|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
294/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 294/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 22
tháng 5 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NGHĨA ĐÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022
của Quốc hội Nghị quyết tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính
sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2040;
Căn cứ Nghị định số số 37/2019/NĐ-CP ngày 07
tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 500/QĐ-UBND ngày 03 tháng
11 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nghĩa Đàn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 3262/TTr-STNMT ngày 18 tháng 5 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nghĩa
Đàn
|
Xã Nghĩa Mai
|
Xã Nghĩa Yên
|
Xã Nghĩa Lạc
|
Xã Nghĩa Lâm
|
Xã Nghĩa Sơn
|
Xã Nghĩa Lợi
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
53.010,34
|
583,60
|
11.179,46
|
3.115,49
|
3.375,86
|
2.440,88
|
1.236,31
|
2.341,67
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.217,93
|
144,70
|
325,80
|
219,12
|
102,73
|
227,21
|
18,34
|
97,80
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
3.112,33
|
114,55
|
130,46
|
219,12
|
55,24
|
227,21
|
17,99
|
59,79
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
14.671,95
|
144,33
|
1.530,96
|
1.044,51
|
1.248,75
|
946,20
|
632,41
|
769,39
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
11.826,45
|
224,59
|
1.299,64
|
590,09
|
621,51
|
509,08
|
171,35
|
416,41
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.638,15
|
|
1.879,70
|
|
958,49
|
389,01
|
|
522,32
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
16.633,61
|
58,00
|
6.109,40
|
1.233,38
|
415,18
|
247,70
|
268,77
|
514,02
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
674,22
|
11,98
|
33,96
|
28,39
|
29,20
|
34,09
|
24,14
|
18,39
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
348,03
|
|
|
|
|
87,59
|
121,30
|
3,34
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.232,03
|
250,10
|
601,67
|
309,85
|
561,39
|
621,81
|
392,55
|
163,11
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
383,56
|
1,79
|
|
|
|
|
1,37
|
6,77
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,38
|
4,16
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
95,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
37,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
19,62
|
4,94
|
|
0,05
|
|
|
3,21
|
0,05
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
210,40
|
3,65
|
|
2,95
|
|
39,47
|
119,02
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
81,87
|
|
13,56
|
|
|
|
|
036
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm
|
SKX
|
62,56
|
1,38
|
|
|
|
7,99
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cáp quốc gia cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
4.660,44
|
119,30
|
341,02
|
211,14
|
495,76
|
141,89
|
227,38
|
100,18
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.047,40
|
83,89
|
128,07
|
103,24
|
68,44
|
94,69
|
72,29
|
76,21
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2.073,21
|
7,91
|
176,07
|
92,97
|
411,99
|
20,42
|
148,87
|
5,19
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,16
|
3,56
|
|
|
0,05
|
0,04
|
|
0,12
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,77
|
3,54
|
0,14
|
0,39
|
0,26
|
0,20
|
0,27
|
0,41
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
79,49
|
6,41
|
4,00
|
3,26
|
1,42
|
2,97
|
1,48
|
2,26
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
78,30
|
3,18
|
3,48
|
2,47
|
2,55
|
4,41
|
1,33
|
1,92
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
6,22
|
0,32
|
0,12
|
0,24
|
0,05
|
0,22
|
0,16
|
0,03
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
1,34
|
035
|
0,06
|
0,07
|
0,06
|
0,05
|
|
0,02
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
13,61
|
|
0,02
|
|
|
1,01
|
0,39
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11,10
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
320,63
|
9,74
|
28,85
|
8,17
|
10,94
|
17,70
|
2,91
|
14,02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở Dịch vụ xã hội
|
DXH
|
3,82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
10,35
|
|
0,21
|
0,33
|
|
0,18
|
0,28
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
35,34
|
1,30
|
3,35
|
0,76
|
0,72
|
