|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2100/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2100/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 22
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1458/QĐ-BTP ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc
phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 125/TTr-STP ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục
hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu giá tài sản, danh mục
06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản và phê duyệt 04
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp (Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho Sở Tư pháp, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu
hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành (Phụ lục III đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND thành phố
và Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung TTHC tại
Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế và sửa
đổi, bổ sung TTHC số 04, 06 mục 2 danh mục kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-UBND
ngày 15/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
2. Bãi bỏ 06 TTHC tại Phụ lục
II kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá (1.003915)[1]
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
800.000 đồng (áp dụng mức
phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC)
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong. gov.vn)
|
- Luật đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định
điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố, Sở Tư pháp.
|
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu
giá (1.000802)[2]
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
500.000 đồng (áp dụng mức
phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC)
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố, Sở Tư pháp.
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Phí, lệ phí;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thủ tục phê duyệt Trang thông
tin đấu giá trực tuyến (2.001225)[3]
|
Thời hạn giải quyết: 40 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong. gov.vn)
|
- Luật đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP
ngày 27/12/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu giá tài sản số
01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá (2.002139)[4]
|
Trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.700.000 đồng
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong. gov.vn)
|
- Luật Đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024;
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định
điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số
thủ tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
- Cách thức thực hiện;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú:
- TTHC tại danh mục trên được
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU
GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2100/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
Ngày có hiệu lực
|
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND thành phố
|
|
1.
|
Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản (2.001395)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ
-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giảm hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Tư pháp
|
01/7/2026
|
- TTHC số 01 mục 2 kèm theo
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 15/5/2025;
- TTHC số 107 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
2.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001333)
|
Sở Tư pháp
|
01/7/2026
|
- TTHC số 02 mục 2 kèm theo
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 15/5/2025;
- TTHC số 104 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001258)
|
Sở Tư pháp
|
01/7/2026
|
- TTHC số 03 mục 2 kèm theo
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 15/5/2025;
- TTHC số 105 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
4.
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (2.001247)
|
Sở Tư pháp
|
01/7/2026
|
- TTHC số 05 mục 2 kèm theo
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 15/5/2025;
- TTHC số 106 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
5.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013634)
|
|
Sở Tư pháp
|
01/7/2026
|
- TTHC số 01 mục 1 kèm theo
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 15/5/2025;
- TTHC số 101 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản (1.013635)
|
|
Sở Tư pháp
|
01/7/2026
|
- TTHC số 02 mục 1 kèm theo
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 15/5/2025;
- TTHC số 102 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định s 2100/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Cấp Chứng
chỉ hành nghề đấu giá (1.003915)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá tài
sản.
+ Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét, quyết định phố xem xét, quyết định cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá
tài sản.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của
Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông
báo cho người nộp, hướng
dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản
từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ,
chuyển ngược về Bộ phận Một
cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định,
xác nhận văn bản dự thảo, trình
Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư
pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết quả (bản điện
tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
|
2. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802)
Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Trong thời hạn 3,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá
tài sản.
+ Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày Sở Tư pháp trình hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố xem xét, quyết định phố xem xét, quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu
giá tài sản.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của
Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông
báo cho người nộp, hướng
dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản
từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ,
chuyển ngược về Bộ phận Một
cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định,
xác nhận văn bản dự thảo, trình
Lãnh
đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt
dự thảo văn
bản kèm hồ sơ trình
Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư
pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản
điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ
HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP UBND thành
phố xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) và chuyển kết quả (bản điện
tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
|
3. Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá (2.002139)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn
cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập
nhật hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối,
nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển
ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội
dung bổ sung…).
|
34 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc
|
4. Phê
duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu
chính công ích
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí/hướng dẫn
cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;
- Số hóa hồ sơ, cập
nhật hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người
nộp, hướng dẫn
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo yêu cầu.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết
(Dự thảo văn bản từ chối,
nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
290 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
320 giờ làm việc
|
[1] Sửa
đổi, bổ sung TTHC số 99 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế
[2] Sửa
đổi, bổ sung TTHC số 100 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế
[3] Sửa
đổi, bổ sung TTHC số 103 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế
[4] Sửa
đổi, bổ sung TTHC số 108 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế
Quyết định 2100/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2100/QĐ-UBND ngày 22/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
74
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|