1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
Quyết định số 2858/QĐ-UBND ngày
09 tháng 8 năm 2024, Quyết định số 2796/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2024 của
UBND tỉnh Bình Định (trước khi sắp xếp đơn vị hành chính) và Quyết định số
511/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2021, Quyết định số 415/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5
năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai (trước khi sắp xếp đơn vị hành chính) hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND
các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
Phương thức thực hiện
|
|
|
I
|
Dịch
vụ lĩnh vực trồng trọt
|
|
|
|
1
|
Điều tra, quy hoạch, lập đề
án, phương án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt.
|
Giao nhiệm vụ/Đấu thầu
|
|
|
2
|
Điều tra, rà soát, chuẩn hóa vùng
trồng đạt chuẩn xuất khẩu.
|
Đặt hàng
|
|
|
3
|
Xây dựng định mức kinh tế kỹ
thuật, đơn giá lĩnh vực trồng trọt.
|
Giao nhiệm vụ/Đấu thầu
|
|
|
II
|
Dịch
vụ lĩnh vực bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật
|
|
|
|
1
|
Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực
vật.
|
Đặt hàng
|
|
|
2
|
Điều tra, giám sát sinh vật
gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
3
|
Điều tra, giám sát sinh vật
có ích nhập nội.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
4
|
Điều tra, giám sát sinh vật
gây hại trên vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bảo quản trong kho.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
5
|
Giám sát vật thể nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật đã xử lý tại cửa khẩu được đưa về sử dụng tại địa phương.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
6
|
Điều tra, giám sát sinh vật
gây hại thuộc danh mục đối tượng phải kiểm soát và danh mục đối tượng kiểm dịch
thực vật nhóm II
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
7
|
Giám sát xử lý vật thể thuộc
diện kiểm dịch thực vật bảo quản tại địa phương.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
8
|
Đánh giá dịch bệnh, sâu bệnh.
|
Đặt hàng
|
|
|
9
|
Khảo sát nhằm đưa ra biện pháp
phòng trừ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất.
|
Đặt hàng
|
|
|
10
|
Xây dựng định mức kinh tế kỹ
thuật, đơn giá lĩnh vực bảo vệ thực vật.
|
Giao nhiệm vụ/Đấu thầu
|
|
|
III
|
Dịch
vụ lĩnh vực chăn nuôi
|
|
|
|
1
|
Sản xuất, cung ứng, lưu giữ giống
gốc giống bò, lợn, dê, thỏ.
|
Đặt hàng
|
|
|
2
|
Khảo nghiệm và chuyển giao
các loại giống vật nuôi mới.
|
Đặt hàng
|
|
|
3
|
Xây dựng mô hình trình diễn
và chuyển giao công nghệ, kỹ thuật chăn nuôi, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công
nghệ từ các mô hình, điển hình sản xuất ra diện rộng, hướng dẫn, hỗ trợ xây dựng,
phát triển vùng nguyên liệu đạt chuẩn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
4
|
Điều tra, quy hoạch, lập đề
án, phương án, dự án, chương trình, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực chăn nuôi, thú y.
|
Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
5
|
Thu thập, bảo tồn, khai thác
và phát triển hợp lý nguồn gen giống vật nuôi bản địa, nguồn gen giống vật
nuôi quý, hiếm.
|
Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
6
|
Xây dựng, đăng ký chứng nhận
nhãn hiệu sản phẩm chăn nuôi.
|
Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng định mức kinh tế kỹ
thuật, đơn giá lĩnh vực chăn nuôi.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
IV
|
Dịch
vụ lĩnh vực thú y
|
|
|
|
1
|
Hoạt động phòng chống dịch bệnh
động vật (Lấy mẫu giám sát dịch bệnh; giám sát sau tiêm phòng; điều tra dịch
tễ; tiêm phòng; điều trị; xử lý ổ dịch; tiêu hủy động vật mắc bệnh; khử trùng
tiêu độc, …).