1,89
|
0,73
|
1,87
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
4,40
|
2,79
|
|
|
|
0,47
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.051,37
|
|
62,49
|
56,32
|
23,49
|
71,29
|
32,41
|
36,53
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
74,34
|
74,34
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
|
TSC
|
23,93
|
4,77
|
0,34
|
1,43
|
0,59
|
0,97
|
0,58
|
0,39
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
9,72
|
431
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,60
|
|
0,03
|
0,03
|
|
0,24
|
|
0,01
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.431,44
|
25,22
|
180,40
|
30,31
|
40,51
|
357,55
|
5,85
|
16,35
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
41,72
|
2,15
|
0,46
|
6,31
|
0,12
|
0,05
|
0,80
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,57
|
|
0,02
|
0,55
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
512,18
|
7,18
|
44,94
|
40,67
|
44,91
|
23,86
|
11,22
|
15,30
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Bình
|
Xã Nghĩa Thọ
|
Xã Nghĩa Minh
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Nghĩa Hưng
|
Xã Nghĩa Hồng
|
Xã Nghĩa Thịnh
|
Xã Nghĩa Trung
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.450,93
|
2.151,62
|
1.067,37
|
1.266,21
|
1.374,71
|
1.372,79
|
661,94
|
1.757,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
94,09
|
109,01
|
111,33
|
22,27
|
107,50
|
129,17
|
93,93
|
258,59
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
73,86
|
74,64
|
108,09
|
22,27
|
92,19
|
122,07
|
93,93
|
199,54
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
568,20
|
653,58
|
423,64
|
579,23
|
474,25
|
346,31
|
269,74
|
572,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
609,67
|
259,79
|
261,09
|
520,93
|
301,01
|
728,11
|
139,74
|
404,50
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
161,77
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
85,55
|
866,19
|
263,12
|
128,86
|
449,27
|
121,30
|
134,99
|
506,76
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
34,67
|
27,88
|
8,19
|
14,92
|
42,68
|
47,90
|
23,54
|
14,96
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đá nông nghiệp khác
|
NKH
|
58,75
|
73,40
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
339,39
|
155,48
|
130,48
|
122,78
|
330,20
|
236,45
|
196,67
|
310,51
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
39,46
|
|
|
4,45
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
0,25
|
|
0,20
|
0,28
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
1,00
|
0,09
|
0,13
|
0,34
|
0,39
|
0,88
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,20
|
|
|
0,02
|
|
2,48
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
1,31
|
|
|
10,25
|
|
|
10,87
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
4,51
|
|
|
5,73
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
255,75
|
68,79
|
84,20
|
88,33
|
143,64
|
124,19
|
88,12
|
204,24
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
92,46
|
56,72
|
47,75
|
58,44
|
72,17
|
73,73
|
48,41
|
91,63
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
141,60
|
4,97
|
21,73
|
18,93
|
29,42
|
26,38
|
22,52
|
72,33
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,24
|
|
|
|
0,18
|
|
0,07
|
0,03
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,31
|
|
0,36
|
|
0,25
|
0,41
|
0,52
|
0,23
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,71
|
0,94
|
1,90
|
4,12
|
3,06
|
5,87
|
3,72
|
4,55
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
2,55
|
0,67
|
1,12
|
2,08
|
5,81
|
3,30
|
2,11
|
5,03
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
1,81
|
0,08
|
0,03
|
0,20
|
0,04
|
0,10
|
0,01
|
0,56
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,10
|
0,01
|
0,07
|
0,02
|
0,02
|
0,08
|
0,02
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
8,31
|
|
0,22
|
|
0,32
|
0,30
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
2,13
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
7,66
|
5,27
|
10,87
|
4,33
|
31,92
|
13,78
|
10,38
|
27,75
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
0,13
|
0,15
|
0,31
|
0,45
|
0,24
|
0,36
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,55
|
0,36
|
0,72
|
0,31
|
1,31
|
1,28
|
0,90
|
2,14
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
33,03
|
54,46
|
28,89
|
23,99
|
41,49
|
50,89
|
29,24
|
44,99
