|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 50/2026/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 30 tháng 6
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo của cơ
quan hành chính nhà nước;
Căn
cứ Nghị định 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về công tác văn thư;
Căn
cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo
đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số
1137/TTr-VPUBND ngày 30 tháng 6 năm 2026;
Uỷ
ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định
kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
2. Quyết
định này bãi bỏ các Quyết định sau:
a) Quyết
định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai;
b) Quyết
định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai thay
thế Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số
07/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định
chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai;
c) Quyết
định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Quy định
chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3 (QĐ);
- Sở Tư pháp;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Công báo điện tử;
- Trung tâm TT và HN tỉnh (CTTĐT tỉnh);
- Phòng HC-QT;
- Các chuyên viên tham mưu;
- Lưu: VT, NC (Ngân, Hiền).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Anh
|
QUY ĐỊNH
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 50/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy
định này quy định về:
a)
Nguyên tắc, thẩm quyền ban hành và nội dung chế độ báo cáo của các cơ quan hành
chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong việc thực hiện công tác báo cáo
định kỳ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau và giữa cơ quan hành
chính nhà nước với các tổ chức, cá nhân liên quan.
b)
Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện chế độ báo
cáo.
2. Quy
định này không điều chỉnh:
a) Chế
độ báo cáo định kỳ quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan
nhà nước ở Trung ương ban hành.
b) Chế
độ báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề; báo cáo thống kê theo quy định của pháp
luật về thống kê; báo cáo mật theo quy định của pháp luật về bí mật nhà nước;
báo cáo trong nội bộ từng cơ quan hành chính nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các
sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các cơ quan hành chính Trung ương
đóng trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các sở, ban, ngành).
2. Ủy
ban nhân dân các xã, phường (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã).
3. Các
tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng báo cáo định kỳ
1. Đảm
bảo cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ, phục vụ hiệu quả cho hoạt động
quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan hành chính nhà nước và người có thẩm
quyền.
2. Các
số liệu báo cáo phải đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp
tính, đơn vị tính để đảm bảo thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ báo cáo.
3. Đảm
bảo khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chuyển
dần từ báo cáo bằng văn bản giấy sang báo cáo điện tử.
4.
Tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong thực hiện chế độ báo cáo và công tác phối hợp,
chia sẻ thông tin báo cáo.
5. Nội
dung báo cáo đối với báo cáo có phần thuyết minh gồm các thông tin chủ yếu về:
Tình hình thực hiện, kết quả đạt được; tồn tại, hạn chế và nguyên nhân; phương
hướng, nhiệm vụ; đề xuất, kiến nghị; bài học kinh nghiệm, những mô hình mới,
cách làm hay (nếu có). Đối với các báo cáo được thực hiện theo biểu mẫu hoặc chỉ
yêu cầu cung cấp số liệu, nội dung báo cáo thực hiện theo biểu mẫu hoặc yêu cầu
của chế độ báo cáo cụ thể.
6. Đối
với các nội dung được giao chỉ tiêu, yêu cầu phải có biểu số liệu báo cáo đầy đủ
các chỉ tiêu giao với các thông tin: Tên chỉ tiêu, kế hoạch giao, kết quả thực
hiện, kết quả so sánh với kế hoạch, kết quả so sánh với cùng kỳ.
7. Tùy
từng trường hợp cụ thể, nội dung yêu cầu báo cáo có thể chỉ có phần thuyết
minh, chỉ có phần số liệu hoặc bao gồm cả phần thuyết minh và số liệu.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo
1. Báo
cáo định kỳ hằng tuần: Tính từ thứ Sáu tuần trước đến ngày thứ Năm của tuần thuộc
kỳ báo cáo.
2. Báo
cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng
thuộc kỳ báo cáo.
3. Báo
cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của
tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
4. Báo
cáo định kỳ 6 tháng đầu năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 của năm trước kỳ báo cáo
đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
5. Báo
cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14
tháng 12 của kỳ báo cáo.
Điều 5. Thời hạn gửi báo cáo
1. Các
sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan gửi báo cáo định kỳ về cơ quan chủ trì tổng hợp vào các thời điểm sau:
a) Báo
cáo định kỳ hằng tuần: Gửi trước 8 giờ ngày thứ 6 của tuần báo cáo.
b) Báo
cáo định kỳ hằng tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 18 của tháng báo cáo.
c) Báo
cáo định kỳ hằng quý: Gửi chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối quý.
d) Báo
cáo định kỳ 6 tháng đầu năm: Gửi chậm nhất vào ngày 18 tháng 6.
đ) Báo
cáo năm: Gửi chậm nhất vào ngày 18 tháng 12 hằng năm.
2. Các
cơ quan chủ trì tổng hợp, tham mưu, gửi báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) vào các thời điểm sau:
a) Báo
cáo định kỳ hằng tuần: Gửi trước 15 giờ ngày thứ Sáu của tuần báo cáo.
b) Báo
cáo định kỳ hằng tháng: Gửi chậm nhất vào ngày 20 của tháng báo cáo.
c) Báo
cáo định kỳ hằng quý: Gửi chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý.
d) Báo
cáo định kỳ 6 tháng đầu năm: Gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng 6.
đ) Báo
cáo năm: Gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng 12 hằng năm.
3. Trường
hợp thời hạn báo cáo trùng vào ngày nghỉ hàng tuần hoặc ngày nghỉ lễ theo quy định
của pháp luật thì thời hạn báo cáo định kỳ được tính vào ngày làm việc tiếp
theo sau ngày nghỉ đó.
4. Các
báo cáo định kỳ phục vụ chương trình công tác của các cơ quan ở Trung ương,
chương trình làm việc của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh thì
thời hạn báo cáo thực hiện theo văn bản yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 6. Hình thức và phương thức gửi, nhận báo cáo
1. Báo
cáo được thực hiện ưu tiên dưới hình thức văn bản điện tử có ký số theo quy định
của pháp luật; trường hợp cần thiết thực hiện bằng văn bản giấy, có chữ ký của
người có thẩm quyền, đóng dấu theo quy định.
2.
Phương thức gửi, nhận báo cáo được thực hiện gửi qua hệ thống quản lý văn bản
và điều hành tỉnh Lào Cai hoặc qua hệ thống phần mềm thông tin báo cáo chuyên
dùng (nếu có); trường hợp do điều kiện thực tế (hệ thống gửi nhận văn bản lỗi,
báo cáo có chứa đựng nội dung mật, v.v…) không thể thực hiện được hai phương thức
nêu trên thì thực hiện gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc thực
hiện các phương thức khác theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Chế độ xử lý thông tin, báo cáo
1. Đối
với báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ liên quan về kinh tế - xã hội của các
sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã: Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp thành
báo cáo chung của tỉnh.
2. Các
chế độ báo cáo định kỳ khác: Các sở, ban, ngành được giao chủ trì phải thực hiện
nhiệm vụ tổng hợp, báo cáo chung theo thời hạn quy định tại Điều
5 của Quy định này để trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 8. Danh mục báo cáo định kỳ; mẫu đề cương, biểu mẫu báo
cáo
1.
Danh mục báo cáo định kỳ; mẫu đề cương, biểu mẫu báo cáo được quy định tại Phụ
lục số I và Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này.
2.
Danh mục báo cáo định kỳ được công bố trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lào Cai.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
1.
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
chế độ báo cáo theo Quy định này.
2. Phối
hợp với các cơ quan liên quan thường xuyên rà soát chế độ báo cáo định kỳ để
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu quản lý
nhà nước, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu tại Quy định này.
3. Chủ
trì, phối hợp với cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục
báo cáo định kỳ tại Quy định này hoặc được cập nhật, công bố thường xuyên khi
có sự thay đổi trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
1. Chủ
trì, phối hợp với cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, quản
lý và vận hành các Hệ thống thông tin báo cáo theo hướng dẫn của Văn phòng
Chính phủ và Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. Hướng
dẫn, tổ chức tập huấn việc thực hiện báo cáo định kỳ qua các Hệ thống phần mềm
thông tin báo cáo chuyên dùng.
3. Vận
hành xác định cấp độ bảo đảm an toàn thông tin và thực hiện phương án bảo đảm
an toàn, an ninh hệ thống thông tin theo cấp độ đối với các hệ thống thông tin
báo cáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân
cấp xã
1. Thực
hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này.
2. Chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên tổ chức rà soát đề
xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục báo cáo định kỳ đảm bảo phù hợp với yêu cầu, mục
tiêu quản lý nhà nước, đáp ứng yêu cầu của chế độ báo cáo định kỳ.
3. Ủy
ban nhân dân cấp xã chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc các cơ quan chuyên môn
thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này.
Điều 12. Tổ chức thực hiện
Trong
quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các sở, ban, ngành, địa
phương và tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
cho phù hợp./.
PHỤ
LỤC SỐ I
DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM
VI QUẢN LÝ CỦA UBND TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 50/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt
|
Tên báo cáo
|
Nội dung yêu cầu báo cáo
|
Cơ quan chủ trì tổng hợp báo cáo
|
Cơ quan, đơn vị thực hiện báo cáo
|
Cơ quan
nhận báo cáo
|
Phương thức gửi, nhận
|
Kỳ báo cáo/ Tần suất thực hiện
|
Mẫu đề cương /Biểu mẫu số liệu
|
|
I
|
Báo
cáo phục vụ kỳ họp HĐND tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Báo
cáo tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội
|
Đánh
giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội được HĐND tỉnh
giao
|
Sở
Tài chính
|
UBND
cấp xã
|
Các
sở, ban, ngành quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 01
|
|
Các
cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn
|
UBND
cấp xã; Cơ quan quản lý ngành dọc cấp trên
|
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
|
2
|
Báo
cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công
|
Tình
hình phân bổ, giải ngân kế hoạch đầu tư công
|
Sở
Tài chính
|
Các
cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn cấp xã
|
UBND
cấp xã; Cơ quan quản lý ngành dọc cấp trên
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 02
|
|
Các
phòng, ban thuộc UBND cấp xã
|
UBND
cấp xã; Các sở, ban, ngành quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
|
Các
BQLDA, các đơn vị chủ đầu tư
|
|
|
Báo
cáo đánh giá tình hình thực hiện ngân sách địa phương và
|
Kết
quả thu ngân sách, chi ngân sách địa phương
|
Sở
Tài chính
|
Các
cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn cấp xã
|
UBND
cấp xã; Cơ quan quản lý ngành dọc cấp trên
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 20
|
|
3
|
xây
dựng dự toán ngân sách địa phương
|
|
|
Các
phòng, ban thuộc UBND cấp xã
|
UBND
cấp xã; Các sở, ban, ngành quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
|
|
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
|
4
|
Báo
cáo công tác phòng chống tội phạm và vi phạm pháp luật
|
tình
hình, kết quả công tác phòng chống tội phạm và vi phạm pháp luật trên địa bàn
tỉnh
|
Công
an tỉnh
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Công an tỉnh
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 18
|
|
5
|
Báo
cáo kết quả công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
Kết
quả tiếp công dân, giải quyết khiếu nại tố cáo trên địa bàn tỉnh
|
Thanh
tra tỉnh
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Thanh tra tỉnh
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 21
|
|
6
|
Báo
cáo công tác phòng chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Kết
quả công tác phòng chống tham nhũng, tiêu cực lãng phí trên địa bàn tỉnh
|
Thanh
tra tỉnh
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Thanh tra tỉnh
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 22
|
|
II
|
Báo
cáo phục vụ công tác điều hành, quản lý trên từng lĩnh vực của Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Báo
cáo phục vụ công tác chỉ đạo điều hành
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Báo
cáo tình hình thực hiện các ý kiến chỉ đạo, kết luận của Tỉnh ủy, UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Kết
quả, tình hình triển khai các ý kiến chỉ đạo của Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy,
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; những vướng mắc và kiến nghị, đề xuất
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn
bản điện tử
|
Hằng
tháng
|
Mẫu
19
|
|
1.2
|
Báo
cáo đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành
|
Báo
cáo đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành của các sở, ban, ngành, UBND cấp xã
trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chấp hành sự chỉ đạo của UBND tỉnh.
