.
- Sở Tư pháp
cấp lại Thẻ Thừa hành viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
8.2. Cách
thức thực hiện: Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng,
khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long nơi đặt trụ sở của văn phòng thi hành
án dân sự hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
8.3. Thành
phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ:
+ Văn bản đề
nghị cấp lại Thẻ Thừa hành viên theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định;
+ 01 ảnh
chân dung của Thừa hành viên cỡ 02 cm x 03 cm hoặc bản điện tử ảnh màu cỡ 02 cm
x 03 cm (trong trường hợp thực hiện trực tuyến trên môi trường số) chụp không
quá 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ.
- Số lượng hồ
sơ: 01 bộ.
8.4. Thời
hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng thi hành án
dân sự.
8.6. Cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
8.7. Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ Thừa hành viên vật lý được cấp.
8.8. Phí, lệ
phí: Không.
8.9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
TP-THV-11
ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên.
8.10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Thẻ Thừa hành viên vật
lý bị mất hoặc bị hỏng.
8.11. Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động
của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 4 Điều 13);
- Thông tư
số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và
hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-11 Phụ lục II);
- Thông tư
số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực
tư pháp (Điều 7).
|
|
TP-THV-11
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP
LẠI THẺ THỪA HÀNH VIÊN
Kính
gửi: Sở Tư pháp……………………
Tôi tên
là:................................................................ Giới tính:
................................
Ngày, tháng,
năm sinh: .........../ .........../ ................ Quốc
tịch:...............................
Số Thẻ Căn
cước công dân/Số Thẻ Căn cước/Số định danh cá nhân:....................
Ngày, tháng,
năm cấp: ......../......./........ Nơi
cấp:....................................................
(đối với Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước)
Nơi thường
trú:
........................................................................................................
Nơi ở hiện
tại:..........................................................................................................
Điện thoại:
.......................................... Email (nếu có):
...........................................
Hiện đang
hành nghề Thừa hành viên tại văn phòng thi hành án dân sự ...............
Địa chỉ trụ
sở: ..........................................................................................................
.................................................................................................................................
Đã được cấp Thẻ
Thừa phát lại/Thừa hành viên số: ................ Ngày cấp:........../.........../..........
Lý do đề
nghị cấp lại Thẻ Thừa hành viên:
............................................................
Tôi xin chịu
trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam đoan thực hiện đầy đủ các quyền,
nghĩa vụ của Thừa hành viên theo quy định của pháp luật.
|
Xác nhận của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự về việc
Thừa hành viên đang hành nghề tại văn phòng
(ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
...., ngày...... tháng...... năm......
Người đề nghị
(ký, ghi rõ họ tên)
|
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số 3960/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I.
LĨNH VỰC: THỪA HÀNH VIÊN
1.
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên (Mã TTHC:1.008921)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ
sơ giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm
định hồ sơ.
- Dự thảo
Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định Công nhận tương đương
đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài/Văn bản từ chối giải quyết), trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ
trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ
trình.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu
Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận
hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên
viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình
lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
và chuyển văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu
kết quả, chuyển hồ sơ Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm
PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc
|
2.
Bổ nhiệm Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008922)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ
giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra
hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ
nhiệm Thừa phát lại/ Văn bản từ chối), trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ
trình dự thảo, kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ
trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu
Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận
hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên
viên Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển
văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu
kết quả, trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
|
3.
Miễn nhiệm Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008923)
3.1. Trường
hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra
tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ,
tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức
Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm
PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự
thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại
|
Công chức
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư
pháp
|
07 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự
thảo, Quyết định dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
|
01 ngày
làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở
Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng
Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và
chuyển văn thư.
|
Chuyên
viên Phòng Nội chính
|
04 ngày
làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả
về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá
nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức
Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
3.2. Trường
hợp bị miễn nhiệm
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra
tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ,
tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực hiện số hóa hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy.
|
Công chức
Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/ Công chức làm việc tại
Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm
PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, dự
thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại
|
Công chức
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư
pháp
|
10 ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ trình dự
thảo, Quyết định dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo
Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
1,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ trình trình Chủ
tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
|
02 ngày
làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu Tờ trình,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở
Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng
Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và
chuyển văn thư.
|
Chuyên
viên Phòng Nội chính
|
04 ngày
làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, trả kết quả
về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh).
|
Văn thư
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông báo cho cá
nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận trả kết
quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức
Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
làm việc
|
|
Tổng thời
gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
|
4.
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008924)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ
giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp
tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm
định hồ sơ.
- Dự thảo
Tờ trình, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Quyết định bổ nhiệm lại Thừa phát
lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét Tờ
trình dự thảo, Quyết định dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký Tờ
trình trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu
Tờ trình, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận
hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên
Phòng Nội chính thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư.
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu,
trả kết quả về Sở Tư pháp (Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC
tỉnh).
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
|
5.
Thủ tục Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008925)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ
giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp
tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra
hồ sơ.
- Dự thảo
kết quả giải quyết hồ sơ (Văn bản Thông báo cho người tập sự và Văn phòng
Thừa phát lại nhận tập sự về việc đăng ký tập sự/ Văn bản từ chối), trình
lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét
kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả
giải quyết hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
6.
Thủ tục thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008926)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ
giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp
tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra
hồ sơ.
- Dự thảo
kết quả giải quyết hồ sơ (Văn bản Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự/ Văn
bản từ chối), trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét
kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết.
|
Lãnh đạo phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả
giải quyết hồ sơ TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
|
7.
Thủ tục Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008927)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ
giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp
tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra
hồ sơ
- Dự thảo
kết quả giải quyết hồ sơ (Văn bản thông báo ghi tên người được đăng ký hành
nghề vào Danh sách Thừa phát lại hành nghề tại địa phương và Thẻ Thừa phát
lại/ Văn bản từ chối), trình lãnh đạo Sở.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét
kết quả dự thảo.
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả
giải quyết hồ sơ TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
8.
Thủ tục cấp lại Thẻ Thừa hành viên (Mã TTHC: 1.008928)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Tiếp
nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ.
- Nếu hồ
sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả.
- Thực
hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ
giấy.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp
tỉnh/ Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Thẩm tra
hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (thẻ Thừa phát lại/ Văn bản từ chối),
trình lãnh đạo phòng.
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét
kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả
giải quyết hồ sơ TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Thông
báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân.
- Xác nhận
trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|