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,70
|
0,50
|
1,19
|
2,28
|
0,40
|
0,85
|
0,64
|
0,51
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
0,01
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
38,25
|
30,06
|
13,91
|
7,51
|
88,98
|
56,06
|
77,10
|
36,67
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
0,56
|
|
|
0,12
|
|
0,03
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,62
|
1,08
|
53,95
|
27,54
|
27,66
|
11,71
|
25,06
|
24,71
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Hội
|
Xã Nghĩa Thành
|
Xã Nghĩa Hiếu
|
Xã Nghĩa Đức
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Long
|
Xã Nghĩa Lộc
|
Xã Nghĩa Khánh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.422,72
|
2.000,50
|
1.528,87
|
2.988,92
|
1.159,92
|
985,01
|
4.316,57
|
2.231,73
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
361,02
|
197,87
|
13,84
|
218,89
|
152,07
|
184,59
|
613,83
|
414,23
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
291,30
|
110,88
|
11,98
|
209,79
|
107,16
|
129,08
|
394,93
|
246,26
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
467,53
|
646,07
|
765,47
|
1.248,28
|
400,80
|
71,37
|
267,29
|
601,19
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
555,92
|
1.018,34
|
711,67
|
241,43
|
513,24
|
332,73
|
1.141,24
|
254,37
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
726,86
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.015,10
|
116,82
|
32,09
|
515,43
|
76,63
|
365,66
|
2.158,34
|
950,85
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
23,15
|
21,40
|
5,80
|
36,45
|
17,18
|
29,36
|
134,90
|
11,09
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
1,58
|
|
1,30
|
0,77
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
542,84
|
522,08
|
159,15
|
556,39
|
316,22
|
191,50
|
754,06
|
467,35
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
10,42
|
52,31
|
10,59
|
|
|
|
255,80
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,20
|
0,18
|
0,13
|
0,25
|
|
0,31
|
0,22
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
95,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
37,00
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,33
|
|
0,08
|
0,06
|
0,11
|
1,31
|
4,45
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,21
|
3,28
|
3,21
|
3,58
|
0,88
|
9,87
|
11,31
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
21,62
|
|
|
|
|
|
23,30
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
3,35
|
6,51
|
6,08
|
|
0,73
|
|
4,52
|
21,76
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
320,12
|
266,40
|
104,34
|
469,22
|
229,23
|
85,20
|
328,00
|
163,40
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
145,21
|
122,18
|
47,27
|
114,29
|
81,71
|
53,31
|
185,63
|
129,66
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
137,84
|
111,97
|
49,75
|
325,89
|
124,61
|
15,22
|
95,47
|
11,16
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,08
|
0,02
|
|
0,17
|
0,06
|
022
|
026
|
0,06
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,30
|
0,63
|
0,41
|
0,21
|
0,20
|
0,28
|
0,23
|
0,22
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,70
|
5,67
|
2,16
|
3,62
|
3,42
|
3,74
|
6,16
|
2,35
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
4,77
|
3,72
|
2,12
|
6,34
|
3,37
|
1,90
|
10,99
|
3,18
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
1,40
|
0,27
|
0,01
|
0,22
|
0,01
|
0,01
|
0,17
|
0,16
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,01
|
0,06
|
0,05
|
0,02
|
0,05
|
0,02
|
0,18
|
0,02
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
0,69
|
|
|
0,04
|
|
|
2,31
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
2,05
|
|
|
|
0,72
|
|
5,80
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
21,77
|
20,89
|
2,40
|
13,47
|
14,60
|
10,28
|
19,28
|
13,65
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đốt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
3,82
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,99
|
0,30
|
0,17
|
1,27
|
0,44
|
0,22
|
3,83
|
0,59
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
3,93
|
1,98
|
1,03
|
1,70
|
0,95
|
1,89
|
3,96
|
1,71
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
67,53
|
78,43
|
27,02
|
46,51
|
47,02
|
34,06
|
103,82
|
57,47
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,54
|
2,02
|
0,75
|
0,43
|
0,49
|
1,80
|
0,64
|
1,12