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 03
|
|
1.3
|
Báo
cáo tình hình hoạt động của Cổng thông tin điện tử
|
Đánh
giá kết quả hoạt động của các cổng thông tin điện tử thành viên thuộc Cổng
thông tin điện tử tỉnh và tình hình hoạt động chung của Cổng thông tin điện tử
tỉnh
|
Văn
phòng UBND tỉnh (Cổng thông tin điện tử tỉnh)
|
-
Các cơ quan khối Đảng, đoàn thể;
-
Các sở, ban, ngành;
- UBND
cấp xã.
|
Văn
phòng UBND tỉnh
|
Văn
bản điện tử
|
quý,
6 tháng, năm
|
Mẫu
số 04
|
|
2
|
Báo
cáo phục vụ công tác quản lý lĩnh vực
kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Báo
cáo về tình hình phát triển kinh tế - xã hội
|
Kết
quả thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
được giao
|
Sở
Tài chính
|
UBND
cấp xã
|
Các
sở, ban, ngành quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ
|
Văn
bản điện tử
|
tuần,
tháng, quý, 6 tháng, năm
|
Mẫu
số 01
|
|
Các
cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn
|
UBND
cấp xã; Cơ quan quản lý ngành dọc cấp trên
|
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
|
2.2
|
Báo
cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công
|
Tình
hình phân bổ, giải ngân kế hoạch đầu tư công
|
Sở
Tài chính
|
Các
cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn cấp xã
|
UBND
cấp xã; Cơ quan quản lý ngành dọc cấp trên
|
Văn
bản điện tử
|
tuần,
tháng, quý, 6 tháng, năm
|
Mẫu
số 02
|
|
Các
phòng, ban thuộc UBND cấp xã
|
UBND
cấp xã; Các sở, ban, ngành quản lý về chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
|
2.3
|
Báo
cáo kết quả sử dụng các khoản ủng hộ, đóng góp
|
Kết
quả tiếp nhận, phân bổ, sử dụng nguồn ủng hộ, đóng góp trên địa bàn tỉnh
|
Sở
Tài chính
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
Văn
bản giấy; Văn bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 07
|
|
2.4
|
Báo
cáo kết quả rà soát, chuyển giao, quản lý và khai thác quỹ đất công đô thị
|
Kết
quả rà soát, chuyển giao, quản lý và khai thác quỹ đất công đô thị
|
Sở
Tài chính
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Ban Quản lý khu
kinh tế, Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh, các Ban quản lý dự án đầu tư xây
dựng trên địa bàn tỉnh, UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Tài chính
|
Văn
bản điện tử
|
quý,
năm
|
Mẫu
số 08
|
|
2.5
|
Báo
cáo kết quả lãnh đạo giúp đỡ xã xây dựng nông thôn mới
|
Tình
hình và kết quả lãnh đạo giúp đỡ xã xây dựng nông thôn mới
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn
bản điện tử
|
quý,
6 tháng, năm
|
Mẫu
số 16
|
|
2.6
|
Báo
cáo công tác quản lý nhà nước về năng lượng
|
Đánh
giá về tình hình thực hiện Quy hoạch điện lực trên địa bàn tỉnh; về công tác
quản lý đầu tư phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh: Về nguồn điện; Phụ tải;
Hệ thống lưới điện
|
Sở
Công Thương
|
Công
ty Điện lực Lào Cai; các doanh nghiệp đầu tư thủy điện
|
UBND
tỉnh; Sở Công Thương
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 13
|
|
2.7
|
Báo
cáo tình hình triển khai thực hiện đầu tư các dự án thủy điện
|
Đánh
giá tình hình thực hiện quy hoạch thủy điện; Tình hình thực hiện các dự án thủy
điện (hoàn thành phát điện, đang thi công xây dựng; đang khảo sát, nghiên cứu;
Đánh giá tác động và công tác bảo vệ môi trường đối với các dự án thủy điện
|
Sở
Công Thương
|
Các
doanh nghiệp đầu tư dự án thủy điện
|
UBND
tỉnh; Sở Công Thương
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 14
|
|
2.8
|
Báo
cáo kết quả thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
|
Đánh
giá về thực trạng sử dụng năng lượng trên địa bàn tỉnh; Kết quả sử dụng năng
lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh
|
Sở
Công Thương
|
Các
sở: Xây dựng, Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giáo dục và đào tạo;
Công ty Điện lực Lào Cai, Công ty Môi trường đô thị Lào Cai; UBND cấp xã.
|
UBND
tỉnh; Sở Công Thương
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 15
|
|
2.9
|
Báo
cáo tình hình hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh qua các cửa khẩu
|
Tình
hình và kết quả quản lý nhà nước về xuất cảnh, nhập cảnh, xuất khẩu, nhập khẩu
tại các cửa khẩu, lối mở biên giới
|
Ban
Quản lý khu kinh tế
|
Các
ngành thành viên của Ban Quản lý cửa khẩu
|
UBND
tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Văn
bản điện tử
|
tháng,
quý, 6 tháng, năm
|
Mẫu
số 17
|
|
2.10
|
Báo
cáo tình hình triển khai xây dựng đường giao thông nông thôn
|
Kết
quả thực hiện phát triển giao thông nông thôn tỉnh Lào Cai
|
Sở
Xây dựng
|
UBND
cấp xã
|
UBND
tỉnh
|
Văn
bản giấy; Văn bản điện tử
|
Quý,
06 tháng, năm
|
Mẫu
số 23
|
|
3
|
Báo
cáo phục vụ công tác quản lý lĩnh vực
Văn hóa - xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Báo
cáo kết quả công tác thông tin đối ngoại
|
Công
tác thông tin đối ngoại, quảng bá hình ảnh Lào Cai đến với bạn bè trong nước
và quốc tế
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở
Ngoại vụ; Sở Tài chính; Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Sở Công thương; Bộ
Chỉ huy Bộ đội Biên phòng; các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh; UBND cấp xã.
|
UBND
tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn
bản điện tử
|
Quý/6
tháng/năm
|
Mẫu
số 10
|
|
3.2
|
Báo
cáo kết quả công tác thông tin cơ sở
|
Tăng
cường quản lý thông tin cơ sở; đưa thông tin về miền núi, vùng sâu, vùng xa,
vùng đồng bào các dân tộc thiểu số
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở
Tài chính; Sở Văn hóa, Thể thao; các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh; UBND
cấp xã.
|
UBND
tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn
bản điện tử
|
Hằng
năm
|
Mẫu
số 11
|
|
3.3
|
Báo
cáo kết quả công tác tuyên truyền
|
Tổng
hợp hoạt động tuyên truyền của các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh.
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Các
sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
|
UBND
tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Văn
bản điện tử
|
Hằng
năm
|
Mẫu
số 12
|
|
4
|
Báo
cáo phục vụ công tác quản lý lĩnh vực nội chính, khoa học công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Báo
cáo kết quả thực hiện việc tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính, đạo đức
công vụ và văn hóa công sở (theo Chỉ thị số 22- CT/TU ngày 16/4/2026 của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy Lào Cai)
|
Báo
cáo kết quả lãnh đạo và thực hiện công tác quản lý CBCC, viên chức và chấn chỉnh
kỷ luật, kỷ cương, đạo đức công vụ tại cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Sở Nội
vụ
|
Các
phòng, ban thuộc UBND cấp xã
|
UBND
cấp xã
|
Văn
bản điện tử
|
quý,
6 tháng, năm
|
Mẫu
số 05
|
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Nội vụ
|
|
4.2
|
Báo
cáo sơ kết, tổng kết công tác Thi đua khen thưởng.
|
Báo
cáo khái quát được tình hình tổ chức phong trào thi đua, công tác khen thưởng
6 tháng và một năm của các cơ quan, đơn vị, địa phương.
|
Sở Nội
vụ
|
Các
sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Nội vụ
|
Văn
bản điện tử
|
6
tháng, năm
|
Mẫu
số 06
|
|
4.3
|
Báo
cáo tình hình thực hiện về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
|
Kết
quả ứng dụng khoa học công nghệ, chuyển đổi số
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
Các
phòng, ban thuộc UBND cấp xã
|
UBND
cấp xã
|
Văn
bản điện tử
|
quý,
năm
|
Mẫu
số 09
|
|
Các
Sở, ban, ngành; UBND cấp xã
|
UBND
tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ
|
PHỤ
LỤC SỐ II
MẪU ĐỀ CƯƠNG, BIỂU MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Quyết định số: 50/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Mẫu số 01
Báo cáo tình hình thực hiện
kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tuần…/tháng.../quý.../6 tháng/năm...
A.
TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI KỲ BÁO CÁO
Nêu rõ
công tác chỉ đạo điều hành thực hiện nhiệm vụ và kết quả đạt được cụ thể các
lĩnh vực:
I.
Phát triển kinh tế
1. Sản
xuất nông, lâm nghiệp và phát triển nông thôn:
-
Trồng trọt
-
Chăn nuôi
-
Thủy sản
-
Lâm nghiệp
-
Công tác quản lý chất lượng và phát triển nông thôn
-
Công tác phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn
2. Sản
xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
3. Xây
dựng cơ bản, quy hoạch, đô thị
4.
Thương mại, dịch vụ
-
Thương mại:
+ Hoạt
động thương mại nội địa
+ Hoạt
động xuất nhập khẩu
+ Công
tác quản lý thị trường...
- Dịch
vụ:
+ Du lịch:
+ Dịch
vụ vận tải:
+ Dịch
vụ bưu chính, viễn thông...
5.
Thu, chi ngân sách, huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển
-
Thu, chi ngân sách:
-
Hoạt động tín dụng trên địa bàn:
-
Giải ngân vốn đầu tư
-
Công tác quản lý đầu tư trong và ngoài nước
-
Phát triển doanh nghiệp
6. Thu
hút đầu tư, phát triển các thành phần kinh tế:
II.
Văn hoá, xã hội
1.
Lĩnh vực giáo dục:
2.
Lĩnh vực văn hoá thông tin, thể dục thể thao:
3.
Lĩnh vực Y tế, công tác dân số:
4.
Công tác an sinh xã hội: Giải quyết việc làm, đào tạo nghề, giảm nghèo, chính
sách bảo hiểm xã hội và các vấn đề xã hội:
III.
Quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường
IV.
Quốc phòng, an ninh và đối ngoại
V.
Công tác xây dựng chính quyền, chuyển đổi số, cải cách thủ tục hành chính
....
* Đánh
giá chung tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong kỳ báo cáo;
trong đó nêu rõ kết quả đạt được trong việc thực hiện các chỉ tiêu chính về
KTXH và các tồn tại, hạn chế
B.
NHIỆM VỤ CHỦ YẾU KỲ TIẾP THEO
Căn cứ
kết quả đạt được trong kỳ báo cáo, đưa ra phương hướng, nhiệm vụ cần tập trung
thực hiện trong thời gian tới để bảo đảm thực hiện thắng lợi Kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội năm của tỉnh. Cụ thể các lĩnh vực chủ yếu như:
I.
Kinh tế
1.
Nông, lâm nghiệp và phát triển nông thôn
2.
Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
3. Xây
dựng cơ bản, quy hoạch, đô thị
4.
Thương mại, dịch vụ
5. Tài
chính, tín dụng
...
II.
Văn hóa - Xã hội
III.
Quốc phòng - an ninh và đối ngoại
IV.
Cải cách hành chính, chuyển đổi số, xây dựng chính quyền, thực hành tiết kiệm
chống lãng phí và tham nhũng, tiêu cực
*
Biểu mẫu kèm theo báo cáo mẫu 01: Yêu cầu
báo cáo đầy đủ các chỉ tiêu phát triển kinh tế xã hội đã được UBND tỉnh giao
cho các sở, ngành, địa phương
Mẫu số 02
Báo cáo tình hình thực hiện
kế hoạch đầu tư công tuần.../tháng.../quý.../6 tháng/năm...
I.
TÌNH HÌNH PHÂN BỔ, GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
1.
Tình hình phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công: trong đó (1) Tổng kế hoạch vốn theo
HĐND giao, (2) Tổng kế hoạch vốn thực tế giao
2.
Tình hình giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công:
2.1. Đối
với Kế hoạch vốn Kéo dài từ năm… sang năm….
2.2. Đối
với Kế hoạch vốn năm….
II.
CHI TIẾT GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN CỦA CÁC ĐƠN VỊ
1.
Các xã, phường
2.
Các sở, cơ quan ngang sở
3.
Các ban chuyên ngành của tỉnh
- Đơn
vị A..... giải ngân đạt .../.... tỷ đồng, bằng ...%KH, còn lại .... tỷ đồng
chưa giải ngân.
- Đơn
vị B..... giải ngân đạt .../.... tỷ đồng, bằng ...%KH, còn lại .... tỷ đồng
chưa giải ngân.
- Đơn
vị C..... giải ngân đạt .../.... tỷ đồng, bằng ...%KH, còn lại .... tỷ đồng
chưa giải ngân.
- ...
III.
KHÓ KHĂN, TỒN TẠI, HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN
IV.
PHƯƠNG ÁN GIẢI NGÂN TRONG THÁNG
V.
KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
* Biểu kèm theo mẫu Báo
cáo số 02:
Biểu mẫu 2.1
TỔNG HỢP TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NĂM …... - ĐƠN VỊ
(Kèm theo Báo cáo số: /BC-... ngày
tháng năm ... của đơn vị….)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn
|
KH năm… tỉnh
giao
|
Giải ngân KH
năm... đến thời điểm báo cáo
|
Tỷ lệ GN/KH
|
Số vốn còn lại
chưa giải ngân
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
KH vốn kéo dài
|
KH vốn năm …
|
Tổng số
|
KH vốn kéo dài
|
KH vốn năm …
|
Tổng số
|
KH vốn kéo dài
|
KH vốn năm …
|
Tổng số
|
KH vốn kéo dài
|
KH vốn năm …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Vốn cân đối Ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn Ngân sách tập trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn chi đầu tư nguồn tăng thu thuế, phí và tiết kiệm
chi thường xuyên và thu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguồn thu đóng góp khai thác khoáng sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách Trung ương theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các dự án theo ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án trọng điểm có tính liên kết vùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Vốn CTMTQG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Vốn nước ngoài ODA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1)
|
Cấp phát qua NSTW
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2)
|
Vay lại Chính phủ vay nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 2.2
BIỂU CHI TIẾT GIẢI NGÂN CÁC
CÔNG TRÌNH KÉO DÀI KẾ HOẠCH VỐN NĂM ... SANG NĂM ...
(Kèm theo Báo cáo số: /BC-... ngày
tháng năm ... của đơn vị...)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN DỰ ÁN
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
KẾ HOẠCH VỐN NĂM …. KÉO DÀI SANG NĂM ….
|
SỐ VỐN ĐÃ GIẢI NGÂN
|
SỐ VỐN CÒN LẠI CHƯA GIẢI NGÂN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 2.3
KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU
TƯ CÔNG NĂM ... CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Báo cáo số: /BC-… ngày ... tháng năm
... của đơn vị...)
|
STT
|
Chủ đầu tư
|
Kế hoạch vốn
giao năm….. (bao gồm cả kế hoạch vốn kéo dài)
|
Kết quả giải
ngân đến thời điểm báo cáo
|
Kế hoạch giải
ngân
đến ngày xx/xx/xxxx
|
Kế hoạch giải
ngân đến ngày xx/xx/xxxx
|
Kế hoạch giải
ngân
đến ngày xx/xx/xxxx
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Tỷ lệ GN (đến
thời điểm BC)
|
Tổng số
|
Tỷ lệ
|
Số vốn GN
trong tháng…
|
Tổng số
|
Tỷ lệ
|
Số vốn GN
trong tháng...
|
Tổng số
|
Tỷ lệ
|
Số vốn GN
trong tháng…
|
|
1
|
2
|
3
|
|
5
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các Sở, cơ quan ngang sở
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các Ban chuyên ngành của tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 03
Báo cáo đánh giá công tác chỉ
đạo, điều hành 6 tháng/năm...
