|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1067/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1067/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 14
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 25/4/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng
Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
131/TTr-SYT ngày 06/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên cơ sở quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Quy trình
nội bộ của các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực:
1. Quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính có số
thứ tự 07, 08, 10 Phần I Phục lục ban hành kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND
ngày 12/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thay thế quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
2. Quy trình nội bộ của thủ tục hành chính có số thứ
tự 10 Phần I Phục lục ban hành kèm Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 22/02/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Y tế;
- UBND các huyện, thành phố;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (04 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
02
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
03
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
04
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám và điều trị HIV/AIDS
|
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công:
|
TTPVHCC
|
|
- Thủ tục hành chính:
|
TTHC
|
|
- Lãnh đạo phòng:
|
LĐP
|
|
- Công chức Một cửa:
|
CCMC
|
1. Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc, trong đó: Tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở:
60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ; Cấp mới giấy phép hoạt động và ban hành quyết
định phê duyệt danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở: 10 ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu
chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 10
ngày.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Tổ chức thẩm định trực tiếp tại cơ sở và lập biên bản thẩm định;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ: dự
thảo văn bản yêu cầu cơ sở sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Trình Lãnh đạo phòng. Chuyển
B8.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định.
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 59 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
04 ngày.
|
|
B3
|
Dự thảo tờ trình của Đoàn thẩm định về việc Cấp mới
giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
|
B4
|
Xem xét dự thảo Tờ trình và trình Trưởng Đoàn thẩm
định
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình, chuyển văn thư ban
hành
|
Trưởng Đoàn thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Dự thảo quyết định cấp giấy phép hoạt động và phê
duyệt danh mục kỹ thuật. Trình Lãnh đạo phòng
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 0,5 ngày làm việc;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
01 ngày.
|
|
B9
|
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban
hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 0,5 ngày làm việc;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
01 ngày.
|
|
B10
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 0,5 ngày làm việc;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
01 ngày.
|
|
B11
|
Trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh; chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 02 ngày làm việc;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
01 ngày.
|
|
B12
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã
hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Không tính thời gian.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
01 ngày.
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
10 ngày.
|
2. Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ: dự thảo Quyết định cấp lại giấy
phép hoạt động, trình LĐP
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
12 ngày
|
|
B3
|
Xem xét dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép hoạt
động và trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ
Y - Dược
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định cấp lại giấy phép
hoạt động chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
- Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh, chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC;
- Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt
động trên trang tin điện tử của Sở và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
04 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
20 ngày
|
3. Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
3.1. Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở)
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ
sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày/ngày làm
việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép hoạt động;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự
thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 14 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
02 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép
hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện
cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 02 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy
phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp
hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 01 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày/ngày làm việc
|
|
B6
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ:
+ Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh.
+ Cập nhật thông tin về việc cấp lại giấy phép hoạt
động trên trang tin điện tử của Sở và trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 02 ngày
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC; Thống kê, theo dõi.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung hồ sơ từ mã
hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển B1.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Không tính thời gian;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 20 ngày;
- Trường có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05
ngày làm việc.
|
3.2. Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở)
Thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
60 ngày và 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, trong đó: thời gian tổ
chức thẩm định: 60 ngày; trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản
thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành
việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị, ban hành quyết định điều chỉnh giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 07
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
0,5 ngày/ngày làm
việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Chuyển sang Bước 3;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: dự
thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ gửi cơ sở. Chuyển sang Bước 5.
|
Công chức được phân
công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 05 ngày;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
2,5 ngày làm việc.
|
|
B3
|
Tổ chức thẩm định trực tiếp tại cơ sở và lập biên
bản thẩm định.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định.
|
54,5 ngày
|
|
B4
|
- Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định điều
chỉnh giấy phép hoạt động;
- Trường hợp không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung:
dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp hoặc cần bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
05 ngày
làm việc
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo Quyết định điều chỉnh giấy phép
hoạt động hoặc dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện
cấp hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
01 ngày
làm việc
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định điều chỉnh giấy
phép hoạt động hoặc văn bản thông báo cho cơ sở về việc không đủ điều kiện cấp
hoặc cần bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
làm việc
|
|
B7
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
làm việc
|
|
B8
|
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 02 ngày làm việc;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
B9
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Trả kết quả giải quyết TTHC, Thống kê, theo dõi
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: Lập
phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/20218 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính; Chuyển lại hồ sơ cho cơ sở, và hướng dẫn cơ sở cập nhật, bổ sung
hồ sơ từ mã hồ sơ đang xử lý (không khởi tạo nộp hồ sơ mới). Chuyển
B1.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: Không tính thời gian;
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
0,5 ngày làm việc.
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ: 60 ngày và 10 ngày làm việc
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
07 ngày làm việc.
|
4. Công bố đủ điều kiện thực
hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Số TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu
là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp
pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức giải
quyết TTHC;
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung, sửa đổi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
01 ngày
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ theo quy định: dự
thảo văn bản yêu cầu cơ sở hoàn thiện, bổ sung hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định:
dự thảo văn bản thông báo cơ sở công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe,
khám và điều trị HIV/AIDS.
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
10 ngày
|
|
B3
|
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở
|
LĐP Nghiệp vụ Y -
Dược
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B5
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh
|
Công chức được
phân công giải quyết TTHC
|
01 ngày
|
|
B7
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC;
- Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
15 ngày
|
Quyết định 1067/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1067/QĐ-UBND ngày 14/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
73
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|