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
3,92
|
|
|
|
|
|
|
0,68
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,31
|
0,25
|
|
0,25
|
0,03
|
0,09
|
0,09
|
0,23
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
3431
|
87,78
|
532
|
34,33
|
3635
|
1639
|
41,05
|
170,68
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
1,32
|
|
0,06
|
0,43
|
2,58
|
|
26,73
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,98
|
8,29
|
29,33
|
15,32
|
25,73
|
15,38
|
30,41
|
10,33
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nghĩa
Đàn
|
Xã Nghĩa Mai
|
Xã Nghĩa Yên
|
Xã Nghĩa Lạc
|
Xã Nghĩa Lâm
|
Xã Nghĩa Sơn
|
Xã Nghĩa Lợi
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
197,82
|
16,97
|
11,32
|
|
|
5,92
|
|
1,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
36,66
|
14,13
|
1,72
|
|
|
1,44
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
34,88
|
14,13
|
1,72
|
|
|
1,44
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
117,55
|
2,83
|
5,96
|
|
|
4,36
|
|
0,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
27,31
|
0,01
|
1,72
|
|
|
0,12
|
|
0,65
|
|
1.4
|
Đốt rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15,67
|
|
1,92
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,87
|
0,20
|
0,18
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
1,18
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,87
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
197,82
|
16,97
|
11,32
|
|
|
5,92
|
|
1,30
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
36,66
|
14,13
|
1,72
|
|
|
1,44
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
34,88
|
14,13
|
1,72
|
|
|
1,44
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
117,55
|
2,83
|
5,96
|
|
|
4,36
|
|
0,65
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
27,31
|
0,01
|
1,72
|
|
|
0,12
|
|
0,65
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
15,67
|
|
1,92
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,87
|
0,20
|
0,18
|
|
0,20
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Bình
|
Xã Nghĩa Thọ
|
Xã Nghĩa Minh
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Nghĩa Hưng
|
Xã Nghĩa Hồng
|
Xã Nghĩa Thịnh
|
Xã Nghĩa Trung
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
0,13
|
0,50
|
10,76
|
|
24,39
|
22,59
|
16,43
|
0,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,01
|
0,02
|
2,17
|
|
2,95
|
2,03
|
6,97
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
0,01
|
0,02
|
0,39
|
|
2,95
|
2,03
|
6,97
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
0,45
|
7,66
|
|
14,99
|
19,22
|
9,46
|
0,18
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,12
|
0,03
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
0,50
|
|
6,45
|
1,34
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
0,42
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất thủ nông nghiệp
|
PNN
|
0,10
|
|
|
0,25
|
0,40
|
0,16
|
0,38
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,10
|
|
|
0,25
|
|
|
0,28
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,10
|
|
|
1,11
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
0,4
|
0,16
|
0,1
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Hội
|
Xã Nghĩa Thành
|
Xã Nghĩa Hiếu
|
Xã Nghĩa Đức
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Long
|
Xã Nghĩa Lộc
|
Xã Nghĩa Khánh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
29,73
|
22,13
|
17,58
|
7,31
|
0,93
|
3,92
|
3,56
|
2,17
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,42
|
2,05
|
0,34
|
0,01
|
|
0,58
|
1,81
|
0,01
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,42
|
2,05
|
0,34
|
0,01
|
|
0,58
|
1,81
|
0,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4,11
|
20,08
|
17,03
|
3,53
|
0,93
|
3,02
|
1,19
|
1,90
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
20,20
|
|
|
3,52
|
|
0,32
|
0,55
|
0,06
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5,00
|
|
0,21
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,20
|
|
1.8
|
Sất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi Nông nghiệp
|
PNN
|
|
0,69
|
0,09
|
|
|
|
0,22
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
|
0,29
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
0,06
|
|
|
0,01
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
BYT
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở Dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