I.
Hoạt động chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND tỉnh
II.
Tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong 6 tháng/năm...
1. Về
kinh tế
2. Văn
hóa - xã hội
3. Tài
nguyên và môi trường
4. Quốc
phòng, an ninh, đối ngoại
5. Cải
cách hành chính, chuyển đổi số, xây dựng chính quyền; thực hành tiết kiệm chống
lãng phí và tham nhũng, tiêu cực
...
Đánh
giá chung
III.
Nhiệm vụ chủ yếu chỉ đạo, điều hành, triển khai trong thời gian tiếp theo
IV.
Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
Mẫu số 04
Báo cáo tình hình hoạt động
của Cổng thông tin điện tử...
Quý.../6 tháng/ 9 tháng/ năm...
I.
Kết quả thực hiện
1.
Kết quả cập nhật tin, bài, dữ liệu
2.
Chuyên mục Hỏi - Đáp
3.
Đánh giá kết quả cung cấp thông tin của Cổng TTĐT cơ quan, đơn vị
Căn cứ
vào Bộ tiêu chí đánh giá mức độ cung cấp thông tin của các Cổng TTĐT thành viên,
các cơ quan, đơn vị tự đánh giá kết quả cung cấp thông tin của Cổng TTĐT.
4.
Các nội dung khác (nếu có) II. Hạn chế, khó khăn
Những
hạn chế, khó khăn trong quá trình vận hành, duy trì hoạt động của Cổng TTĐT
thành phần (nếu có).
III.
Kiến nghị, đề xuất
Những
kiến nghị, đề xuất liên quan đến quá trình vận hành, duy trì hoạt động của Cổng
TTĐT thành phần các cơ quan, đơn vị (nếu có).
IV.
Phương hướng, nhiệm vụ triển khai trong thời gian tới
*
Biểu kèm theo mẫu Báo cáo số 04
Kết quả tiếp nhận và trả lời các câu hỏi trên Chuyên mục Hỏi
- Đáp của cơ quan, đơn vị
Quý…/6 tháng/9 tháng/năm…
|
Stt
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Tổng số câu hỏi
|
Đã trả lời
|
Chờ trả lời
|
Chờ tiếp nhận
|
Câu hỏi xoá
|
Tổng điểm
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 05
Báo cáo kết quả thực hiện việc
tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính, đạo đức công vụ và văn hóa công sở
quý/ 6 tháng/ năm…
I.
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1.
Khái quát về chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
2.
Về tổ chức bộ máy, biên chế
- Số
phòng ban chuyên môn và đơn vị trực thuộc.
- Số
cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được giao.
3.
Những thuận lợi, khó khăn
II.
CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo:
2.
Kết quả thực hiện:
III.
ĐÁNH GIÁ CHUNG
IV.
NHỮNG TỒN TẠI, VƯỚNG MẮC VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
V.
MỘT SỐ NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
Mẫu số 06
Báo cáo sơ kết, tổng kết
công tác thi đua khen thưởng 6 tháng/năm…
Phần I
TÌNH HÌNH TỔ CHỨC, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN PHONG TRÀO THI ĐUA,
CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM (HOẶC NĂM)
Nêu
khái quát tình hình thuận lợi khó khăn của cơ quan, đơn vị, địa phương trong tổ
chức phong trào thi đua, công tác khen thưởng 6 tháng/trong năm.
1.
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thực hiện phong trào thi đua yêu nước và
công tác khen thưởng
- Tình
hình tổ chức quán triệt, triển khai các văn bản chỉ đạo của trung ương và của tỉnh
phong trào thi đua yêu nước và công tác khen thưởng tại cơ quan, đơn vị trong
năm.
- Ban
hành văn bản về công tác TĐKT theo các văn bản chỉ đạo của tỉnh, bộ, ngành và của
Trung ương.
- Đánh
giá kết quả đổi mới nội dung, phương thức tổ chức các phong trào thi đua yêu nước,
công tác phát hiện, bồi dưỡng, tổng kết và nhân điển hình tiên tiến theo tinh
thần chỉ đạo của trung ương, của tỉnh; đặc biệt là sự quan tâm của cấp uỷ, người
đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương trước yêu cầu đổi mới công tác thi đua,
khen thưởng trong tình hình hiện nay; sự phối hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
và đoàn thể các cấp để động viên, cổ vũ mọi tầng lớp nhân dân tham gia các
phong trào thi đua yêu nước.
- Công
tác chỉ đạo điểm, kiểm tra, đôn đốc, công tác tuyên truyền, giáo dục về công
tác thi đua, khen thưởng của cơ quan, đơn vị.
- Xét
công nhận sáng kiến của đơn vị.
- Giải
quyết đơn thư, khiếu nại về công tác TĐKT (áp dụng đối với các huyện, thị xã,
thành phố; các sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh).
2.
Kết quả đạt được trong phong trào thi đua yêu nước
- Về nội
dung, hình thức và phương pháp tổ chức các phong trào thi đua yêu nước (tổ
chức phong trào thi đua ở cơ quan, đơn vị như thế nào? có bao nhiêu tập thể, cá
nhân tham gia đăng ký thi đua; danh hiệu thi đua mà các tập thể, cá nhân đã
đăng ký,...).
- Đào
tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức cán bộ công chức làm công tác Thi đua khen
thưởng (số lượng, số lớp).
- Đánh
giá chất lượng, hiệu quả, tác dụng của các phong trào thi đua trong việc thực
hiện nhiệm vụ chính trị, thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển kinh tế -
xã hội, văn hóa, giáo dục - đào tạo và củng cố quốc phòng - an ninh, nhiệm vụ sản
xuất kinh doanh (đánh giá có sự so sánh với chỉ tiêu giao hoặc nhiệm vụ đạt
được của năm trước liền kề, đối với đơn vị sản xuất kinh doanh phải lập bảng so
sánh).
- Kết
quả công tác xây dựng và nhân điển hình tiên tiến,giới thiệu gương điển hình
trên cổng thông tin điện tử của Hội đồng TĐKT tỉnh.
- Việc
tham gia hoạt động cụm, khối thi đua.
3.
Công tác khen thưởng
Tình
hình khen thưởng và chất lượng công tác khen thưởng, việc chấp hành các quy định
pháp luật về thi đua, khen thưởng, quy trình, thủ tục, cải cách thủ hành chính
trong khen thưởng.
- Tổng
hợp đánh giá kết quả khen thưởng các cấp (khen thưởng cấp nhà nước; cấp tỉnh,
bộ, ngành trung ương; khen thưởng đơn vị).
- Nêu
tỷ lệ khen thưởng cho cá nhân giữ chức danh lãnh đạo, quản lý.
- Đánh
giá tác dụng của việc tôn vinh, biểu dương khen thưởng, nhất là khen thưởng đột
xuất cho các tập thể, cá nhân lập được thành tích xuất sắc, các mô hình, sáng
kiến, điển hình tiên tiến tiêu biểu.
4.
Đánh giá tổng quát, nguyên nhân và các bài học kinh nghiệm
- Nhận
định về vai trò lãnh đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền các cấp; vai trò phối hợp
tổ chức thực hiện của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể.
- Đánh
giá sự tác động của phong trào thi đua yêu nước đối với việc thực hiện nhiệm vụ
chính trị và thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ
sản xuất kinh doanh của cơ quan, đơn vị, địa phương và doanh nghiệp.
- Những
ưu điểm, chuyển biến tích cực trong công tác tổ chức, chỉ đạo thực hiện công
tác thi đua, khen thưởng và những tồn tại, hạn chế.
-
Nguyên nhân và các bài học kinh nghiệm.
5.
Kiến nghị đề xuất
Những
nội dung kiến nghị, đề xuất với Tỉnh uỷ, UBND tỉnh, Hội đồng TĐKT tỉnh, khối
thi đua (về chủ trương, chính sách và các quy định của tỉnh về công tác thi
đua, khen thưởng).
Phần II
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN PHONG TRÀO THI
ĐUA, CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG 6 THÁNG CUỐI NĂM (HOẶC NĂM…)
1.
Phương hướng, nhiệm vụ
Đề ra
những nhiệm vụ chủ yếu trong phong trào thi đua, công tác khen thưởng của cơ
quan, đơn vị, địa phương trong thời gian tới (Chuẩn bị tổng kết phong trào
thi đua; Tham mưu khen thưởng các ngày lễ lớn; Đẩy mạnh chuyển đổi số trong
công tác TĐKT….)
2.
Các giải pháp thực hiện
Những
giải pháp chủ yếu để tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng, quản lý của nhà nước
và phát huy vai trò của các đoàn thể nhân dân đối với công tác thi đua, khen
thưởng.
Mẫu số 07
Biểu báo cáo kết quả sử dụng
các khoản ủng hộ, đóng góp tháng/năm
*
Biểu báo cáo kết quả sử dụng các khoản ủng hộ, đóng góp bằng tiền:
BÁO CÁO KẾT QUẢ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN ỦNG HỘ ĐÓNG GÓP BẰNG TIỀN
Kỳ báo cáo: Từ 01/1 đến 30/6 (hoặc từ 01/7 đến 31/12)
ĐVT: Đồng
|
STT
|
Các khoản thu ủng hộ đóng góp
|
Các khoản chi
|
Ghi chú
|
|
Ngày/tháng phát sinh khoản thu
|
Nội dung
|
Số tiền
|
Ngày/tháng phát sinh khoản chi từ nguồn thu
ủng hộ, tài trợ, đóng góp
|
Nội dung
|
Số tiền
|
Số tiền đã thực hiện ghi thu - ghi chi vào
ngân sách
|
|
|
I
|
|
Tồn
quỹ kỳ trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
|
Các
phát sinh tăng trong kỳ
|
|
|
Phát
sinh giảm trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
1.
Thu các khoản tài trợ, ủng hộ có mục đích và địa chỉ
|
|
|
1.
Chi theo sự ủy nhiệm của người tài trợ, cho các đối tượng có địa chỉ cụ thể
|
|
|
|
|
|
|
Thu khoản
A
|
|
|
Chi
cho đối tượng C
|
|
|
|
|
|
|
Thu khoản
B
|
|
|
Chi
cho đối tượng D
|
|
|
|
|
|
|
2.
Thu các khoản tài trợ, ủng hộ cho các mục đích, hoạt động chung (không theo địa
chỉ cụ thể)
|
|
|
2.
Hỗ trợ các chương trình, đề án theo kế hoạch hoạt động của quỹ: Ghi chi tiết
theo từng chương trình, đề án, từng mục đích
|
|
|
|
|
|
|
Thu khoản
A
|
|
|
Chi
cho chương trình, đề án X
|
|
|
|
|
|
|
Thu khoản
B
|
|
|
Chi
cho chương trình, đề án Y
|
|
|
|
|
|
|
3.
Thu các khoản đóng góp theo mục đích cụ thể (nếu có): ghi rõ theo từng mục
đích
|
|
|
3.
Chi theo các mục đích huy động đóng góp (nếu có): ghi theo từng mục đích cụ
thể
|
|
|
|
|
|
|
Thu khoản
A
|
|
|
Chi
thực hiện mục đích X
|
|
|
|
|
|
|
Thu khoản
B
|
|
|
Chi
thực hiện mục đích Y
|
|
|
|
|
III
|
|
Tồn
cuối kỳ (= dư đầu kỳ + Phát sinh tăng trong kỳ - Phát sinh giảm trong kỳ)
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Các khoản thu ủng hộ đóng góp bằng tiền phải được phản ánh
vào ngân sách theo phân cấp quản lý và thực hiện quản lý sử dụng theo quy định của
Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật.
*
Biểu báo cáo kết quả sử dụng các khoản ủng hộ, đóng góp bằng hiện vật, ngày
công lao động:
BÁO CÁO KẾT QUẢ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN ỦNG HỘ ĐÓNG GÓP BẰNG HIỆN
VẬT, NGÀY CÔNG LAO ĐỘNG
Kỳ báo cáo: Từ 01/1 đến 30/6 (hoặc từ 01/7 đến 31/12)
ĐVT: Đồng
|
STT
|
Các khoản thu
|
|
Các khoản chi
|
Ghi chú
|
|
Ngày phát sinh khoản thu
|
Nội dung
|
Hiện vật/ngày công ủng hộ, đóng góp
|
Đơn vị tính
|
Giá trị hiện vật/ngày công quy đổi ra tiền
|
Ngày phát sinh khoản chi từ nguồn thu ủng hộ,
tài trợ, đóng góp
|
Nội dung
|
Hiện vật/ngày công ủng hộ, đóng góp
|
Đơn vị tính
|
Số lượng hiện vật/ngày công
|
Giá trị hiện vật/ngày công quy đổi ra tiền
|
|
|
A
|
|
Ủng
hộ, đóng góp bằng hiện vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
|
Tồn
quỹ trước chuyển sang (ghi giá trị hiện vật bằng tiền)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá
trị hiện vật A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá
trị hiện vật B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
|
Các
phát sinh trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Thu
các khoản tài trợ, ủng hộ có mục đích và địa chỉ cụ thể
|
|
|
|
|
1.
