|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
921/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
13/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 921/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 13
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI,
QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH THỰC
HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 567/STP-VP ngày 24/3/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành và 25 TTHC được sửa đổi, bổ sung (trong đó:
lĩnh vực thừa phát lại 17 TTHC, lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản 10 TTHC) áp dụng tại cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà
Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin
học) và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03
ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
Thay thế Danh mục và
Quy trình nội bộ các TTHC lĩnh vực thừa phát lại và lĩnh vực quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ/UBND
ngày 28/6/2025 và Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ TTHC thuộc thẩm quyền
quản lý của ngành Tư pháp áp dụng tại cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCC2.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ
Huy Thành
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI, QUẢN TÀI VIÊN
VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm
theo Quyết định số 921/QĐ-UBND ngày 13/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC TTHC MỚI
BAN HÀNH
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
hồ sơ TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN TÀI
VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (02 TTHC)
|
|
1
|
Thu hồi chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng
cá nhân
|
1.014965
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ
sơ đề nghị.
|
Như
trên
|
Không
quy định
|
- Luật Phục hồi,
phá sản năm 2025;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động
quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề quản tài viên.
- Quyết định số
813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
|
1.014966
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình
hồ sơ đề nghị.
|
Như
trên
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ
sơ
|
Như
trên
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
hồ sơ TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI (17 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận tương đương
đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài
|
1.008921
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính.
- Cổng Dịch vụ công
Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số
08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa
phát lại;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
05/2020/TT-BTP ngày 28/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 08/2020/NĐ-CP ngày 08/01/2020 của
Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp.
- Thông tư số
223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành
nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại.
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại”.
- Quyết định số
731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
1.008922
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm: 20 ngày làm việc; trường hợp cần phải
xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không
tính vào thời hạn xem xét bổ nhiệm).
|
Như
trên
|
- Phí: 800.000 đồng;
- Lệ phí: Không.
|
Như
trên
|
|
3
|
Miễn nhiệm thừa phát lại
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
1.008923
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm của Sở Tư pháp.
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại Thừa
phát lại
|
1.008924
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định bổ nhiệm lại: 20 ngày làm việc; trường hợp cần phải
xác minh thì thời gian xác minh không quá 45 ngày (thời gian xác minh không tính
vào thời hạn xem xét bổ nhiệm).
|
Như
trên
|
- Phí: 500.000 đồng
- Lệ phí: Không
|
Như
trên
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề
thừa phát lại
|
1.008925
|
03 ngày làm việc
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề thừa phát lại
|
1.008926
|
02 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
7
|
Đăng ký hành nghề và cấp
Thẻ Thừa phát lại
|
1.008927
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
8
|
Cấp lại thẻ Thừa phát
lại
|
1.008928
|
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
9
|
Thành lập Văn phòng Thừa
phát lại
|
1.008929
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn UBND tỉnh xem
xét, quyết định: 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp.
|
Như
trên
|
- Phí: 1.000.000 đồng;
- Lệ phí: Không
|
Như
trên
|
|
10
|
Đăng ký hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
|
1.008930
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
11
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008931
|
- Trường hợp thay đổi
Trưởng Văn phòng: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Các trường hợp thay
đổi khác: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như
trên
|
-
Phí: 500.000 đồng
|
Như
trên
|
|
12
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008932
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời hạn UBND tỉnh xem
xét, quyết định: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư
pháp.
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
13
|
Đăng ký hoạt động sau
khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại
|
1.008933
|
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
14
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn
phòng Thừa phát lại
|
1.008934
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn UBND tỉnh xem
xét, quyết định: 04 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp.
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
15
|
Đăng ký hoạt động,
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa
phát lại
|
1.008935
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
16
|
Chuyển nhượng Văn phòng
Thừa phát lại
|
1.008936
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị UBND tỉnh: 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn UBND tỉnh xem
xét, quyết định: 05 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Tư pháp.
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
17
|
Thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
1.008937
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như
trên
|
Không
|
Như
trên
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN TÀI
VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (08 TTHC)
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam
|
2.001130
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ
sơ đề nghị.
|
Như
trên
|
- Phí: 400.000
đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng.
|
- Luật Phục hồi,
phá sản năm 2025;
- Nghị định số
65/2026/NĐ-CP ngày 28/02/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động
quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động
quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên.
- Quyết định số
813/QĐ-BTP ngày 20/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Cấp chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là
người nước ngoài
|
1.002681
|
- Thời hạn Sở Tư pháp
xem xét, đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ
sơ đề nghị.
|
Như
trên
|
- Phí: 400.000
đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng.
|
Như
trên
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng
không thể sử dụng được
|
2.001117
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như
trên
|
- Phí: 400.000
đồng (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng.
|
Như
trên
|
|
4
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
1.002626
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
- Phí: 500.000 đồng (áp
dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: Không.
|
Như
trên
|
|
5
|
Đăng ký hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.001842
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
- Phí: 500.000 đồng. (áp
dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC).
- Lệ phí: Không
|
Như
trên
|
|
6
|
Thay đổi thành viên
hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của
doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.008727
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
quy định
|
Như
trên
|
|
7
|
Thay đổi tên, địa chỉ
trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh
sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.001633
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
quy định
|
Như
trên
|
|
8
|
Thay đổi thông tin
đăng ký hành nghề của Quản tài viên
|
1.001600
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như
trên
|
Không
quy định
|
Như
trên
|
Quyết định 921/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại, Quản tài viên và Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản áp dụng tại cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 921/QĐ-UBND ngày 13/04/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thừa phát lại, Quản tài viên và Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản áp dụng tại cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
84
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|