0,4
|
|
|
|
|
0,22
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi Nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nghĩa
Đàn
|
Xã Nghĩa Mai
|
Xã Nghĩa Yên
|
Xã Nghĩa Lạc
|
Xã Nghĩa Lâm
|
Xã Nghĩa Sơn
|
Xã Nghĩa Lợi
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
251,95
|
13,02
|
12,52
|
1,18
|
1,20
|
29,48
|
1,20
|
2,50
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
29,23
|
11,10
|
1,72
|
|
|
1,60
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
29,23
|
11,10
|
1,72
|
|
|
1,60
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
137,55
|
0,71
|
5,96
|
|
|
25,58
|
|
0,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
52,83
|
1,01
|
2,72
|
0,98
|
1,00
|
1,11
|
1,00
|
1,65
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
27,53
|
|
1,92
|
|
|
0,99
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
4,81
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
75,63
|
|
|
|
|
4,15
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất Nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
36,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKRa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,43
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Bình
|
Xã Nghĩa Thọ
|
Xã Nghĩa Minh
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Nghĩa Hưng
|
Xã Nghĩa Hồng
|
Xã Nghĩa Thịnh
|
Xã Nghĩa Trung
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1,33
|
1,70
|
9,76
|
1,67
|
25,59
|
24,49
|
17,06
|
12,87
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,01
|
0,02
|
039
|
|
2,95
|
2,03
|
6,97
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
0,01
|
0,02
|
0,39
|
|
2,95
|
2,03
|
6,97
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
|
0,45
|
7,66
|
|
14,99
|
19,19
|
9,46
|
0,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1,12
|
1,03
|
1,01
|
1,47
|
1,00
|
1,73
|
0,43
|
1,10
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dựng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|
|
0,50
|
|
6,45
|
1,34
|
|
10,87
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,40
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
Nông nghiệp
|
|
|
71,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hồng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất Nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|
36,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKRa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,1
|
|
|
|
|
0,3
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Hội
|
Xã Nghĩa Thành
|
Xã Nghĩa Hiếu
|
Xã Nghĩa Đức
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Long
|
Xã Nghĩa Lộc
|
Xã Nghĩa Khánh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
30,43
|
24,33
|
18,10
|
8,51
|
1,20
|
1,52
|
1,27
|
11,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,02
|
2,05
|
0,34
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
0,02
|
2,05
|
0,34
|
0,01
|
|
|
0,01
|
0,01
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hồng năm khác
|
HNK/PNN
|
3,01
|
20,08
|
17,03
|
3,53
|
|
|
|
8,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
22,20
|
2,00
|
0,32
|
4,52
|
1,00
|
1,32
|
1,05
|
2,06
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
5,00
|
|
0,21
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,21
|
0,20
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKRa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2023:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nghĩa
Đàn
|
Xã Nghĩa Mai
|
Xã Nghĩa Yên
|
Xã Nghĩa Lạc
|
Xã Nghĩa Lâm
|
Xã Nghĩa Sơn
|
Xã Nghĩa Lợi
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,55
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đá cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,04
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,04
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dụng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Bình
|
Xã Nghĩa Thọ
|
Xã Nghĩa Minh
|
Xã Nghĩa Phú
|
Xã Nghĩa Hưng
|
Xã Nghĩa Hồng
|
Xã Nghĩa Thịnh
|
Xã Nghĩa Trung
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
1,62
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,01
|
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Bất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Nghĩa Hội
|
Xã Nghĩa Thành
|
Xã Nghĩa Hiếu
