|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1494/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1494/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 13
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 458/QĐ-BNV
ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 3713/TTr-SNV ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 04 thủ tục
hành chính lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Nội vụ: Trên cơ
sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nội vụ; triển khai thực hiện việc tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết
định này và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng
theo quy định.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường
chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục
hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các
thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế các quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, mục III, phần II tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực ngành Nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ
quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1494/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
01
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
4
|
|
02
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
5
|
|
03
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
8
|
|
04
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động.
|
9
|
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
01. Thu hồi
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (Đối với trường hợp
chấm dứt hoạt động cho thuê lại theo đề nghị của doanh nghiệp cho thuê lại;
doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản).
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm định;
chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ
sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần
mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
15,0 ngày làm việc
|
2. Cấp lại
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
a. Đối với trường hợp
doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm:
tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp
giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất;
giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm định;
chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ
sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
15,0 ngày làm việc
|
b. Đối với trường hợp
doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với
nơi đã được cấp giấy phép.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm định;
chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ
sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không
thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến Sở
Nội vụ nơi doanh nghiệp cho thuê lại đã được cấp phép.
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Cơ quan phối hợp
|
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp
cho thuê lại đã được cấp phép
|
7,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Nhận Biên bản giám định y
khoa từ Hội đồng Giám định y khoa tỉnh, chuyển biên bản đến Phòng Người có
công thuộc Sở Nội vụ thẩm định, tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức, viên chức của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Phát hành, chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 13.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 13.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
22,0 ngày làm việc
|
3. Gia hạn
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm định;
chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ
sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu không
thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
5,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
15,0 ngày làm việc
|
4. Cấp Giấy
phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí (nếu
có), chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Lao động, việc làm thuộc Sở Nội vụ thẩm định;
chuyển thông tin về hồ sơ đến Trung tâm PVHCC có thẩm quyền giải quyết (nếu hồ
sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC khác) để giám sát, đôn đốc.
- Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận) hoặc từ chối tiếp nhận hồ sơ (nếu
không thuộc trường hợp giải quyết).
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được phân công
|
9,0 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh đạo phòng Lao động, việc
làm
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở
chuyển Văn thư sở phát hành.
|
Lãnh đạo Sở
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Phát hành, chuyển Bộ phận 1 cửa
của Sở
|
Văn thư hoặc Chuyên viên
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Công chức, viên chức của Sở Nội
vụ tại Trung tâm PVHCC của tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
TTPVHCC tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,0 ngày làm việc
|
|
Bước 8.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công
chức, viên chức Sở Nội vụ);
- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải quyết
|
22,0 ngày làm việc
|
Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1494/QĐ-UBND ngày 13/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lao động, Tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|