|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
166/QĐ-TTCP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thanh tra Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Đoàn
|
|
Ngày ban hành:
|
13/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THANH TRA CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 166/QĐ-TTCP
|
Hà Nội, ngày 13 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH “BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ VÀ TÀI LIỆU
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG CẤP TỈNH NĂM 2025”
TỔNG THANH TRA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20 tháng 11
năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng; được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị
định số 134/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh
tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành “Bộ Chỉ số đánh giá và tài liệu hướng
dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh năm 2025”.
Điều
2. Căn cứ “Bộ Chỉ số đánh giá và tài liệu hướng dẫn
đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh năm 2025”, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố tổ chức đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng tại địa
phương mình theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng và Kế hoạch
số 289/KH-TTCP ngày 04/02/2026 của Thanh tra Chính phủ.
Điều
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Cục trưởng Cục Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng
Chính phủ (để b/c);
- Phó TTg Thường trực Chính phủ Nguyễn Hòa Bình (để b/c);
- Tổng Thanh tra Chính phủ (để b/c);
- Các Phó Tổng Thanh tra Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Thanh tra các tỉnh, thành phố;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,
C.IV (5b).
|
KT. TỔNG THANH TRA
PHÓ TỔNG THANH TRA THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Quốc Đoàn
|
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG CẤP TỈNH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định
số: 166/QĐ-TTCP ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Tổng Thanh tra Chính phủ)
|
TÊN TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
Điểm
|
|
TỔNG ĐIỂM: PHẦN A (20) + PHẦN B (30) + PHẦN C (40) + PHẦN D
(10)
|
100
|
|
A. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ
PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG (PCTN)
|
20
|
|
A.1. Đánh giá việc lãnh đạo,
chỉ đạo công tác PCTN
|
5
|
|
A.1.1. Chỉ đạo thực hiện
các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN năm 2025
|
1
|
|
A.1.2. Ban hành kế hoạch
PCTN năm 2025
|
1
|
|
A.1.3. Nội dung kế hoạch
PCTN năm 2025
|
3
|
|
A.2. Đánh giá việc
UBND tỉnh và các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh triển khai thực hiện kế hoạch PCTN
của cấp tỉnh năm 2025
|
15
|
|
A.2.1. Thực hiện kiểm
tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
4
|
|
A.2.2. Thực hiện công
tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về PCTN
|
4
|
|
A.2.3. Thực hiện việc kiểm
tra và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
1
|
|
A.2.4. Tiếp công dân
theo Luật Tiếp công dân của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
|
3
|
|
A.2.5. Tiếp công dân
theo Luật Tiếp công dân của Người đứng đầu
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
2
|
|
A.2.6. Việc chỉ đạo của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xử lý tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân về tham
nhũng; kiến nghị, đề nghị bảo vệ người tố cáo tham nhũng
|
1
|
|
B. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
|
30
|
|
B.1. Phòng ngừa tham nhũng
trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực Nhà nước
|
27
|
|
B.1.1. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch theo quy định của Luật
PCTN 2018
|
6
|
|
B.1.2. Kết quả thực hiện
cải cách hành chính (PAR năm 2025)
|
1
|
|
B.1.3. Kết quả thực hiện chuyển đổi
số cấp tỉnh năm 2025
|
1
|
|
B.1.4. Kết quả thực hiện Đề án
phát triển thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam giai đoạn 2021-2025
|
1
|
|
B.1.5. Kết quả thực hiện
định mức, chế độ, tiêu chuẩn (ĐM, CĐ, TC)
|
2
|
|
B.1.6. Kết quả thực hiện
kiểm soát xung đột lợi ích (XĐLI)
|
3
|
|
B.1.7. Kết quả thực hiện
chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức
|
2
|
|
B.1.8. Kết quả thực hiện
quy tắc ứng xử
|
1
|
|
B.1.9. Kết quả thực hiện
kiểm soát tài sản, thu nhập (TSTN)
|
5
|
|
B.1.10. Kết quả thực hiện
Chỉ thị 10/CT-TTg ngày 22/4/2019 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tăng cường xử lý, ngăn chặn có hiệu quả tình trạng nhũng nhiễu,
gây phiền hà cho người dân, doanh nghiệp trong giải quyết công việc (Chỉ thị 10)
|
5
|
|
B.2. Công tác phòng
ngừa tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
Bao gồm: (1) Công ty đại
chúng, (2) tổ chức tín dụng và (3) tổ chức xã hội do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ có huy động khoản đóng góp của
Nhân dân để hoạt động từ thiện trên địa bàn tỉnh. (Doanh nghiệp, tổ chức khu
vực ngoài nhà nước trên địa bàn tỉnh được xác định theo Khoản
3, Điều 59 của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng)
|
3
|
|
B.2.1. UBND cấp tỉnh ban
hành văn bản hướng dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện công tác
phòng ngừa tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
1
|
|
B.2.2. Kết quả thực hiện
các biện pháp phòng ngừa tham nhũng của doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài
Nhà nước
|
2
|
|
C. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ THAM NHŨNG
|
40
|
|
C.1. Việc phát hiện hành vi
tham nhũng
|
12
|
|
C.1.1. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua kiểm tra, thanh tra, giám sát
|
3
|
|
C.1.2. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua phản ánh, tố cáo
|
2
|
|
C.1.3. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua điều tra
|
7
|
|
C.2. Việc xử lý tham
nhũng
|
20
|
|
C.2.1. Kết quả xử lý kỷ luật đối với tổ chức, cá nhân
do để xảy ra tham nhũng
|
5
|
|
C.2.2. Kết quả xử lý hình sự người
có hành vi tham nhũng
|
7,5
|
|
C.2.3. Kết quả xử lý trách nhiệm
của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ
vào mức độ của vụ việc tham nhũng
|
7,5
|
|
C.3. Kết quả xử lý
hành vi khác vi phạm pháp luật về PCTN
|
8
|
|
C.3.1. Kết quả xử lý vi
phạm trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức
đơn vị (Điều 81 - Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
C.3.2. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn (Điều 82 - Nghị định
59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
C.3.3. Kết quả xử lý vi
phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị (Điều 83 - Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
C.3.4. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về xung đột lợi ích (Điều 84 - Nghị định
59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
C.3.5. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác (Khoản 2 - Điều 94
Luật PCTN)
|
1
|
|
C.3.6. Kết quả xử lý vi phạm
quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng (Điều
85 - Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
C.3.7. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm đối với người kê khai TSTN (Điều 20- Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
1
|
|
C.3.8. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm khác trong kiểm soát TSTN (Điều 21- Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
1
|
|
D. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC THU HỒI TIỀN, TÀI SẢN THAM NHŨNG
|
10
|
|
D.1. Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết đơn
tố cáo, phản ánh
|
5
|
|
D.1.1. Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua kiểm tra, giám sát, thanh tra
|
3
|
|
D.1.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
2
|
|
D.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án
|
5
|
|
D.2.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử
|
2,5
|
|
D.2.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác thi hành án
|
2,5
|
|
Đ. ĐIỂM TRỪ CÔNG TÁC
PCTN NĂM 2025
|
-10
|
|
ĐT.1. Việc chậm nộp báo cáo tự
đánh giá công tác PCTN năm 2025
|
-2
|
|
ĐT.2. Năm 2025, Tổ chức
cấp tỉnh bị kỷ luật do để xảy ra tham nhũng, tiêu cực
|
-4
|
|
ĐT.3. Năm 2025, Người đứng
đầu, cấp phó của người đứng dầu cấp tỉnh bị xử lý do để xảy ra tham nhũng,
tiêu cực
|
-4
|
Phụ lục 1
PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐIỂM BỘ CHỈ SỐ
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG CẤP TỈNH NĂM 2025
|
TÊN TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
Điểm
|
PHƯƠNG PHÁP
TÍNH ĐIỂM
|
Điểm tự
đánh giá
|
YÊU CẦU TÀI LIỆU, SỐ LIỆU MINH CHỨNG
(Từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025)
|
|
A. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VIỆC
LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG (PCTN)
|
20
|
CÁCH TÍNH ĐIỂM
|
|
|
|
A.1. Đánh giá việc lãnh đạo,
chỉ đạo công tác PCTN
|
5
|
|
|
|
|
A.1.1. Chỉ đạo thực hiện
các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN trong năm 2025
|
1
|
|
|
|
|
A.1.1.1. Triển khai
thực hiện Chương trình công tác năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng,
chống tham
nhũng, tiêu cực.
|
0,2
|
- Có văn bản triển
khai: 0,2 điểm
- Không có văn bản triển khai: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản của UBND cấp tỉnh triển khai
|
|
A.1.1.2. Triển khai thực hiện Nghị
quyết số 168/NQ-CP ngày 11/10/2023 của Chính phủ về Chiến
lược quốc gia phòng, chống tham nhũng, tiêu cực đến năm 2030.
|
0,2
|
- Có văn bản triển khai: 0,2 điểm
- Không có văn bản triển khai: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản của UBND cấp tỉnh triển khai
|
|
A.1.1.3. Triển khai
thực hiện Quy định số 132-QĐ/TW ngày 27/10/2023 của Bộ
Chính trị về kiểm soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong
hoạt động điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án.
|
0,2
|
- Có văn bản triển
khai: 0,2 điểm
- Không có văn bản
triển khai: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản của
UBND cấp tỉnh triển khai
|
|
A.1.1.4. Triển khai
thực hiện Quy định số 131-QĐ/TW ngày
27/10/2023 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực và PCTNTC trong hoạt động kiểm tra, giám sát
và thi hành kỷ luật đảng và trong hoạt động thanh tra, kiểm toán.
|
0,2
|
- Có văn bản triển
khai: 0,2 điểm
- Không có văn bản
triển khai: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản của
UBND cấp tỉnh triển khai
|
|
A.1.1.5. Triển khai
thực hiện Quy định số 178-QĐ/TW ngày
27/6/2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, PCTNTC trong công tác xây
dựng pháp luật.
