|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1130/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1130/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
03 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC BƯU CHÍNH; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông
và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số
2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ; số 2540/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực bưu chính; viễn thông và internet; hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư Pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đoạt
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC BƯU
CHÍNH; VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm
vi liên tỉnh, quốc tế)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Trường hợp thẩm định cấp phép
lần đầu: Phí:
+ Phạm vi liên tỉnh:
21.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
29.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều:
39.500.000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng
toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: Phí:
+ Phạm vi liên tỉnh:
8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
12.500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của
Luật Bưu chính (Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ);
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
nội dung của Luật Bưu chính (Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của
Chính phủ);
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính (Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính);
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính (Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính);
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ (Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ);
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi
cung ứng dịch vụ: Phí:
+ Phạm vi liên tỉnh:
5.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
6.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều:
8.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội
dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Phí:
+ Phạm vi liên tỉnh:
10.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi:
17.250.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều:
19.750.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Phí: 1.000.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch
vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02
kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch
vụ gói, kiện hàng hóa: Phí:
+ Phạm vi liên tỉnh:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều:
2.500.000 đồng
- Trường hợp làm đại lý cho
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương
mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: Phí:
+ Phạm vi liên tỉnh:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến:
3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều:
3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi nhánh,
văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập
theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính nước ngoài: Phí: 2.000.000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng
toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: Phí: 2.500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Phí: 1.000.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC
ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011;
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ phí: Không.
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. (biểu phụ lục kèm theo)
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông (Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/ 2024 của Chính
phủ);
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ);
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Hoàn trả mã mạng di động H2H,
số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo
phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn
thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi
nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử
dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" (Nghị định
số 115/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ);
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các
dịch vụ viễn thông
|
Không có
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn
thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và
của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15.;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông (biểu phụ lục kèm theo).
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
(Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ);
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (Nghị quyết
số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ);
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông (Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Phí
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông (biểu phụ lục kèm theo).
2. Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định
tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ);
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng
viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: Lệ
Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình
quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ thời
hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn)
- Lệ Phí: 1.000.000/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Không
- Lệ phí: 500.000/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các
cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Không
- Lệ phí: 500.000/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian
gia hạn): thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền
hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông (biểu phụ lục kèm
theo).
- Lệ phí cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
17
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ Phí: 500.000/giấy phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ Phí: 500.000/giấy phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/ 2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
19
|
Phân bổ mã mạng di động H2H,
số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu
giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Theo quy định của Bộ Tài
chính: 350.000 đồng/lần phân bổ (theo quy định tại Thông tư số 55/2025/TT-BTC
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông;
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
20
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng
số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di
động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông số
24/2023/QH15;
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
21
|
Xác nhận đăng ký kiểm tra
chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công
nghệ thông tin và viễn thông
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc
phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07
ngày bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ).
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét
tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt
Nam
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Cấp giấy phép bưu chính (nội
tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Trường hợp thẩm định cấp
phép lần đầu: Phí: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng
toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: Phí: 4.250.000 đồng.
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp
luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi
cung ứng dịch vụ nội tỉnh: Phí: 2.750.000 đồng.
- Trường hợp thay đổi các nội
dung khác trong giấy phép: Phí: 750.000 đồng.
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Phí: 5.375.000 đồng
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Phí: 500.000 đồng
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Cấp văn bản xác nhận thông
báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch
vụ phạm vi nội tỉnh: Phí: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn
phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập
theo pháp luật Việt Nam: Phí: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng
toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: Phí: 1.250.000 đồng
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Phí: 500.000 đồng
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
INTERNET
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Thông báo cung cấp dịch vụ
viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên
Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại,
dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
10 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29/04/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
10 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Phí: không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ .
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
17
|
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
18
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không có
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét
tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam
|
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
Nghị quyết 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
*Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC
BIỂU
MỨC THU PHÍ QUYỀN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
1. Phí cung cấp dịch vụ viễn
thông
(Theo quy định tại khoản 1 Điều
5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
viễn thông, Thông tư số 52/2025/TT-BTC, hiện nay đã được sửa đổi, bổ sung tại
điều 4, Thông tư 56/2026/TT-BTC ngày 15/5/2025 của Bộ Tài chính).