Giao theo sự ủy nhiệm của người tài trợ cho các đối tượng có địa chỉ cụ thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiện
vật A
|
|
|
|
|
Chi
cho đối tượng M, N… từ ủng hộ hiện vật A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiện
vật B
|
|
|
|
|
Chi
cho đối tượng X, Y… từ ủng hộ hiện vật B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Thu hiện vật cho các mục đích hoạt động chung (không theo địa chỉ cụ thể)
|
|
|
|
|
2.
Phân bổ hiện vật để thực hiện các công trình, dự án (ghi chi tiết theo từng
công trình, các dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiện
vật A
|
|
|
|
|
Chi
cho công trình, dự án…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiện
vật B
|
|
|
|
|
Chi
cho công trình, dự án…
|
|
|
|
|
|
|
III
|
|
Tồn
quỹ cuối kỳ (ghi giá trị hiện vật)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá
trị hiện vật…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
|
Ủng
hộ, đóng góp bằng ngày công lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các
phát sinh trong kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày
công thực hiện hạng mục công trình A
|
|
|
|
|
Thực
hiện công trình A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày
công thực hiện hạng mục công trình B
|
|
|
|
|
Thực
hiện công trình B
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 08
Báo cáo kết quả rà soát,
chuyển giao, quản lý và khai thác quỹ đất công đô thị …/quý…/năm …
I.
Kết quả rà soát, chuyển giao, quản lý và khai thác quỹ đất công đô thị
tháng/năm ...
1. Kết
quả rà soát quỹ đất công đô thị quý.../năm ...: Nêu tổng số thửa, diện tích
theo mẫu biểu 2.1.
2. Kết
quả chuyển giao, quản lý quỹ đất công đô thị quý.../năm...:
Nêu tổng
số thửa, diện tích (gồm có: Quỹ đất từ các sở, ban, ngành làm chủ đầu tư và cấp
xã) theo mẫu biểu 2.2.
3. Kết
quả khai thác quỹ đất công đô thị quý.../năm...:
Nêu rõ
vị trí, số thửa, diện tích theo mẫu biểu 2.3.
4. Kết
quả thu tiền sử dụng đất /quý.../năm...:
Nêu rõ
số tiền thu được trong tháng, lũy kế các tháng và % đạt được so với kế hoạch được
giao theo mẫu biểu 2.4.
5. Kết
quả trích đo địa chính các thửa đất nằm trong kế hoạch đấu giá:
UBND cấp
xã báo cáo nội dung kết quả trích đo địa chính phải được tổng hợp chi tiết đến
từng thửa, diện tích đo đạc.
6. Cập
nhật số liệu, dữ liệu quỹ đất công:
UBND cấp
xã báo cáo số liệu, dữ liệu quỹ đất công đô thị.
II.
Khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế:
1. Nêu
các khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế trong công tác rà soát, chuyển giao, quản
lý và khai thác quỹ đất công đô thị trên địa bàn tỉnh và các khó khăn khác liên
quan (nếu có).
2.
Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế.
III.
Đề xuất, kiến nghị.
1. Đề
xuất các giải pháp thực hiện nâng cao hiệu quả công tác rà soát, chuyển giao,
quản lý và khai thác quỹ đất công đô thị trên địa bàn tỉnh.
2. Kiến
nghị:
- Kiến
nghị UBND tỉnh;
- Kiến
nghị các sở, ban, ngành;
IV.
Phương hướng, nhiệm vụ kỳ tiếp theo:
Nêu
các nhiệm vụ thực hiện cho các kỳ tiếp theo.
*
Các biểu mẫu kèm theo mẫu 08:
Biểu mẫu 8.1
Kết quả rà soát quỹ đất
công đô thị tháng…/quý…/năm…
|
STT
|
Xã/phường
|
Vị trí địa
điểm
|
Số thửa
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Hiện trạng giải phóng mặt bằng
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
Biểu mẫu 8.2
Kết quả chuyển giao, quản
lý quỹ đất công đô thị tháng.../quý.../năm...
|
TT
|
Cơ quan, đơn vị
|
Vị trí địa điểm
|
Số thửa
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Hiện trạng giải phóng mặt bằng
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 8.3
Kết quả khai thác quỹ đất
công đô thị tháng.../quý.../năm...
|
STT
|
Đơn vị
|
Vị trí địa điểm
|
Số thửa
|
Diện tích
|
Loại đất
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
1000
|
ODT
|
Ngày…tháng
…năm …
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
…
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
Biểu mẫu 8.4
Kết quả thu tiền sử dụng đất
tháng.../quý.../năm...
|
STT
|
Đơn vị
|
Số tiền thu trong tháng/quý/năm
…
|
Số tiền lũy kế
|
Dự toán theo Quyết định
|
% thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
Tổng
|
…
|
…
|
…
|
…
|
…
|
Mẫu số 09
Báo cáo tình hình thực hiện
về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Quý…/năm…
I.
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH
II.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Kết quả thực hiện chuyển đổi số
-
Chuyển đổi nhận thức:
- Phát
triển hạ tầng số:
- Về
Chính quyền số:
- Về Kinh
tế số:
- Về
Xã hội số: Nêu những vấn đề nổi bật (Nếu có)
- Phát
triển nguồn nhân lực số:
- Kết
quả hoạt động ATTT:
2.
Các mô hình chuyển đổi số tiêu biểu
III.
ĐÁNH GIÁ CHUNG
1.
Kết quả đạt được
2.
Tồn tại, hạn chế
3.
Kiến nghị, đề xuất
IV.
PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỚI
*
Biểu kèm mẫu báo cáo số 09: Yêu cầu báo
cáo đầy đủ các chỉ tiêu phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số do UBND tỉnh giao hàng năm.
Mẫu số 10
Báo cáo kết quả công tác
thông tin đối ngoại quý/ 6 tháng/năm
I.
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận
lợi
2. Khó
khăn
II.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và văn bản chỉ đạo, điều hành hoạt
động thông tin đối ngoại
2. Bố
trí nhân sự phụ trách công tác thông tin đối ngoại
3.
Công tác đào tạo, tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ
4.
Công tác tổ chức thực hiện các chương trình, đề án, dự án trong lĩnh vực thông
tin đối ngoại
5. Triển
khai các hoạt động thông tin đối ngoại
6.
Kinh phí
III.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Ưu điểm
2. Khó
khăn, hạn chế và nguyên nhân
IV.
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ NĂM TỚI
V.
KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
*
Biểu kèm theo báo cáo mẫu số 10
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
1
|
Xây
dựng và ban hành văn bản chỉ đạo, điều hành hoạt động thông tin đối ngoại
|
|
|
|
1.1
|
Quyết
định
|
Văn bản
|
|
|
1.2
|
Kế
hoạch
|
Văn bản
|
|
|
1.3
|
Công
văn
|
Văn bản
|
|
|
2
|
Nhân
sự phụ trách công tác thông tin đối ngoại
|
Người
|
|
|
2.1
|
Lãnh
đạo
|
Người
|
|
|
2.2
|
Chuyên
viên/cá nhân phụ trách
|
Người
|
|
|
3
|
Công
tác tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ thông tin đối ngoại
|
|
|
|
3.1
|
Hội
nghị (hoặc lớp tập huấn)
|
Hội nghị (lớp)
|
|
|
3.2
|
Số
người được tập huấn, bồi dưỡng
|
Người
|
|
|
4
|
Công
tác triển khai thực hiện các chương
trình,
đề án, dự án thông tin đối ngoại
|
|
|
|
4.1
|
Triển
khai thực hiện các chương trình
|
Chương trình
|
|
|
4.2
|
Triển
khai thực hiện các đề án
|
Đề án
|
|
|
4.3
|
Triển
khai thực hiện các dự án
|
Dự án
|
|
|
5
|
Các
hoạt động thông tin đối ngoại
|
|
|
|
5.1
|
Công
tác theo dõi thông tin
|
|
|
|
a)
|
Công
tác thông tin - tuyên truyền
|
|
|
|
-
|
Số
liệu thông tin tuyên truyền trên báo chí của địa phương (báo in, báo nói, báo
truyền hình, báo điện tử)
|
Tin/bài/ảnh
|
|
|
-
|
Số
liệu thông tin tuyên truyền trên báo chí trong nước (báo in, báo nói, báo
truyền hình, báo điện tử)
|
|
|
|
-
|
Số
liệu thông tin tuyên truyền trên trang/cổng TTĐT trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Tin/bài/ảnh
|
|
|
-
|
Số
liệu thông tin tuyên truyền trên trang/cổng TTĐT của các cơ quan, đơn vị
ngoài tỉnh
|
Tin/bài/ảnh
|
|
|
-
|
Số
liệu tuyên truyền Cụm Thông tin đối ngoại
|
Ảnh/baner/video
|
|
|
-
|
Số
liệu tuyên truyền trên bản tin
|
Tin/bài
|
|
|
-
|
Số
liệu tuyên truyền miệng
|
Buổi
|
|
|
b)
|
Theo
dõi các thông tin sai lệch ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh của tỉnh Lào Cai
cũng như của nước Việt Nam
|
|
|
|
-
|
Số
lượng thông tin sai lệch của các thế lực thù địch
|
Tin/bài/sự kiện
|
|
|
-
|
Số
lượng thông tin tuyên truyền xử lý các thông tin sai lệch
|
Tin/bài
|
|
|
-
|
Tổ
chức các hoạt động, sự kiện để xử lý các thông tin sai lệch
|
Hoạt động (sự kiện)
|
|
|
c)
|
Công
tác phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí
|
|
|
|
-
|
Số
lần tổ chức họp báo
|
Buổi
|
|
|
-
|
Số
lần cung cấp thông tin cho báo chí bằng thông cáo báo chí
|
Thông cáo báo chí
|
|
|
-
|
Số
liệu cung cấp thông tin cho báo chí bằng hình thức trả lời phỏng vấn trực tiếp
hoặc bằng văn bản
|
Lần
|
|
|
5.2
|
Sản
xuất xuất bản phẩm thông tin đối ngoại
|
|
|
|
-
|
Số
lượng xuất bản phẩm tiếng Việt
|
Số lượng xuất bản phẩm/số lượng cuốn
|
|
|
-
|
Số
lượng xuất bản phẩm tiếng nước ngoài
|
Số lượng xuất bản phẩm/số lượng cuốn
|
|
|
5.3
|
Tổ
chức sự kiện thông tin đối ngoại trong và ngoài nước
|
|
|
|
-
|
Sự
kiện thông tin đối ngoại trong nước
|
Sự kiện
|
|
|
-
|
Sự
kiện thông tin đối ngoại ở nước ngoài
|
Sự kiện
|
|
|
5.4
|
Hỗ
trợ, hợp tác với báo chí nước ngoài để quảng bá về Lào Cai
|
Tin, bài
|
|
|
6
|
Quảng
bá hình ảnh Lào Cai thông qua đoàn ra, đoàn vào
|
|
|
|
6.1
|
Số
lượng đoàn ra nước ngoài
|
Đoàn/người
|
|
|
6.2
|
Số
lượng đoàn công tác nước ngoài đến Lào Cai
|
Đoàn/người
|
|
|
6.3
|
Số
lượng phóng viên nước ngoài đến Lào Cai
|
Phóng viên
|
|
|
7
|
Tổng
kinh phí thực hiện
|
Đồng
|
|
Ghi chú:
Mục
1: Liệt kê số lượng các văn bản: Quyết định, Kế hoạch, Công văn,… liên quan đến
triển khai hoạt động thông tin đối ngoại (nếu có).
Mục
2: Thống kê số người là lãnh đạo và chuyên viên (cá nhân) phụ trách, tham mưu
triển khai công tác thông tin đối ngoại tại đơn vị/địa phương.
Mục
3: Thống kê tổng số hội nghị (hoặc lớp) tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về công
tác thông tin đối ngoại; Số lượng người được tham gia tập huấn, bồi dưỡng hội
nghị (lớp) tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác thông tin đối ngoại (nếu
có).
Mục
4: Thống kê số lượng các chương trình, đề án, dự án về công tác thông tin đối
ngoại đã triển khai thực hiện (nếu có).
Khoản
b, Mục 5.1. Thông tin sai lệch là thông tin, tài liệu, báo cáo sai lệch ảnh hưởng
đến uy tín, hình ảnh tỉnh Lào Cai nói riêng và hình ảnh Việt Nam nói chung.
Mục
5.2. Thống kê các xuất bản phẩm, tài liệu phục vụ công tác thông tin đối ngoại
(nếu có), bao gồm số lượng xuất bản phẩm và số lượng cuốn phát hành.
Xuất
bản phẩm là tác phẩm, tài liệu về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục
và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật được xuất bản thông qua
nhà xuất bản hoặc cơ quan, tổ chức được cấp giấy phép xuất bản bằng các ngôn ngữ
khác nhau, bằng hình ảnh, âm thanh và được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
Sách in; Sách chữ nổi; Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích, tờ rời, tờ gấp; Các loại lịch;
Bản ghi âm, ghi hình có nội dung thay sách hoặc minh họa cho sách (Khoản 4 Điều
4 Luật Xuất bản năm 2012).
Mục
5.3. Thống kê các sự kiện được tổ chức trong và ngoài nước có nội dung phục vụ
công tác thông tin đối ngoại, như tổ chức các hội thảo; hội nghị; các hoạt động
văn hóa, thể thao, du lịch, ngoại thương, ký kết hợp tác; hoạt động trưng bày,
triển lãm, giao lưu… (nếu có).
Mục
5.4. Thống kê các tin, bài, hình ảnh quảng bá về Lào Cai được đăng tải trên các
cơ quan báo chí của nước ngoài (nếu có).