|
0,2
|
- Có văn bản triển
khai: 0,2 điểm
- Không có văn bản
triển khai: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản của
UBND cấp tỉnh triển khai
|
|
A.1.2. Ban hành kế hoạch
PCTN năm 2025
|
1
|
- Có ban hành kế hoạch:
1,0 điểm
- Không ban hành kế hoạch:
0 điểm
|
|
Kế hoạch PCTN năm 2025 của
UBND cấp tỉnh
|
|
A.1.3. Nội dung kế hoạch
PCTN năm 2025
|
3
|
|
|
|
|
A.1.3.1. Về thực hiện
các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN
|
0,5
|
- Có nội dung triển
khai thực hiện các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN: 0,5 điểm
- Không có nội dung
triển khai thực hiện các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN: 0 điểm
|
|
Liệt kê nội dung triển
khai thực hiện các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN nêu trong Kế
hoạch PCTN năm 2025 của UBND cấp tỉnh:
- …….
|
|
A.1.3.2. Về kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) về PCTN
|
0,5
|
- Có nội dung kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL về PCTN: 0,5 điểm
- Không có nội dung
kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL về PCTN: 0 điểm
|
|
Liệt kê nội dung kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL về PCTN nêu trong Kế hoạch PCTN năm
2025 của UBND cấp tỉnh:
- …….
|
|
A.1.3.3. Về xây dựng và hoàn
thiện chính
sách, pháp luật về PCTN
|
0,5
|
- Có nội dung xây dựng
và hoàn thiện chính sách, pháp luật về PCTN: 0,5 điểm
- Không có nội dung xây dựng và
hoàn thiện chính sách, pháp luật về PCTN: 0 điểm
|
|
Liệt kê nội dung xây
dựng và hoàn thiện chính sách, pháp luật về PCTN nêu trong Kế hoạch PCTN năm
2025 của UBND cấp tỉnh:
- …….
|
|
A.1.3.4. Về tuyên truyền, phổ
biến giáo dục pháp luật về PCTN
|
0,5
|
- Có nội dung tuyên
truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về PCTN: 0,5 điểm
- Không có nội dung
tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về PCTN: 0 điểm
|
|
Liệt kê nội dung
tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về PCTN nêu trong Kế hoạch PCTN
năm 2025 của UBND cấp tỉnh:
- …….
|
|
A.1.3.5. Về kiểm tra và
theo dõi thi hành văn bản QPPL về PCTN
|
0,5
|
- Có nội dung kiểm
tra và theo dõi thi hành văn bản QPPL về PCTN: 0,5 điểm
- Không có nội dung
kiểm tra và theo dõi thi hành văn bản QPPL về PCTN: 0 điểm
|
|
Liệt kê nội dung kiểm tra và
theo dõi thi hành văn bản QPPL về PCTN nêu trong Kế hoạch PCTN năm 2025 của
UBND cấp tỉnh:
- …….
|
|
A.1.3.6. Về kiểm tra,
đánh giá việc thực hiện kế hoạch PCTN 2025
|
0,5
|
- Có nội dung kiểm
tra, đánh giá
việc thực hiện kế hoạch PCTN: 0,5 điểm
- Không có nội dung
kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch PCTN: 0 điểm
|
|
Liệt kê nội dung kiểm tra, đánh
giá việc thực hiện kế hoạch PCTN nêu trong Kế hoạch PCTN năm 2025 của UBND cấp
tỉnh:
- …….
|
|
A.2. Đánh giá việc
UBND tỉnh và các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện kế hoạch PCTN
của cấp tỉnh năm 2025
|
15
|
|
|
Liệt kê danh sách chi tiết
các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh:
1. Các sở: ………
2. Các ban, cơ quan, đơn
vị khác thuộc UBND cấp tỉnh:
Tổng số: …………
|
|
A.2.1. Thực hiện kiểm
tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
4
|
|
|
|
|
A.2.1.1. Ban hành kế hoạch
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc
UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL về PCTN/ Tổng
số sở, ban,
cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =….
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch:…..
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kế hoạch ban hành vào Phụ lục
5
|
|
A.2.1.2. Kết quả thực
hiện
|
3
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh có văn bản báo cáo kết quả thực hiện/ Tổng số sở,
ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 3=…..
|
|
- Liệt kê chi tiết danh
sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh có văn bản báo cáo kết quả thực
hiện:……….
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật văn bản và kết
quả thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
A.2.2. Thực hiện công
tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về PCTN.
|
4
|
|
|
|
|
A.2.2.1. Ban hành kế
hoạch
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
về PCTN/ Tổng
số sở, ban,
cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =…..
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch:….
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kế hoạch ban
hành vào Phụ lục 5
|
|
A.2.2.2. Kết quả thực
hiện
|
3
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh có văn bản báo cáo kết quả thực hiện / Tổng
số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 3=....
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh có văn bản báo cáo kết quả thực
hiện:………
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật văn bản và kết
quả thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
A.2.3. Thực hiện việc kiểm
tra và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh có văn bản báo cáo kết quả thực hiện / Tổng số sở,
ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh)=....
|
|
- Liệt kê chi tiết danh
sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh có văn bản báo cáo kết quả thực
hiện:………..
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật văn bản và kết
quả thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
A.2.4. Việc tiếp công
dân của Chủ tịch UBND cấp tỉnh theo quy định của Luật Tiếp công dân. Theo quy định tại Khoản 5, Điều 12 Luật Tiếp công dân: “5. Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trực tiếp tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân cấp tỉnh
ít nhất 01 ngày trong 01 tháng và thực hiện việc tiếp công dân đột xuất trong
các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 18 của Luật này”.
|
3
|
(Số tháng tiếp công dân
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh/12 tháng) x3 =....
|
|
Liệt kê thông báo, lịch,
biên bản,... thể hiện số tháng tiếp công dân của Chủ tịch UBND cấp tỉnh theo
quy định của Luật Tiếp công dân:…..
|
|
A.2.5. Tiếp công dân của
Người đứng đầu Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Luật
Tiếp công dân
Theo quy định tại Khoản 2, Điều 18 Luật Tiếp công dân, Người đứng đầu Cơ quan:
“2. Trực tiếp thực hiện việc tiếp công dân ít nhất 01 ngày trong 01 tháng
tại địa điểm tiếp công dân của cơ quan mình”.
|
2
|
(Số lượng Người đứng đầu
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh tiếp dân đầy đủ theo quy định tại Khoản 2, Điều 18 Luật Tiếp công dân/ Tổng số Người đứng đầu
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh) x2=...
|
|
- Liệt kê danh sách Người
đứng đầu Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
tiếp công dân đầy đủ theo quy định:………
Ghi chú: Mỗi Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật thông báo, lịch, biên bản,... thể hiện
số tháng tiếp công dân của Người đứng đầu Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh theo quy định
của Luật Tiếp công dân vào Phụ lục 5
|
|
A.2.7. Việc chỉ đạo của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xử lý tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân về tham
nhũng.
|
1
|
(Số vụ việc chỉ đạo của
Chủ tịch UBND tỉnh xử lý tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân về tham nhũng/
Tổng số các vụ việc công dân tố cáo, kiến nghị, phản ánh về tham nhũng gửi tới
Chủ tịch UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê các văn bản của
Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo giải quyết, xử lý tố cáo, kiến nghị, phản ánh của
công dân về tham nhũng; kiến nghị, đề nghị bảo vệ người tố cáo tham nhũng:…….
- Liệt kê tổng số các vụ
việc công dân tố cáo, kiến nghị, phản ánh về tham nhũng:....
- Liệt kê tổng số các vụ
việc có kiến nghị, đề nghị bảo vệ người tố cáo tham nhũng:...
- Cung cấp báo cáo công
tác PCTN của UBND tỉnh năm 2025
|
|
B. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
|
30
|
CÁCH TÍNH ĐIỂM
|
|
|
|
B.1. Công tác phòng ngừa
tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực Nhà nước
|
27
|
|
|
|
|
B.1.1. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch theo quy định của Luật
PCTN 2018 trong một số lĩnh vực:
|
6
|
|
|
|
|
B.1.1.1. Kết quả thực hiện công
khai, minh bạch các thủ tục hành chính
|
2
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã thực hiện công khai, minh bạch/ Tổng số sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 1=....
|
|
- Liệt kê danh sách
các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện công khai, minh bạch theo quy định:……
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật
kết quả thực hiện công khai, minh bạch vào Phụ lục 5
|
|
B.1.1.2. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch quy tắc ứng xử của người có chức vụ quyền hạn
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã thực hiện công khai, minh bạch/ Tổng số sở,
ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 1 = ....
|
|
- Liệt kê danh sách
các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện công khai, minh bạch theo quy định:………
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực hiện công khai, minh
bạch vào Phụ lục 5
|
|
B.1.1.3. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch tuyển dụng, bổ nhiệm công chức, viên chức
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã thực hiện công khai, minh bạch/ Tổng số sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 1 = ....
|
|
- Liệt kê danh sách
các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện công khai, minh bạch theo quy định:……
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực hiện công khai,
minh bạch vào Phụ lục 5
|
|
B.1.1.4. Kết quả thực hiện công khai,
minh bạch về ngân sách Nhà nước
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã thực hiện công khai, minh bạch/ Tổng số sở,
ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 1 = ....
|
|
- Liệt kê danh sách các
sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện công khai, minh bạch theo quy định:……….
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực hiện công khai,
minh bạch vào Phụ lục 5
|
|
B.1.1.5. Kết quả thực hiện công
khai, minh bạch về tài sản công
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã thực hiện công khai, minh bạch/ Tổng số sở,
ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 1 = ....
|
|
- Liệt kê danh sách
các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện công khai, minh bạch theo quy định:……
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực
hiện công khai, minh bạch vào Phụ lục 5
|
|
B.1.2. Kết quả thực hiện
cải cách hành chính (PAR năm 2025)
|
1
|
Quy đổi từ điểm số cải
cách hành chính do Bộ Nội vụ công bố (PAR index 2025).