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Giám sát công việc xuất, nhập
tỉnh và quá cảnh động vật, sản phẩm động vật.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
3
|
Kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
4
|
Thẩm định đánh giá về an toàn
dịch bệnh, an toàn thực phẩm, buôn bán thuốc thú y, sản xuất và nhập khẩu thuốc
thú y.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng định mức kinh tế kỹ
thuật, đơn giá lĩnh vực thú y.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
6
|
Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ
sinh thú y, kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật (lấy
mẫu phân tích tồn dư kháng sinh, chất cấm, …).
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
V
|
Dịch
vụ lĩnh vực thủy sản
|
|
|
|
1
|
Sản xuất, cung ứng, lưu giữ
giống gốc giống thủy sản nước ngọt (giống cá Koi, cá Chép, cá Rô Phi, cá Diêu
Hồng).
|
Đặt hàng
|
|
|
2
|
Lấy mẫu và chẩn đoán xét nghiệm
xác định loại dịch bệnh thủy sản phục vụ quản lý nhà nước.
|
Đặt hàng
|
|
|
3
|
Vận hành quản lý Trạm bờ và
thiết bị giám sát hành trình tàu cá.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
4
|
Khảo nghiệm và chuyển giao
các loại giống thủy sản mới.
|
Đấu thầu
|
|
|
5
|
Ứng dụng và chuyển giao các tiến
bộ khoa học kỹ thuật nuôi trồng thủy sản.
|
Đấu thầu
|
|
|
6
|
Xây dựng và tổ chức thực hiện
các chương trình, đề án, dự án phát triển thủy sản.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
7
|
Giám sát hành trình tàu cá trên
biển, kiểm tra đối chiếu với nhật ký khai thác, kiểm tra các loại giấy tờ trước
khi tàu xuất bến (Giấy Chứng nhận an toàn kỹ thuật, Giấy Đăng ký, Giấy Phép
khai thác, Giấy Chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm).
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
8
|
Điều tra, quy hoạch, lập đề
án, phương án, dự án, nhiệm vụ thuộc lĩnh vực thủy sản.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
9
|
Giám sát sản lượng bốc dỡ thuỷ
sản qua cảng.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
10
|
Xây dựng mô hình trình diễn
và chuyển giao công nghệ, kỹ thuật nuôi trồng về giống mới, giống thủy sản chất
lượng cao.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
11
|
Xây dựng định mức kinh tế kỹ
thuật, đơn giá lĩnh vực thủy sản.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
VI
|
Dịch
vụ lĩnh vực phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
1
|
Xây dựng bản đồ quản lý hệ thống
thuỷ lợi, phòng, chống thiên tai
|
Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
2
|
Điều tra, thu thập số liệu,
phân tích để dự báo, cảnh báo về rủi ro thiên tai.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vận hành, sửa chữa và duy tu,
bảo dưỡng, bảo trì đê điều
|
Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
4
|
Điều tra, quy hoạch, lập đề
án, phương án, dự án phục vụ phòng, chống thiên tai
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dịch
vụ lĩnh vực quản lý chất lượng
|
|
|
|
1
|
Điều tra lĩnh vực quản lý chất
lượng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng
|
|
|
|
|
2
|
Truyền thông thực hành sản xuất
tốt (GMP, HACCP…) trong sản xuất, chế biến nông lâm thuỷ sản và muối.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
VIII
|
Dịch
vụ lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
|
|
1
|
Quản lý, bảo vệ và phát triển
rừng:
|
|
|
|
1.1
|
Bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng;
rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng
cây phân tán, hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng
cây phân tán, hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Trồng khảo nghiệm, tạo nhân
giống cây lâm nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ; thực hiện các biện pháp phòng, trừ
sinh vật gây hại rừng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Xây dựng và triển khai phương
án phòng cháy chữa cháy rừng; tuần tra, kiểm tra bảo vệ rừng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Tuyên truyền, phổ biến pháp luật
về lâm nghiệp; tập huấn nâng cao năng lực cho kiểm lâm và lực lượng bảo vệ; hội
nghị phục vụ công tác bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quản lý, bảo vệ và phát triển
rừng ngập mặn, gồm:
|
|
|
|
2.1
|
Quản lý, khai thác, sử dụng
các công trình thuộc cơ sở hạ tầng được giao.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Quản lý, theo dõi, báo cáo diễn
biến tài nguyên rừng ngập mặn trên địa bàn tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Xây dựng, tổ chức thực hiện
các chương trình, đề án, dự án, nhiệm vụ về bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Phục hồi sinh thái vùng đất
ngập nước, tài nguyên sinh vật trong đầm, bảo tồn đa dạng sinh học của hệ