Hằng năm, doanh nghiệp có phát
sinh doanh thu dịch vụ viễn thông thuộc loại nào có trách nhiệm nộp phí cung
cấp dịch vụ viễn thông theo quy mô doanh thu dịch vụ viễn thông loại đó của năm
trước liền kề theo mức thu phí như sau:
|
Số TT
|
Mức doanh thu
|
Mức thu (năm)
|
|
1
|
Dưới 20 tỷ đồng
|
50 triệu đồng
|
|
2
|
Từ 20 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ
đồng
|
250 triệu đồng
|
|
3
|
Từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ
đồng
|
400 triệu đồng
|
|
4
|
Từ 100 tỷ đồng đến dưới 500
tỷ đồng
|
700 triệu đồng
|
|
5
|
Từ 500 tỷ đồng đến dưới 1.000
tỷ đồng
|
01 tỷ đồng
|
|
6
|
Từ 1.000 tỷ đồng đến dưới
2.000 tỷ đồng
|
02 tỷ đồng
|
|
7
|
Từ 2.000 tỷ đồng đến dưới
3.000 tỷ đồng
|
03 tỷ đồng
|
|
8
|
Từ 3.000 tỷ đồng đến dưới
4.000 tỷ đồng
|
04 tỷ đồng
|
|
9
|
Từ 4.000 tỷ đồng đến dưới
5.000 tỷ đồng
|
05 tỷ đồng
|
|
10
|
Từ 5.000 tỷ đồng đến dưới
6.000 tỷ đồng
|
06 tỷ đồng
|
|
11
|
Từ 6.000 tỷ đồng đến dưới
7.000 tỷ đồng
|
07 tỷ đồng
|
|
12
|
Từ 7.000 tỷ đồng đến dưới
8.000 tỷ đồng
|
08 tỷ đồng
|
|
13
|
Từ 8.000 tỷ đồng đến dưới
9.000 tỷ đồng
|
09 tỷ đồng
|
|
14
|
Từ 9.000 tỷ đồng đến dưới
10.000 tỷ đồng
|
10 tỷ đồng
|
|
15
|
Từ 10.000 tỷ đồng đến dưới
12.000 tỷ đồng
|
28 tỷ đồng
|
|
16
|
Từ 12.000 tỷ đồng đến dưới
14.000 tỷ đồng
|
46 tỷ đồng
|
|
17
|
Từ 14.000 tỷ đồng đến dưới
16.000 tỷ đồng
|
64 tỷ đồng
|
|
18
|
Từ 16.000 tỷ đồng đến dưới
18.000 tỷ đồng
|
82 tỷ đồng
|
|
19
|
Từ 18.000 tỷ đồng đến dưới
20.000 tỷ đồng
|
100 tỷ đồng
|
|
20
|
Từ 20.000 tỷ đồng đến dưới
25.000 tỷ đồng
|
125 tỷ đồng
|
|
21
|
Từ 25.000 tỷ đồng đến dưới
30.000 tỷ đồng
|
150 tỷ đồng
|
|
22
|
Từ 30.000 tỷ đồng đến dưới
35.000 tỷ đồng
|
175 tỷ đồng
|
|
23
|
Từ 35.000 tỷ đồng đến dưới
40.000 tỷ đồng
|
200 tỷ đồng
|
|
24
|
Từ 40.000 tỷ đồng đến dưới
45.000 tỷ đồng
|
225 tỷ đồng
|
|
25
|
Từ 45.000 tỷ đồng đến dưới
50.000 tỷ đồng
|
250 tỷ đồng
|
|
26
|
Từ 50.000 tỷ đồng trở lên
|
300 tỷ đồng
|
Doanh thu dịch vụ viễn thông
được phân chia theo 04 loại tương ứng với 04 loại mạng viễn thông công cộng,
bao gồm:
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông cố định mặt đất;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông cố định vệ tinh;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông di động mặt đất;
- Doanh thu dịch vụ viễn thông
trên mạng viễn thông di động vệ tinh.
2. Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng (nộp hàng năm)
(Theo quy định tại khoản 2 Điều
5 Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
viễn thông, Thông tư số 52/2025/TT-BTC)
|
Số TT
|
Hoạt động viễn thông
|
Mức thu (triệu đồng)
|
|
1
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
|
|
1.1
|
Phạm vi một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
100
|
|
1.2
|
Phạm vi khu vực
|
300
|
|
1.3
|
Phạm vi toàn quốc
|
600
|
|
2
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
|
|
2.1
|
Phạm vi khu vực
|
800
|
|
2.2
|
Phạm vi toàn quốc
|
2.000
|
|
3
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện
|
200
|
|
4
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (MVNO)
|
2.000
|
|
5
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
5.000
|
|
6
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh
|
100
|
|
7
|
Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh
|
100
|
3. Phí thử nghiệm mạng và
dịch vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời
gian gia hạn)
(Theo quy định tại khoản 3 Điều
5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
viễn thông, Thông tư số 52/2025/TT-BTC)
|
Số TT
|
Hoạt động viễn thông
|
Mức thu (triệu đồng)
|
|
1
|
Thử nghiệm mạng và dịch vụ
viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
|
|
1.1
|
Phạm vi 01 tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
300
|
|
1.2
|
Phạm vi khu vực
|
400
|
|
1.3
|
Phạm vi toàn quốc
|
500
|
|
2
|
Thử nghiệm mạng và dịch vụ
viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
|
|
2.1
|
Phạm vi 01 tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
200
|
|
2.2
|
Phạm vi khu vực
|
300
|
|
2.3
|
Phạm vi toàn quốc
|
400
|
Quyết định 1130/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông và Internet; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1130/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính; Viễn thông và Internet; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|