(Điểm PAR của UBND cấp tỉnh
năm 2025)/100
|
|
- Điểm số cải cách hành
chính do Bộ Nội vụ công bố (PAR index 2025)
|
|
B.1.3. Kết quả thực hiện
chuyển đổi số cấp tỉnh năm 2025
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã báo cáo kết quả thực hiện chuyển đổi số năm
2025/ Tổng số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) x 1=....
|
|
- Liệt kê danh sách các
sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã báo cáo kết quả thực hiện chuyển
đổi số năm 2025:……
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn
vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật báo cáo kết
quả thực hiện chuyển đổi số năm 2025 vào Phụ lục 5
|
|
B.1.4. Kết quả thực hiện Đề án
phát triển thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam giai đoạn 2021-2025
|
1
|
- UBND tỉnh ban hành kế
hoạch hoặc văn bản lồng ghép các nội dung thực hiện: 0,5 điểm.
- UBND tỉnh báo cáo kết
quả thực hiện gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: 0,5 điểm
|
|
- Kế hoạch hoặc lồng
ghép các nội dung về phát triển thanh toán không dùng tiền mặt thanh toán
không dùng tiền mặt vào các đề án, dự án, kế hoạch, chương trình phát triển
kinh tế-xã hội của địa phương mình.
- Báo cáo kết quả thực
hiện năm 2025.
|
|
B.1.5. Kết quả thực hiện
định mức, chế độ, tiêu chuẩn (ĐM, CĐ, TC)
|
2
|
|
|
|
|
B.1.5.1. Việc ban
hành văn bản để
kiểm tra việc thực hiện ĐM, CĐ, TC trong nội bộ
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành văn bản để kiểm tra việc thực hiện ĐM, CD, TC trong nội bộ/ Tổng số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =….
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã ban hành văn bản
để kiểm tra việc thực hiện ĐM, CD, TC trong nội bộ:….
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật việc thực
hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.5.2. Kết quả thực
hiện kiểm tra việc thực hiện ĐM, CD, TC trong nội bộ
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo kết quả kiểm tra việc thực hiện ĐM, CD, TC trong nội bộ/ Tổng
số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =…..
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo kết quả kiểm
tra việc thực hiện ĐM, CD, TC trong nội bộ:…..
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả
thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.6. Kết quả thực hiện kiểm
soát xung đột lợi ích (XĐLI)
|
3
|
|
|
|
|
B.1.6.1. Việc ban
hành văn bản triển khai thực hiện rà soát XĐLI trong nội bộ
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành văn bản triển khai thực hiện rà soát XĐLI
trong nội bộ/ Tổng số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã ban hành văn bản
triển khai thực hiện tổ chức rà soát XĐLI trong nội bộ:….
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực hiện vào Phụ lục
5
|
|
B.1.6.2. Kết quả thực
hiện rà soát XĐLI trong nội bộ
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo kết quả rà soát XĐLI trong nội bộ/ Tổng số sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê chi tiết danh sách các sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã báo cáo kết quả rà soát XĐLI trong nội bộ...
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực
hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.6.3. Kết quả giải
quyết XĐLI của cả tỉnh
|
1
|
- Giải quyết 1 vụ: Được tính 0,2 điểm
- Giải quyết 2 vụ: Được
tính 0,4 điểm
- Giải quyết 3 vụ: Được
tính 0,6 điểm
- Giải quyết 4 vụ: Được
tính 0,8 điểm
- Giải quyết trên 5 vụ: Được
tính 1,0 điểm
|
|
Liệt kê chi tiết các
vụ việc XĐLI đã được giải quyết năm 2025: ...
|
|
B.1.7. Kết quả thực hiện chuyển đổi
vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức
|
2
|
|
|
|
|
B.1.7.1. Việc ban
hành kế hoạch
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác/ Tổng số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh đã ban hành kế hoạch
chuyển đổi vị trí công tác:……..
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực
hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.7.2. Kết quả thực hiện
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo kết quả chuyển đổi vị trí công tác/ Tổng số sở, ban, cơ quan, đơn
vị thuộc UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê chi tiết
danh sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo kết quả chuyển đổi vị trí công tác:……..
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết
quả thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.8. Kết quả thực hiện quy tắc ứng
xử
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo việc thực hiện quy tắc ứng xử/ Tổng số sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê chi tiết danh
sách các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh báo cáo việc thực hiện
quy tắc ứng xử:……
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả
thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.9. Kết quả thực hiện kiểm
soát tài sản, thu nhập (TSTN)
|
5
|
|
|
|
|
B.1.9.1. Ban hành kế
hoạch kê khai, công khai bản kê khai TSTN.
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch kê khai, công khai bản kê khai TSTN/Tổng số sở, ban, cơ quan,
đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê danh sách sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh ban hành kế hoạch kê khai, công khai bản kê khai TSTN:
.....
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật
kết quả thực hiện vào Phụ lục 5
|
|
B.1.9.2. Kết quả kê
khai, công khai bản kê khai TSTN
|
1
|
(Số lượng sở, ban, cơ
quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh hoàn thành kê khai, công khai bản kê khai
TSTN đúng quy định/ Tổng số sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh)=....
|
|
- Liệt kê danh sách sở,
ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh hoàn thành kê khai, công khai bản kê
khai TSTN đúng quy định:.....
Ghi chú: Mỗi sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh cập nhật kết quả thực hiện
vào Phụ lục 5
|
|
B.1.9.3. Việc ban
hành, phê duyệt kế hoạch xác minh TSTN năm 2025
|
1
|
- UBND cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch
xác minh TSTN năm 2025: 0,5 điểm
- Thanh tra cấp tỉnh
ban hành kế hoạch xác minh TSTN năm 2025: 0,5 điểm
|
|
- Liệt kê văn bản
UBND cấp tỉnh
Phê duyệt kế hoạch xác minh TSTN năm 2025
- Kế hoạch xác minh
TSTN năm 2025 .
|
|
B.1.9.4. Kết quả xác
minh TSTN năm 2025
|
2
|
(Số người được xác
minh TSTN năm 2025 đã có kết luận/ Tổng số người được xác minh TSTN năm 2025) x 2,0=....
|
|
- Liệt kê: Báo cáo kết quả xác minh TSTN, kết luận xác minh TSTN
đã thực hiện năm 2025:.....
|
|
B.1.10. Kết quả thực hiện
Chỉ thị 10/CT-TTg ngày 22/4/2019 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tăng cường xử lý, ngăn chặn có hiệu quả tình trạng nhũng
nhiễu, gây phiền hà cho người dân, doanh nghiệp trong giải quyết công việc (Chỉ thị 10)
|
5
|
|
|
|
|
B.1.10.1. Kế hoạch thực
hiện Chỉ thị 10
|
1
|
- Có ban hành kế hoạch
hoặc văn bản chỉ đạo thực hiện: 1 điểm
- Không có kế hoạch,
văn bản chỉ đạo thực hiện: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản do
UBND cấp tỉnh ban hành:....
|
|
B.1.10.2. Việc tiếp
nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh về tình trạng nhũng nhiễu, gây phiền hà cho
người dân, doanh nghiệp trong giải quyết công việc
|
1
|
(Số vụ việc kiến nghị, phản
ánh đã được xử lý/ Tổng số vụ việc kiến nghị, phản ánh đã tiếp nhận)=.....
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê các vụ việc
người dân, doanh nghiệp kiến nghị phản ánh tình trạng nhũng nhiễu, gây phiền
hà cho người dân, doanh nghiệp trong giải quyết công việc:.....
- Liệt kê các vụ việc đã được xử lý:.....
|
|
B.1.10.3. Kết quả xử lý vi phạm Chỉ thị 10
|
3
|
(Số người đã xử lý vi
phạm Chỉ thị 10/ Tổng số người vi phạm) x 3 =....
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê các cá nhân
đã xử lý vi phạm Chỉ thị 10:.....
- Liệt kê tổng số các cá nhân vi phạm
Chỉ thị 10:.....
|
|
B.2. Công tác phòng
ngừa tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước tại địa
phương
|
3
|
Doanh nghiệp, tổ chức
khu vực ngoài Nhà nước tại địa phương gồm: (1) Công ty đại chúng, (2) tổ chức
tín dụng và (3) tổ chức xã hội do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
hoặc phê duyệt điều lệ có huy động khoản đóng góp của Nhân dân để hoạt động từ thiện trên
địa bàn tỉnh.
|
|
|
|
B.2.1. UBND cấp tỉnh ban
hành văn bản hướng dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện công tác
phòng ngừa tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
1
|
- Có văn bản hướng dẫn,
đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện: 1,0 điểm
- Không có văn bản hướng
dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả: 0 điểm
|
|
Liệt kê văn bản do UBND
cấp tỉnh ban hành hướng dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện công
tác phòng ngừa tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
năm 2025...
|
|
B.2.2. Kết quả thực hiện các biện
pháp phòng ngừa tham nhũng của doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
2
|
(Số doanh nghiệp, tổ chức
khu vực ngoài Nhà nước có văn bản báo cáo kết quả thực hiện công tác phòng ngừa
tham nhũng/Tổng số doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước) x 2,0
|
|
Liệt kê số doanh nghiệp,
tổ chức khu vực ngoài Nhà nước có văn bản báo cáo kết quả thực hiện công tác
phòng ngừa tham nhũng:
...
|
|
C. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ THAM NHŨNG
|
40
|
CÁCH TÍNH ĐIỂM
|
|
|
|
C.1. Việc phát hiện hành vi
tham nhũng
|
12
|
|
|
|
|
C.1.1. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua kiểm tra, giám sát, thanh tra.
|
3
|
(Số cuộc kiểm tra phát
hiện hành vi tham nhũng/ Tổng số cuộc kiểm tra thực hiện) + (Số cuộc giám sát phát hiện hành
vi tham nhũng/ Tổng số cuộc giám sát thực hiện) + (Số cuộc thanh tra phát hiện
hành vi tham nhũng/ Tổng số cuộc thanh tra thực hiện) =....
|
|
- Liệt kê cụ thể các cuộc
kiểm tra phát hiện hành vi tham nhũng:....
- Liệt kê cụ thể các cuộc
giám sát phát hiện hành vi tham nhũng:...