Mục
6. Số liệu đoàn ra, đoàn vào, số lượng phóng viên nước ngoài - Mục này do Sở
Ngoại vụ cung cấp số liệu.
Mẫu số 11
Báo cáo kết quả công tác
thông tin cơ sở năm
I.
ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1.
Thuận lợi
2.
Khó khăn
II.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Công tác quản lý nhà nước về thông tin cơ sở
Công
tác ban hành các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, cung cấp thông tin về thông tin cơ
sở của cơ quan/đơn vị.
2.
Kết quả triển khai công tác tuyên truyền
2.1.
Hoạt động phát thanh cấp xã
2.2.
Hoạt động truyền thanh cấp xã
2.3. Bản
tin thông tin cơ sở
- Xuất
bản bản tin thông tin cơ sở
- Xuất
bản bản tin thông tin cơ sở điện tử (trang thông tin điện tử)
2.4.
Xuất bản tài liệu không kinh doanh
2.5.
Thông tin trực tiếp qua báo cáo viên, tuyên truyền viên cơ sở
Số liệu
báo cáo viên, tuyên truyền viên cơ sở được tổng hợp theo số liệu của cơ quan
làm công tác tuyên giáo cấp tỉnh cung cấp.
2.6. Bản
tin công cộng
Số liệu
Bản tin công cộng tại cơ sở do UBND cấp xã cung cấp.
2.7.
Các hình thức thông tin cơ sở khác (nếu có)
Thông
qua các hình thức khác: như triển khai Hội nghị, hội thảo, tập huấn,… để triển
khai công tác thông tin cơ sở.
III.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Ưu điểm
2.
Khó khăn, hạn chế và nguyên nhân
IV.
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ NĂM TỚI
V.
KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Những
kiến nghị, đề xuất đối với Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh; Bộ, ngành, Trung ương
về hoạt động thông tin cơ sở.
*
Biểu kèm theo báo cáo mẫu số 11:
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
1
|
Xây
dựng và ban hành văn bản chỉ đạo, điều hành hoạt động thông tin cơ sở
|
|
|
|
1.1
|
Quyết
định
|
Văn bản
|
|
|
1.2
|
Kế
hoạch
|
Văn bản
|
|
|
1.3
|
Công
văn
|
Văn bản
|
|
|
2
|
Bảng
tin công cộng do xã quản lý
|
Bảng tin
|
|
|
3
|
Các
hình thức thông tin cơ sở khác
|
Người
|
|
|
3.1
|
Hội
nghị, hội thảo
|
|
|
|
-
|
Số
hội nghị, hội thảo
|
Hội nghị/hội thảo
|
|
|
-
|
Số
người tham dự
|
Người
|
|
|
3.2
|
Tập
huấn, bồi dưỡng
|
Người
|
|
|
-
|
Số
lớp tập huấn, bồi dưỡng
|
Lớp
|
|
|
-
|
Số
người tham dự
|
Người
|
|
|
3.3
|
Các
hình thức khác
|
|
|
Mẫu số 12
Báo cáo kết quả công tác
tuyên truyền
I.
Kết quả thực hiện công tác tuyên truyền được giao tại Kế hoạch...
1.
Số liệu thực hiện (không bao gồm nội dung đặt hàng Báo và Phát thanh, truyền
hình tỉnh)
|
STT
|
Nội dung, nhiệm vụ được giao
|
Kinh phí được cấp (đồng)
|
Kinh phí đã thực hiện (đồng)
|
Thời lượng, số lượng thực hiện
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1):
Số thứ tự
(2):
Nội dung, nhiệm vụ được phê duyệt tại Kế hoạch thực hiện công tác tuyên truyền
tỉnh Lào Cai hàng năm.
(3):
Kinh phí được giao theo từng nội dung.
(4):
Kinh phí thực hiện giải ngân đến hết tháng 12 của năm.
(5):
Thời lượng, số lượng thực hiện cụ thể trong năm (số lượng hội nghị, tờ rời, tờ
gấp, bản tin…).
(6):
Ghi chú những nội dung cần lưu ý, giải thích nguyên nhân, lý do
2.
Đánh giá chung
3.
Khó khăn, hạn chế, nguyên nhân
4.
Kiến nghị, đề xuất
II.
Kết quả nhiệm vụ triển khai đặt hàng thông tin, tuyên truyền sử dụng ngân sách
nhà nước
1.
Kết quả:
|
STT
|
Tên chương trình/chuyên mục đặt hàng
|
Số chương trình đặt hàng
|
Thời lượng phút/ Chương trình
|
Tổng kinh phí được giao (đồng)
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Số chương trình
|
Kinh phí
(Đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
I
|
Truyền
hình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Phát
thanh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
TỔNG
CỘNG (I+II):
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1):
Số thứ tự chương trình.
(2):
Ghi tên chương trình/chuyên mục đặt hàng được phê duyệt theo kế hoạch.
(3):
Số lượng chương trình đặt hàng trong năm của chuyên mục được phê duyệt.
(4): Thời lượng phút của 1 chương trình đặt hàng.
(5):
Kinh phí đặt hàng được giao theo từng chuyên mục.
(6):
Số chương trình thực hiện hết tháng 12 của năm.
(7):
Kinh phí thực hiện giải ngân đến tháng 12 của năm.
(8):
Ghi chú những nội dung cần lưu ý, giải thích nguyên nhân, lý do vì sao không đạt.
2.
Đánh giá chung
3.
Khó khăn, hạn chế, nguyên nhân
4.
Kiến nghị, đề xuất
Mẫu số 13
Báo cáo công tác quản lý
nhà nước về năng lượng 6 tháng/năm...
I.
VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ QUY HOẠCH
1.
Quy hoạch phát triển điện lực
Đánh
giá tình hình thực hiện quy hoạch phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh
2.
Quy hoạch thuỷ điện
Đánh
giá tình hình thực hiện quy hoạch thủy điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
II.
CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG ĐIỆN
1.
Về nguồn điện
Tổng hợp
tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư nguồn điện trên địa bàn tỉnh
Lào Cai trong 06 tháng/năm ...
2.
Về phụ tải
Tổng hợp
tình hình phụ tải trên địa bàn tỉnh trong 6 tháng/năm...
3.
Tình hình đầu tư phát triển lưới điện
Tổng hợp
tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư lưới điện trên địa bàn tỉnh Lào
Cai trong 06 tháng/năm ...
a)
Về lưới điện cao thế
b)
Về lưới điện trung thế và hạ thế
4.
Tình hình sử dụng điện sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Đánh
giá tình hình sử dụng điện sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (tỷ lệ số hộ được sử
dụng điện lưới quốc gia; tỷ lệ số thôn, tổ được sử dụng điện trên địa bàn tỉnh).
5.
Quản lý đầu tư xây dựng các dự án thuỷ điện
Đánh
giá tình hình đầu tư xây dựng các dự án thủy điện trên địa bàn tỉnh trong 6
tháng/năm....
III.
CÔNG TÁC QUẢN LÝ CÁC LĨNH VỰC KHÁC
1.
Công tác kiểm tra giám sát điện năng
Đánh
giá việc thực hiện giám sát giá bán điện, tình hình cung ứng điện trên địa bàn
tỉnh trong 6 tháng/năm...
2.
Công tác an toàn điện
Đánh
giá công tác an toàn vận hành lưới điện, an toàn sử dụng điện, an toàn vận hành
đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn tỉnh.
3.
Công tác quản lý về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Đánh
giá công tác quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh
6 tháng/năm...
IV.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Ưu điểm
2.
Tồn tại, hạn chế
V.
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NĂNG LƯỢNG 6 THÁNG CUỐI NĂM...
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
VI.
ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (nếu có)
Mẫu số 14
Báo cáo tình hình triển
khai thực hiện đầu tư các dự án thủy điện (6
tháng/năm...)
I.
TÌNH HÌNH CHUNG
Tổng hợp,
thống kê số bậc thủy điện trên địa bàn tỉnh, tổng công suất. Nêu rõ số lượng,
(1) các dự án thủy điện đã được phê duyệt vào quy hoạch thủy điện vừa và nhỏ tỉnh
Lào Cai, (2) các dự án đang khảo sát, lập hồ sơ bổ sung vào quy hoạch thủy điện
vừa và nhỏ tỉnh Lào Cai, (3) các dự án tiềm năng phát triển.
II.
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Tổng hợp,
thống kê các công trình thủy điện đã được phê duyệt quy hoạch, tổng công suất lắp
máy.
UBND tỉnh
Lào Cai đã chấp thuận chủ trương cho ... nhà đầu tư thực hiện đầu tư xây dựng dự
án, trong đó:
- ...
dự án đã hoàn thành với tổng công suất lắp máy ... MW.
- ...
dự án đã khởi công thi công với tổng công suất lắp máy ... MW.
- ...
dự án được cấp chủ trương đầu tư với tổng công suất lắp máy ... MW.
- ...
dự án đang khảo sát lập báo cáo nghiên cứu khả thi với tổng công suất lắp máy
... MW.
1.
Các dự án đã hoàn thành phát điện
Số
công trình thủy điện đã hoàn thành, tổng công suất lắp máy...MW
- Sản
lượng điện trong 6 tháng đầu năm ... (hoặc trong năm ...) đạt ...triệu kWh (đạt
...% so với kế hoạch năm ... và so với cùng kỳ...%), doanh thu... tỷ đồng, nộp
ngân sách nhà nước ... tỷ đồng.
- Đánh
giá tình hình vận hành của các hạng mục, thiết bị công trình.
Những
khó khăn, vướng mắc (nếu có).
2.
Các dự án đang triển khai thi công
Số dự
án đã khởi công thi công, tổng công suất lắp máy ...MW, tình hình triển khai cụ
thể như sau:
2.1.
Thủy điện ... (...MW) do Công ty…đầu tư xây dựng tại xã …, huyện …
- Quyết
định chủ trương đầu tư số…/QĐ-UBND ngày …/.../…, trong đó quy định thời gian khởi
công ngày..., thời gian hoàn thành ...
- Tiến
độ triển khai các hạng mục công trình. Giá trị thực hiện đạt ...%.
- Những
khó khăn, vướng mắc (nếu có).
2.2.
Thủy điện ... (…MW) do Công ty…đầu tư xây dựng tại xã …, huyện …
- Quyết
định chủ trương đầu tư số…/QĐ-UBND ngày …/.../…, trong đó quy định thời gian khởi
công ngày..., thời gian hoàn thành …
- Tiến
độ triển khai các hạng mục công trình. Giá trị thực hiện đạt ...%.
- Những
khó khăn, vướng mắc (nếu có).
2.3…
3.
Các dự án đã được cấp chủ trương đầu tư nhưng chưa khởi công
Số dự
án được cấp chủ trương đầu tư, tổng công suất lắp máy …MW, trong đó:
- … dự
án chưa đến thời gian khởi công (gồm:…), tình hình triển khai.
- … dự
án đến thời gian khởi công (gồm:…), tình hình triển khai.
- … dự
án đã quá thời gian khởi công (gồm:…), tình hình triển khai, những khó khăn vướng
mắc chủ yếu dẫn đến quá thời hạn khởi công.
4.
Các dự án đang khảo sát lập hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi
Số dự
án đang khảo sát lập hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi, tổng công suất lắp máy
....MW, trong đó:
- ...
dự án đã lập xong hồ sơ trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, cấp chủ
trương đầu tư.
- ...
dự án đang khảo sát, lập hồ sơ đề xuất dự án xin chủ trương đầu tư.
Những
khó khăn, vướng mắc (nếu có).
III.
CÁC DỰ ÁN ĐANG LẬP HỒ SƠ BỔ SUNG QUY HOẠCH
UBND tỉnh
cho phép ... Nhà đầu tư khảo sát, lập hồ sơ bổ sung ... dự án với tổng công suất
lắp máy ... MW vào Quy hoạch thủy điện vừa và nhỏ tỉnh Lào Cai, trong đó:
- ...
dự án đã hoàn thành công tác khảo sát lập hồ sơ bổ sung quy hoạch và trình thẩm
định, phê duyệt.
- ...
dự án đang khảo sát, lập hồ sơ bổ sung quy hoạch.
- Những
khó khăn, vướng mắc (nếu có).
IV.
CÁC DỰ ÁN ĐANG ĐỀ XUẤT TIỀM NĂNG ĐẦU TƯ
Hiện
nay, UBND tỉnh giao Sở Công Thương và các cơ quan liên quan xem xét đề xuất tiềm
năng đầu tư của ... bậc thủy điện với tổng công suất dự kiến khoảng ...MW, cụ
thể:
- ...
dự án thủy điện đã trình phương án đề xuất quy hoạch.
- ...
dự án thủy đang khảo sát, lập báo cáo tiềm năng đầu tư. Những khó khăn, vướng mắc
(nếu có).
V.
VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT (DÀNH CHO BÁO CÁO NĂM)
1.
Công tác lập dự án đầu tư
Đánh
giá việc lập, thẩm định thiết kế, phê duyệt dự án đầu tư.
2.
Công tác quản lý chất lượng công trình
Đánh
giá việc chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình.
3.
Công tác đền bù, giải phóng mặt bằng
Đánh
giá việc thực hiện đền bù, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng
4.
Công tác bảo vệ môi trường
Đánh
giá việc thực hiện các nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế
hoạch bảo vệ môi trường được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.
5.
Thực hiện quy định về an toàn, PCTT, PCCC
Đánh
giá việc thực hiện các quy định về an toàn lao động, phòng chống thiên tai,
phòng cháy chữa cháy, quản lý sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,...
VI.
ĐÁNH GIÁ CHUNG (DÀNH CHO BÁO CÁO NĂM)
1.
Hiệu quả kinh tế
- Sản
lượng điện...kWh.
-
Doanh thu...tỷ đồng.
- Thu
nộp ngân sách... tỷ đồng.