sinh thái ở vùng đất ngập nước.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Khoanh nuôi phục hồi rừng và
đất quy hoạch trồng rừng ngập mặn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Sản xuất, khảo nghiệm giống
cây rừng ngập mặn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Thông tin, tuyên truyền về bảo
vệ, phát triển rừng ngập mặn và các hệ sinh thái ở vùng đất ngập nước.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật trồng,
chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Thực nghiệm ứng dụng nuôi trồng
thủy sản trong rừng ngập mặn theo hướng sinh thái bền vững và chuyển giao kỹ
thuật.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giám định thiệt hại rừng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điều tra, quy hoạch, lập đề
án, phương án, dự án thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng phương án Quản lý rừng
bền vững và cấp chứng chỉ rừng quản lý rừng bền vững.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xây dựng khung giá rừng
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng định mức kinh tế kỹ
thuật và đơn giá lĩnh vực lâm nghiệp.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi
sinh thái và tài nguyên rừng (Bảo tồn đa dạng sinh học, cứu hộ động vật hoang
dã, bảo vệ phục hồi sinh thái và tài nguyên rừng):
|
|
|
|
8.1
|
Cứu hộ, chăm sóc, nuôi dưỡng
các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Nghiên cứu, giám sát, tăng cường
năng lực cho công tác bảo vệ, cứu hộ và bảo tồn các loài thực vật rừng, động
vật rừng nguy cấp, quý hiếm.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Nghiên cứu và ứng dụng công
nghệ viễn thám, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học trong quản lý và bảo
vệ tài nguyên rừng; phát triển giá trị đa dạng của hệ sinh thái rừng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh
vực lâm nghiệp: điều tra, kiểm kê, thống kê, theo dõi diễn biến rừng, công bố
hiện trạng rừng, xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu rừng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
IX
|
Dịch
vụ lĩnh vực môi trường
|
|
|
|
1
|
Quan trắc, phân tích mẫu môi
trường; xây dựng mạng lưới quan trắc; quản lý, vận hành hệ thống quan trắc tự
động.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch, tổ chức ứng phó,
khắc phục sự cố môi trường.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu thập và thẩm định dữ liệu,
chứng cứ để xác định thiệt hại về môi trường.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lập báo cáo hiện trạng môi trường
5 năm và báo cáo hiện trạng môi trường chuyên đề hàng năm; lập báo cáo đánh
giá môi trường chiến lược.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Xây dựng quy chuẩn, tiêu chuẩn
kỹ thuật môi trường
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lập kế hoạch quản lý chất lượng
môi trường nước mặt, kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều tra, đánh giá, xác định và
khoanh vùng các khu vực có nguy cơ ô nhiễm môi trường đất, khu vực ô nhiễm
môi trường đất; Xử lý khu vực ô nhiễm môi trường đất
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Phân loại, thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xây dựng phân vùng phát thải
khí thải và xả thải nước thải
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Truyền thông, phổ biến kiến
thức, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thống kê chỉ tiêu môi trường;
xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin môi trường; xây dựng, vận
hành cơ sở dữ liệu môi trường; lập báo cáo môi trường
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật, đơn giá, phương án giá lĩnh vực bảo vệ môi trường
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Lập các dự án về bảo vệ môi
trường.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Vệ sinh công cộng.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Cải tạo, phục hồi môi trường
các khu vực ô nhiễm
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
X
|
Dịch
vụ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
1
|
Tuyên truyền, giáo dục pháp luật,
nâng cao nhận thức về bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học; lập
chương trình, dự án bảo tồn đa dạng sinh học; quản lý khu bảo tồn, cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học của Nhà nước.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quan trắc, phân tích và xây dựng
cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học; xây dựng và thử nghiệm mô hình bảo tồn và
phát triển bền vững đa dạng sinh học.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều tra, lập danh mục, đánh
giá khả năng xâm nhập, lập kế hoạch, thực hiện cô lập và diệt trừ loài ngoại
lai xâm hại; điều tra, thống kê, kiểm kê, đánh giá và lập báo cáo hiện trạng