- Liệt kê cụ thể các cuộc
thanh tra phát hiện hành vi tham nhũng:.....
- Báo cáo kết quả thanh
tra, kiểm tra năm 2025 của UBND cấp tỉnh.
- Báo cáo kết quả giám
sát năm 2025.
|
|
C.1.2. Kết quả phát hiện hành vi
tham nhũng qua phản ánh, tố cáo.
|
2
|
(Số vụ việc giải quyết
tin phản ánh phát hiện hành vi tham nhũng/ Tổng số tin phản ánh trong toàn tỉnh) + (Số vụ việc
giải quyết đơn
tố cáo phát hiện hành vi tham nhũng/ Tổng số đơn tố cáo trong toàn tỉnh) =....
|
|
- Liệt kê cụ thể các vụ
việc giải quyết tin phản ánh phát hiện hành vi tham:....
- Liệt kê cụ thể các cuộc
giải quyết tố cáo phát hiện hành vi tham nhũng:....
- Báo cáo kết quả công
tác xử lý tin phản ánh, giải quyết đơn tố cáo năm 2025.
|
|
C.1.3. Kết quả phát hiện hành vi
tham nhũng qua điều tra năm 2025
|
7
|
(Số vụ án tham nhũng được
khởi tố điều tra/ Tổng số vụ việc tố giác, tin báo tội phạm, kiến nghị điều
tra tham nhũng) x 7 =...
|
|
Số liệu cụ thể vụ án
phát hiện hành vi tham nhũng qua điều tra do các cơ quan điều tra của tỉnh phát hiện trong năm
2025
|
|
C.2. Việc xử lý tham
nhũng
|
20
|
|
|
|
|
C.2.1. Kết quả xử lý kỷ luật đối
với tổ chức, cá nhân do để xảy ra tham nhũng
|
5
|
|
|
|
|
C.2.1.1. Kết quả xử
lý kỷ luật đối với tổ chức do để xảy ra tham nhũng.
|
2,5
|
(Số tổ chức đã xử lý
kỷ luật do để
xảy ra tham nhũng/ Tổng số tổ chức để xảy ra tham nhũng) x 2,5 = ....
|
|
- Liệt kê danh sách các tổ chức
đã xử lý kỷ
luật do để xảy
ra tham nhũng.
- Liệt kê danh sách tổ chức để xảy ra tham nhũng.
|
|
C.2.1.2. Kết quả xử
lý kỷ luật
hành chính đối
với cá nhân có hành vi tham nhũng
|
2,5
|
(Số người có hành vi
tham nhũng đã xử lý kỷ luật hành chính/ Tổng số người có hành vi tham nhũng đã phát hiện) x 2,5=...
|
|
- Liệt kê danh sách
người có hành vi tham nhũng bị xử lý kỷ luật hành chính.
- Liệt kê Tổng số người có hành vi
tham nhũng đã phát hiện.
|
|
C.2.2. Kết quả xử lý hình sự người
có hành vi tham nhũng
|
7,5
|
|
|
|
|
C.2.2.1. Kết quả xử lý qua điều tra
|
2,5
|
(Số người cơ quan điều
tra đề nghị truy tố về hành vi tham nhũng/ Tổng số người bị cơ quan điều tra khởi tố trong các
vụ án liên quan tham nhũng) x 2,5= .....
|
|
Số liệu cụ thể về kết
quả thực hiện của các cơ quan điều tra, truy tố, xét xử trong năm 2025
|
|
C.2.2.2. Kết quả xử lý qua truy tố
|
2,5
|
(Số người do Viện kiểm sát
truy tố về
hành vi tham nhũng/ Tổng số người có hành vi tham nhũng bị cơ quan điều tra đề
nghị truy tố
về hành vi tham nhũng) x 2,5=....
|
|
|
C.2.2.3. Kết quả xử
lý qua xét xử
|
2,5
|
(Số người do Tòa án kết
án tội phạm tham nhũng/ Tổng số người do Viện kiểm sát truy tố về hành vi
tham nhũng) x
2,5=....
|
|
|
C.2.3. Kết quả xử lý trách nhiệm
của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ
vào mức độ của vụ việc tham nhũng.
|
7,5
|
|
|
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc, kể từ ngày có kết luận, báo cáo chính thức của cơ quan hoặc người
có thẩm quyền về vụ việc, vụ án tham nhũng hoặc từ ngày bản án về tham nhũng
có hiệu lực pháp luật, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp
có trách nhiệm xem xét xử lý kỷ luật hoặc báo cáo để cấp có thẩm quyền xem
xét xử lý kỷ luật đối với người đứng đầu, cấp phó của người đúng đầu cơ quan,
tổ chức, đơn vị có trách nhiệm trực tiếp hoặc trách nhiệm liên đới để xảy ra
tham nhũng.
|
|
C.2.3.1. Hình thức khiển trách
Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham
nhũng ít nghiêm trọng (là vụ việc mà người có hành vi tham nhũng chưa đến mức
bị xử lý hình sự hoặc bị xử lý hình sự bằng hình thức phạt tiền, phạt cải tạo
không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm)
|
2,5
|
(Số cơ quan đã xử lý khiển
trách Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu/ Tổng số cơ quan, tổ chức,
đơn vị để xảy ra vụ việc tham nhũng ít nghiêm trọng trên địa bàn) x 2,5 =...
Không xử lý: 0 điểm.
|
|
- Liệt kê danh sách
các cơ quan đã xử lý khiển trách Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu
để xảy ra vụ việc tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị:...
- Liệt kê danh sách
các cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham nhũng ít nghiêm trọng:...
|
|
C.2.3.2. Hình thức cảnh
cáo
Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham
nhũng nghiêm trọng (là vụ việc mà người có hành vi tham nhũng bị xử lý bằng hình thức phạt tù từ trên
03 năm đến 07 năm)
|
2,5
|
(Số cơ quan đã xử lý
cảnh cáo Người
đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu/ Tổng số cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham nhũng
nghiêm trọng trên địa bàn) x 2,5=...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách
các cơ quan đã xử lý cảnh cáo Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu để xảy ra vụ việc tham
nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị:...
- Liệt kê danh sách
các cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham nhũng nghiêm trọng:...
|
|
C.2.3.3. Hình thức
cách chức
Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham
nhũng rất nghiêm trọng (là vụ việc mà người có hành vi tham nhũng bị xử lý bằng
hình thức phạt tù từ trên 07 năm đến 15 năm) hoặc đặc biệt nghiêm trọng (là vụ
việc mà người có hành vi tham nhũng bị xử lý bằng hình thức phạt tù từ trên
15 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình)
|
2,5
|
(Số cơ quan đã xử lý cách chức Người đứng đầu,
cấp phó của người đứng đầu/ Tổng số cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham nhũng rất
nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng trên địa bàn) x 2,5=...
Không xử lý: 0 điểm.
|
|
- Liệt kê danh sách
các cơ quan đã xử lý cách chức Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu để xảy ra vụ việc tham nhũng trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị:....
- Liệt kê danh sách
các cơ quan, tổ chức, đơn vị để xảy ra vụ việc tham nhũng rất nghiêm trọng, đặc
biệt nghiêm trọng:...
|
|
C.3. Kết quả xử lý
hành vi khác vi phạm pháp luật về PCTN
|
8
|
|
|
|
|
C.3.1. Kết quả xử lý vi phạm
trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức đơn
vị (Điều 81 Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý vi phạm trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động
của cơ quan, tổ chức đơn vị.
- Liệt kê danh sách tổng
số người vi phạm trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ
quan, tổ chức đơn vị.
|
|
C.3.2. Kết quả xử lý vi phạm quy
định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn (Điều 82 Nghị định
59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý vi phạm về chế độ, định mức, tiêu chuẩn.
- Liệt kê danh sách tổng
số người vi phạm về chế độ, định mức, tiêu chuẩn.
|
|
C.3.3. Kết quả xử lý vi phạm quy
tắc ứng xử của
người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị (Điều
83 Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các cá nhân đã xử
lý vi phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ
chức, đơn vị.
- Liệt kê danh sách tổng
số người vi phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ
quan, tổ chức, đơn vị.
|
|
C.3.4. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về xung đột lợi ích (Điều 84 - Nghị định
59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý vi phạm quy định về xung đột lợi ích.
- Liệt kê danh sách tổng
số người vi phạm quy định về xung đột lợi ích.
|
|
C.3.5. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý vi phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác.
- Liệt kê danh sách tổng
số người vi phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác.
|
|
C.3.6. Kết quả xử lý vi phạm quy
định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng (Điều
85-Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người
vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý vi phạm quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham
nhũng.
- Liệt kê danh sách tổng
số người vi phạm quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng.
|
|
C.3.7. Kết quả xử lý hành vi vi phạm đối
với người kê khai TSTN (Điều 20 - Nghị định 130/2020/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý hành vi vi phạm đối với người kê khai TSTN.
- Liệt kê danh sách tổng
số người có hành vi vi phạm về kê khai TSTN.
|
|
C.3.8. Kết quả xử lý hành vi vi
phạm khác trong kiểm soát TSTN (Điều 21 - Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
1
|
(Số người đã xử lý vi phạm/
Tổng số người vi phạm) =...
Không xử lý: 0 điểm
|
|
- Liệt kê danh sách các
cá nhân đã xử lý hành vi vi phạm khác trong kiểm soát TSTN.
- Liệt kê danh sách tổng
số người có hành vi vi phạm khác trong kiểm soát TSTN.
|
|
D. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC THU HỒI TIỀN, TÀI SẢN THAM NHŨNG
|
10
|
CÁCH TÍNH ĐIỂM
|
|
|
|
D.1. Kết quả thu hồi tiền, tài
sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
5
|
|
|
|
|
D.1.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra
|
3
|
(Số tiền, tài sản đã thu
hồi qua công tác giám sát, kiểm tra, thanh tra/ Tổng số tiền, tài sản tham
nhũng phát hiện qua công tác giám sát, kiểm tra, thanh tra) x 3 =...
|
|
- Liệt kê số tiền, tài sản
đã thu hồi qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra theo từng vụ việc:...