|
Xã Nghĩa Đức
|
Xã Nghĩa An
|
Xã Nghĩa Long
|
Xã Nghĩa Lộc
|
Xã Nghĩa Khánh
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,01
|
|
0,13
|
|
|
1,03
|
|
0,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
1,03
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở Thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của Tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 81 công trình, dự án, tổng diện tích
319,42 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 chưa thực hiện (có
danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Nghĩa Đàn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công
trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc
phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ,
đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Mã loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Địa điểm
|
Ghi chú
|
|
1
|
XD Cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Nghĩa Đàn
|
SKK
|
30,00
|
Nghĩa Hội
|
Giảm bớt diện tích
để thực hiện trong năm 2023
|
|
2
|
Quy hoạch trường mầm non xã Nghĩa Lợi
|
DGD
|
0,70
|
Nghĩa Lợi
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
3
|
Mở rộng Trường PT dân tộc bán trú THCS Lợi-Lạc
|
DGD
|
1,62
|
Nghĩa Lợi
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
4
|
Mở rộng trường mầm non Nghĩa Trung
|
DGD
|
0,16
|
Nghĩa Trung
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
5
|
Sân vận động trung tâm xã Nghĩa Yên
|
DTT
|
0,48
|
Nghĩa Yên
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
6
|
Xây dựng sân vận động xã Nghĩa Hồng
|
DTT
|
1,00
|
Nghĩa Hồng
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
7
|
Xây dựng sân vận động xã Nghĩa Lợi
|
DTT
|
0,50
|
Nghĩa Lợi
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
8
|
Xây dựng trạm y tế
|
DYT
|
1,11
|
Nghĩa Phú
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
9
|
Đường giao thông nối từ QL48E đến đường Hồ Chí
Minh
|
DGT
|
0,90
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
DGT
|
1,40
|
Nghĩa Sơn
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
10
|
Mở rộng đường cứu hộ cứu nạn Nghĩa Lâm- Nghĩa
Bình (đến cầu sông Sào Nghĩa Lạc)
|
DGT
|
1,08
|
Nghĩa Lạc
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
DGT
|
1,75
|
xã Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
11
|
Đường số 1 kéo dài đầu tư đường Trung - Bình -
Lâm và nhánh nối nghĩa trang liệt sỹ huyện Nghĩa Đàn (GĐ1)
|
DGT
|
2,50
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
12
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
0,48
|
Nghĩa Long
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
13
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
2,77
|
Nghĩa Thành
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
14
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất;
|
DGT
|
1,62
|
Nghĩa Trung
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
15
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
0,74
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
16
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
0,30
|
Nghĩa Hiếu
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
17
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
0,50
|
Nghĩa Lộc
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
18
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện hả lại
đất
|
DGT
|
2,67
|
Nghĩa Hội
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
19
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
0,20
|
Nghĩa Lợi
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
20
|
Làm đường giao thông do người dân tự nguyện trả lại
đất
|
DGT
|
1,62
|
Nghĩa Lạc
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
21
|
Giảm trạm Biến áp chống quá tải giảm bán kính, giảm
tổn thất Điện năng khu vực huyện Nghĩa
|
DNL
|
0,33
|
Nghĩa Bình, Nghĩa
Khánh, Nghĩa Hội, Nghĩa Lâm, Nghĩa Long
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
22
|
Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác chợ thị trấn
Nghĩa Đàn
|
DCH
|
2,22
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
23
|
Trung tâm viễn thông Nghĩa Đàn
|
DBV
|
0,30
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do chưa bố
trí vốn thực hiện
|
|
24
|
Mở rộng nhà văn hóa khối Tân Lâm, TT Nghĩa Đàn
|
DSH
|
0,34
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do chưa bố trí