về đa dạng sinh học.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng dự án xác lập di sản
thiên nhiên; điều tra, khảo sát, đánh giá di sản thiên nhiên; xây dựng quy chế,
kế hoạch quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
XI
|
Dịch
vụ lĩnh vực quản lý đất đai
|
|
|
|
1
|
Lập và điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thống kê, kiểm kê đất đai và
thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều tra, đánh giá đất và bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng và duy trì hệ thống
quan trắc giám sát tài nguyên đất.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Điều tra, thống kê giá đất; theo
dõi biến động giá đất; xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh
giá đất và xác định giá đất cụ thể.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận và chứng nhận biến động và giấy chứng nhận đã cấp).
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính;
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; quản lý vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật, giá sản phẩm về lĩnh vực đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
XII
|
Dịch
vụ lĩnh vực đo đạc, bản đồ và viễn thám
|
|
|
|
1
|
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
chính.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đo đạc, cắm mốc, lập hồ sơ địa
giới; thành lập bản đồ chuyên đề thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia, cập nhật bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000 và 1:5000
đối với phần đất liền, cửa sông thuộc phạm vi quản lý.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thành lập, cập nhật cơ sở dữ
liệu bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000 đối với phần đất liền,
khu vực đảo, quần đảo, cửa sông, cảng biển thuộc phạm vi quản lý.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia thuộc phạm vi quản lý.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đo đạc, chỉnh lý, lập bản đồ địa
chính, hồ sơ địa chính; trích lục bản đồ địa chính; trích đo địa chính thửa đất;
số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính; đo đạc tài sản gắn liền với đất.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng, cập nhật siêu dữ liệu
viễn thám để đáp ứng yêu cầu khai thác và sử dụng thuộc phạm vi quản lý của địa
phương.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
XIII
|
Dịch
vụ lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
|
|
|
1
|
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
|
Đấu thầu
|
|
|
2
|
Lập, khoanh định, khoanh định
điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản.
|
Đấu thầu
|
|
|
3
|
Đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phục vụ đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
|
Đấu thầu
|
|
|
4
|
Lập Phương án điều tra cơ bản
địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản nhóm III, nhóm IV.
|
Đấu thầu
|
|
|
5
|
Lập, khoanh định khu vực
không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
Đấu thầu
|
|
|
6
|
Khảo sát thăm dò, điều tra cơ
bản địa chất và khoáng sản.
|
Đấu thầu
|
|
|
7
|
Điều tra, quy hoạch tài
nguyên khoáng sản, trắc địa công trình, đo vẽ và lập bản đồ địa chất, khoáng
sản.
|
Đấu thầu
|
|
|
XIV
|
Dịch
vụ lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
|
|
1
|
Tổ chức điều tra, đánh giá xác
định dòng chảy tối thiểu trên các sông nội tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
2
|
Điều tra, đánh giá tài nguyên
nước mặt, nước dưới đất. Kiểm kê, thống kê, lưu trữ số liệu tài nguyên nước.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
3
|
Khoanh định vùng hạn chế, vùng
đăng ký khai thác nước dưới đất, vùng cần bổ sung nhân tạo nước dưới đất, ngưỡng
khai thác nước dưới đất.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
4
|
Lập, quản lý hành lang bảo vệ
nguồn nước; Khảo sát lập sơ đồ vị trí, cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước
trên địa bàn tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
XV
|
Dịch
vụ lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
|
|
|
|
1
|
Đánh giá tác động, tính dễ bị
tổn thương do biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
2
|
Xây dựng, quản lý, lưu trữ cơ
sở dữ liệu khí tượng thủy văn thuộc phạm vi quản lý.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
XVI
|
Dịch
vụ lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
|
|
|
|
1
|
Quan trắc, đánh giá hiện trạng
chất lượng nước, trầm tích, các hệ sinh thái và đa dạng sinh học của các khu
vực biển và hải đảo; điều tra, đánh giá các nguồn thải từ đất liền, từ các hoạt
động trên biển và hải đảo.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
2
|
Lập, điều chỉnh, thực hiện
Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên, môi trường vùng bờ.