- Tổng số tiền, tài sản
tham nhũng phát hiện qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra:...
|
|
D.1.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
2
|
(Số tiền, tài sản đã thu
hồi qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh / Tổng số tiền, tài sản tham
nhũng phát hiện qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh) x 2 =...
|
|
- Liệt kê số tiền, tài sản
đã thu hồi qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh theo từng vụ việc:...
- Tổng số tiền, tài sản
tham nhũng phát hiện qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh:...
|
|
D.2. Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án
|
5
|
|
|
|
|
D.2.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử
|
2,5
|
(Số tiền, tài sản đã thu
hồi qua công tác điều tra, truy tố, xét xử/ Tổng số tiền, tài sản tham nhũng
phát hiện qua công tác điều tra, truy tố, xét xử) x 2,5 =...
|
|
- Liệt kê số tiền, tài sản
đã thu hồi qua công tác điều tra, truy tố, xét xử theo từng vụ việc:...
- Tổng số tiền, tài sản
tham nhũng phát hiện qua công tác điều tra, truy tố, xét xử:...
|
|
D.2.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác thi hành án
|
2,5
|
(Số tiền, tài sản đã thu
hồi qua công tác thi hành án/ Tổng số tiền, tài sản tham nhũng phải thu hồi
theo bản án) x
2,5 =...
|
|
- Liệt kê số tiền, tài sản
đã thu hồi qua công tác theo từng vụ việc:...
- Tổng số tiền, tài sản
tham nhũng tham nhũng phải thu hồi theo từng bản án:...
|
|
Đ. ĐIỂM TRỪ CÔNG TÁC
PCTN 2025
|
-10
|
|
|
|
|
ĐT.1. Việc chậm nộp báo
cáo tự đánh giá công tác PCTN năm 2025
|
-2
|
- Nộp Báo cáo tự đánh giá
nhưng chậm nộp tài liệu minh chứng: - 1,0 điểm
- Chậm nộp Báo cáo tự
đánh giá và tài liệu minh chứng : - 2,0 điểm
|
|
|
|
ĐT.2. Tổ chức cấp tỉnh bị
xử lý kỷ luật do tham nhũng, tiêu cực năm 2025
|
-4
|
Năm 2025, Tổ chức đảng cấp
tỉnh (Ban thường vụ tỉnh ủy, Ban chấp hành Đảng ủy UBND tỉnh) bị xử lý kỷ luật
do tham nhũng, tiêu cực:
- Mức cảnh cáo: - 4,0 điểm
- Mức khiển trách: - 3,0
điểm
(Tỉnh có Tổ chức bị xử
lý kỷ luật ở các mức khác nhau, thì trừ điểm ở
mức cao nhất).
|
|
Liệt kê các Tổ chức đảng
cấp tỉnh bị xử lý kỷ luật do tham nhũng, tiêu cực trong năm 2025:
- Mức cảnh cáo:...
- Mức khiển trách:...
|
|
ĐT.3. Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cấp tỉnh bị xử lý do tham nhũng, tiêu cực năm 2025
|
- 4
|
Năm 2025, Người đứng đầu,
cấp phó của người đứng đầu cấp tỉnh (bí thư, phó bí thư; chủ tịch, phó chủ tịch)
bị xử lý do tham nhũng, tiêu cực:
- Mức 1: Có trường hợp bị
xử lý hình sự hoặc khai trừ: - 4,0 điểm
- Mức 2: Có trường hợp bị
xử lý cách chức: -3,0 điểm
- Mức 3: Có trường hợp bị
xử lý cảnh cáo: -2,0 điểm
- Mức 4: Có trường hợp bị
xử lý khiển trách: - 1,0 điểm
(Tỉnh có nhiều trường
hợp bị xử lý ở các mức khác nhau, thì trừ điểm ở mức cao nhất).
|
|
Liệt kê Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cấp tỉnh (bí thư, phó bí thư; chủ tịch, phó chủ tịch)
bị xử lý do tham nhũng, tiêu cực trong năm 2025:
- Mức 1: (bị xử lý hình
sự hoặc khai trừ):
...
- Mức 2: (bị xử lý cách
chức): ...
- Mức 3: (bị xử lý cảnh
cáo):...
- Mức 4: (bị xử lý khiển
trách): ...
|
Ghi chú:
- Đối với các địa phương
thực hiện sáp nhập thì tài liệu minh chứng dùng để tính điểm gồm tài liệu trước
và sau khi thực hiện sáp nhập; số điểm ứng mỗi tiêu chí đánh giá là số điểm tối
đa, được tính căn cứ theo địa phương sau sáp nhập.
Ví dụ: Tỉnh UBND tỉnh A
(được sáp nhập từ 3 địa phương A, B và C) theo Phụ lục 1, Mục A.1.1.1. Triển
khai thực hiện Chương trình công tác năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực có mức điểm tối đa là 0,2 điểm. Cách tính điểm
như sau:
+ UBND tỉnh A (trước hoặc
sau khi sáp nhập) có văn bản triển khai: 0,2 điểm;
+ UBND tỉnh A không có văn
bản triển khai: 0 điểm.
- Trong quá trình tổ chức
thực hiện, nếu gặp khó khăn vướng mắc, đề nghị liên hệ Cục Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
(Cục IV), Thanh tra Chính phủ để được hướng dẫn.
1. Đ/c Hoàng Thanh Long,
Trưởng Phòng Tổng hợp, điện thoại: 0913.597.676
2. Đ/c Trương Thanh Hiền,
Chuyên viên cao cấp Phòng Tổng hợp: 0982.678.859
Phụ
lục 2
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CÔNG
TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG CẤP TỈNH NĂM 2025
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /BC-……1
|
….,
ngày….. tháng…. năm 2026
|
Báo cáo tự đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng năm
2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ....
Kính gửi: Thanh tra Chính phủ
Thực hiện các quy định của
pháp luật phòng, chống tham nhũng và Kế hoạch
số 289/KH-TTCP ngày 04/02/2026 của Thanh tra Chính phủ về việc đánh giá công
tác phòng, chống tham nhũng đối với tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm
2025, Quyết định
số …../QĐ-TTCP
ngày …./…../2026 của Tổng Thanh tra
Chính phủ ban hành
Bộ Chỉ số và Tài liệu hướng dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh năm 2025; Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố…………. báo cáo tự đánh giá công tác
phòng, chống tham nhũng tại địa phương từ ngày
01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Địa phương khái quát chung
những đặc điểm nổi bật về chính trị, kinh tế, xã hội của địa phương trong năm
2025 và những chủ trương lớn trong công tác phòng, chống tham nhũng (sau đây viết
tắt là PCTN) của địa phương.
II. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC
PCTN
1. Đánh giá việc lãnh đạo,
chỉ đạo công tác PCTN; việc xây dựng và hoàn thiện chính sách, pháp luật về
PCTN:
- Đánh giá việc lãnh đạo,
chỉ đạo.
- Đánh giá việc tổ chức thực
hiện.
- Việc Tổ chức cấp tỉnh;
Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cấp tỉnh bị xử lý do để xảy ra tham nhũng, tiêu cực.
Tự đánh giá đạt:
..../20 điểm
2. Đánh giá việc thực hiện
các biện pháp phòng ngừa tham nhũng:
2.1. Công tác phòng
ngừa tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực Nhà nước:
- Kết quả thực hiện công
khai, minh bạch theo quy định của Luật PCTN 2018
- Kết quả thực hiện cải
cách hành chính (PAR năm 2025)
- Kết quả thực hiện chuyển
đổi số cấp tỉnh năm 2025
- Kết quả thực hiện Đề án
phát triển thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam giai đoạn 2021-2025
- Kết quả việc thực hiện định
mức, chế độ, tiêu chuẩn (ĐM, CĐ, TC)
- Kết quả thực hiện kiểm
soát xung đột lợi ích (XĐLI)
- Kết quả thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ,
công chức, viên chức
- Kết quả thực hiện quy tắc
ứng xử
- Kết quả thực hiện kiểm
soát tài sản, thu nhập (TSTN)
- Kết quả thực hiện Chỉ thị
10/CT-TTg ngày 22/4/2019 của Thủ tướng Chính
phủ về việc tăng cường xử lý, ngăn chặn có hiệu quả tình trạng nhũng nhiễu, gây
phiền hà cho người dân, doanh nghiệp trong giải quyết công việc (Chỉ thị 10)
Tự đánh giá đạt:
..../27 điểm
2.2. Công tác phòng
ngừa tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
- UBND cấp tỉnh ban hành
văn bản hướng dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện công tác phòng ngừa
tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
- Kết quả thực hiện các biện
pháp phòng ngừa tham nhũng của doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước.
Tự đánh giá đạt: ..../3
điểm
3. Đánh giá việc phát
hiện và xử lý tham nhũng:
3.1. Đánh giá việc
phát hiện hành vi tham nhũng:
- Kết quả phát hiện hành
vi tham nhũng qua kiểm tra, thanh tra, giám sát
- Kết quả phát hiện hành
vi tham nhũng qua phản ánh, tố cáo
- Kết quả phát hiện hành
vi tham nhũng qua điều tra
Tự đánh giá đạt:
..../12 điểm
3.2. Đánh giá việc xử lý tham nhũng:
- Kết quả xử lý kỷ luật đối
với tổ chức, cá nhân
- Kết quả xử lý hình sự
người có hành vi tham nhũng
- Kết quả xử lý trách nhiệm
của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ
vào mức độ của vụ việc tham nhũng.