vốn thực hiện
|
|
25
|
Khu nhà ở đô thị Tân Hồng Hòa
|
ODT
|
9,56
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
26
|
Khu đô thị HTC
|
ODT
|
6,88
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
27
|
Khu đô thị mới Tân Hợp, thị trấn Nghĩa Đàn
|
ODT
|
8,30
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
28
|
Chia lô đấu giá QSDĐ xóm Xuân Tiến 1
|
ONT
|
0,07
|
Nghĩa Đức
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
29
|
Chia lô Đất ở đấu giá xóm Lê Lai, xã Nghĩa Hiếu
|
ONT
|
1,70
|
Nghĩa Hiếu
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
30
|
Chia lô đấu giá đất ở Làng Yên Lâm vị trí 1
(Trang làng Đấn)
|
ONT
|
5,50
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ để đăng ký
lại
|
|
31
|
Chia lô đất lô đấu giá đồng Đấn Làng Da, xã Nghĩa
Lâm
|
ONT
|
1,79
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
32
|
Chia lô Đất ở đấu giá xóm Trù Mét, xóm Trù, xã
Nghĩa Long
|
ONT
|
1,84
|
Nghĩa Long
|
Hủy do trùng lặp
công trình
|
|
33
|
Chia lô đất ở đấu giá xóm Nam Khế, xã Nghĩa Long
(2 vị trí)
|
ONT
|
1,00
|
Nghĩa Long
|
Hủy do trùng lặp
công trình
|
|
34
|
Chia lô Đất ở đấu giá xóm Sơn Tây, xã Nghĩa Sơn
|
ONT
|
1,09
|
Nghĩa Sơn
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
35
|
Chia lô đất ở khu dân cư tại xã Nghĩa Thịnh (xóm
4)
|
ONT
|
0,24
|
Nghĩa Thịnh
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
36
|
Đấu giá đất xóm Men xã Nghĩa Thọ
|
ONT
|
0,27
|
Nghĩa Thọ
|
Hủy bỏ do hết hạn
nghị quyết HĐND
|
|
37
|
Chia lô đấu giá Đất ở Làng Yên Lâm (cây Thị)
|
ONT
|
1,20
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
38
|
Đấu giá quyền sử dụng đất xóm Bình Minh
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Lộc
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
39
|
Đấu giá quyền sử dụng đất xóm Tân Xuân
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Lộc
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
40
|
Chia lô Đất ở đấu giá xóm Nam Long, xã Nghĩa Long
|
ONT
|
1,58
|
Nghĩa Long
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
41
|
Chia lô đấu giá đất ở xóm Phú Tiến
|
ONT
|
0,34
|
Nghĩa Phú
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
42
|
Chia lô đấu giá đất ở xóm Phú Lộc
|
ONT
|
0,56
|
Nghĩa Phú
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
43
|
Quy hoạch đấu giá Đất ở xóm Trung Thái
|
ONT
|
1,96
|
Nghĩa Trung
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
44
|
Chia lô Đất ở đấu giá (Tân Thành, Sạp Mù, Quán
Mít, Tân Tiến, Đồi Tròn 1) xã Nghĩa Tân
|
ONT
|
1,39
|
Nghĩa Thành (Nghĩa
Tân cũ)
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
45
|
Khu nhà ở Cán bộ CNV của Công ty CP Thực phẩm sữa
TH tại xã Nghĩa Trung, huyện Nghĩa Đàn
|
ONT
|
8,93
|
Nghĩa Trung
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
46
|
Đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Trống, xã Nghĩa
Thọ
|
ONT
|
0,43
|
Nghĩa Thọ
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
47
|
Đấu giá quyền sử dụng đất tại xóm Men, xã Nghĩa
Thọ
|
ONT
|
0,03
|
Nghĩa Thọ
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
48
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ODT
|
1,25
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
49
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
1,84
|
Nghĩa Thành
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
50
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề Đất ở)
|
ONT
|
2,09
|
Nghĩa Hồng
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
51
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,54
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
52
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,48
|
Nghĩa Minh
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
53
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,79
|
Nghĩa Thịnh
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
54
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,05
|
Nghĩa Trung
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
55
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,78
|
Nghĩa Đức
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
56
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,64
|
Nghĩa Mai
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
57
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,41
|
Nghĩa Khánh