|
Đấu thầu
|
|
|
3
|
Điều tra cơ bản tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo; thống kê tài nguyên biển và hải đảo.
|
Đấu thầu
|
|
|
4
|
Thiết lập, điều chỉnh hành
lang bảo vệ bờ biển.
|
Đấu thầu
|
|
|
5
|
Lập hồ sơ tài nguyên hải đảo.
|
Đấu thầu
|
|
|
6
|
Xây dựng, cập nhật, vận hành cơ
sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo.
|
Đấu thầu
|
|
|
7
|
Thực hiện chiến lược phát triển
bền vững kinh tế biển.
|
Đấu thầu
|
|
|
XVII
|
Dịch
vụ lĩnh vực công nghệ thông tin, lưu trữ
|
|
|
|
1
|
Quản trị, vận hành hạ tầng số,
hạ tầng mạng, nền tảng số, các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành
nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi quản lý; thực hiện bảo mật thông tin,
an toàn dữ liệu, an toàn máy tính và an toàn mạng theo quy định; số hóa dữ liệu
kho hồ sơ lưu trữ địa chính.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
2
|
Tổ chức phân tích, xử lý dữ
liệu, thông tin tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý phục vụ công
tác quản lý nhà nước, cung cấp dịch vụ công, xây dựng đô thị thông minh, phát
triển kinh tế - xã hội.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
3
|
Quản lý, bảo quản tài liệu,
tư liệu; Phục vụ cung cấp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc
phạm vi quản lý theo quy định.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
4
|
Tổ chức thu nhận, xây dựng, vận
hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh; tích hợp, kết
nối, chia sẻ với cơ sở dữ liệu quốc gia về nông nghiệp và môi trường.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
5
|
Xây dựng, cập nhật, vận hành
cơ sở dữ liệu đất đai; kết nối liên thông chia sẻ thông tin với các ngành và
trên hệ thống thông tin đất đai của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, hệ thống
thông tin của tỉnh.
|
Giao nhiệm vụ/Đặt hàng/Đấu thầu
|
|
|
XVIII
|
Dịch
vụ khác
|
|
|
|
1
|
Thông tin, tuyên truyền về
khuyến nông.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
2
|
Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo,
hướng dẫn kỹ thuật về khuyến nông.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
3
|
Xây dựng, tổ chức thực hiện
các chương trình, đề án, dự án, mô hình khuyến nông.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
4
|
Tổ chức và tham gia tổ chức
các hội thi, hội thảo, hội chợ, triển lãm, diễn đàn, tham quan học tập, trao
đổi kinh nghiệm về khuyến nông và lĩnh vực nông nghiệp.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
5
|
Thực hiện hợp tác quốc tế về
khuyến nông và lĩnh vực nông nghiệp.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
6
|
Tham gia công tác nghiên cứu khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; phòng, chống, khắc phục hậu
quả sau thiên tai, dịch bệnh và thực hiện các chương trình, đề án phát triển
nông nghiệp, nông thôn và bảo vệ môi trường
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
7
|
Điều tra, thống kê, kiểm kê;
lập quy hoạch, dự án, đề án, phương án, nhiệm vụ thuộc ngành nông nghiệp và
môi trường.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
8
|
Truyền thông về Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
9
|
Đào tạo, tập huấn về Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
|
Giao nhiệm vụ
|
|
|
10
|
Xây dựng, tổ chức thực hiện
Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP).
|
Giao nhiệm vụ
|
|