Tự đánh giá đạt:
..../20 điểm
3.3. Đánh giá kết quả
xử lý hành vi
khác vi phạm pháp luật về PCTN:
- Kết quả xử lý vi phạm
trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức đơn vị
- Kết quả xử lý vi phạm
quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn
- Kết quả xử lý vi phạm quy tắc
ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Kết quả xử lý vi phạm
quy định về xung đột lợi ích
- Kết quả xử lý vi phạm
quy định về chuyển đổi vị trí công tác
- Kết quả xử lý vi phạm quy định
về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng
- Kết quả xử lý hành vi vi
phạm đối với người kê khai TSTN
- Kết quả xử lý hành vi vi
phạm khác trong kiểm soát TSTN
Tự đánh giá đạt: ..../8
điểm
4. Đánh giá việc thu hồi
tài sản tham nhũng:
4.1. Đánh giá kết quả
thu hồi tiền, tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải
quyết đơn tố cáo, phản ánh:
- Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra
- Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
Tự đánh giá đạt: ..../5
điểm
4.2. Đánh giá kết quả
thu hồi tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án:
- Kết quả thu hồi tiền, tài sản
tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử
- Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác thi hành án
Tự đánh giá đạt: ..../5
điểm
5. Điểm trừ công tác
PCTN năm 2025:
- Việc chậm nộp báo cáo tự
đánh giá công tác PCTN năm 2025
- Tổ chức cấp tỉnh bị xử
lý kỷ luật do tham nhũng, tiêu cực năm 2025
- Người đứng đầu, cấp phó
của người đứng đầu cấp tỉnh bị xử lý do tham nhũng, tiêu cực năm 2025
6. Điểm tự đánh giá
công tác PCTN năm 2025:
Căn cứ Bộ Chỉ số đánh giá
công tác PCTN cấp tỉnh năm 2025 và tài liệu hướng
dẫn do Thanh tra Chính phủ ban hành, UBND tỉnh
(thành phố)…………
tự chấm điểm đạt:………… điểm/100.
III. TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA ĐỊA
PHƯƠNG VỀ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PCTN NĂM 2025; NHỮNG KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT VỀ PCTN
Đánh giá chung tiến triển
của công tác PCTN 2025 về kết quả, hiệu lực, hiệu quả của việc thực hiện các biện
pháp PCTN so với năm 2024; những hạn chế, khó khăn, vướng mắc chủ yếu trong việc
thực hiện công tác PCTN.
Đề xuất giải pháp để tiếp
tục tăng cường thực hiện, nâng cao hiệu quả các giải pháp PCTN nhằm thực sự
ngăn chặn, đẩy lùi được tham nhũng trong thời gian tới ở địa phương.
____________________
1 Tên của cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo.
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)………
PHỤ LỤC 3. TỔNG HỢP ĐIỂM TỰ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PCTN NĂM 2025
|
NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
Thang điểm
|
Điểm tự đánh giá
|
Ghi chú
|
|
TỔNG ĐIỂM (A +B+C+D)
|
100
|
|
|
|
A. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VIỆC
LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VÈ PCTN
|
20
|
|
|
|
A.1. Đánh giá việc lãnh đạo,
chỉ đạo công tác PCTN:
|
5
|
|
|
|
A.1.1. Triển khai thực hiện
các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN trong năm 2025
|
1
|
|
|
|
A.1.1.1. Triển khai
thực hiện Chương trình công tác năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng,
chống tham
nhũng, tiêu cực.
|
0,2
|
|
|
|
A.1.1.2. Triển khai
thực hiện Nghị quyết số 168/NQ-CP ngày
11/10/2023 về Chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng, tiêu cực đến năm 2030.
|
0,2
|
|
|
|
A.1.1.3. Triển khai thực hiện
Quy định số 132-QĐ/TW
ngày 27/10/2023 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực và phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực trong hoạt động điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án.
|
0,2
|
|
|
|
A.1.1.4. Triển khai
thực hiện Quy
định số 131-QĐ/TW ngày 27/10/2023 của Bộ Chính
trị về kiểm soát quyền lực và PCTNTC trong hoạt động kiểm tra, giám sát và thi
hành kỷ luật đảng và trong hoạt động thanh tra, kiểm toán.
|
0,2
|
|
|
|
A.1.1.5. Triển khai
thực hiện Quy định số 178-QĐ/TW ngày 27/6/2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, PCTNTC trong công tác xây dựng
pháp luật.
|
0,2
|
|
|
|
A.1.2. Ban hành kế hoạch
PCTN năm 2025
|
1
|
|
|
|
A.1.3. Nội dung kế hoạch
PCTN năm 2025
|
3
|
|
|
|
A.1.3.1. Về thực hiện các chỉ thị,
nghị quyết của Trung ương về PCTN
|
0,5
|
|
|
|
A.1.3.2. Về kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
0,5
|
|
|
|
A.1.3.3. Về xây dựng
và hoàn thiện chính sách, pháp luật về PCTN
|
0,5
|
|
|
|
A.1.3.4. Về tuyên
truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về PCTN
|
0,5
|
|
|
|
A.1.3.5. Về kiểm tra
và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
0,5
|
|
|
|
A.1.3.6. Về kiểm tra,
đánh giá việc thực hiện kế hoạch PCTN năm 2025
|
0,5
|
|
|
|
A.2. Đánh giá việc
UBND tỉnh và các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện kế hoạch PCTN
của cấp tỉnh
|
15
|
|
|
|
A.2.1. Thực hiện kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
4
|
|
|
|
A.2.1.1. Ban hành kế
hoạch
|
1
|
|
|
|
A.2.1.2. Kết quả thực hiện
|
3
|
|
|
|
A.2.2. Thực hiện công
tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về PCTN.
|
4
|
|
|
|
A.2.2.1. Ban hành kế
hoạch
|
1
|
|
|
|
A.2.2.2. Kết quả thực
hiện
|
3
|
|
|
|
A.2.3. Thực hiện việc kiểm
tra và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
1
|
|
|
|
A.2.4. Tiếp công dân
theo quy định của Luật tiếp công dân của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
3
|
|
|
|
A.2.5. Tiếp công dân
theo quy định của Luật tiếp công dân của
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh
|
2
|
|
|
|
A.2.6. Việc chỉ đạo của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh xử lý tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân về tham
nhũng.
|
1
|
|
|
|
B. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC
HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
|
30
|
|
|
|
B.1. Công tác phòng ngừa
tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực Nhà nước
|
27
|
|
|
|
B.1.1. Kết quả thực hiện công
khai, minh bạch theo quy định của Luật PCTN
2018 trong một số lĩnh vực
|
6
|
|
|
|
B.1.1.1. Kết quả thực hiện công
khai, minh bạch các thủ tục hành chính
|
2
|
|
|
|
B.1.1.2. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch quy tắc ứng xử của người có chức vụ quyền hạn
|
1
|
|
|
|
B.1.1.3. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch tuyển dụng, bổ nhiệm công chức, viên chức
|
1
|
|
|
|
B.1.1.4. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch về ngân sách Nhà nước
|
1
|
|
|
|
B.1.1.5. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch về tài sản công
|
1
|
|
|
|
B.1.2. Kết quả thực hiện
cải cách hành chính (PAR 2025)
|
|
|
|
|
B.1.3. Kết quả thực hiện
chuyển đổi số cấp tỉnh năm 2025
|
1
|
|
|
|
B.1.4. Kết quả thực hiện
Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt
|
1
|
|
|
|
B.1.5. Kết quả thực hiện định mức,
chế độ, tiêu
chuẩn
|
2
|
|
|
|
B.1.5.1. Việc ban
hành văn bản triển khai thực hiện
|
1
|
|
|
|
B.1.5.2. Kết quả thực
hiện
|
1
|
|
|
|
B.1.6. Kết quả kiểm soát xung đột
lợi ích (XĐLI)
|
3
|
|
|
|
B.1.6.1. Việc ban
hành văn bản triển khai thực hiện
|
1
|
|
|
|
B.1.6.2. Kết quả thực
hiện
|
1
|
|
|
|
B.1.6.3. Kết quả giải quyết XĐLI
|
1
|
|
|
|
B.1.7. Kết quả thực hiện
chuyển đổi vị trí công tác của CB, CC, VC
|
2
|
|
|
|
B.1.7.1. Việc ban
hành kế hoạch
|
1
|
|
|
|
B.1.7.2. Kết quả thực hiện
|
1
|
|
|
|
B.1.8. Kết quả thực hiện
quy tắc ứng xử
|
1
|
|
|
|
B.1.9. Kết quả kiểm soát
tài sản, thu nhập (TSTN)
|
5
|
|
|
|
B.1.9.1. Ban hành kế
hoạch kê khai, công khai bản kê khai TSTN.
|
1
|
|
|
|
B.1.9.2. Kết quả kê khai, công khai
bản kê khai TSTN
|
1
|
|
|
|
B.1.9.3. Việc ban hành,
phê duyệt kế hoạch xác minh TSTN
|
1
|
|
|
|
B.1.9.4. Kết quả xác minh
TSTN
|
2
|
|
|
|
B.1.10. Kết quả thực hiện
Chỉ thị 10/TTg của TTg CP
|
5
|
|
|
|
B.1.10.1. Kế hoạch
triển khai thực hiện Chỉ thị 10
|
1
|
|
|
|
B.1.10.2. Việc tiếp
nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh....
|
1
|
|
|
|
B.1.10.3. Kết quả xử lý vi
phạm Chỉ thị 10
|
3
|
|
|
|
B.2. Phòng ngừa tham
nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
3
|
|
|
|
B.2.1. UBND cấp tỉnh ban
hành văn bản hướng dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện công tác phòng
ngừa tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
1
|
|
|
|
B.2.2. Kết quả thực hiện
phòng ngừa tham nhũng của doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
2
|
|
|
|
C. ĐÁNH GIÁ VIỆC PHÁT HIỆN
VÀ XỬ LÝ THAM NHŨNG
|
40
|
|
|
|
C.1. Việc phát hiện hành vi
tham nhũng
|
12
|
|
|
|
C.1.1. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua kiểm tra, thanh tra, giám sát
|
3
|
|
|
|
C.1.2. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua phản ánh,tố cáo
|
2
|
|
|
|
C.1.3. Kết quả phát hiện hành
vi tham nhũng qua điều tra, truy tố, xét xử
|
7
|
|
|
|
C.2. Việc xử lý tham
nhũng
|
20
|
|
|
|
C.2.1. Kết quả xử lý kỷ
luật đối với tổ chức, cá nhân do để xảy ra TN
|
5
|
|
|
|
C.2.1.1. Kết quả xử
lý kỷ luật đối với tổ chức do để xảy ra tham nhũng.