2.
Hiệu quả xã hội
- Tạo
việc làm ổn định cho ...người lao động/01 dự án
- Các
đóng góp, xây dựng tại địa phương.
3.
Những tồn tại, hạn chế
- Tồn
tại, hạn chế trong công tác lập bổ sung quy hoạch.
- Tồn
tại, hạn chế các dự án thủy điện đã hoàn thành.
- Tồn
tại, hạn chế các dự án đã khởi công.
- Tồn
tại, hạn chế các dự án được cấp chủ trương đầu tư nhưng chưa khởi công.
VII.
KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (nếu có)
Mẫu số 15
Báo cáo kết quả thực hiện
Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 06 tháng/năm…
I.
THỰC TRẠNG CÁC ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG
1.
Thuận lợi
- Đánh
giá sự nhận thức, tầm quan trọng trong việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả trong các mặt như: Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội; Phạm vi tác động
liên quan đến các lĩnh vực thiết yếu, nhất là đối với khu vực nông thôn, vùng
cao, vùng khó khăn.
- Sự
quan tâm vào cuộc của các cấp, các ngành, các đơn vị trong việc sử dụng năng lượng
tiết kiệm và hiệu quả.
2.
Hạn chế, khó khăn
- Đánh
giá điều kiện Khách quan: (Địa hình; Cơ sở hạ tầng; mật độ dân cư…)
- Đánh
giá điều kiện Chủ quan: (Con người; Thiết bị; Tính tự giác…)
II.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN (06 THÁNG/NĂM) CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ
HIỆU QUẢ
1.
Các biện pháp thực hiện công tác tiết kiệm năng lượng và hiệu quả
1.1.
Đánh giá sự phối hợp với các ban ngành, các đơn vị sử dụng năng lượng tiết kiệm
và hiệu quả.
1.2.
Công tác xây dựng văn bản để quán triệt, đôn đốc, hướng dẫn, tư vấn cho các đơn
vị trong công tác sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
1.3.
Công tác tuyên truyền vận động
2.
Kết quả cụ thể trên các lĩnh vực
2.1.
Lĩnh vực Công Thương
2.2.
Lĩnh vực Nông nghiệp
2.3.
Lĩnh vực Giáo dục
2.4.
Lĩnh vực Giao thông vận tải - Xây dựng
2.5.
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
2.6. Lĩnh
vực Tài chính - Kế hoạch
2.7.
Lĩnh vực Văn hóa và Thể thao
2.8.
Lĩnh vực Du lịch
2.9.
UBND các xã, phường
2.10.
...
2.11.
...
3.
Kết quả triển khai, giám sát và kiểm tra việc chấp hành thực hiện Chương trình tiết
kiệm năng lượng trên địa bàn
3.1. Về
công tác chấp hành các văn bản quy phạm pháp luật
3.2. Công
tác áp dụng mô hình quản lý năng lượng
4.
Nhận xét, đánh giá
4.1.
Đánh giá, tổng hợp kết quả thực hiện tiết kiệm năng lượng 06 tháng/năm…
4.2.
Đánh giá những khó khăn, bất cập trong quá trình triển khai thực hiện.
III.
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ 6 THÁNG CUỐI NĂM…
1.
Lĩnh vực Công Thương
2.
Lĩnh vực Nông nghiệp
3. Lĩnh vực Giáo dục
4. Lĩnh vực Giao thông vận tải - Xây dựng
5. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
6. Lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch
7.
Lĩnh vực Văn hóa và Thể thao
8.
Lĩnh vực Du lịch
9.
UBND các xã, phường
10.
...
11.
...
IV.
ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ (nếu có).
Mẫu số 16
Báo cáo kết quả lãnh đạo cơ
quan, đơn vị giúp đỡ xã xây dựng nông thôn mới
Quý /6 tháng/năm…
|
Stt
|
Thời gian
|
Nội dung
|
Kết quả thực hiện
|
Khó khăn, vướng mắc
|
Đề xuất, kiến nghị
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ngày
…/…/20…
(Ghi
ngày, tháng cụ thể lãnh đạo (tổ giúp việc) đến xã làm việc, giúp đỡ)
|
VD:
1.
Giúp đỡ về chuyên môn:
2.
Giúp đỡ về vật chất:
|
1. Kết
quả cụ thể về chuyển biến trong xây dựng NTM.
2. Số
liệu cụ thể về quà tặng, vật chất giúp đỡ (có số lượng cụ thể và quy ra tiền
mặt)
|
Nêu
những khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện của xã và của đơn vị giúp
đỡ
|
Đưa
ra những giải pháp tháo gỡ hướng giải quyết cho những khó khăn vướng mắc
|
|
|
2
|
Ngày
…/.../20…
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
|
3
|
Ngày
…/.../20…
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
|
|
Tổng cộng
|
Số
lượng ngày công; Số lượng tiền mặt; Số lượng hiện vật giúp đỡ (quy ra tiền mặt)
|
|
|
|
Mẫu số 17
Báo cáo tình hình hoạt động
xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh qua các cửa khẩu tháng/ quý/ 6 tháng/ năm
1. Báo cáo về tình hình hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh,
phương tiện hàng hóa xuất nhập cảnh qua cửa khẩu, tình hình an ninh trật tự
trong tháng tại các cửa khẩu của Biên phòng:
Biểu mẫu 17.1
BIỂU MẪU TỔNG HỢP SỐ LIỆU TỪ
NGÀY …. ĐẾN NGÀY ......
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Ngày báo cáo
|
Tổng
|
|
1
|
2
|
3
|
...
|
|
I
|
XNC BẰNG HỘ CHIẾU
|
|
1
|
Xuất
cảnh
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhập
Cảnh
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
II
|
XNC BẰNG SỔ THÔNG HÀNH
|
|
1
|
Xuất
biên
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhập
biên
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
III
|
PHƯƠNG TIỆN
|
|
1
|
Xuất
cảnh
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chở
hàng
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Biên
Mâu
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
c
|
Xe
con
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Xe
không
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhập
cảnh
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Chở
hàng
|
Chuyến
|
|
|
|
b
|
Biên
mậu
|
Chuyến
|
|
|
|
c
|
Xe
con
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
d
|
Xe
không
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
2. Đề cương/biểu mẫu báo cáo của ngành Hải quan:
2.1.
Đề cương báo cáo:
- Kim ngạch
XNK và số thu thuế. Có so sánh, phân tích, đánh giá nguyên nhân tăng giảm, dự
báo trong thời gian tới (biểu mẫu 17.2).
- Thống
kê các mặt hàng xuất, nhập khẩu chủ yếu qua từng cửa khẩu trong phạm vi quản lý
trong tháng: số lượng, trị giá, so sánh (mẫu biểu 17.3, mẫu biểu 17.4).
- Thống
kê số lượng doanh nghiệp tham gia hoạt động xuất nhập khẩu qua cửa khẩu trong
phạm vi quản lý trong tháng (doanh nghiệp trong tỉnh, doanh nghiệp ngoài tỉnh):
số lượng doanh nghiệp, so sánh đánh giá.
- Đánh
giá nguyên nhân tăng giảm, thuận lợi, khó khăn.
- Đề
xuất, kiến nghị (nếu có).
2.2.
Các biểu mẫu báo cáo:
Biểu mẫu 17.2
TỔNG TRỊ GIÁ, KIM NGẠCH
HÀNG HÓA XNK, KHO NGOẠI QUAN CỦA NGÀNH HẢI
QUAN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Thực hiện
|
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế
|
|
Tổng
giá trị hàng hóa XNK, mua bán qua biên giới, Hàng quá cảnh (I+II)
|
USD
|
|
|
|
I
|
Tổng
giá trị hàng hóa XNK, mua bán qua biên giới
|
USD
|
|
|
|
1
|
Kim
ngạch XNK
|
USD
|
|
|
|
|
Xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
Nhập
khẩu
|
|
|
|
|
2
|
Hàng
hóa trao đổi cư dân biên giới
|
USD
|
|
|
|
|
Xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
Nhập
khẩu
|
|
|
|
|
3
|
Hàng
Tạm nhập, tái xuất
|
USD
|
|
|
|
|
Hàng
Tạm nhập
|
|
|
|
|
|
Hàng
Tái xuất
|
|
|
|
|
4
|
Hàng
Chuyển cửa khẩu
|
|
|
|
|
5
|
Hàng
Gửi kho ngoại quan
|
USD
|
|
|
|
II
|
Hàng
Quá cảnh
|
|
|
|
|
1
|
Hàng
Quá cảnh (Chi cục Giám sát XK)
|
USD
|
|
|
|
2
|
Hàng
Quá cảnh (Chi cục Giám sát NK)
|
USD
|
|
|
|
III
|
Thu
thuế đối với hàng hóa XNK
|
|
|
|
|
1
|
Xuất
khẩu
|
VNĐ
|
|
|
|
2
|
Nhập
khẩu
|
VNĐ
|
|
|
|
3
|
Thuế
giá trị gia tăng
|
VNĐ
|
|
|
|
4
|
Thuế
tự vệ
|
VNĐ
|
|
|
|
5
|
Phạt
VPHC
|
VNĐ
|
|
|
|
6
|
Lệ
phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh
|
VNĐ
|
|
|
|
7
|
Tiền
thuế chậm nộp
|
VNĐ
|
|
|
Biểu mẫu 17.3
THỐNG KÊ TRỊ GIÁ HÀNG HÓA
XNK, KHO NGOẠI QUAN THEO MẶT HÀNG CỦA NGÀNH HẢI QUAN
ĐVT: USD
|
TT
|
Cửa khẩu
|
Xuất, nhập khẩu
|
Trao đổi cư dân biên giới
|
Hàng KD Tạm nhập tái xuất
|
Hàng quá cảnh
|
Kho ngoại quan
|
|
|
trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ 01/01
|
trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
|
|
Mặt hàng
|
|
|
Xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phốt
pho vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quặng
Apatit loại 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phân
bón DAP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Than
cốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hàng
gửi kho ngoại quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ổ cứng
máy tính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 17.4
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HÀNG HÓA
XNK, KHO NGOẠI QUAN THEO MẶT HÀNG NGÀNH HẢI QUAN
|
TT
|
Cửa khẩu
|
Đơn vị tính
|
Xuất nhập khẩu
|
Trao đổi cư dân biên giới
|
Hàng KD Tạm nhập, tái xuất
|
Hàng Quá cảnh
|
Kho ngoại quan
|
|
Mặt hàng
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
Trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
Trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
Trong kỳ báo cáo
|
Lũy kế từ đầu năm
|
|
Xuất
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phốt
pho vàng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Quặng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập
khẩu
|
|
|
|
|
1
|
Phân
bón DAP
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Than
cốc
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hàng
gửi kho ngoại quan
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ổ cứng
máy tính
|
Chiếc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Biểu mẫu số liệu báo cáo của ngành kiểm dịch:
3.1. Kiểm dịch động vật:
SỐ LIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
|
TT
|
Diễn giải
|
ĐVT
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế
|
Ghi chú
|
|
I
|
ĐỘNG
VẬT, SPĐV XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhập
khẩu:
|
|
|
|
|
|
2
|
Xuất
khẩu:
|
|
|
|
|
|
II
|
TÁI
XUẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐV,
sản phẩm động vật tái xuất:
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuỷ
sản, sản phẩm thuỷ sản tái xuất
|
|
|
|
|
|
III
|
KIỂM
DỊCH KHO NGOẠI QUAN
|
|
|
|
|
|
|
(tại
Lào Cai theo hình thức TNTX)
|
|
|
|
|
|
1
|
Sản
phẩm động vật:
|
|
|
|
|
|
2
|
Sản
phẩm thủy sản:
|
|
|
|
|
|
IV
|
XỬ
LÝ ĐỘNG VẬT, SPĐV NHẬP LẬU
|
|
|
|
|
|
|
Số vụ
|
|
|
|
|
|
V
|
THU
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
3.2. Kiểm dịch thực vật:
SỐ LIỆU KIỂM DỊCH THỰC VẬT
|
TT
|
Diễn giải
|
ĐVT
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế
|
Ghi chú
|
|
I
|
Hàng
xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lô
|
|
|
|
|
|
2
|
Khối
lượng
|
|
|
|
|
|
II
|
Hàng
nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
1
|
Số lô
|
|
|
|
|
|
2
|
Khối
lượng
|
|
|
|
|
|
III
|
THU
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
3.3. Kiểm dịch y tế tại cửa khẩu:
HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH Y TẾ TẠI CỬA KHẨU
|
STT
|
Nội dung hoạt động
|
ĐVT
|
Kỳ báo cáo
|
Luỹ kế từ đầu năm
|
Ghi chú
|
|
I
|
Kiểm
dịch đường thủy
|
|
|
|
|
|
1
|
KDYT
phương tiện (thuyền)
|
Chiếc
|
|
|
|
|
2
|
KDYT
hàng hóa
|
Hàng/xe
|
|
|
|
|
II
|
Kiểm
dịch đường sắt
|
|
|
|
|
|
1
|
KDYT
đầu tàu, toa xe
|
Toa
|
|
|
|
|
2
|
KDYT
hàng hóa
|
Lô
|
|
|
|
|
III
|
Kiểm
dịch đường bộ
|
|
|
|
|
|
1
|
KDYT
phương tiện (ô tô) + hàng hóa
|
Lượt
|
|
|
|
|
2
|
KDYT
khách XNC (tại CK số 1)
|
L.người
|
|
|
|
|
3
|
KDYT
bưu kiện
|
Bộ
|
|
|
|
|
4
|
KDYT
tro cốt
|
Bộ
|
|
|
|
|
IV
|
Giám
sát dịch bệnh, khử trùng
|
|
|
|
|
|
1
|
Khảo
sát mật độ chuột và chỉ số bọ chét
|
Lần
|
|
|
|
|
2
|
Giám
sát chuột chết tự nhiên
|
Lần
|
|
|
|
|
3
|
Khử
trùng khu vực cửa khẩu, bãi kiểm hóa
|
Lần
|
|
|
|
|
4
|
Xử
lý y tế phương tiện
|
Chiếc
|
|
|
|
|
V
|
Công
tác xét nghiệm
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước
sinh hoạt
|
Mẫu
|
|
|
|
|
2
|
Thực
phẩm
|
Mẫu
|
|
|
|
|
VI
|
Thu
tiền dịch vụ KDYT (VNĐ)
|
Nghìn
|
|
|
|
4. Biểu mẫu báo cáo của ngành thuế:
TỔNG HỢP SỐ THU QUA CÁC CỬA KHẨU
CỦA CƠ QUAN THUẾ
Đvt: Nghìn đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kỳ báo cáo
|
Lũy kế
|
|
Số lượng (Xe, Tấn)
|
Thành tiền
|
Số lượng
(Xe, Tấn)
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
I
|
Phí
sử dụng hạ tầng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa
khẩu Kim Thành
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
A
|
Xe
< 04 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
B
|
Xe từ
04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
c
|
...