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
58
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,31
|
Nghĩa Thọ
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
59
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,7
|
Nghĩa Phú
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
60
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,49
|
Nghĩa Hiếu
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
61
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề Đất ở)
|
ONT
|
0,85
|
Nghĩa Yên
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
62
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,13
|
Nghĩa Bình
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
63
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,71
|
Nghĩa Sơn
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
64
|
Chuyển đổi mục đích sử dụng đất của hộ gia đình
(đối với vườn ao, liền kề đất ở)
|
ONT
|
0,52
|
Nghĩa Hưng
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
65
|
Khai thác khoáng sản mỏ cát, sỏi bãi Hắc Đơn, xã
Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
|
SKS
|
6,58
|
Nghĩa Hồng
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
66
|
Khai thác khoáng sản mỏ cát, sỏi làm vật liệu xây
dựng thông thường tại bãi bồi Sông Hiếu, xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An
|
SKS
|
15,60
|
Nghĩa Mai
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
67
|
Mỏ cát sỏi xây dựng tại bãi bồi sông Hiếu, xã Đồng
Hợp, huyện Quỳ Châu và xã Nghĩa Mai huyện Nghĩa Đàn
|
SKS
|
5,57
|
Nghĩa Mai
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
68
|
Khai thác cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông
thường tại khu vực Bãi Ngoài xã Nghĩa Thịnh của công ty CP thương mại, khai khoang,
sản xuất vật liệu xây dựng Hoàn Long
|
SKS
|
13,01
|
Nghĩa Thành, Nghĩa
Thịnh
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2024
|
|
69
|
Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Long
|
ONT
|
0,03
|
Nghĩa Long
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
70
|
Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Khánh
|
ONT
|
0,003
|
Nghĩa Khánh
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
71
|
Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Lâm
|
ONT
|
0,48
|
Nghĩa Lâm
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
72
|
Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Mai
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Mai
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
73
|
Giao đất các thửa đất nhỏ lẻ xã Nghĩa Bình
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Bình
|
Hủy bỏ do không
còn nhu cầu thực hiện
|
|
74
|
Mở rộng nhà kho công ty TH
|
TMD
|
6,00
|
Nghĩa Bình
|
|
|
75
|
Dự án trồng ăn quà và cây lấy gỗ Núi Tiên
|
CLN
|
93,91
|
Nghĩa Sơn
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
76
|
Trung tâm đào tạo nghề nông nghiệp công nghệ cao
tại huyện Nghĩa Đàn
|
DGD
|
61,71
|
Nghĩa Bình
|
Hủy bỏ do chưa thực
hiện được trong năm 2023
|
|
77
|
Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với
thửa đất nông nghiệp riêng biệt
|
ODT
|
0,50
|
TT Nghĩa Đàn
|
Hủy bỏ do không khả
thi
|
|
78
|
Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với
thửa đất nông nghiệp riêng biệt
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Trung
|
Hủy bỏ do không khả
thi
|
|
79
|
Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với thửa
đất nông nghiệp riêng biệt
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Hội
|
Hủy bỏ do không khả
thi
|
|
80
|
Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với
thửa đất nông nghiệp riêng biệt
|
ONT
|
0,50
|
Nghĩa Long
|
Hủy bỏ do không khả
thi
|
|
81
|
Chuyển đổi MĐSDĐ của hộ gia đình cá nhân đối với
thửa đất nông nghiệp riêng biệt
|
ONT
|
1,00
|
22 xã trên địa bàn
huyện
|
Hủy bỏ do không khả
thi
|
Quyết định 294/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 294/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất ngày 22/05/2023 huyện Nghĩa Đàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
03/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
16/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2022
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
07/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
395
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|