|
2,5
|
|
|
|
C.2.1.2. Kết quả xử
lý kỷ luật hành chính đối với cá nhân có hành vi TN
|
2,5
|
|
|
|
C.2.2. Kết quả xử lý
hình sự người có hành vi tham nhũng
|
7,5
|
|
|
|
C.2.2.1. Kết quả xử
lý qua điều tra
|
2,5
|
|
|
|
C.2.2.2. Kết quả xử lý qua
truy tố
|
2,5
|
|
|
|
C.2.2.3. Kết quả xử lý
qua xét xử
|
2,5
|
|
|
|
C.2.3. Kết quả xử lý
trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức,
đơn vị căn cứ vào mức độ của vụ việc tham nhũng.
|
7,5
|
|
|
|
C.2.3.1. Hình thức khiển trách
|
2,5
|
|
|
|
C.2.3.2. Hình thức cảnh
cáo
|
2,5
|
|
|
|
C.2.3.3. Hình thức
cách chức
|
2,5
|
|
|
|
C.3. Kết quả xử lý
hành vi khác vi phạm pháp luật về PCTN
|
8
|
|
|
|
C.3.1. Kết quả xử lý vi
phạm trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức
đơn vị (Điều 81, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
C.3.2. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn (Điều 82, Nghị
định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
C.3.3. Kết quả xử lý vi
phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị (Điều 83, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
C.3.4. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về xung đột lợi ích (Điều 84, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
C.3.5. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác (Khoản 2 - Điều
94 Luật PCTN)
|
1
|
|
|
|
C.3.6. Kết quả xử lý vi phạm
quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng (Điều
85, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
C.3.7. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm đối với người kê khai TSTN (Điều 20, Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
C.3.8. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm khác trong kiểm soát TSTN (Điều 21, Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
1
|
|
|
|
D. ĐÁNH GIÁ VIỆC THU HỒI TÀI SẢN THAM NHŨNG
|
10
|
|
|
|
D.1. Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
5
|
|
|
|
D.1.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra
|
3
|
|
|
|
D.1.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
2
|
|
|
|
D.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án
|
5
|
|
|
|
D.2.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử
|
2,5
|
|
|
|
D.2.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác thi hành án
|
2,5
|
|
|
|
Đ. ĐIỂM TRỪ CÔNG TÁC PCTN NĂM 2025
|
-10
|
|
|
|
ĐT.1. Việc chậm nộp báo
cáo tự đánh giá công tác PCTN năm 2025
|
-2
|
|
|
|
ĐT.2. Tổ chức cấp tỉnh bị
kỷ luật do để xảy ra tham nhũng, tiêu cực năm 2025
|
-4
|
|
|
|
ĐT.3. Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cấp tỉnh bị xử lý do để xảy ra tham nhũng, tiêu cực
năm 2025
|
-4
|
|
|
TÊN UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)...
Phụ lục 4
TỔNG HỢP DANH MỤC TÀI LIỆU,
SỐ LIỆU MINH CHỨNG CỦA UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)....
PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG
TÁC PCTN NĂM 2025
|
NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
UBND cấp tỉnh liệt kê tài liệu, số liệu minh chứng (Từng
văn bản ghi rõ ngày, tháng, năm, trích yếu nội dung...)
|
|
A. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ PCTN
|
|
|
A.1. Đánh giá việc
lãnh đạo, chỉ đạo công tác PCTN:
|
|
|
A.1.1. Triển khai thực hiện
các văn bản của các cơ quan ở Trung ương về PCTN trong năm 2025
|
|
|
A.1.1.1. Triển khai
thực hiện Chương trình công tác năm 2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
|
|
|
A.1.1.2. Triển khai
thực hiện Nghị quyết số 168/NQ-CP ngày 11/10/2023 về Chiến lược quốc
gia phòng, chống tham nhũng, tiêu cực đến năm 2030.
|
|
|
A.1.1.3. Triển khai
thực hiện Quy định số 132-QĐ/TW
ngày 27/10/2023 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
trong hoạt động điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án.
|
|
|
A.1.1.4. Triển khai thực hiện
Quy định số 131-QĐ/TW ngày 27/10/2023 của
Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực và PCTNTC trong hoạt động kiểm tra, giám
sát và thi hành kỷ luật đảng và trong hoạt động thanh tra, kiểm toán.
|
|
|
A.1.1.5. Triển khai
thực hiện Quy định số 178-QĐ/TW ngày
27/6/2024 của Bộ Chính trị về kiểm soát quyền lực, PCTNTC trong công tác xây dựng
pháp luật.
|
|
|
A.1.2. Ban hành kế hoạch
PCTN năm 2025
|
|
|
A.1.3. Nội dung kế hoạch
PCTN năm 2025
|
|
|
A.1.3.1. Về thực hiện
các chỉ thị, nghị quyết của Trung ương về PCTN
|
|
|
A.1.3.2. Về kiểm tra,
rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
A.1.3.3. Về xây dựng
và hoàn thiện chính sách, pháp luật về PCTN
|
|
|
A.1.3.4. Về tuyên truyền, phổ
biến giáo dục pháp luật về PCTN
|
|
|
A.1.3.5. Về kiểm tra
và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
A.1.3.6. Về kiểm tra,
đánh giá việc thực hiện kế hoạch PCTN năm 2025
|
|
|
A.2. Đánh giá việc
UBND tỉnh và các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND cấp tỉnh thực hiện kế hoạch
PCTN của cấp tỉnh
|
|
|
A.2.1. Thực hiện kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
A.2.1.1. Ban hành kế
hoạch
|
|
|
A.2.1.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
A.2.3. Thực hiện công
tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về PCTN.
|
|
|
A.2.2.1. Ban hành kế
hoạch
|
|
|
A.2.2.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
A.2.3. Thực hiện việc kiểm
tra và theo
dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
A.2.4. Tiếp công dân
theo quy định của Luật tiếp công dân của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
|
A.2.5. Tiếp công dân
theo quy định của Luật tiếp công dân của
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh
|
|
|
A.2.6. Việc chỉ đạo của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh xử lý tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân về tham
nhũng.
|
|
|
B. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC
HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
|
|
|
B.1. Công tác phòng ngừa
tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực Nhà nước
|
|
|
B.1.1. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch theo quy định của Luật
PCTN 2018 trong một số lĩnh vực
|
|
|
B.1.1.1. Kết quả thực hiện công khai,
minh bạch các thủ tục hành chính
|
|
|
B.1.1.2. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch quy tắc ứng xử của người có chức vụ quyền hạn
|
|
|
B.1.1.3. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch tuyển dụng, bổ nhiệm công chức, viên chức
|
|
|
B.1.1.4. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch về ngân sách Nhà nước
|
|
|
B.1.1.5. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch về tài sản công
|
|
|
B.1.2. Kết quả thực hiện
cải cách hành chính (PAR 2025)
|
|
|
B.1.3. Kết quả thực hiện
chuyển đổi số cấp tỉnh năm 2025
|
|
|
B.1.4. Kết quả thực hiện
Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt
|
|
|
B.1.5. Kết quả thực hiện
định mức, chế độ, tiêu chuẩn
|
|
|
B.1.5.1. Việc ban
hành văn bản triển khai thực hiện
|
|
|
B.1.5.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
B.1.6. Kết quả kiểm soát
xung đột lợi ích (XĐLI)
|
|
|
B.1.6.1. Việc ban
hành văn bản triển khai thực hiện
|
|
|
B.1.6.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
B.1.6.3. Kết quả giải quyết XĐLI
|
|
|
B.1.7. Kết quả thực hiện
chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức
|
|
|
B.1.7.1. Việc ban
hành kế hoạch
|
|
|
B.1.7.2. Kết quả thực hiện
|
|
|
B.1.8. Kết quả thực hiện
quy tắc ứng xử
|
|
|
B.1.9. Kết quả kiểm soát
tài sản, thu nhập (TSTN)
|
|
|
B.1.9.1. Ban hành kế
hoạch kê khai, công khai bản kê khai TSTN.
|
|
|
B.1.9.2. Kết quả kê
khai, công khai bản kê khai TSTN
|
|
|
B.1.9.3. Việc ban
hành, phê duyệt kế hoạch xác minh TSTN
|
|
|
B.1.9.4. Kết quả xác
minh TSTN
|
|
|
B.1.10. Kết quả thực hiện
Chỉ thị 10/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
B.1.10.1. Kế hoạch
triển khai thực hiện Chỉ thị 10/CT-TTg của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
B.1.10.2. Việc tiếp
nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh....
|
|
|
B.1.10.3. Kết quả xử
lý vi phạm Chỉ thị 10/CT-TTg của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
|
B.2. Phòng ngừa tham
nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
|
|
B.2.1. UBND cấp tỉnh ban
hành văn bản hướng dẫn, đôn đốc, yêu cầu báo cáo kết quả thực hiện công tác
phòng ngừa tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài Nhà nước
|
|
|
B.2.2. Kết quả thực hiện
các biện pháp phòng ngừa tham nhũng của doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài
Nhà nước
|
|
|
C. ĐÁNH GIÁ VIỆC PHÁT
HIỆN VÀ XỬ LÝ THAM NHŨNG
|
|
|
C.1. Việc phát hiện hành vi
tham nhũng
|
|
|
C.1.1. Kết quả phát hiện hành vi tham
nhũng qua kiểm tra, thanh tra, giám sát
|
|
|
C.1.2. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua phản ánh, tố cáo
|
|
|
C.1.3. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua điều tra, truy tố, xét xử
|
|
|
C.2. Việc xử lý tham
nhũng
|
|
|
C.2.1. Kết quả xử lý kỷ
luật đối với tổ chức, cá nhân do để xảy ra TN
|
|
|
C.2.1.1. Kết quả xử lý kỷ luật đối
với tổ chức do để xảy ra tham nhũng.