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cửa
khẩu Bát Xát
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
a
|
Xe
< 04 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
b
|
Xe từ
04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
c
|
...
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cửa
khẩu Mường Khương
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
a
|
Xe
< 04 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
b
|
Xe từ
04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
c
|
…
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lối
mở Na Lốc - Bản Lầu- Mường Khương
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
a
|
Xe
< 04 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
b
|
Xe từ
04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
c
|
…
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu
vực thí điểm xuất khẩu gạo Bản Quẩn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
a
|
Xe
< 04 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
b
|
Xe từ
04 tấn đến dưới 10 tấn
|
Lượt
|
|
|
|
|
|
c
|
…
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các
khoản thu khác theo quy định (nếu có)
|
|
|
|
|
|
5. Đề cương/ biểu mẫu báo cáo:
2.1.
Đề cương báo cáo:
Tổng hợp
tình hình hoạt động quản lý cửa khẩu về hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh
trong tháng; công tác phối hợp của các ngành thành viên liên ngành quản lý cửa
khẩu tại các cửa khẩu...
- Kết
quả hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu (biểu mẫu 17.4).
- Giá
trị hàng hóa xuất nhập khẩu, số thu ngân sách (biểu mẫu 17.5).
- Hoạt
động xuất nhập cảnh (biểu mẫu 17.6).
- Đánh
giá chung:
+ Đánh
giá nguyên nhân tăng giảm.
+ Thuận
lợi, khó khăn, vướng mắc.
- Phương
hướng nhiệm vụ của tháng tiếp theo.
- Kiến
nghị, đề xuất (nếu có).
2.2.
Các biểu mẫu báo cáo:
Biểu mẫu 17.4
TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG VÀ KIM
NGẠCH CÁC MẶT HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU QUA CÁC CỬA KHẨU VÀ LỐI MỞ
|
Stt
|
Tên các mặt hàng
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Kim ngạch (USD)
|
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế
|
Trong kỳ
báo cáo
|
Lũy kế
|
|
A
|
CỬA KHẨU QUỐC TẾ ĐƯỜNG BỘ
|
|
I
|
Hàng
Xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
1
|
Thanh
long
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2
|
Dưa
hấu
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hàng
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhập
kinh doanh
|
|
1
|
Rau quả,
củ các loại
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2
|
Than
cốc
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
B
|
GA ĐƯỜNG SẮT QUỐC TẾ
|
|
I
|
Hàng
Xuất khẩu
|
|
1
|
Đường
tinh luyện
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
2
|
Quả
sầu riêng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hàng
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
A
|
Nhập
kinh doanh
|
|
1
|
Than
củi
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Nhập
khác
|
|
1
|
Lá
thuốc lá
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CỬA KHẨU MƯỜNG KHƯƠNG
|
|
I
|
Hàng
Xuất khẩu
|
|
A
|
Xuất
kinh doanh
|
|
1
|
Phốt
pho vàng
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Hàng
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
a
|
Nhập
kinh doanh
|
|
1
|
Phân
bón DAP
|
Tấn
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
D
|
HÀNG XUẤT CƯ DÂN BIÊN GIỚI QUA CÁC LỐI MỞ
|
|
E
|
LỐI MỞ NA LỐC - MƯỜNG KHƯƠNG
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 17.5
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH XNK, THU
THUẾ VÀ PHÍ
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐV
|
Tháng trước
|
Tháng TH
|
LK ...
|
So sánh %
|
LK năm trước
|
|
T/T
|
CK năm trước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
A
|
Tổng
kim ngạch XNK:
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Do
…
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Kim
ngạch XNK
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
XNK
Loại hình khác
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
HQ
…
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Kim
ngạch XNK
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
XNK
Loại hình khác
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
HQ
…
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
XNK-kinh
doanh
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
XNK
Loại hình khác
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
HQ
…
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Kim
ngạch XNK
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
XNK
Loại hình khác
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
XNK
Cư dân biên giới qua các cửa khẩu phụ và lối mở
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Lối
mở …
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Lối
mở …
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xuất khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
USD
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tổng
thu thuế và phí do HQ thực hiện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
Tự vệ hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
VAT hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
khác
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Do
HQ …. thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
xuất khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
Tự vệ hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
VAT hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
khác
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
HQ
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
xuất khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
VAT hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
Tự vệ hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
khác
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
HQ
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
xuất khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
Tự vệ hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
VAT hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
khác
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
HQ
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế
xuất khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế
nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế
Tự vệ hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế
VAT hàng nhập khẩu
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu
khác
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Tổng
thu phí và lệ phí khác:
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phí
kiểm dịch động vật
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phí
kiểm dịch thực vật
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Phí
kiểm dịch y tế
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Phí
do TTDV thực hiện
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí
do thuế thực hiện
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thu
dịch vụ do đội dịch vụ BQL cửa khẩu thực hiện
|
Nghìn đồng
|
|
|
|
|
|
|
Biểu mẫu 17.6
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP
CẢNH
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
ĐV
|
Tháng trước
|
Tháng TH
|
LK trong năm
|
So sánh %
|
LK năm trước
|
|
T/T
|
CK năm trước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
A
|
Tổng
số người XN, trong đó:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Xuất
cảnh:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa
khẩu đường bộ Lào Cai.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cửa
khẩu đường bộ số 1:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- XC
bằng hộ chiếu
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- XC
bằng GTH: + NgườiVN
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
Người TQ
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Cửa
khẩu đường bộ số 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- XC
bằng hộ chiếu
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- XC
bằng GTH: + NgườiVN
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
Người TQ
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cửa
khẩu Mường Khương:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XC bằng
GTH: + NgườiVN
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
Người TQ
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nhập
cảnh:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa
khẩu đường bộ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cửa
khẩu đường bộ số 1:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- NC
bằng hộ chiếu
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- NC
bằng GTH: + NgườiVN
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
Người TQ
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Cửa
khẩu đường bộ số 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- NC
bằng hộ chiếu
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- NC
bằng GTH: + NgườiVN
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
Người TQ
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cửa
khẩu Mường Khương:
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NC bằng
GTH: + NgườiVN
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
Người TQ
|
Người
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Tổng
số phương tiện xuất nhập cảnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô
tô Việt nam XNC
|
Lượt xe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô
tô Trung quốc XNC
|
Lượt xe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tàu
liên vận chở hàng
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Xuất
cảnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa
khẩu đường bộ số 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ô
tô Việt Nam(có hàng)
|
Lượt xe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ôtô
Trung Quốc (xe không)
|
Lượt xe
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cửa
khẩu đường sắt:
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tàu liên vận chở hàng
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nhập
cảnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cửa
khẩu đường bộ số 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Ô
tô Việt Nam(không hàng)
|
Lượt xe
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Ôtô Trung Quốc (có hàng)
|
Lượt xe
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cửa
khẩu đường sắt:
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tàu liên vận chở hàng
|
Chuyến
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18
Báo cáo công tác phòng, chống
tội phạm và vi phạm pháp luật … tháng/ năm
(Báo cáo trình tại Kỳ họp ….. - Hội đồng nhân dân tỉnh Lào
Cai khóa , nhiệm kỳ )
Kính gửi: ...
I.
TÌNH HÌNH CHUNG
II.
TÌNH HÌNH TỘI PHẠM VÀ VI PHẠM PHÁP LUẬT
1. Tội
phạm về TTXH
2. Tội
phạm và vi phạm pháp luật về trật tự quản lý kinh tế, tham nhũng, buôn lậu và
môi trường
3. Tội
phạm về ma túy
4. Tội
phạm công nghệ thông tin, mạng viễn thông và sử dụng công nghệ cao
5.
III.
KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1.
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện
2.
Công tác truyền thông, giáo dục phòng ngừa tội phạm
3. Kết
quả đấu tranh phòng, chống tội phạm
4.
Công tác quản lý nhà nước về trật tự an toàn xã hội
5.
IV.
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1. Ưu điểm
2. Hạn
chế, khó khăn
3.
Nguyên nhân
V.
GIẢI PHÁP, NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỚI
Mẫu số 19
Báo cáo tình hình thực hiện
các ý kiến chỉ đạo, kết luận của Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
tháng/năm
|
Stt
|
Nội dung
|
Văn bản chỉ đạo
|
Thời gian
yêu cầu
|
Thời gian còn lại
|
Kết quả/tiến độ thực hiện
|
Kiến nghị, đề xuất
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 20
Báo cáo đánh giá tình hình
thực hiện nhiệm vụ ngân sách địa phương …tháng/năm và xây dựng dự toán ngân
sách địa phương … tháng /năm
(Báo cáo trình tại Kỳ họp ... - Hội đồng nhân dân tỉnh Lào
Cai khóa , nhiệm kỳ )
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
I.
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH …
1.
Tình hình thực hiện nhiệm vụ thu ngân sách:
1.1.
Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn … giao là … tỷ đồng, trong đó:
+ Thu
nội địa (không kể tiền sử dụng đất, xổ số) …;
+ Thu
tiền sử dụng đất là …;
+ Thu
xổ số kiến thiết là …;
+ Thu
từ hoạt động xuất nhập khẩu ……….
1.2.
Dự toán thu ngân sách tỉnh phấn đấu là …, tăng … so dự toán trung ương, trong
đó:
+ Thu
nội địa (không kể tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết) là … so với dự toán trung
ương giao;
+ Thu
tiền sử dụng đất …, tăng … so với dự toán được trung ương giao;
+ Thu
xổ số kiến thiết …, tăng … so với dự toán trung ương giao;
+ Thu
huy động đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc
phục môi trường từ các tổ chức cá nhân…;
+ Thu
xuất nhập khẩu …, tăng … so dự toán trung ương giao.
1.3.
Thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa bàn ... Tháng/ năm ... đạt …, bằng …%
dự toán trung ương giao, bằng …% dự toán Hội đồng nhân dân tỉnh giao. Trong đó:
+ Thu
nội địa (không kể tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết) đạt …, bằng …% dự toán
trung ương và bằng …% dự toán tỉnh giao;
+ Thu
tiền sử dụng đất … tỷ đồng, bằng …% dự toán trung ương, bằng …% dự toán tỉnh
giao;
+ Thu
xổ số kiến thiết là …tỷ đồng; bằng …% dự toán trung ương, bằng …% dự toán tỉnh
giao;
+ Thu
viện trợ, thu đóng góp … tỷ đồng.
+ Thu
xuất nhập khẩu …tỷ đồng, bằng …% so với dự toán trung ương giao, bằng …% dự
toán tỉnh giao.
1.4.
Đánh giá ước thực hiện thu năm … là … tỷ đồng, bằng …% so dự toán trung ương giao, bằng …% dự toán tỉnh
giao, trong đó:
+ Thu
nội địa (thu cân đối) là … tỷ đồng, bằng …% so thực hiện năm …, bằng …% so
dự toán trung ương và bằng …% so với dự toán tỉnh giao;
+ Thu
tiền sử dụng đất … tỷ đồng, bằng …% so dự toán trung ương và bằng …% so dự toán
tỉnh;
+ Thu
xổ số kiến thiết là … tỷ đồng, bằng …% so dự toán trung ương; bằng …% so dự
toán tỉnh giao;
+ Thu
Viện trợ, thu đóng góp … tỷ đồng;
+ Thu
từ hoạt động xuất nhập khẩu … tỷ đồng, bằng …% so dự toán trung ương và bằng …%
dự toán tỉnh giao.
2.
Nguyên nhân tăng, giảm thu nội địa (thu cân đối) ngân sách cụ thể như sau:
2.1.
Tổng số nguồn thu giảm là … tỷ đồng, bao gồm:
-
-
2.2.
Tổng nguồn thu phát sinh tăng trong năm 2025 là …, gồm:
- Thu
từ các doanh nghiệp nhà nước trung ương …
- Thu
từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài …
- Thuế
thu nhập cá nhân ...
- Lệ
phí trước bạ ...
- Thu
khác ngân sách …
4. Tình
hình thực hiện chi ngân sách địa phương …:
II.
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM …
1.
Dự toán thu ngân sách năm …
2.
Dự toán chi ngân sách địa phương
III.
MỘT SỐ KIẾN NGHỊ
*
Biểu mẫu kèm theo báo cáo thực hiện theo Thông tư 56/2022/TT- BTC, Thông thư 69/2023/TT-BTC
Mẫu số 21
Báo cáo kết quả công tác tiếp
công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo tháng/ năm...
(Báo cáo trình tại Kỳ họp … - Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
khóa , nhiệm kỳ )
Kính gửi: ...
I.