|
|
|
C.2.1.2. Kết quả xử
lý kỷ luật
hành chính đối với cá nhân có hành vi TN
|
|
|
C.2.2. Kết quả xử lý
hình sự người có hành vi tham nhũng
|
|
|
C.2.2.1. Kết quả xử lý qua điều
tra
|
|
|
C.2.2.2. Kết quả xử lý qua truy tố
|
|
|
C.2.2.3. Kết quả xử
lý qua xét xử
|
|
|
C.2.3. Kết quả xử lý
trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào mức độ của vụ việc
tham nhũng.
|
|
|
C.2.3.1. Hình thức khiển trách
|
|
|
C.2.3.2. Hình thức cảnh cáo
|
|
|
C.2.3.3. Hình thức
cách chức
|
|
|
C.3. Kết quả xử lý
hành vi khác vi phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
C.3.1. Kết quả xử lý vi phạm
trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức đơn
vị (Điều 81, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
C.3.2. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chế độ, định mức tiêu chuẩn (Điều 82, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
C.3.3. Kết quả xử lý vi
phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị (Điều 83, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
C.3.4. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về xung đột lợi ích (Điều 84, Nghị định
59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
C.3.5. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác (Khoản 2 - Điều
94 Luật PCTN)
|
|
|
C.3.6. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng (Điều
85, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
C.3.7. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm đối với người kê khai TSTN (Điều 20, Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
|
|
C.3.8. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm khác trong kiểm soát TSTN (Điều 21, Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
|
|
D. ĐÁNH GIÁ VIỆC THU
HỒI TÀI SẢN THAM NHŨNG
|
|
|
D.1. Kết quả thu hồi tiền, tài
sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
|
|
D.1.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra
|
|
|
D.1.2. Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
|
|
D.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án
|
|
|
D.2.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử
|
|
|
D.2.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác thi hành án
|
|
|
Đ. ĐIỂM TRỪ CÔNG TÁC PCTN NĂM 2025
|
|
|
ĐT.1. Việc chậm nộp báo
cáo tự đánh giá công tác PCTN năm 2025
|
|
|
ĐT.2. Tổ chức cấp tỉnh bị
kỷ luật do để xảy ra tham nhũng, tiêu cực năm 2025
|
|
|
ĐT.3. Người đứng đầu, cấp
phó của người đứng đầu cấp tỉnh bị xử lý do để xảy ra tham nhũng, tiêu cực
năm 2025
|
|
TÊN SỞ, BAN, NGÀNH
Phụ lục 5
DANH MỤC TÀI LIỆU, SỐ LIỆU
MINH CHỨNG CỦA SỞ, BAN, NGÀNH PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PCTN NĂM 2025
|
NỘI DUNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
TÀI LIỆU MINH CHỨNG VIỆC THỰC HIỆN (Ghi rõ tên, ngày tháng ban hành văn bản theo các mục
tương ứng bên
cột trái)
|
SỐ LIỆU MINH CHỨNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN
|
|
A. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
VIỆC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO, XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VỀ PCTN
|
|
|
|
A.2. Đánh giá việc
các sở, ban, cơ quan, đơn vị thuộc UBND
cấp tỉnh thực hiện kế hoạch PCTN của cấp tỉnh
|
|
|
|
A.2.1. Thực hiện kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
|
A.2.1.1. Ban hành kế
hoạch
|
|
|
|
A.2.1.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
|
A.2.2. Thực hiện công
tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về PCTN.
|
|
|
|
A.2.2.1. Ban hành kế hoạch
|
|
|
|
A.2.2.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
|
A.2.3. Thực hiện việc kiểm
tra và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
|
A.2.4. Tiếp công dân
theo quy định của Luật tiếp công dân của
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp Tỉnh
|
(Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh ghi tại mục này)
|
|
B. ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC
HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
|
|
|
|
B.1. Công tác phòng ngừa
tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực Nhà nước
|
|
|
|
B.1.1. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch theo quy định của Luật
PCTN 2018 trong một số lĩnh vực
|
|
|
|
B.1.1.1. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch các thủ tục hành chính
|
|
|
|
B.1.1.2. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch quy tắc ứng xử của người có chức vụ quyền hạn
|
|
|
|
B.1.1.3. Kết quả thực hiện công khai,
minh bạch tuyển dụng, bổ nhiệm công chức, viên chức
|
|
|
|
B.1.1.4. Kết quả thực
hiện công khai, minh bạch về ngân sách Nhà nước
|
|
|
|
B.1.1.5. Kết quả thực hiện
công khai, minh bạch về tài sản công
|
|
|
|
B.1.5. Kết quả thực hiện
định mức, chế độ, tiêu chuẩn
|
|
|
|
B.1.5.1. Việc ban
hành văn bản triển khai thực hiện
|
|
|
|
B.1.5.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
|
B.1.6. Kết quả kiểm soát
xung đột lợi
ích (XĐLI)
|
|
|
|
B.1.6.1. Việc ban hành văn bản triển
khai thực hiện
|
|
|
|
B.1.6.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
|
B.1.6.3. Kết quả giải
quyết XĐLI
|
|
|
|
B.1.7. Kết quả thực hiện
chuyển đổi vị
trí công tác
của cán bộ,
công chức, viên chức
|
|
|
|
B.1.7.1. Việc ban
hành kế hoạch
|
|
|
|
B.1.7.2. Kết quả thực
hiện
|
|
|
|
B.1.8. Kết quả thực hiện
quy tắc ứng xử
|
|
|
|
B.1.9. Kết quả kiểm soát
tài sản, thu nhập (TSTN)
|
|
|
|
B.1.9.1. Ban hành kế hoạch kê
khai, công khai bản kê khai TSTN.
|
|
|
|
B.1.9.2. Kết quả kê khai, công khai bản kê khai TSTN
|
|
|
|
B.1.9.3. Việc ban
hành, phê duyệt kế hoạch xác minh TSTN
|
|
|
|
B.1.9.4. Kết quả xác minh
TSTN
|
|
|
|
B.1.10. Kết quả thực hiện
Chỉ thị 10/CT-TTg của TTg CP
|
|
|
|
B.1.10.1. Kế hoạch triển khai thực hiện
Chỉ thị 10/CT-TTg của TTg CP
|
|
|
|
B.1.10.2. Việc tiếp nhận, xử lý kiến nghị, phản
ánh....
|
|
|
|
B.1.10.3. Kết quả xử
lý vi phạm Chỉ thị 10/CT-TTg của TTg CP
|
|
|
|
C. ĐÁNH GIÁ VIỆC PHÁT HIỆN VÀ
XỬ LÝ THAM NHŨNG
|
|
|
|
C.1. Việc phát hiện hành vi
tham nhũng
|
|
|
|
C.1.1. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua kiểm tra, thanh tra, giám sát
|
|
|
|
C.1.2. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua phản ánh,tố cáo
|
|
|
|
C.1.3. Kết quả phát hiện
hành vi tham nhũng qua điều tra
|
|
|
|
C.2. Việc xử lý tham
nhũng
|
|
|
|
C.2.1. Kết quả xử lý kỷ
luật đối với tổ chức, cá nhân do để xảy ra TN
|
|
|
|
C.2.1.1. Kết quả xử
lý kỷ luật đối
với tổ chức do để xảy ra tham nhũng.
|
|
|
|
C.2.1.2. Kết quả xử
lý kỷ luật hành chính đối với cá nhân có hành vi TN
|
|
|
|
C.2.2. Kết quả xử lý
hình sự người có hành vi tham nhũng
|
|
|
|
C.2.2.1. Kết quả xử
lý qua điều tra
|
|
|
|
C.2.2.2. Kết quả xử
lý qua truy tố
|
|
|
|
C.2.2.3. Kết quả xử
lý qua xét xử
|
|
|
|
C.2.3. Kết quả xử lý
trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị
căn cứ vào mức độ của vụ việc tham nhũng.
|
|
|
|
C.2.3.1. Hình thức khiển trách
|
|
|
|
C.2.3.2. Hình thức cảnh
cáo
|
|
|
|
C.2.3.3. Hình thức
cách chức
|
|
|
|
C.3. Kết quả xử lý
hành vi khác vi phạm pháp luật về PCTN
|
|
|
|
C.3.1. Kết quả xử lý vi
phạm trong thực hiện công khai minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức
đơn vị (Điều 81, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
|
C.3.2. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn (Điều 82, Nghị
định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
|
C.3.3. Kết quả xử lý vi
phạm quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị (Điều 83, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
|
C.3.4. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về xung đột lợi ích (Điều 84, Nghị định
59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
|
C.3.5. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về chuyển đổi vị trí công tác (Khoản 2 - Điều
94 Luật PCTN)
|
|
|
|
C.3.6. Kết quả xử lý vi
phạm quy định về báo cáo, xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng (Điều
85, Nghị định 59/2019/NĐ-CP)
|
|
|
|
C.3.7. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm đối với người kê khai TSTN (Điều 20, Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
|
|
|
C.3.8. Kết quả xử lý
hành vi vi phạm khác trong kiểm soát TSTN (Điều 21, Nghị định
130/2020/NĐ-CP)
|
|
|
|
D. ĐÁNH GIÁ VIỆC THU HỒI TÀI SẢN THAM NHŨNG
|
|
|
|
D.1. Kết quả thu hồi tiền, tài
sản tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
|
|
|
D.1.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản
tham nhũng qua công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra
|
|
|
|
D.1.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác giải quyết đơn tố cáo, phản ánh
|
|
|
|
D.2. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án
|
|
|
|
D.2.1. Kết quả thu hồi
tiền, tài sản tham nhũng qua công tác điều tra, truy tố, xét xử
|
|
|
|
D.2.2. Kết quả thu hồi tiền,
tài sản tham nhũng qua công tác thi hành án
|
|
|
Quyết định 166/QĐ-TTCP năm 2026 về "Bộ Chỉ số đánh giá và tài liệu hướng dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh năm 2025" do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 166/QĐ-TTCP ngày 13/03/2026 về "Bộ Chỉ số đánh giá và tài liệu hướng dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh năm 2025" do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2024
Ban hành:
27/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2023
Ban hành:
27/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2023
Ban hành:
11/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2023
Ban hành:
30/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2022
746
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|