KHÁI QUÁT CHUNG
II.
KẾT QUẢ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO:
1.
Kết quả tiếp công dân:
1.1.
Về số liệu tiếp công dân của người đứng đầu các cơ quan hành chính:
1.2.
Chất lượng, hiệu quả và việc chấp hành pháp luật về tiếp công dân của cơ quan nhà
nước, cán bộ, công chức tiếp công dân và của công dân:
1.3.
Chất lượng, hiệu quả hoạt động tiếp công dân của người đứng đầu cơ quan gắn với
việc giải quyết khiếu nại, tố cáo:
2.
Kết quả tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo:
3.
Kết quả giải quyết khiếu nại:
3.1.
Kết quả công tác giải quyết khiếu nại:
3.2.
Số vụ việc công dân khiếu nại, sau đó khởi kiện vụ án hành chính và kết quả giải
quyết của cơ quan Tòa án:
4.
Kết quả giải quyết tố cáo:
5.
Kết quả giải quyết kiến nghị, phản ánh:
6. Kết
quả kiểm tra, rà soát và việc giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo vướng mắc,
phức tạp, kéo dài:
6.1.
Triển khai thực hiện Quyết định số 1849/QĐ-TTg ngày 27/12/2018 của Thủ tướng
Chính phủ và Kế hoạch 363/KH-TTCP ngày 20/3/2019 của Thanh tra Chính phủ
6.2.
Thực hiện Quyết định số 44/QĐ-TTg ngày 28/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành kế hoạch thực hiện của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm và thành lập Tổ
công tác chỉ đạo giải quyết một số vụ việc khiếu nại, tố cáo phức tạp kéo dài,
vượt cấp lên Trung ương địa bàn thành phố Hà Nội; Kế hoạch số 96/KH-TTCP ngày
28/3/2025 của Thanh tra Chính phủ, về kế hoạch kiểm tra, giải quyết khiếu nại,
tố cáo kéo dài, vượt cấp lên Trung ương trên địa bàn Thành phố Hà Nội
7.
Kết quả thực hiện nghị quyết của Quốc hội, nghị quyết, kết luận của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội liên quan đến công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo;
kết quả giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo do các cơ quan của Quốc hội,
Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội chuyển đến:
8.
Kết quả thanh tra, kiểm tra trách nhiệm việc thực hiện pháp luật về tiếp công
dân, khiếu nại, tố cáo:
9.
Công tác chỉ đạo, điều hành trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại,
tố cáo:
9.1.
Nội dung công tác chỉ đạo điều hành:
9.2.
Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức trong công tác tiếp công dân, giải quyết
khiếu nại, tố cáo:
9.3.
Kết quả thực hiện các giải pháp đã đề ra; nhấn mạnh những điểm mới và các giải
pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo:
9.4.
Kết quả ban hành văn bản quy phạm pháp luật; kết quả tuyên truyền, phổ biến,
giáo dục pháp luật:
9.5.
Việc bố trí cán bộ làm công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo:
9.6.
Việc bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác tiếp công dân, giải
quyết khiếu nại, tố cáo:
9.7.
Việc ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu
nại, tố cáo:
9.8.
Phân tích, đánh giá kết quả việc thực hiện các giải pháp nâng cao trách nhiệm
trong thực hiện pháp luật về khiếu nại của các cơ quan nhà nước; việc chấp hành
thời hạn giải quyết khiếu nại, quy định về đối thoại
III.
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
1.
Ưu điểm, kết quả
2.
Tồn tại, hạn chế
3.
Nguyên nhân
IV.
DỰ BÁO TÌNH HÌNH, PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT:
1.
Dự báo tình hình
2.
Phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp trong năm tiếp theo
3.
Kiến nghị, đề xuất
*
Biểu mẫu kèm theo thực hiện theo Thông tư 06/2025/TT-TTCP
Mẫu số 22
Báo cáo kết quả công tác phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực tháng/ năm ; phương hướng, nhiệm vụ tháng/
năm trên địa bàn tỉnh Lào Cai
(Báo cáo trình tại Kỳ họp … - Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
khóa , nhiệm kỳ )
Kính gửi: ...
I.
KẾT QUẢ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG (PCTN) NĂM 2025
1.
Kết quả công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các quy định của pháp luật về
PCTN; việc quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách pháp luật
về PCTN
a)
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo, ban hành văn bản, hướng dẫn triển khai thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp trên trong
công tác PCTN
b)
Công tác chỉ đạo, triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Chiến lược quốc
gia PCTN, TC và các nhiệm vụ, chương trình công tác của Ban Chỉ đạo Trung ương
về PCTNLPTC
c) Các
hình thức cụ thể đã thực hiện để quán triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương,
chính sách, pháp luật về PCTN
d) Kết
quả thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về PCTN, TC (số cuộc thanh tra, kết
quả phát hiện và xử lý vi phạm qua thanh tra)
2.
Kết quả thực hiện các biện pháp phòng ngừa tham nhũng trong cơ quan, tổ chức,
đơn vị
a) Kết
quả thực hiện công khai, minh bạch về tổ chức và hoạt động
b) Kết
quả xây dựng và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ
c ) Kết
quả thực hiện quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn
d) Kết
quả thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của người có chức vụ, quyền hạn
đ) Kết
quả thực hiện cải cách hành chính, ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý và
thanh toán không dùng tiền mặt
e) Kết
quả thực hiện các quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ,
quyền hạn
3. Kết
quả phát hiện, xử lý tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
a) Kết
quả phát hiện, xử lý tham nhũng qua hoạt động giám sát, kiểm tra và tự kiểm tra
nội bộ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
b) Kết
quả công tác thanh tra, việc phát hiện, xử lý các vụ việc tham nhũng qua hoạt động
thanh tra
c) Kết
quả phát hiện, xử lý tham nhũng qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo:
d) Kết
quả rà soát, phát hiện tham nhũng qua các hoạt động khác:
đ) Kết
quả điều tra, truy tố, xét xử các vụ tham nhũng trong phạm vi theo dõi, quản lý
của địa phương
e) Kết
quả xử lý trách nhiệm của người đứng đầu
II.
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PCTN
1.
Ưu điểm
2.
Tồn tại, hạn chế, nguyên nhân
a) Tồn
tại, hạn chế
b)
Nguyên nhân
-
Nguyên nhân chủ quan:
-
Nguyên nhân khách quan:
IV.
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC PCTN THÁNG/NĂM …
*
Biểu mẫu số liệu kèm theo báo cáo
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị
|
Kết quả
|
|
I
|
Công
tác lãnh đạo, chỉ đạo
|
|
|
|
1
|
Số hội
nghị, lớp tập huấn/người được phổ biến, quán triệt các chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về nội chính, PCTNLPTC và cải cách tư pháp
|
Hội nghị, lớp/người
|
|
|
2
|
Số
văn bản đã ban hành để lãnh đạo, chỉ đạo công tác nội chính, PCTNLPTC và cải
cách tư pháp
|
Văn bản
|
|
|
3
|
Số vụ
án, vụ việc nghiêm trọng, phức tạp an ninh, trật tự và tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực được chỉ đạo xử lý
|
Vụ
|
|
|
II
|
Công
tác nội chính và cải cách tư pháp
|
|
|
|
1
|
Số vụ
án/bị can phạm tội xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự xã hội bị khởi tố
|
Vụ/bị can
|
|
|
2
|
Số
cuộc kiểm tra, giám sát, thanh tra về công tác bảo đảm an ninh, trật tự
|
Cuộc
|
|
|
3
|
Số
cuộc kiểm tra, giám sát, thanh tra về công tác cải cách tư pháp
|
Cuộc
|
|
|
4
|
Số
cuộc/số công dân được người đứng đầu cấp ủy tiếp
|
Cuộc/ lượt người
|
|
|
5
|
Kết
quả tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo
|
|
|
|
|
Tổng
số đơn khiếu nại, tố cáo đã tiếp nhận
|
Đơn
|
|
|
|
Số
đơn tố cáo về tham nhũng
|
Đơn
|
|
|
|
Số đơn
thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chức năng địa phương
|
Đơn
|
|
|
|
Số
đơn thuộc thẩm quyền đã giải quyết (trong đó không có đơn khiếu nại,
tố cáo về tham nhũng, tiêu cực)
|
Đơn
|
|
|
|
Số vụ
khiếu kiện đông người đã được giải quyết
|
Vụ
|
|
|
III
|
Công
tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí tiêu cực
|
|
|
|
1
|
Kết
quả công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo về
PCTNLPTC
|
|
|
|
Số
cuộc kiểm tra/giám sát/thanh tra/giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
Cuộc
|
|
|
Số tổ
chức đảng, đảng viên bị kỷ luật do tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (trong
đó nêu rõ số cán bộ diện cấp ủy quản lý)
|
Tổ chức đảng/đảng viên
|
|
|
Số tổ
chức/cá nhân bị kiến nghị xử lý trách nhiệm qua công tác thanh tra, kiểm tra
hành chính, chuyên ngành
|
Tổ chức/cá nhân
|
|
|
Kiến
nghị thu hồi về tiền, đất qua công tác thanh tra, kiểm tra hành chính, chuyên
ngành
|
Đồng/m2
|
|
|
Số vụ
việc/đối tượng tham nhũng, lãng phí, tiêu cực phát hiện qua giải quyết khiếu
nại, tố cáo
|
Vụ/đối tượng
|
|
|
2
|
Kết quả
thực hiện cơ chế phối hợp phát hiện, xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
|
|
Số vụ
việc có dấu hiệu phạm tội tham nhũng, lãng phí, tiêu cực do các cơ quan kiểm
tra, giám sát, thanh tra, thi hành án phát hiện, chuyển cơ quan điều tra
|
Vụ
|
|
|
Số vụ
việc có dấu hiệu vi phạm liên quan đến tổ chức đảng, đảng viên do cơ quan chức
năng phát hiện chuyển đến ủy ban kiểm tra các cấp
|
Vụ
|
|
|
3
|
Kết
quả công tác phát hiện, xử lý các vụ án, vụ việc tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
|
|
|
Số vụ
án/bị can khởi tố mới về tội tham nhũng, lãng phí
|
Vụ/bị can
|
|
|
Số vụ
án/bị can khởi tố mới về các tội liên quan đến tiêu cực(1)
|
Vụ/bị can
|
|
|
Số vụ
án tham nhũng, lãng phí, tiêu cực đã truy tố
|
Vụ
|
|
|
Số vụ
án tham nhũng, lãng phí, tiêu cực đã xét xử
|
Vụ
|
|
|
Số vụ
án/vụ việc tham nhũng, lãng phí, tiêu cực đưa vào/đưa ra khỏi diện Ban Chỉ đạo
PCTNLPTC cấp tỉnh theo dõi, chỉ đạo
|
Vụ án/vụ việc
|
|
|
4
|
Số
cán bộ bị xem xét cho từ chức, miễn nhiệm, bố trí công tác khác do trách nhiệm
chính trị người đứng đầu để xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực thuộc lĩnh
vực, địa bàn quản lý, phụ trách hoặc sau khi bị xử lý kỷ luật (trong đó
nêu rõ số cán bộ diện cấp ủy quản lý)
|
Người
|
|
|
5
|
Kết
quả công tác giám định, định giá tài sản
|
|
|
|
Số kết
luận đã ban hành/tổng số quyết định trưng cầu, yêu cầu giám định, định giá
tài sản
|
Kết luận/Quyết định
|
|
|
Số vụ
án, vụ việc có khó khăn, vướng mắc về công tác giám định, định giá
|
Vụ án/vụ việc
|
|
|
6
|
Kết
quả thu hồi tài sản trong các vụ án, vụ việc tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
Triệu đồng, m2 đất, tài sản khác
|
|
|
7
|
Kết
quả chỉ đạo xử lý tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong các cơ quan có chức
năng PCTNLPTC
|
|
|
|
Số vụ
án, vụ việc tham nhũng, lãng phí, tiêu cực được phát hiện, xử lý
|
Vụ
|
|
|
Số cán
bộ, đảng viên bị xử lý kỷ luật
|
Người
|
|
|
Số
cán bộ, đảng viên bị xử lý hình sự
|
Người
|
|
Mẫu số 23
Báo cáo tình hình triển
khai xây dựng đường giao thông nông thôn Quý, 6 tháng / năm....
I.
TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
1. Công
tác tham mưu, chỉ đạo, điều hành
2. Kết
quả thực hiện
3.
Đánh giá kết quả đạt được
4. Các
nội dung khác (nếu có)
II.
HẠN CHẾ, KHÓ KHĂN
Những
hạn chế, khó khăn trong quá trình triển khai xây dựng đường giao thông nông
thôn theo theo Nghị quyết số 46-NQ/TU ngày 03/02/2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ
tỉnh về việc phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn
2026-2030, tầm nhìn đến năm 2040.
III.
ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đề
xuất, kiến nghị đối với Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh
2. Đề
xuất, kiến nghị đối với các sở, ban, ngành, địa phương
3. Các
đề xuất, kiến nghị khác (nếu có)
IV.
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN TRONG THỜI GIAN TỚI
1.
Phương hướng, nhiệm vụ
2. Giải
pháp thực hiện
(1) Vụ án tiêu cực là vụ
án hình sự (ngoài vụ án tham nhũng) do cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức
thực hiện, liên quan đến hành vi tiêu cực được quy định tại mục III, Hướng dẫn
số 25- HD/BNCTW, ngày 01/8/2022 của Ban Chỉ đạo Trung ương về PCTNTC. (2) Vụ
án gây lãng phí là vụ án hình sự do cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức
và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các hành vi gây lãng phí nêu tại
Phần II, Hướng dẫn số 63-HD/BNCTW, ngày 28/4/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về
PCTNLPTC.